Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:18 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng khu quy hoạch tổ dân phố 3, phường Tứ Hạ
Gói thầu
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng khu quy hoạch tổ dân phố 3, phường Tứ Hạ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã hỗ trợ 60%, phần còn lại ngân sách phường Tứ Hạ 40%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:30 30/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:09 20/07/2022
đến
09:30 30/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 30/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/07/2022 (27/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Hạ tầng khu quy hoạch tổ dân phố 3, phường Tứ Hạ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã hỗ trợ 60%, phần còn lại ngân sách phường Tứ Hạ 40%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: bqldtxd.huongtra@thuathienhue.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
TV lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HCT Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: bqldtxd.huongtra@thuathienhue.gov.vn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: bqldtxd.huongtra@thuathienhue.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu).41
2Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục xây lắp1Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu).31
3Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng1Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu).31
4An toàn lao động1Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\1- San nền, mốc phân lô:
1+) San nền: San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất đào) tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V15.402,681 m3
2Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V12.982,1481 m3
3+) Cắm mốc phân lô: Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,761 m3
4Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1131 tấn
5Ván khuôn cọc mốc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V39,21 m2
6Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V241 mốc
7Cắm cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V196Cái
8Đào móng chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V24,51 m3
9Đắp đất móng cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V23,321 m3
B*\2- Giao thông:
1+) Mặt đường: Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đă lèn ép bằng 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.197,81 m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V365,2741 tấn
3Tưới lớp lỏng thấm bám MC70, với tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.197,81 m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V238,4331 m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V292,4641 m3
6+) Nền đường: Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V936,731 m3
7Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.086,6071 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.803,191 m3
9Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.709,8351 m3
10Đào khuôn đường bằng máy ủi, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V235,671 m3
11Đào đất không phù hợp bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V777,031 m3
12Đào bật cấp bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V117,891 m3
13Lu nền cũ bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98, sâu 30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V175,0861 m3
14Tháo dỡ bó vỉa, rảnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V42,32m3
15Phá dỡ kết cấu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V42,32m3
16+) Tường chắn đất: Đào đất chân móng tường chắn bằng máy, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,451 m3
17Đắp đất hoàn trả móng tường bằng đầm cũc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,731 m3
18Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,661 m3
19Đệm bê tông dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,291 m3
20Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V194,461 m2
21Đá dăm tầng lọc ngược Dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 m3
22Đá dăm tầng lọc ngược Dmax=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,761 m3
23Vải địa kỹ thuật ART-15Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m2
24ống nhựa PVC D=110mm, L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V19,61 m
25+) 2.3. Vĩa hè: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại IMô tả kỹ thuật theo chương V707Cái
26Bê tông rănh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,091 m3
27Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V169,681 m2
28Đào móng rănh vỉa bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,181 m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V394Cái
30Bê tông rănh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,731 m3
31Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V55,161 m2
32Đào móng rănh vỉa bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại IMô tả kỹ thuật theo chương V652Cái
34Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,691 m3
35Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,541 m3
36Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V573,31 m2
37Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V85,671 m3
38Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,141 m3
39+) Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V394Cái
40Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,511 m3
41Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,521 m3
42Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V177,621 m2
43Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,011 m3
44Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,241 m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
46Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,991 m3
47Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 tấn
48Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69461 tấn
49Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V29,841 m2
50+) BÓ hè: Xây bó hè bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,931 m3
51Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,111 m3
52Đào móng bó hè bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V148,941 m3
53Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V80,891 m3
54+)Tấm xe lăn: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
55Bê tông tấm xe lăn, tấm biên (02 tấm), Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,671 m3
56Bê tông tấm xe lăn, tấm giữa (01 tấm), Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,631 m3
57Đệm bê tông tấm xe lăn, tấm giữa, Vữa bê tông đá 4x6 M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m3
58Bù bê tông dày TB 5cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681 m3
59Đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,51 m2
60Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36,441 m2
61Đào móng tấm xe lăn bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,311 m3
62Đắp đất hố móng tấm xe lăn bằng đầm đất cầm tay 70, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611 m3
63+) Ô trồng cây (KT: 1.2mx1.2m): Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,111 m3
64Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,111 m3
65Đào móng ô cây bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,491 m3
66Đắp đất hố móng ô cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,731 m3
67+)Cây xanh: Trồng cây xanh mới đảm bảo tiêu chuẩn: chiều cao >=3.5m; đk thân >=10cm + cây chống + nẹp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V241 Cây
68+) Vỉa hè: Lát gạch Terazzo màu xám trắng, KT (30x30x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V904,81 m2
69Tấm lát dẫn hướng dành cho người khiếm thị, KT (30x30x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V659,481 m2
70Tấm lát dừng bước dành cho người khiếm thị, KT (30x30x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m2
71Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V156,791 m3
72Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,851 m2
73+) An toàn giao thông: Vạch sơn phản quang: Vạch 1.1 (vạch phân chia 2 chiều xe chạy), Màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
74Vạch 7.3 (vạch đi bộ qua đường), Màu trắng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
75Gờ giảm tốc, Sơn phản quang màu vàng, dày 6cm, Màu vàng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,52m2
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
C*\3- Hệ thống thoát nước mưa:
1+) Hố ga: Đào móng hố ga bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V551,821 m3
2Đắp đất móng hố ga = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V414,61 m3
3Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41 m3
4Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,051 m3
5Bê tông thành hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,911 m3
6Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,461 m3
7Thép thang >=18mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
8Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
9Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V44,481 m2
10Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V409,151 m2
11Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V113,331 m2
12Nắp đậy hố ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V451 Bộ
13Bộ gang chắn rác và niềngMô tả kỹ thuật theo chương V451 Bộ
14+) Cửa thu nước: Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,671 m3
15Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,21 m3
16Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V174,41 m2
17Gia công cốt thép râu, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
18Chốt quay thép >=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
19+) Họng thu nước: LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 250mm dày 6.3mMô tả kỹ thuật theo chương V991 m
20Đắp bột đá công tŕnh = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,361 m3
21+) Cống dọc: Đào móng cống dọc bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.872,121 m3
22Đắp đất móng hố tụ công tŕnh = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.595,051 m3
23Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm ( không chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1421 đoạn
24Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V481 mối nối
25Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm (chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,91 đoạn
26Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V261 mối nối
27Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm (không chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,5m
28Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V771 mối nối
29Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,481 m3
30Gối cống đúc sẵn, Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V270Gối
31Gối cống đúc sẵn, Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V114Gối
32+) Gia cường cống nhỏ hiện cũ: Gia công cốt thép, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
33Gia công cốt thép, Đ/kính cốt thép d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,225tấn
34Bê tông bản giảm tảI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,81 m3
35Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51 m3
36Bê tông đệm giằng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,681 m3
37Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V62,41 m2
38Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V651 m2
39Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,841 m3
40Đắp đất móng = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,161 m3
D*\4- Hệ thống thoát nước thải:
1+)Hố thăm: Bê tông thân hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,461 m3
2Bê tông đáy hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571 m3
3Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
4Ván khuôn thân hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V26,61 m2
5Ván khuôn đáy hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V4,481 m2
6Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481 m3
7Gia công c.thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
8Ván khuôn giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V4,881 m2
9Gia công lắp đặt thép h́nhMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
10Lắp các tấm đan BTCT trên hố thăm, bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
11Bê tông tấm đan trên hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41 m3
12Cốt thép tấm đan trên hố thăm, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691 tấn
13Gia công lắp đặt thép h́nhMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
14+) Mương thoát nước thải: Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,421 m3
15Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764tấn
16Ván khuôn giằng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V159,551 m2
17Lắp các tấm đan BTCT trên mương, bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V248Cái
18Bê tông tấm đan trên mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,611 m3
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn tâm đan trên mươngMô tả kỹ thuật theo chương V51,81 m2
20Cốt thép tấm đan trên mương, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1321 tấn
21Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,281 m3
22Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V76,921 m2
23Bê tông thân, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,71 m3
24Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,191 m3
25Ván khuôn thân bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V529,311 m2
26LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,51 m
27Lắp nút bít nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
28Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V13,261 m2
E*\5- Cấp điện:
1+) Cấp điện: Đào đất móng hố móng cột. rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,41 m3
2Lắp đất hố móng cột đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,981 m3
3Bê tông đá dăm lót móng cột, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351 m3
4Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,141 m3
5Bê tông chèn cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241 m3
6Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V75,081 m2
7Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
8Lắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
9Dựng cột BTLT 10m-3.0, bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V111 Cột
10Dựng cột BTLT 10m-4.3, bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cột
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V51 Bộ
12Lắp đặt tiếp địa ngọn chiều sáng kết hợp cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V51 Bộ
13Gia công đóng cọc tiép địaMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m
15Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V351 m
16Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V751,291 m
17Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95 hiện cũMô tả kỹ thuật theo chương V215,21 m
18Lắp đặt hộp phân phối 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
19Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V141 đầu
20Bu lông móc M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
21Khóa đỡ cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
22Giá móc cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
23Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
24Đai thép A200 và Khóa đai Inox 20x0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
25Nối bọc cách điện 70Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
26+) Hệ thống điện chiều sáng: Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V398,291 m
27Bu lông móc M12x300Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
28Khóa đỡ cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
29Giá móc cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
30Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
31Đai thép A200 và Khóa đai Inox 20x0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
32Nối bọc cách điện 25-25, 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
33Lắp cần đơn chữ S D60x3mm-L=3m, mạ kẽm nhúng nóng ( Mô tả kỹ thuật theo chương V17cần
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đơn, Dây 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 m
35Đơn Led 70WMô tả kỹ thuật theo chương V171 Bộ
36Tủ điện chiều sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
37Thị nghiệm cáp lực điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
38Thị nghiệm tiếp đất cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
F*\6- Cấp nước:
1+) Tuyến ống và phụ kiện: ống nước bằng nhựa HDPE D90-Dày 8,1mm-PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7101 m
2ống nhựa PVC D160-Dày 4,7mm-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m
3Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp đặt van gai, Đkính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính D90*90*90, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính D90*90*90, 120 độMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
7Lắp đặt co nhựa HDPE, Đường kính D90 mm, 120 độMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông ren ngoài 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
9Lắp nút bít nhựa nối măng sông, Đkính nút bít thép 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Nước súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,751 m3
11Lắp đặt BU nhựa HPDE, Đkính BU 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Lắp đặt van mặt bóch, Đkính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Lắp đặt khớp nối mềm EE, Đkính mối nối mềm 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Băng tín hiệu cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V710m
15Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3551 m3
16Đắp đất công tŕnh = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2841 m3
17Đắp cát đường ống = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V64,251 m3
18+) Hộp van đấu nối (KT:1.6x1.6m) - 01 cái (HV): Bê tông thân, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,731 m3
19Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V14,761 m2
20Bê tông giằng hố van, Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
21Ván khuôn giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,711 m2
22Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m3
23Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m2
24Đào móng hố van bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,631 m3
25Đắp đất hố van = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,481 m3
26LĐ tấm đan đúc sẵn, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V11 c/kiện
27+) Hộp van tín hiệu - 06 cái: Bê tông thân Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171 m3
28Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 m3
30Đào móng hố van bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m3
31Đắp đất hố van = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,691 m3
32LĐ tấm đan đúc sẵn, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V61 c/kiện
33Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0531 tấn
34Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931 tấn
35Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu >=25TThiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2Máy lu từ 10T đến 16TThiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
3Máy ủi = Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
4Máy đàoThiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
5Máy tưới nhựaThiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
6Máy rải bê tông nhựaThiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
7Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
8Cần cẩu >=6TThiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
9Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T)Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu >=25T
Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
2
Máy lu từ 10T đến 16T
Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
3
Máy ủi =
Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
4
Máy đào
Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
5
Máy tưới nhựa
Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
6
Máy rải bê tông nhựa
Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
7
Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3
Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
8
Cần cẩu >=6T
Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
9
Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T)
Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
5

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 +) San nền: San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất đào) tận dụng
15.402,68 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.85
12.982,148 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 +) Cắm mốc phân lô: Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200
1,76 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép
0,113 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn
39,2 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc
24 1 mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cắm cọc phân lô
196 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào móng chôn cọc mốc
24,5 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất móng cọc phân lô
23,32 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 +) Mặt đường: Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đă lèn ép bằng 7cm
2.197,8 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển)
365,274 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Tưới lớp lỏng thấm bám MC70, với tiêu chuẩn 1.0kg/m2
2.197,8 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm
238,433 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới dày 18cm
292,464 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 +) Nền đường: Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98
936,73 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.98
1.086,607 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95
3.803,19 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95
3.709,835 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào khuôn đường bằng máy ủi, Đất cấp III
235,67 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào đất không phù hợp bằng máy ủi 110CV
777,03 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào bật cấp bằng máy đào, Đất cấp III
117,89 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lu nền cũ bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98, sâu 30 cm
175,086 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Tháo dỡ bó vỉa, rảnh vỉa
42,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Phá dỡ kết cấu vỉa hè
42,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 +) Tường chắn đất: Đào đất chân móng tường chắn bằng máy, Đất cấp II
69,45 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đắp đất hoàn trả móng tường bằng đầm cũc, Độ chặt yêu cầu K=0.95
34,73 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4M200
49,66 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đệm bê tông dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100
7,29 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn thân tường chắn
194,46 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đá dăm tầng lọc ngược Dmax=20mm
0,22 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đá dăm tầng lọc ngược Dmax=60mm
0,76 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vải địa kỹ thuật ART-15
28 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 ống nhựa PVC D=110mm, L=0.7m
19,6 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 +) 2.3. Vĩa hè: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại I
707 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông rănh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300
19,09 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵn
169,68 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào móng rănh vỉa bằng thủ công, Đất cấp III
10,18 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại II
394 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông rănh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300
4,73 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵn
55,16 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đào móng rănh vỉa bằng thủ công, Đất cấp III
2,52 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại I
652 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300
31,69 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 4x6 M100
20,54 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn
573,3 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp III
85,67 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95
38,14 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 +) Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại II
394 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300
8,51 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 4x6 M100
5,52 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 120

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây