Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:37 30/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 156 phố Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
- Bên mời thầu: UBND phường Khương Mai, địa chỉ: 136 Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. - Chủ đầu tư: UBND quận Thanh Xuân, địa chỉ: 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 156 phố Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Quận
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
11:00 09/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:32 30/03/2022
đến
11:00 09/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 09/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/04/2022 (08/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo đường và thoát nước ngõ 156 phố Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai , địa chỉ: 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND phường Khương Mai, địa chỉ: 136 Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. - Chủ đầu tư: UBND quận Thanh Xuân, địa chỉ: 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Gia Thịnh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HDC, địa chỉ: Số nhà 28B, Ngách 1 Ngõ Thổ Quan, Đường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch Quận Thanh Xuân.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai , địa chỉ: 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND phường Khương Mai, địa chỉ: 136 Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. - Chủ đầu tư: UBND quận Thanh Xuân, địa chỉ: 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND phường Khương Mai, địa chỉ: 136 Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. - Chủ đầu tư: UBND quận Thanh Xuân, địa chỉ: 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân địa chỉ: 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3858 5659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn được thành lập khi có Đơn kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Đông – Cán bộ đô thị UBND phường Khương Mai; Điện thoại: 024.35650132 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Chỉ huy trưởng công trình (01 người) yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật); tài liệu chứng minh khả năng huy động.53
2Cán bộ kỹ thuật1Cán bộ kỹ thuật (01 người) yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; tài liệu chứng minh khả năng huy động32
3Cán bộ an toàn lao động1Cán bộ an toàn lao động (01 người) yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; tài liệu chứng minh khả năng huy động.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVTheo E-HSMT2,27m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0906100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0013100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0013100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0013100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT8,1419100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo E-HSMT3,3403100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT8,1419100m2
9Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% (Chưa bao gồm vận chuyển)Theo E-HSMT121,9617tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo E-HSMT1,2196100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo E-HSMT1,2196100tấn
BRÃNH B300 XÂY MỚI TUYẾN T2
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,2381100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT23,66m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,2366100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2745100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2745100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0686100m3
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo E-HSMT2m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo E-HSMT3m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo E-HSMT0,0624100m2
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo E-HSMT2,64m3
12Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT18,81m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT6,82m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,06m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2165100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,14m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh.Theo E-HSMT0,2496tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhTheo E-HSMT0,0624100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT20,81cấu kiện
CLấp rãnh cũ T2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo E-HSMT0,5714m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT24cấu kiện
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0066100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0066100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,0066100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT2,8572m3
7Đóng bùn rác bào bao tải ( 50bao/m3)Theo E-HSMT142,85bao
8Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT2,857m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0286100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0286100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,0286100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0357100m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT24cấu kiện
DRãnh cải tạo tuyến T1, T2, T3, T4, T5
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo E-HSMT7,57m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT15,71m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2707100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2707100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2707100m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT315,341 cấu kiện
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Theo E-HSMT4,328100m
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT28,38m3
9Đóng bùn rác bào bao tải ( 50bao/m3)Theo E-HSMT1.419bao
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2838100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2838100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,2838100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,6306100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT7,57m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,6306100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT15,77m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh.Theo E-HSMT3,4624tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhTheo E-HSMT0,9464100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT316,74cấu kiện
EGa ngăn mùi (Tuyến T1-:-T5)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo E-HSMT8,5136m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT13cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT4,68m3
4Đóng bùn rác bào bao tải ( 50bao/m3)Theo E-HSMT234bao
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0468100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0468100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,0468100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT2,3598m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1262100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1262100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1262100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo E-HSMT14,22m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT0,165100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,165100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,165100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,078100m3
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo E-HSMT2,85m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo E-HSMT4,23m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo E-HSMT0,1251100m2
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo E-HSMT8,55m3
21Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT25,66m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT9,18m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2655100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT4,71m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,1929100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,22m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,5424tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT30cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT30cấu kiện
30Nắp ga thoát nướcTheo E-HSMT15bộ
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT15cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng >=2.5 Tấn2
2Máy cắt uốn thépcông suất >=4Kw1
3Máy trộn bê tôngdung tích ≥ 250L1
4Máy trộn vữadung tích ≥ 80L1
5Máy đầm dùicông suất >=1.0Kw1
6Máy hàn điệnCông suất dòng hàn >=200A1
7Máy khoan bê tôngcông suất >=1.0Kw1
8Máy rải nhựaCông suất quy đổi >=90CV1
9Máy luTải trọng >=8T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng >=2.5 Tấn
2
2
Máy cắt uốn thép
công suất >=4Kw
1
3
Máy trộn bê tông
dung tích ≥ 250L
1
4
Máy trộn vữa
dung tích ≥ 80L
1
5
Máy đầm dùi
công suất >=1.0Kw
1
6
Máy hàn điện
Công suất dòng hàn >=200A
1
7
Máy khoan bê tông
công suất >=1.0Kw
1
8
Máy rải nhựa
Công suất quy đổi >=90CV
1
9
Máy lu
Tải trọng >=8T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV
2,27 m3 Theo E-HSMT
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
0,0906 100m3 Theo E-HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,0013 100m3 Theo E-HSMT
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,0013 100m3 Theo E-HSMT
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
0,0013 100m3 Theo E-HSMT
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
8,1419 100m2 Theo E-HSMT
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm
3,3403 100m2 Theo E-HSMT
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
8,1419 100m2 Theo E-HSMT
9 Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% (Chưa bao gồm vận chuyển)
121,9617 tấn Theo E-HSMT
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn
1,2196 100tấn Theo E-HSMT
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn
1,2196 100tấn Theo E-HSMT
12 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường
0,2381 100m Theo E-HSMT
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
23,66 m3 Theo E-HSMT
14 Đào kênh mương, chiều rộng
0,2366 100m3 Theo E-HSMT
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,2745 100m3 Theo E-HSMT
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,2745 100m3 Theo E-HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
0,2745 100m3 Theo E-HSMT
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0686 100m3 Theo E-HSMT
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
2 m3 Theo E-HSMT
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
3 m3 Theo E-HSMT
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy
0,0624 100m2 Theo E-HSMT
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
2,64 m3 Theo E-HSMT
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
18,81 m2 Theo E-HSMT
24 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75
6,82 m2 Theo E-HSMT
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
2,06 m3 Theo E-HSMT
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,2165 100m2 Theo E-HSMT
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
1,14 m3 Theo E-HSMT
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh.
0,2496 tấn Theo E-HSMT
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh
0,0624 100m2 Theo E-HSMT
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
20,81 cấu kiện Theo E-HSMT
31 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép
0,5714 m3 Theo E-HSMT
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
24 cấu kiện Theo E-HSMT
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,0066 100m3 Theo E-HSMT
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,0066 100m3 Theo E-HSMT
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
0,0066 100m3 Theo E-HSMT
36 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
2,8572 m3 Theo E-HSMT
37 Đóng bùn rác bào bao tải ( 50bao/m3)
142,85 bao Theo E-HSMT
38 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác
2,857 m3 Theo E-HSMT
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,0286 100m3 Theo E-HSMT
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,0286 100m3 Theo E-HSMT
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
0,0286 100m3 Theo E-HSMT
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0357 100m3 Theo E-HSMT
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
24 cấu kiện Theo E-HSMT
44 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép
7,57 m3 Theo E-HSMT
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
15,71 m3 Theo E-HSMT
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,2707 100m3 Theo E-HSMT
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,2707 100m3 Theo E-HSMT
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
0,2707 100m3 Theo E-HSMT
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
315,34 1 cấu kiện Theo E-HSMT
50 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)
4,328 100m Theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 74

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây