Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:16 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
TCCĐ của LĐLĐ thành phố Hải Phòng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:08 26/08/2022
đến
16:30 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): TCCĐ của LĐLĐ thành phố Hải Phòng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế : Công ty TNHH TVTK & ĐTPT Xây dựng Thành Công + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.380.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.475.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng. Ghi chú: - Công trình dân dụng cấp III; Cải tạo sửa chữa. - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
3Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
4Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ1- Có bằng đại học;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ 2 TẦNG
BPHẦN HIỆN TRẠNG TẦNG 1:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT4,2182100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT4,5100m2
3Căng, tháo dỡ bạt che giàn giáo an toàn chống bụi cho công trìnhChương V của E - HSMT464,0031m2
4Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ đã hư hỏngChương V của E - HSMT0,642100m
5Tháo dỡ cục nóng điều hòa khu vực hành langChương V của E - HSMT4cái
6Tháo dỡ, di chuyển téc nước mái nhà vệ sinhChương V của E - HSMT1bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa + sơn lạiChương V của E - HSMT251,687m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗChương V của E - HSMT6,78m
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E - HSMT1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E - HSMT1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E - HSMT4bộ
12Tháo dỡ trầnChương V của E - HSMT74,9387m2
13Tháo dỡ vách ngăn phòngChương V của E - HSMT91,725m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT14,312m3
15Phá dỡ nền vệ sinh - bê tông không cốt thépChương V của E - HSMT0,5122m3
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E - HSMT527,5962m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E - HSMT117,24m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà đã bong tróc (Tính 20% diện tích tường)Chương V của E - HSMT79,1547m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V của E - HSMT198,9606m2
20Phá những vị trí tường, trụ bị bong rộp (Phần trên cốt 1m)Chương V của E - HSMT133,2054m2
21Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà - trền ban côngChương V của E - HSMT20,28m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trầnChương V của E - HSMT877,1536m2
23Tháo tấm che tường, tấm panoChương V của E - HSMT0,84100m2
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V của E - HSMT34,7487m3
CHIỆN TRẠNG TẦNG 2:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT4,7145100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT4,5100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT255,314m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E - HSMT1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E - HSMT1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E - HSMT3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E - HSMT5bộ
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E - HSMT567,4545m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E - HSMT81,16m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 15% diện tích)Chương V của E - HSMT81,8533m2
11Phá lớp vữa trát tường những vị trí tường bong ộp trong nhà (Tính 10% diện tích)Chương V của E - HSMT179,6899m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngChương V của E - HSMT705,4237m2
13Phá dỡ tường nhà vệ sinh xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT0,7155m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E - HSMT12,97m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT12,97m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E - HSMT29,568m2
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V của E - HSMT10,9743m3
DHIỆN TRẠNG TẦNG MÁI:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT55,3105m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V của E - HSMT1,659m3
EPHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1:
FA.PHẦN TRẦN:
1Thi công trần thạch cao thảChương V của E - HSMT153,2339m2
GB. PHẦN TRÁT TƯỜNG, TRẦN:
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT17,079m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT79,1547m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Tính bằng KL phá lớp vữa trát)Chương V của E - HSMT315,087m2
4Trát trần, vữa XM M75Chương V của E - HSMT20,28m2
5Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong trócChương V của E - HSMT20m
HC. PHẦN BẢ, SƠN, VỆ SINH BẬC CÂU THANG:
1Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT973,1364m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V của E - HSMT191,07m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT1.164,2064m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT527,6978m2
5Vệ sinh, mài bóng bậc cầu thang, tay vịn granitoChương V của E - HSMT25m2
ID.PHẦN NỀN NHÀ:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông nền (vị trí cửa đi)Chương V của E - HSMT0,0074100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT32,1915m3
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT321,9152m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmChương V của E - HSMT34,3468m2
5Lát đá granite những vị trí cửa ra vào mặt ngoài, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT3,15m2
JE.PHẦN CỬA + LAM NHỰA GIẢ GỖ:
K*/PHẦN CỬA:
1Cắt chân cửa đi (Do nâng cao độ nền - cắt 2 đầu)Chương V của E - HSMT30bộ
2Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính bằng diện tích cảo bỏ sơn cửa)Chương V của E - HSMT527,5962m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT117,24m2
4Gia công hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT0,672tấn
5Sơn hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT76,8m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT38,4m2
7Sửa chữa một số cánh cửa gỗ đã mục mọt (Tính 10% diện tích cửa)Chương V của E - HSMT25,1687m2
8Làm mới cửa sổ gỗ kínhChương V của E - HSMT53,52m2
9Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT125,76m
10Nẹp cửa sổ gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT99,6m
11Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT125,76m cấu kiện
12Thay cremon cửa điChương V của E - HSMT29bộ
13Thay bản lề, ke góc + khóa cửa điChương V của E - HSMT29bộ
14Thay cremon cửa sổChương V của E - HSMT108bộ
15Thay bản lề, ke góc cửa sổChương V của E - HSMT19bộ
16Làm mới cửa đi dưới pano gỗ, trên chớp gỗChương V của E - HSMT4,54m2
17Làm mới cửa đi pano gỗ kínhChương V của E - HSMT12,58m2
18Thi công khuôn cửa kép gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT22,22m
19Thi công ô cửa thoáng - chớp gỗChương V của E - HSMT6,3m2
20Thi công ô cửa thoáng - gỗ kínhChương V của E - HSMT0,78m2
21Lắp dựng khuôn cửa képChương V của E - HSMT22,22m cấu kiện
22Khóa cửa đi tay gạtChương V của E - HSMT2bộ
23Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E - HSMT243,542m2 cấu kiện
24Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E - HSMT8,64m2 cấu kiện
L*/LAM NHỰA GIẢ GỖ CHE ỐNG NƯỚC:
1Gia công khung sắt hộpChương V của E - HSMT0,1357tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT14,256m2
3Gia công, lắp đặt lam nhựa giả gỗ ốp che ống nướcChương V của E - HSMT14,26m2
MF. PHẦN ĐIỆN TẦNG 1:
1Tủ điện 450x300x150 mm (tủ tầng)Chương V của E - HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 8 modulChương V của E - HSMT3hộp
3Lắp đặt các aptomat - MCB-3P-100AChương V của E - HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat - MCB-3P-50AChương V của E - HSMT3cái
5Lắp đặt các aptomat - MCB-2P-20AChương V của E - HSMT10cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E - HSMT700m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E - HSMT120m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D40mmChương V của E - HSMT0,3100m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcChương V của E - HSMT40hộp
10Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC-(2x16)MM2+E16Chương V của E - HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC-(2x10)MM2+E6Chương V của E - HSMT200m
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x6mm2+E4Chương V của E - HSMT20m
13Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x4mm2+E2.5Chương V của E - HSMT300m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V của E - HSMT500m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT700m
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT10cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT28cái
18Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600mmChương V của E - HSMT48bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E - HSMT2bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E - HSMT10cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E - HSMT9cái
22Di chuyển, lắp đặt cục nóng điều hòa sang vị trí sau nhàChương V của E - HSMT4máy
23Cắt tường gạch để đi ngầm đường nước điều hòa phía sau nhàChương V của E - HSMT40m
24Trát phần tường cắt để đi ngầm đường ống điều hòa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT4m2
25Vật tư phụ phần điệnChương V của E - HSMT1HT
NG.PHẦN ĐIỆN NHẸ TẦNG 1:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E - HSMT850m
2Ổ cắm mạng RJ45Chương V của E - HSMT12cái
3Mặt nạ mạng AMPChương V của E - HSMT12cái
4Giắc nối internetChương V của E - HSMT12cái
5Cáp mạng 4pard.amp CAT5EChương V của E - HSMT500m
6Cáp mạng CAT6EChương V của E - HSMT500m
7Tủ Rack mạng 8U 400x550Chương V của E - HSMT1cái
8Kệ tủ RackChương V của E - HSMT1cái
9Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V của E - HSMT1cái
10Thanh đấu dây mạng CAT5E -24PortChương V của E - HSMT1cái
11Thanh giữ dây 1UChương V của E - HSMT1cái
12Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương V của E - HSMT12cái
13Switch 12 cổngChương V của E - HSMT1bộ
14ModermChương V của E - HSMT1bộ
15Hộp đấu dây 20 cầu đấuChương V của E - HSMT1cái
16Tổng đàiChương V của E - HSMT1bộ
OH.PHẦN NỘI THẤT - BÀN GHẾ:
1Sản xuất bàn làm việc A (KT: 1.6*0.8*0.76) m, gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cmChương V của E - HSMT8bộ
2Sản xuất bàn làm việc B (KT: 0.96*0.6*0.76) m, gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cmChương V của E - HSMT4bộ
3Sản xuất bàn khách chờ (KT: D0.6*0.76m), gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ MelaminChương V của E - HSMT5bộ
4Sản xuất ghế làm việc KT 550x590x985mm - Ghế lưới chân xoay. Khung nhựa cao cấp, đệm tựa bọc vải xốp lưới, chân sắt mạ chrome có gắn bánh xeChương V của E - HSMT12bộ
5Sản xuất ghế khu vực khách chờ KT 550x590x985mm - Ghế lưới chân xoay. Khung nhựa cao cấp, đệm tựa bọc vải xốp lưới, chân sắt mạ chrome có gắn bánh xeChương V của E - HSMT10bộ
6Bàn khu phục vụ (0.6*0.76) gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cmChương V của E - HSMT6,29m
7Sản xuất tủ trưng bàyChương V của E - HSMT2bộ
8Khung tranh treo tườngChương V của E - HSMT3bộ
PI.KHU PHỤC VỤ:
QI.1.PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mmChương V của E - HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=60mmChương V của E - HSMT0,05100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mmChương V của E - HSMT2cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V của E - HSMT2cái
5Ga thoát sànChương V của E - HSMT1cái
6Thi công, lắp dựng khung inox bàn bếp khu phục vụ (15kg/m)Chương V của E - HSMT95,805kg
7Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bếpChương V của E - HSMT4,5909m2
8Lắp đặt chậu rửa InoxChương V của E - HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
10Dây cấp chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
11Thi công lắp dựng cánh tủ bếp - chất liệu nhựa giả gỗChương V của E - HSMT4,0474m2
12Thi công lắp dựng tủ bếp treo tường - gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT6,387m
13Cung cấp, lắp đặt bếp âm điện từChương V của E - HSMT1cái
RK.PHẦN NHÀ VỆ SINH:
SK.1. PHẦN XÂY DỰNG:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E - HSMT1,131m3
2Đào móng bê phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E - HSMT27,2006m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E - HSMT7,0688100m
4Vét bùn đầu cọcChương V của E - HSMT1,131m3
5Cát đen phủ đầu cọcChương V của E - HSMT1,131m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtChương V của E - HSMT0,0136100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 100Chương V của E - HSMT1,131m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,1611tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0657tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốtChương V của E - HSMT0,0476100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT1,9763m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT4,2465m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,0158100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0021tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0165tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,1085m3
17Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT25,97m2
18Láng nền bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E - HSMT7,8489m2
19Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtChương V của E - HSMT25,97m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtChương V của E - HSMT0,1075tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V của E - HSMT0,0619100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT1,1267m3
23Lắp dựng tấm đan bểt phốtChương V của E - HSMT16cái
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT1,5967m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT29,0316m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT11,6791m2
27Đục nhám mặt tường cũ phục vụ công tác ốp gạchChương V của E - HSMT35,2604m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT59,9912m2
29Thi công trần thạch cao thả 600x600mmChương V của E - HSMT11,6791m2
30Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E - HSMT3,225m2
31Phụ kiện cửa điChương V của E - HSMT2bộ
32Vách ngăn bằng tấm Compact HPLChương V của E - HSMT7,4082m2
33Phụ kiện tấm HPLChương V của E - HSMT1bộ
TK.2. PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmChương V của E - HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d90mmChương V của E - HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChương V của E - HSMT0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V của E - HSMT6cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mmChương V của E - HSMT12cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V của E - HSMT6cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V của E - HSMT0,3100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT15cái
9Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT13cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V của E - HSMT2cái
11Khung Inox chậu rửaChương V của E - HSMT29kg
12Lắp dựng bàn đá chậu rửaChương V của E - HSMT2,296m2
13Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E - HSMT2bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E - HSMT2bộ
15Lắp đặt chậu rửa 2 vòi loại âm bànChương V của E - HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E - HSMT2bộ
17Lắp đặt vòi chậu tiểu namChương V của E - HSMT2cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E - HSMT2cái
19Lắp đặt vòi rửa tayChương V của E - HSMT1bộ
20Xi phông tiểu namChương V của E - HSMT2cái
21Dây cấp chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
22Lắp đặt giá treo khănChương V của E - HSMT2cái
23Lắp đặt gương soiChương V của E - HSMT2cái
24Ga thoát sànChương V của E - HSMT2cái
25Vật tư phụ phần nướcChương V của E - HSMT1gói
UPHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 2:
VA. PHÒNG TRƯNG BÀY:
WA.1. PHẦN XÂY DỰNG:
1Tháo dỡ vách thạch cao ốp tườngChương V của E - HSMT53,8825m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngChương V của E - HSMT91,658m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT91,658m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT91,658m2
XA.2. PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulChương V của E - HSMT1cái
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E - HSMT200m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E - HSMT120m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT100m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcChương V của E - HSMT10hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E - HSMT4cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E - HSMT8bộ
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT8cái
YB. CÁC PHÒNG BAN KHÁC:
ZB.1. PHẦN TRÁT TƯỜNG:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT81,8533m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT179,6899m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong trócChương V của E - HSMT50m
AAB.2. PHẦN BẢ, SƠN:
1Bả bằng bột bả vào tường phần trát lạiChương V của E - HSMT179,6899m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT1.197,9324m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT545,6885m2
ABB.3.PHẦN CỬA:
1Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính bằng diện tích cạo bỏ sơn cửa)Chương V của E - HSMT567,4545m2
2Sơn hoa sắt, kết cấu thép các loại - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT81,16m2
3Thi công cửa sổ gỗ kínhChương V của E - HSMT60,53m2
4Thi công cửa sổ chớp gỗChương V của E - HSMT59,75m2
5Thi công, lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT142,07m
6Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E - HSMT660,7542m2 cấu kiện
7Nẹp cửa sổ gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT167,2m
8Gia công conson sắt ban côngChương V của E - HSMT0,56tấn
9Sơn hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT16m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT0,56m2
11Thay cremon cửa điChương V của E - HSMT23bộ
12Thay bản lề, ke góc + khóa cửa điChương V của E - HSMT23bộ
13Thay cremon cửa sổChương V của E - HSMT54bộ
14Thay bản lề, ke góc cửa sổChương V của E - HSMT10bộ
ACC. KHU VỆ SINH:
ADC.1. PHẦN XÂY DỰNG:
1Láng nền sàn + vén thành 20cm tạo mặt phẳng chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E - HSMT14,5394m2
2Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V của E - HSMT14,5394m2
3Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M100Chương V của E - HSMT12,9774m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600, vữa XM M100Chương V của E - HSMT29,568m2
5Vách ngăn bằng tấm Compact HPLChương V của E - HSMT14,4012m2
6Phụ kiện tấm HPLChương V của E - HSMT1bộ
AEC.2. PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V của E - HSMT1100m
2Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V của E - HSMT7cái
3Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT7cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT8cái
5Lắp đặt man nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT12cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D100mmChương V của E - HSMT0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChương V của E - HSMT0,35100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mmChương V của E - HSMT14cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmChương V của E - HSMT5cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V của E - HSMT2cái
11Khung Inox chậu rửaChương V của E - HSMT14,5kg
12Lắp dựng bàn đá chậu rửaChương V của E - HSMT2,632m2
13Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E - HSMT2bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E - HSMT1bộ
15Lắp đặt chậu rửa 2 vòi loại âm bànChương V của E - HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E - HSMT2bộ
17Lắp đặt vòi chậu tiểu namChương V của E - HSMT2cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E - HSMT1cái
19Xi phông tiểu namChương V của E - HSMT2cái
20Dây cấp chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
21Lắp đặt giá treo khănChương V của E - HSMT1cái
22Lắp đặt gương soiChương V của E - HSMT2cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E - HSMT3cái
24Ga thoát sànChương V của E - HSMT3cái
25Vật tư phụ phần nướcChương V của E - HSMT1gói
AFC.3. PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E - HSMT60m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2+E2.5Chương V của E - HSMT40m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V của E - HSMT40m
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT60m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E - HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT2cái
8Lắp đặt đèn ốp trần D250Chương V của E - HSMT2bộ
AGPHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG MÁI:
AHA.PHẦN ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmChương V của E - HSMT0,642100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V của E - HSMT12cái
3Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V của E - HSMT6cái
4Đai giữ ốngChương V của E - HSMT48cái
5Rọ chắc rácChương V của E - HSMT6cái
6Chèn vữa Sika chèn đường ốngChương V của E - HSMT0,0203m3
7Đục lỗ thông tường để nâng cao đường ống thoát nướcChương V của E - HSMT61lỗ
AIB.PHẦN CHỐNG THẤM MÁI
1Láng nền sàn sê nô tạo phẳng, vữa XM M100Chương V của E - HSMT55,3105m2
2Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V của E - HSMT55,3105m2
3Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V của E - HSMT55,3105m2
4Bơm keo đầu vít mái tôn hiện có để chống dộtChương V của E - HSMT520m2
AJNHÀ 5 TẦNG
AKHIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT17,0216100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá những chỗ bong, ộp - Tạm tính 10% diện tích)Chương V của E - HSMT168,2053m2
3Phá dỡ gạch lát nền một số phòng bị bong ộp, nứt gãyChương V của E - HSMT245m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E - HSMT20m2
5Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tườngChương V của E - HSMT1.663,8475m2
6Cạo rỉ kết cấu thép mái sảnhChương V của E - HSMT33,192m2
7Tháo rèm cửa sổ cũ tầng 1 - tầng 4Chương V của E - HSMT1,6773100m2
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5TChương V của E - HSMT18,4291m3
ALCẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT168,2053m2
2Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V của E - HSMT50m
3Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT245m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x400mmChương V của E - HSMT25m2
5Bả dặm vá bằng bột bả vào tường (Tính 20% diện tích tường)Chương V của E - HSMT436,4106m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT1.682,0528m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT100m2
8Vệ sinh mái kính sảnhChương V của E - HSMT33,192m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT33,192m2
10Cạo bỏ lớp keo cũ + Bơm keo cửa sổChương V của E - HSMT609,98m
11Thay Gioăng kính cửa sổ (bao gồm cả công tác tháo gioăng cũ)Chương V của E - HSMT723,21m
12Thi công, lắp đặt rèm gỗ cửa sổ tầng 1 - tầng 4Chương V của E - HSMT167,742m2
13Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E - HSMT100m
14Lắp đặt dây InternetChương V của E - HSMT300m
AMNHÀ BẢO VỆ
ANHiện trạng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,6806100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT0,5457100m2
3Tháo tấm lợp tônChương V của E - HSMT0,3100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT6,899m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E - HSMT29,3962m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT10,2m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT124,88m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E - HSMT10,956m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT25m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5TChương V của E - HSMT3,3418m3
AOCải tạo
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT60,673m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT64,207m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT10,956m2
4Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V của E - HSMT60m
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E - HSMT25m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V của E - HSMT25m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V của E - HSMT25m2
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V của E - HSMT30m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT135,836m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT75,163m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT60,673m2
12Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT29,3962m2
13Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT10,2m2
14Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E - HSMT6,899m2 cấu kiện
APĐiện
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E - HSMT60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E - HSMT50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT60m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcChương V của E - HSMT2hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E - HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT5cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E - HSMT4bộ
AQTRỤ CỔNG, CÁNH CỔNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V của E - HSMT18,06m2
2Bả bằng bột bả vào cộtChương V của E - HSMT18,06m2
3Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT18,06m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E - HSMT42,14m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT42,14m2
6Sửa chữa lại cổng (thay những thanh thép hộp bị hỏng)Chương V của E - HSMT1bộ
ARTƯỜNG BAO PHÍA TRƯỚC GIÁP NHÀ DÂN + NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH
1Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tườngChương V của E - HSMT145m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt tường bao, kết cấu thép nhà để xe của kháchChương V của E - HSMT40,09m2
3Bả dặm vá bằng bột bả vào tường (Tính 20% diện tích)Chương V của E - HSMT29m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT145m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT40,09m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá 1,7KwĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
2Máy đầm dùi 1,5KwĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
3Máy đầm bàn 1KwĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
4Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kWĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
5Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KwĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
6Máy hàn 23KwĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
7Máy trộn bê tông 250LĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
8Máy trộn vữa 80LĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
9Ô tô 5TĐảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá 1,7Kw
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
1
2
Máy đầm dùi 1,5Kw
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
2
3
Máy đầm bàn 1Kw
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
2
4
Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
1
5
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
1
6
Máy hàn 23Kw
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
1
7
Máy trộn bê tông 250L
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
1
8
Máy trộn vữa 80L
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
1
9
Ô tô 5T
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
4,2182 100m2 Chương V của E - HSMT
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
4,5 100m2 Chương V của E - HSMT
3 Căng, tháo dỡ bạt che giàn giáo an toàn chống bụi cho công trình
464,0031 m2 Chương V của E - HSMT
4 Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ đã hư hỏng
0,642 100m Chương V của E - HSMT
5 Tháo dỡ cục nóng điều hòa khu vực hành lang
4 cái Chương V của E - HSMT
6 Tháo dỡ, di chuyển téc nước mái nhà vệ sinh
1 bộ Chương V của E - HSMT
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa + sơn lại
251,687 m2 Chương V của E - HSMT
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ
6,78 m Chương V của E - HSMT
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1 bộ Chương V của E - HSMT
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
1 bộ Chương V của E - HSMT
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
4 bộ Chương V của E - HSMT
12 Tháo dỡ trần
74,9387 m2 Chương V của E - HSMT
13 Tháo dỡ vách ngăn phòng
91,725 m2 Chương V của E - HSMT
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
14,312 m3 Chương V của E - HSMT
15 Phá dỡ nền vệ sinh - bê tông không cốt thép
0,5122 m3 Chương V của E - HSMT
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
527,5962 m2 Chương V của E - HSMT
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
117,24 m2 Chương V của E - HSMT
18 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà đã bong tróc (Tính 20% diện tích tường)
79,1547 m2 Chương V của E - HSMT
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
198,9606 m2 Chương V của E - HSMT
20 Phá những vị trí tường, trụ bị bong rộp (Phần trên cốt 1m)
133,2054 m2 Chương V của E - HSMT
21 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà - trền ban công
20,28 m2 Chương V của E - HSMT
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần
877,1536 m2 Chương V của E - HSMT
23 Tháo tấm che tường, tấm pano
0,84 100m2 Chương V của E - HSMT
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T
34,7487 m3 Chương V của E - HSMT
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
4,7145 100m2 Chương V của E - HSMT
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
4,5 100m2 Chương V của E - HSMT
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
255,314 m2 Chương V của E - HSMT
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1 bộ Chương V của E - HSMT
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
1 bộ Chương V của E - HSMT
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
3 bộ Chương V của E - HSMT
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
5 bộ Chương V của E - HSMT
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
567,4545 m2 Chương V của E - HSMT
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
81,16 m2 Chương V của E - HSMT
34 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 15% diện tích)
81,8533 m2 Chương V của E - HSMT
35 Phá lớp vữa trát tường những vị trí tường bong ộp trong nhà (Tính 10% diện tích)
179,6899 m2 Chương V của E - HSMT
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường
705,4237 m2 Chương V của E - HSMT
37 Phá dỡ tường nhà vệ sinh xây gạch chiều dày tường
0,7155 m3 Chương V của E - HSMT
38 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
12,97 m2 Chương V của E - HSMT
39 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
12,97 m2 Chương V của E - HSMT
40 Tháo dỡ gạch ốp tường
29,568 m2 Chương V của E - HSMT
41 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T
10,9743 m3 Chương V của E - HSMT
42 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
55,3105 m2 Chương V của E - HSMT
43 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T
1,659 m3 Chương V của E - HSMT
44 Thi công trần thạch cao thả
153,2339 m2 Chương V của E - HSMT
45 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
17,079 m2 Chương V của E - HSMT
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
79,1547 m2 Chương V của E - HSMT
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Tính bằng KL phá lớp vữa trát)
315,087 m2 Chương V của E - HSMT
48 Trát trần, vữa XM M75
20,28 m2 Chương V của E - HSMT
49 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong tróc
20 m Chương V của E - HSMT
50 Bả bằng bột bả vào tường
973,1364 m2 Chương V của E - HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng như sau:

  • Có quan hệ với 39 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,93 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 43,48%, Xây lắp 30,43%, Tư vấn 17,39%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 8,70%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 95.348.070.608 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 93.239.791.957 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây