Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2600114947-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2600114947-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TM-XD HOÀNG LONG | Tư vấn lập E-HSMT | Số nhà 41 đường Ngô Quyền, , Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa |
| 2 | Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật và thương mại NSC | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Phố Quan Nội 1, P Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
| 3 | CÔNG TY TNHH TM-XD HOÀNG LONG | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số nhà 41 đường Ngô Quyền, , Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa |
| 4 | Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật và thương mại NSC | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Phố Quan Nội 1, P Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Diazepam
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Ketamine
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Morphin hydroclorid
|
17.850.000
|
17.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Suxamethonium clorid
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Diclofenac
|
4.992.000
|
4.992.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Morphin Sulfat
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Morphin sulfat
|
14.280.000
|
14.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Paracetamol
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Paracetamol
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Paracetamol
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Paracetamol
|
11.399.000
|
11.399.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Acetaminophen + Clorpheniramin maleat
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Paracetamol
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Paracetamol + chlorpheniramin
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Paracetamol + Codeine phosphate
|
33.900.000
|
33.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Paracetamol + Tramadol
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Glucosamin
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Cinnarizin
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Cinnarizine
|
20.790.000
|
20.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Desloratadin
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Desloratadin
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Desloratadin
|
14.480.000
|
14.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Diphenhydramin
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Fexofenadin
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Loratadin
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Ephedrin hydroclorid
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Phenobarbital
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate)
|
33.950.000
|
33.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
95.310.000
|
95.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat powder )
+ Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1)
|
44.500.000
|
44.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Ampicilin + Sulbactam
|
615.000.000
|
615.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Ampicilin + Sulbactam
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Ampicilin + Sulbactam
|
149.940.000
|
149.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Ampicilin + Sulbactam
|
322.800.000
|
322.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Ampicilin + Sulbactam
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Cefalexin
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Cefamandol
|
149.000.000
|
149.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Cefdinir
|
304.950.000
|
304.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Cefixim
|
177.000.000
|
177.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cefixim
|
204.750.000
|
204.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cefoperazon
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Cefoperazone
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cefotiam
|
235.000.000
|
235.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri)
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Gentamicin
|
2.040.000
|
2.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Neomycin + Polymycin B + Dexamethason
|
7.390.000
|
7.390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Tobramycin + Dexamethason phosphat
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Azithromycin
|
34.500.000
|
34.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Azithromycin
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Levofloxacin
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Moxifloxacin
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Ofloxacin
|
1.872.000
|
1.872.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Ofloxacin
|
2.982.000
|
2.982.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Sulfadiazin bạc
|
4.515.000
|
4.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
30.720.000
|
30.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Lopinavir+Ritonavir
|
129.410.000
|
129.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Tenoforvir + lamivudine + dolutegravir
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Clotrimazol
|
5.240.000
|
5.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Fluconazol
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Clotrimazole + Betamethasone
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Flunarizin
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Alfuzosin
|
9.394.000
|
9.394.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Alfuzosin hydroclorid
|
13.776.000
|
13.776.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate) + Levodopa
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Carbidopa +Levodopa
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Levodopa + Carbidopa
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Pramipexol
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Pramipexol (dưới dạng dihydrochloride monohydrate)
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Trihexyphenidyl hydroclorid
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex)
|
113.000.000
|
113.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
2.136.000
|
2.136.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Albumin
|
35.950.000
|
35.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
941.600
|
941.600
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% kl/kl trong Propylen Glycol)
|
1.620.000
|
1.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Nicorandil
|
44.730.000
|
44.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Nicorandil
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Trimetazidin
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Amiodaron hydroclorid
|
1.995.000
|
1.995.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Amlodipin + atorvastatin
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Amlodipin + lisinopril
|
177.500.000
|
177.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
|
99.740.000
|
99.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Lisinopril + Hydroclorothiazid
|
276.700.000
|
276.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Nicardipin hydroclorid
|
4.100.000
|
4.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Perindopril tert-butylamin + Amlodipin
|
114.800.000
|
114.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Alteplase
|
108.300.000
|
108.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Clopidogrel
|
1.236.000
|
1.236.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Fenofibrat
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Fenofibrat
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Fenofibrat
|
120.750.000
|
120.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Fluvastatin
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) 40 mg
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Lovastatin
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Pravastatin
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Nước oxy già
|
8.946.000
|
8.946.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Iopromid acid
|
25.467.800
|
25.467.800
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Povidon iodin
|
30.300.000
|
30.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Cimetidin
|
67.620.000
|
67.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Furosemid + Spironolacton
|
7.119.000
|
7.119.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Famotidin
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Famotidin
|
55.600.000
|
55.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Famotidin
|
111.800.000
|
111.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Famotidine
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Lansoprazol
|
27.800.000
|
27.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
63.800.000
|
63.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
59.800.000
|
59.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri)
|
17.400.000
|
17.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Ondansetron
|
659.400
|
659.400
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Drotaverin clohydrat
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Drotaverin hydroclorid
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Drotaverin hydroclorid
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Papaverin hydroclorid
|
10.395.000
|
10.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Sorbitol
|
1.764.000
|
1.764.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Sorbitol
|
8.845.000
|
8.845.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Bacillus subtilis
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Bacillus subtilis
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Bacillus clausii
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Kẽm gluconat
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Kẽm gluconat
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Saccharomyces boulardii
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Diosmin
|
12.200.000
|
12.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Diosmin + hesperidin
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
L-Ornithin - L- aspartat
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
L-Ornithine-L-Aspartate
|
78.582.000
|
78.582.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat)
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Betamethasone Dipropionate
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Dexamethason
|
324.000
|
324.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Methyl prednisolon
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon natri succinat pha tiêm)
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Glibenclamid + metformin
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Glibenclamid + Metformin
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Metformin HCl + Sitagliptin
|
219.000.000
|
219.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Gliclazid
|
14.500.000
|
14.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Gliclazid
|
75.200.000
|
75.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Gliclazid + metformin
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Glimepirid + metformin
|
447.000.000
|
447.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Glipizid
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Metformin HCI
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Sitagliptin + metformin
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Carbimazol
|
5.670.000
|
5.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Carbimazol
|
2.835.000
|
2.835.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Levothyroxin (muối natri)
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Huyết thanh kháng uốn ván
|
20.911.200
|
20.911.200
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Moxifloxacin + Dexamethason phosphat
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Natri hyaluronat
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Carbetocin
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Carbetocin
|
33.500.000
|
33.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Misoprostol
|
13.475.000
|
13.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Salbutamol
|
6.510.000
|
6.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Salbutamol sulfat
|
3.104.000
|
3.104.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Clorpromazin hydroclorid
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Clorpromazin hydroclorid
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Clozapin
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Meclofenoxat hydroclorid
|
40.250.000
|
40.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Meclophenoxat
HCl
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Olanzapin
|
7.371.000
|
7.371.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Citicolin
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Citicolin natri
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Ginkgo biloba
|
37.300.000
|
37.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Piracetam
|
13.090.000
|
13.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Budesonid
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Budesonide
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Budesonid + formoterol
|
10.768.310
|
10.768.310
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Fenoterol + ipratropium
|
6.510.000
|
6.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Salbutamol
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Salbutamol sulfat
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Salbutamol sulfat
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Salbutamol + ipratropium
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Terbutalin
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Terbutaline sulfate
|
2.150.000
|
2.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Ambroxol
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Ambroxol
|
47.880.000
|
47.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Ambroxol HCl
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Ambroxol hydrochloride
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Ambroxol hydroclorid
|
9.975.000
|
9.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Bromhexin hydroclorid
|
10.350.000
|
10.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Bromhexin hydroclorid
|
141.610.000
|
141.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Carbocistein
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Carbocistein
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Carbocistein
|
7.087.500
|
7.087.500
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Acetylcystein
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
N-acetylcystein
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
N-Acetylcystein
|
5.654.000
|
5.654.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Kali clorid
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Magnesi aspartat + kali aspartat
|
3.339.000
|
3.339.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Magnesi aspartat + kali aspartat
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Acid amin*
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Acid amin + điện giải (*)
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Acid amin + điện giải (*)
|
3.621.000
|
3.621.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Natri clorid
|
475.880
|
475.880
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Calci clorid
|
860.000
|
860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Glucose
|
150.660.000
|
150.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Medium-chain Triglycerides; Soya- bean Oil
|
3.520.000
|
3.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Ringer lactat
|
137.600.000
|
137.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Nước cất pha tiêm
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Calci lactat
pentahydrat
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Vitamin A + Vitamin D3
|
11.980.000
|
11.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Vitamin B1
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
132.600.000
|
132.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
|
99.500.000
|
99.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
2.460.000
|
2.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Vitamin c
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
12.920.000
|
12.920.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn càng có ít sở cứ về một luận điểm, tình cảm của bạn lại càng gắn chặt với quan điểm đó. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bá Thước đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Bá Thước đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.