Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:48 20/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Thanh Hương
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Thanh Hương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 30/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:42 20/06/2022
đến
15:00 30/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 30/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/06/2022 (27/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Thanh Hương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam. - Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và ĐTXD Nam Việt

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5/2022. - Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; - Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình).53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng).31
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng1- ốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- ó lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);-Đã làm Cán bộ phụ trách máy xây dựng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).31
5Công nhân kỹ thuật3- Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,347100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V70,5221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,101100m
4Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V170,04m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V302,26100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,719100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,728m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,222tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,539m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,758tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,818m3
BTường chắn tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,791m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,753m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,629m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,486100m3
10Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.233,18m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
12Lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,158m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,158100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,63100m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,052100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,052100m3/1km
CPhần thô
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,569100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,82tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,867m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,384m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,111100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,551tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,761m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,904100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,957tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,835m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,916m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,706m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,668m3
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,928m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,032tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
25Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,446tấn
26Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,358tấn
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,358tấn
29Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,446tấn
30Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
31Bu lông ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
32Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
33Lợp mái tôn xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6,029100m2
34Nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
35Diềm mái bằng tôn khổ rộng 500Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6md
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
DPhần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V62,976m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,976m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V182,52m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4m
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V295,2m
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,19m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,49m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V679,306m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V743,102m2
10Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,85m2
11Ốp tường gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V90,88m2
12Lát nền gạch chống trơn 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,265m2
13Lát nền gạch ceramic 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V75,213m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,993m2
15mài phẳng nền nhà đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V467,772m2
16Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , tham khảo giá vật liệu xây dựng tháng 3/2022 của tỉnh nam địnhMô tả kỹ thuật theo chương V467,772m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V866,254m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.240,775m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,68100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,678100m2
21Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
22Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
23Kẻ mạchMô tả kỹ thuật theo chương V276,6m
EHệ thống cửa đi, cửa sổ
1Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh. 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
2Phụ kiện cửa đi 4 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa hấtMô tả kỹ thuật theo chương V70,68m2
5Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp dựng cửa nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo chương V103,44m2
9Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
10Lắp dựng vách nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
11Gia công xen hoa cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
12Xen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V848,612kg
13Lắp dựng xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
14Gắn chữa Inox màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V9chữ
15Vách ngăn chống nước Compact Maica 12mm (Kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
FDốc trượt cho người khuyết tật
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,503m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,753m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
6Lát đá xanh thanh hóaMô tả kỹ thuật theo chương V5,518m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,141m2
GTam cấp sảnh chính
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
4ốp đá granit dầy 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,125m2
HMái sảnh
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,995m2
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
4mái che bằng tấm Alumium đọ dầy tấm 3mm, đọ dầy nhôm 0.21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
5Thép ống D70 treo mái mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24,8kg
6Bu lông chốt M20Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
7Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
IThoát nước mái
1Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
4Lắp đặt chếch ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
JPhần điện
1Lắp đặt đèn pha led 100W KT 280x252x85Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt đèn led đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V445m
9Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
10Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
12Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tủ điện 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
19Dây tiếp địa ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Dây thu sét ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
26Giá đựng bình chứa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
27Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
28Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
KThiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
15Lắp đặt van ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút PPR ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt cút PPR ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
18Lắp đặt cút PPR ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt tê PPR ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Lắp đặt cút nhựa ren đồng ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn PPR ĐK32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23máy bơm công suất 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
26Lắp đặt tê PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cút PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
29Lắp đặt cút PVC ĐK 76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt tê PVC ĐK 76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
LBể phốt
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
5Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,472m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,786m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,786m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,624m2
13Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,235m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
16Lắp đặt cút PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt tê PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt măng sông PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
MPhá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V38,191m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3/1km
NSan lấp
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,016100m3
2Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.158,78m3
OĐường công vụ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,539100m3
2Vật liệu làm đường công vụ bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V460,083m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,539100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,539100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,539100m3/1km
P
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V159,5100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,02m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V360,715m3
6Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,051100m
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,862tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,448m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3/1km
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,08m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,08m2
22Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,566tấn
23Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2.566kg
24Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V216,72m2
25Đầu bịt D76Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
26Đầu bịt inox hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V696cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
QTường rào móng gạch
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,45100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,672m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,501m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,777m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,138m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,141m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,764m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,954m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,271m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V433,75m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V485,76m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,307m2
22Gia công xen hoa Inox 304 tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
23Lắp dựng xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V93,076m2
24Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V630cái
25Đầu bịt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V696cái
RTường rào kè đá
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V53,5100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,43m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,901m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m3/1km
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,831m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,769m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,113m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,862m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V199,76m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,971m2
22Gia công xen hoa Inox 304 tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
23Lắp dựng xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V39,89m2
24Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
25Đầu bịt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
STường rào đoạn 1-2-3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,006m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
11Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,865m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,958m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,139m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,84m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,655m2
17Gia công xen hoa Inox 304 tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
18Lắp dựng xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m2
19Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
20Đầu bịt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
TSân bên tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515100m3
2Lớp ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V5,05100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
UĐường bê tông làm mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,138100m3
2Lớp ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V10,33100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,8m3
VRãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,326m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,868m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,448m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V198,832m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,74m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,287m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3071cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
WSân cỏ nhân tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
2Lớp đá mạt dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
3Đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V56,25m3
4Thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V375m2
5Đệm hạt cao su (6kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250kg
XSân khấu
1Gia công sân khấu thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,919tấn
2Tôn nhámMô tả kỹ thuật theo chương V810,12kg
3Lắp dựng thép sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V2,919tấn
YBồn hoa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,758m3
5Ốp đá granit bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,995m2
6Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
ZTường chắn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,254m3
5Ốp đá granit bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,365m2
6Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V62m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥250 lít2
2Máy đầm bànCông suất ≥1Kw, đầm bê tông1
3Máy đầm cócTrong lượng ≥70kg, Đầm nền2
4Máy đầm dùiCông suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
5Máy khoan, đục bê tôngCông suất ≥ 1 kW2
6Máy đàoDung tích gầu ≥0,8m32
7Máy ủiCông suất ≥110CV1
8Máy cắt gạch đáCông suất ≥1,7KW2
9Máy cắt uốn cắt thépCông suất ≥5KW2
10Máy hànCông suất ≥23 KW2
11Máy trộn vữaDung tích thùng trộn ≥80 lít3
12Ô tô tự đổTải trọng ≥ 7-10T2
13Máy lu rungTải trọng ≥ 25T1
14Phòng thí nghiệm xây dựngCó điều kiện thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥250 lít
2
2
Máy đầm bàn
Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
1
3
Máy đầm cóc
Trong lượng ≥70kg, Đầm nền
2
4
Máy đầm dùi
Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
2
5
Máy khoan, đục bê tông
Công suất ≥ 1 kW
2
6
Máy đào
Dung tích gầu ≥0,8m3
2
7
Máy ủi
Công suất ≥110CV
1
8
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1,7KW
2
9
Máy cắt uốn cắt thép
Công suất ≥5KW
2
10
Máy hàn
Công suất ≥23 KW
2
11
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥80 lít
3
12
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 7-10T
2
13
Máy lu rung
Tải trọng ≥ 25T
1
14
Phòng thí nghiệm xây dựng
Có điều kiện thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I
6,347 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I
70,522 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
5,101 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phên nứa
170,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
302,26 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
11,719 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
22,728 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,659 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,734 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,754 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,222 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
71,539 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,702 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,274 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,758 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
7,818 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
1,755 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,054 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
4,791 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
55,753 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,454 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,217 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,526 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
6,629 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
9,486 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
1.233,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,219 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lớp ni lông
0,916 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
9,158 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,158 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
4,63 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
0,55 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
0,55 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
0,55 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
4,63 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
7,052 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
7,052 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,569 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,71 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,82 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
10,867 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30
11,384 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,111 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,415 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,551 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
19,761 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,904 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,957 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
22,835 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,567 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây