Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ăn sáng |
80003 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
2 |
Gạo |
28840 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
3 |
Thịt mông vai |
7980 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
4 |
Thịt nạc |
35 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
5 |
Xương |
546 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
6 |
Trứng |
18900 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
7 |
Thịt gà |
2100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
8 |
Giò chả |
1680 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
9 |
Ruốc tép |
175 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
10 |
Cá |
1050 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
11 |
Tôm loại nhỏ (120 con/kg) |
434 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
12 |
Tôm loại to (70 con/kg) |
210 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
13 |
Vịt quay |
910 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
14 |
Thịt quay |
490 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
15 |
Nem |
10815 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
16 |
Nghêu |
630 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
17 |
Súp lơ |
168 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
18 |
Cà rốt + Su su + củ cải |
2429 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
19 |
Ngô canh |
315 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
20 |
Mướp |
280 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
21 |
Khoai tây |
385 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
22 |
Hành tây |
28 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
23 |
Giá tương, chè |
966 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
24 |
Hành lá |
245 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
25 |
Rau ngót |
966 |
Mớ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
26 |
Rau cải |
2184 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
27 |
Rau cải ngọt |
105 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
28 |
Rau Dền |
896 |
Mớ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
29 |
Rau mồng tơi |
700 |
Mớ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
30 |
Bắp cải |
1575 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
31 |
Rau cải thảo |
910 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
32 |
Rau muống |
350 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
33 |
Rau củ quả thập cẩm |
308 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
34 |
Măng ngọt |
665 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
35 |
Lạc |
504 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
36 |
Bí xanh |
1057 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
37 |
Cà chua |
441 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
38 |
Đậu phụ |
16800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
39 |
Dưa chua |
1456 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
40 |
Chả cá pha mực |
770 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
41 |
Mắm |
1260 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
42 |
Muối hạt to |
560 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
43 |
Muối I ốt |
182 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
44 |
Mì chính |
154 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
45 |
Bột canh |
196 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
46 |
Dầu ăn |
980 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
47 |
Dầu rửa bát |
665 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
48 |
Hành khô + Tỏi khô |
56 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
49 |
Gừng |
28 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |
|
50 |
Rượu |
42 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Tiên Yên |
1 |
210 |