Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): TCCĐ của LĐLĐ thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.380.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.475.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng. Ghi chú: - Công trình dân dụng cấp III; Cải tạo sửa chữa. - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN HIỆN TRẠNG TẦNG 1: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 4,2182 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 3 | Căng, tháo dỡ bạt che giàn giáo an toàn chống bụi cho công trình | Chương V của E - HSMT | 464,0031 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ đã hư hỏng | Chương V của E - HSMT | 0,642 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa khu vực hành lang | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển téc nước mái nhà vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa + sơn lại | Chương V của E - HSMT | 251,687 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chương V của E - HSMT | 6,78 | m |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V của E - HSMT | 74,9387 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn phòng | Chương V của E - HSMT | 91,725 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 14,312 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền vệ sinh - bê tông không cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,5122 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E - HSMT | 527,5962 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E - HSMT | 117,24 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà đã bong tróc (Tính 20% diện tích tường) | Chương V của E - HSMT | 79,1547 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E - HSMT | 198,9606 | m2 |
| 20 | Phá những vị trí tường, trụ bị bong rộp (Phần trên cốt 1m) | Chương V của E - HSMT | 133,2054 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà - trền ban công | Chương V của E - HSMT | 20,28 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Chương V của E - HSMT | 877,1536 | m2 |
| 23 | Tháo tấm che tường, tấm pano | Chương V của E - HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 34,7487 | m3 |
| C | HIỆN TRẠNG TẦNG 2: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 4,7145 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 255,314 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E - HSMT | 567,4545 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E - HSMT | 81,16 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 15% diện tích) | Chương V của E - HSMT | 81,8533 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường những vị trí tường bong ộp trong nhà (Tính 10% diện tích) | Chương V của E - HSMT | 179,6899 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V của E - HSMT | 705,4237 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường nhà vệ sinh xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 0,7155 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 12,97 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E - HSMT | 12,97 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 29,568 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 10,9743 | m3 |
| D | HIỆN TRẠNG TẦNG MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E - HSMT | 55,3105 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 1,659 | m3 |
| E | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1: | |||
| F | A.PHẦN TRẦN: | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao thả | Chương V của E - HSMT | 153,2339 | m2 |
| G | B. PHẦN TRÁT TƯỜNG, TRẦN: | |||
| 1 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 17,079 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 79,1547 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Tính bằng KL phá lớp vữa trát) | Chương V của E - HSMT | 315,087 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 20,28 | m2 |
| 5 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong tróc | Chương V của E - HSMT | 20 | m |
| H | C. PHẦN BẢ, SƠN, VỆ SINH BẬC CÂU THANG: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 973,1364 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 191,07 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.164,2064 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 527,6978 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, mài bóng bậc cầu thang, tay vịn granito | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| I | D.PHẦN NỀN NHÀ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông nền (vị trí cửa đi) | Chương V của E - HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 32,1915 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 321,9152 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Chương V của E - HSMT | 34,3468 | m2 |
| 5 | Lát đá granite những vị trí cửa ra vào mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 3,15 | m2 |
| J | E.PHẦN CỬA + LAM NHỰA GIẢ GỖ: | |||
| K | */PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cắt chân cửa đi (Do nâng cao độ nền - cắt 2 đầu) | Chương V của E - HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính bằng diện tích cảo bỏ sơn cửa) | Chương V của E - HSMT | 527,5962 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 117,24 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 0,672 | tấn |
| 5 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 76,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 38,4 | m2 |
| 7 | Sửa chữa một số cánh cửa gỗ đã mục mọt (Tính 10% diện tích cửa) | Chương V của E - HSMT | 25,1687 | m2 |
| 8 | Làm mới cửa sổ gỗ kính | Chương V của E - HSMT | 53,52 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 125,76 | m |
| 10 | Nẹp cửa sổ gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 99,6 | m |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 125,76 | m cấu kiện |
| 12 | Thay cremon cửa đi | Chương V của E - HSMT | 29 | bộ |
| 13 | Thay bản lề, ke góc + khóa cửa đi | Chương V của E - HSMT | 29 | bộ |
| 14 | Thay cremon cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 108 | bộ |
| 15 | Thay bản lề, ke góc cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Làm mới cửa đi dưới pano gỗ, trên chớp gỗ | Chương V của E - HSMT | 4,54 | m2 |
| 17 | Làm mới cửa đi pano gỗ kính | Chương V của E - HSMT | 12,58 | m2 |
| 18 | Thi công khuôn cửa kép gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 22,22 | m |
| 19 | Thi công ô cửa thoáng - chớp gỗ | Chương V của E - HSMT | 6,3 | m2 |
| 20 | Thi công ô cửa thoáng - gỗ kính | Chương V của E - HSMT | 0,78 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E - HSMT | 22,22 | m cấu kiện |
| 22 | Khóa cửa đi tay gạt | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E - HSMT | 243,542 | m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E - HSMT | 8,64 | m2 cấu kiện |
| L | */LAM NHỰA GIẢ GỖ CHE ỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Gia công khung sắt hộp | Chương V của E - HSMT | 0,1357 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 14,256 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt lam nhựa giả gỗ ốp che ống nước | Chương V của E - HSMT | 14,26 | m2 |
| M | F. PHẦN ĐIỆN TẦNG 1: | |||
| 1 | Tủ điện 450x300x150 mm (tủ tầng) | Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 modul | Chương V của E - HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat - MCB-3P-100A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat - MCB-3P-50A | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat - MCB-2P-20A | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D40mm | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Chương V của E - HSMT | 40 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC-(2x16)MM2+E16 | Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC-(2x10)MM2+E6 | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x6mm2+E4 | Chương V của E - HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x4mm2+E2.5 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600mm | Chương V của E - HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 22 | Di chuyển, lắp đặt cục nóng điều hòa sang vị trí sau nhà | Chương V của E - HSMT | 4 | máy |
| 23 | Cắt tường gạch để đi ngầm đường nước điều hòa phía sau nhà | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 24 | Trát phần tường cắt để đi ngầm đường ống điều hòa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 4 | m2 |
| 25 | Vật tư phụ phần điện | Chương V của E - HSMT | 1 | HT |
| N | G.PHẦN ĐIỆN NHẸ TẦNG 1: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 850 | m |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 3 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Giắc nối internet | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 6 | Cáp mạng CAT6E | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 7 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kệ tủ Rack | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thanh giữ dây 1U | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 13 | Switch 12 cổng | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Moderm | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tổng đài | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| O | H.PHẦN NỘI THẤT - BÀN GHẾ: | |||
| 1 | Sản xuất bàn làm việc A (KT: 1.6*0.8*0.76) m, gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Sản xuất bàn làm việc B (KT: 0.96*0.6*0.76) m, gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Sản xuất bàn khách chờ (KT: D0.6*0.76m), gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin | Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Sản xuất ghế làm việc KT 550x590x985mm - Ghế lưới chân xoay. Khung nhựa cao cấp, đệm tựa bọc vải xốp lưới, chân sắt mạ chrome có gắn bánh xe | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Sản xuất ghế khu vực khách chờ KT 550x590x985mm - Ghế lưới chân xoay. Khung nhựa cao cấp, đệm tựa bọc vải xốp lưới, chân sắt mạ chrome có gắn bánh xe | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Bàn khu phục vụ (0.6*0.76) gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 6,29 | m |
| 7 | Sản xuất tủ trưng bày | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Khung tranh treo tường | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| P | I.KHU PHỤC VỤ: | |||
| Q | I.1.PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm | Chương V của E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=60mm | Chương V của E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ga thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thi công, lắp dựng khung inox bàn bếp khu phục vụ (15kg/m) | Chương V của E - HSMT | 95,805 | kg |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bếp | Chương V của E - HSMT | 4,5909 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây cấp chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thi công lắp dựng cánh tủ bếp - chất liệu nhựa giả gỗ | Chương V của E - HSMT | 4,0474 | m2 |
| 12 | Thi công lắp dựng tủ bếp treo tường - gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 6,387 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bếp âm điện từ | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| R | K.PHẦN NHÀ VỆ SINH: | |||
| S | K.1. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,131 | m3 |
| 2 | Đào móng bê phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 27,2006 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E - HSMT | 7,0688 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 1,131 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 1,131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Chương V của E - HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 1,131 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1611 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0657 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | Chương V của E - HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 1,9763 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 4,2465 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0165 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,1085 | m3 |
| 17 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 25,97 | m2 |
| 18 | Láng nền bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 7,8489 | m2 |
| 19 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V của E - HSMT | 25,97 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V của E - HSMT | 0,1075 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,1267 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bểt phốt | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 1,5967 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 29,0316 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 11,6791 | m2 |
| 27 | Đục nhám mặt tường cũ phục vụ công tác ốp gạch | Chương V của E - HSMT | 35,2604 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 59,9912 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao thả 600x600mm | Chương V của E - HSMT | 11,6791 | m2 |
| 30 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E - HSMT | 3,225 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Chương V của E - HSMT | 7,4082 | m2 |
| 33 | Phụ kiện tấm HPL | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| T | K.2. PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V của E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d90mm | Chương V của E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mm | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khung Inox chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 29 | kg |
| 12 | Lắp dựng bàn đá chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2,296 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi loại âm bàn | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xi phông tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Dây cấp chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Ga thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Vật tư phụ phần nước | Chương V của E - HSMT | 1 | gói |
| U | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 2: | |||
| V | A. PHÒNG TRƯNG BÀY: | |||
| W | A.1. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao ốp tường | Chương V của E - HSMT | 53,8825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V của E - HSMT | 91,658 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 91,658 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 91,658 | m2 |
| X | A.2. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Chương V của E - HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| Y | B. CÁC PHÒNG BAN KHÁC: | |||
| Z | B.1. PHẦN TRÁT TƯỜNG: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 81,8533 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 179,6899 | m2 |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong tróc | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| AA | B.2. PHẦN BẢ, SƠN: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường phần trát lại | Chương V của E - HSMT | 179,6899 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.197,9324 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 545,6885 | m2 |
| AB | B.3.PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính bằng diện tích cạo bỏ sơn cửa) | Chương V của E - HSMT | 567,4545 | m2 |
| 2 | Sơn hoa sắt, kết cấu thép các loại - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 81,16 | m2 |
| 3 | Thi công cửa sổ gỗ kính | Chương V của E - HSMT | 60,53 | m2 |
| 4 | Thi công cửa sổ chớp gỗ | Chương V của E - HSMT | 59,75 | m2 |
| 5 | Thi công, lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 142,07 | m |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E - HSMT | 660,7542 | m2 cấu kiện |
| 7 | Nẹp cửa sổ gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 167,2 | m |
| 8 | Gia công conson sắt ban công | Chương V của E - HSMT | 0,56 | tấn |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 0,56 | m2 |
| 11 | Thay cremon cửa đi | Chương V của E - HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Thay bản lề, ke góc + khóa cửa đi | Chương V của E - HSMT | 23 | bộ |
| 13 | Thay cremon cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 54 | bộ |
| 14 | Thay bản lề, ke góc cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| AC | C. KHU VỆ SINH: | |||
| AD | C.1. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Láng nền sàn + vén thành 20cm tạo mặt phẳng chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 14,5394 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E - HSMT | 14,5394 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 12,9774 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 29,568 | m2 |
| 5 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Chương V của E - HSMT | 14,4012 | m2 |
| 6 | Phụ kiện tấm HPL | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| AE | C.2. PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt man nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D100mm | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V của E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mm | Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khung Inox chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 14,5 | kg |
| 12 | Lắp dựng bàn đá chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2,632 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi loại âm bàn | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Xi phông tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây cấp chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 24 | Ga thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Vật tư phụ phần nước | Chương V của E - HSMT | 1 | gói |
| AF | C.3. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2+E2.5 | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| AG | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG MÁI: | |||
| AH | A.PHẦN ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E - HSMT | 0,642 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 5 | Rọ chắc rác | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 6 | Chèn vữa Sika chèn đường ống | Chương V của E - HSMT | 0,0203 | m3 |
| 7 | Đục lỗ thông tường để nâng cao đường ống thoát nước | Chương V của E - HSMT | 6 | 1lỗ |
| AI | B.PHẦN CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn sê nô tạo phẳng, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 55,3105 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E - HSMT | 55,3105 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 55,3105 | m2 |
| 4 | Bơm keo đầu vít mái tôn hiện có để chống dột | Chương V của E - HSMT | 520 | m2 |
| AJ | NHÀ 5 TẦNG | |||
| AK | HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 17,0216 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá những chỗ bong, ộp - Tạm tính 10% diện tích) | Chương V của E - HSMT | 168,2053 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền một số phòng bị bong ộp, nứt gãy | Chương V của E - HSMT | 245 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E - HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V của E - HSMT | 1.663,8475 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ kết cấu thép mái sảnh | Chương V của E - HSMT | 33,192 | m2 |
| 7 | Tháo rèm cửa sổ cũ tầng 1 - tầng 4 | Chương V của E - HSMT | 1,6773 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E - HSMT | 18,4291 | m3 |
| AL | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 168,2053 | m2 |
| 2 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 245 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x400mm | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 5 | Bả dặm vá bằng bột bả vào tường (Tính 20% diện tích tường) | Chương V của E - HSMT | 436,4106 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.682,0528 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 100 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái kính sảnh | Chương V của E - HSMT | 33,192 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 33,192 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp keo cũ + Bơm keo cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 609,98 | m |
| 11 | Thay Gioăng kính cửa sổ (bao gồm cả công tác tháo gioăng cũ) | Chương V của E - HSMT | 723,21 | m |
| 12 | Thi công, lắp đặt rèm gỗ cửa sổ tầng 1 - tầng 4 | Chương V của E - HSMT | 167,742 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Internet | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| AM | NHÀ BẢO VỆ | |||
| AN | Hiện trạng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,6806 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 0,5457 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 6,899 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E - HSMT | 29,3962 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 10,2 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 124,88 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 10,956 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E - HSMT | 3,3418 | m3 |
| AO | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 60,673 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 64,207 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 10,956 | m2 |
| 4 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V của E - HSMT | 30 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 135,836 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 75,163 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 60,673 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 29,3962 | m2 |
| 13 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 10,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E - HSMT | 6,899 | m2 cấu kiện |
| AP | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Chương V của E - HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| AQ | TRỤ CỔNG, CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V của E - HSMT | 18,06 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V của E - HSMT | 18,06 | m2 |
| 3 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 18,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E - HSMT | 42,14 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 42,14 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lại cổng (thay những thanh thép hộp bị hỏng) | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| AR | TƯỜNG BAO PHÍA TRƯỚC GIÁP NHÀ DÂN + NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V của E - HSMT | 145 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt tường bao, kết cấu thép nhà để xe của khách | Chương V của E - HSMT | 40,09 | m2 |
| 3 | Bả dặm vá bằng bột bả vào tường (Tính 20% diện tích) | Chương V của E - HSMT | 29 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 145 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 40,09 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 9 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá 1,7Kw |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
1 |
2 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
2 |
3 |
Máy đầm bàn 1Kw |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
2 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
1 |
6 |
Máy hàn 23Kw |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông 250L |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
1 |
8 |
Máy trộn vữa 80L |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
1 |
9 |
Ô tô 5T |
Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,2182 | 100m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,5 | 100m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 3 | Căng, tháo dỡ bạt che giàn giáo an toàn chống bụi cho công trình | 464,0031 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ đã hư hỏng | 0,642 | 100m | Chương V của E - HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa khu vực hành lang | 4 | cái | Chương V của E - HSMT | ||
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển téc nước mái nhà vệ sinh | 1 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa + sơn lại | 251,687 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | 6,78 | m | Chương V của E - HSMT | ||
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 12 | Tháo dỡ trần | 74,9387 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn phòng | 91,725 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,312 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 15 | Phá dỡ nền vệ sinh - bê tông không cốt thép | 0,5122 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 527,5962 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 117,24 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà đã bong tróc (Tính 20% diện tích tường) | 79,1547 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 198,9606 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 20 | Phá những vị trí tường, trụ bị bong rộp (Phần trên cốt 1m) | 133,2054 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà - trền ban công | 20,28 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | 877,1536 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 23 | Tháo tấm che tường, tấm pano | 0,84 | 100m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 34,7487 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,7145 | 100m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,5 | 100m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 255,314 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 5 | bộ | Chương V của E - HSMT | ||
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 567,4545 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 81,16 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 34 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 15% diện tích) | 81,8533 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 35 | Phá lớp vữa trát tường những vị trí tường bong ộp trong nhà (Tính 10% diện tích) | 179,6899 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 705,4237 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 37 | Phá dỡ tường nhà vệ sinh xây gạch chiều dày tường | 0,7155 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,97 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 12,97 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 29,568 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 10,9743 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 55,3105 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 1,659 | m3 | Chương V của E - HSMT | ||
| 44 | Thi công trần thạch cao thả | 153,2339 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 17,079 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 79,1547 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Tính bằng KL phá lớp vữa trát) | 315,087 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | 20,28 | m2 | Chương V của E - HSMT | ||
| 49 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong tróc | 20 | m | Chương V của E - HSMT | ||
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 973,1364 | m2 | Chương V của E - HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng như sau:
- Có quan hệ với 39 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,93 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 43,48%, Xây lắp 30,43%, Tư vấn 17,39%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 8,70%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 95.348.070.608 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 93.239.791.957 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,21%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Đàn bà không thể yêu đàn ông như đàn ông yêu đàn bà bởi lẽ tình yêu của đàn bà nằm trong mắt, trên đỉnh gò ngực, trên đầu ngón chân, nhưng tình yêu của đàn ông cắm ở nơi sâu thẳm nhất của con tim, không thể thoát ra được. Còn tình yêu và đời sống của người đàn ông là hai thứ riêng biệt, nhưng ở người đàn bà đó là tất cả cuộc đời. "
Aucassin & Nicolette
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.