Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction

Find: 14:48 20/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Invest in building multi-purpose houses and auxiliary items for primary school in Thanh Huong commune
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Invest in building multi-purpose houses and auxiliary items for primary school in Thanh Huong commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Communal budget and other lawful capital mobilization
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
15:00 30/06/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:42 20/06/2022
to
15:00 30/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 30/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
130.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥250 lít
2
2
Máy đầm bàn
Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
1
3
Máy đầm cóc
Trong lượng ≥70kg, Đầm nền
2
4
Máy đầm dùi
Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
2
5
Máy khoan, đục bê tông
Công suất ≥ 1 kW
2
6
Máy đào
Dung tích gầu ≥0,8m3
2
7
Máy ủi
Công suất ≥110CV
1
8
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1,7KW
2
9
Máy cắt uốn cắt thép
Công suất ≥5KW
2
10
Máy hàn
Công suất ≥23 KW
2
11
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥80 lít
3
12
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 7-10T
2
13
Máy lu rung
Tải trọng ≥ 25T
1
14
Phòng thí nghiệm xây dựng
Có điều kiện thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I
6,347 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I
70,522 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
5,101 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phên nứa
170,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
302,26 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
11,719 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
22,728 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,659 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,734 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,754 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,222 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
71,539 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,702 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,274 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,758 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
7,818 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
1,755 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,054 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
4,791 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
55,753 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,454 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,217 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,526 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
6,629 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
9,486 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
1.233,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,219 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lớp ni lông
0,916 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
9,158 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,158 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
4,63 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
0,55 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
0,55 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
0,55 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
4,63 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
7,052 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
7,052 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,569 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,71 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,82 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
10,867 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30
11,384 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,111 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,415 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,551 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
19,761 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,904 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,957 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
22,835 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,567 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 41

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second