Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
ACL cuvette TOP
|
2.932.335.000
|
2.932.335.000
|
29.324.000
|
365 ngày
|
|
2
|
Bản cực trung tính dùng 1 lần cho dao mổ điện
|
352.800.000
|
352.800.000
|
3.528.000
|
365 ngày
|
|
3
|
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt
|
12.900.000
|
12.900.000
|
129.000
|
365 ngày
|
|
4
|
Băng keo chỉ thị dùng trong tiệt khuẩn Plasma
|
11.150.000
|
11.150.000
|
112.000
|
365 ngày
|
|
5
|
Băng keo chỉ thị tiệt trùng EO
|
11.100.000
|
11.100.000
|
111.000
|
365 ngày
|
|
6
|
Bình tam giác thủy tinh 1000ml không nắp, chịu nhiệt
|
2.100.000
|
2.100.000
|
21.000
|
365 ngày
|
|
7
|
Bộ dây thở kèm làm ẩm cho máy NF5
|
426.800.000
|
426.800.000
|
4.268.000
|
365 ngày
|
|
8
|
Bộ dây thở máy dùng một lần
|
650.000.000
|
650.000.000
|
6.500.000
|
365 ngày
|
|
9
|
Bộ dây thở silicon cho máy gây mê các cỡ
|
105.000.000
|
105.000.000
|
1.050.000
|
365 ngày
|
|
10
|
Bộ dây thở silicon người lớn cho máy thở
|
78.000.000
|
78.000.000
|
780.000
|
365 ngày
|
|
11
|
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy thở
|
13.000.000
|
13.000.000
|
130.000
|
365 ngày
|
|
12
|
Bộ dụng cụ đo PiCCO
|
60.000.000
|
60.000.000
|
600.000
|
365 ngày
|
|
13
|
Bộ hạ thân nhiệt bề mặt
|
125.000.000
|
125.000.000
|
1.250.000
|
365 ngày
|
|
14
|
Bộ nong cho máy điều trị nội nha Wave One
|
21.000.000
|
21.000.000
|
210.000
|
365 ngày
|
|
15
|
Bộ nong cho máy điều trị nội nha X-smart
|
32.000.000
|
32.000.000
|
320.000
|
365 ngày
|
|
16
|
Bộ nong ống tủy
|
28.400.000
|
28.400.000
|
284.000
|
365 ngày
|
|
17
|
Bộ phát năng lượng dao siêu âm không dây (sử dụng cho dao siêu âm không dây Sonicision)
|
117.818.600
|
117.818.600
|
1.179.000
|
365 ngày
|
|
18
|
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây chạy máy
|
1.815.000.000
|
1.815.000.000
|
18.150.000
|
365 ngày
|
|
19
|
Bộ quả lọc hấp phụ than hoạt tính kèm đầu nối
|
239.200.000
|
239.200.000
|
2.392.000
|
365 ngày
|
|
20
|
Bộ quả lọc huyết tương cho máy MultiFiltrate Pro
|
3.600.000.000
|
3.600.000.000
|
36.000.000
|
365 ngày
|
|
21
|
Bộ quả lọc máu liên tục cho máy Prismaflex (Cho trẻ lớn và người lớn)
|
657.000.000
|
657.000.000
|
6.570.000
|
365 ngày
|
|
22
|
Bộ quả lọc máu liên tục cho máy Prismaflex dùng cho trẻ nhỏ)
|
33.000.000
|
33.000.000
|
330.000
|
365 ngày
|
|
23
|
Bộ quả lọc máu liên tục cho máy Prismaflex loại bỏ Cytokins và nội độc tố
|
3.762.000.000
|
3.762.000.000
|
37.620.000
|
365 ngày
|
|
24
|
Bộ quả lọc máu thẩm tách siêu lọc liên tục cho máy MultiFiltrate Pro
|
2.160.000.000
|
2.160.000.000
|
21.600.000
|
365 ngày
|
|
25
|
Bộ quả trao đổi huyết tương cho máy Prismaflex cho người lớn
|
2.380.000.000
|
2.380.000.000
|
23.800.000
|
365 ngày
|
|
26
|
Bộ quả trao đổi huyết tương cho máy Prismaflex dùng cho trẻ em
|
57.000.000
|
57.000.000
|
570.000
|
365 ngày
|
|
27
|
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu
|
650.000.000
|
650.000.000
|
6.500.000
|
365 ngày
|
|
28
|
Bộ tim phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch và bẫy khí
|
680.000.000
|
680.000.000
|
6.800.000
|
365 ngày
|
|
29
|
Bơm thuốc cản quang 1 nòng các loại
|
119.250.000
|
119.250.000
|
1.193.000
|
365 ngày
|
|
30
|
Bơm thuốc cản quang 2 nòng các loại
|
130.000.000
|
130.000.000
|
1.300.000
|
365 ngày
|
|
31
|
Bơm thuốc cản quang cho máy Salien - Imaxeon
|
34.000.000
|
34.000.000
|
340.000
|
365 ngày
|
|
32
|
Bơm thuốc cản từ
|
8.600.000
|
8.600.000
|
86.000
|
365 ngày
|
|
33
|
Bơm tiêm đôi dùng bơm thuốc cản quang cho máy CT 64 lát cắt
|
240.000.000
|
240.000.000
|
2.400.000
|
365 ngày
|
|
34
|
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ IABP)
|
345.000.000
|
345.000.000
|
3.450.000
|
365 ngày
|
|
35
|
Bóng đối xung: 25cc, 35cc, 40cc
|
330.000.000
|
330.000.000
|
3.300.000
|
365 ngày
|
|
36
|
Ca-nuyn (cannula) động mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO
|
270.000.000
|
270.000.000
|
2.700.000
|
365 ngày
|
|
37
|
Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO
|
135.000.000
|
135.000.000
|
1.350.000
|
365 ngày
|
|
38
|
Canuyn động mạch Ecmo 14 ngày
|
240.000.000
|
240.000.000
|
2.400.000
|
365 ngày
|
|
39
|
Canuyn tĩnh mạch Ecmo 14 ngày
|
336.000.000
|
336.000.000
|
3.360.000
|
365 ngày
|
|
40
|
Cassete quét phim nha khoa
|
15.939.000
|
15.939.000
|
160.000
|
365 ngày
|
|
41
|
Cassette chuyển mô bệnh phẩm
|
33.000.000
|
33.000.000
|
330.000
|
365 ngày
|
|
42
|
Cassette đúc mô bệnh phẩm không nắp
|
11.000.000
|
11.000.000
|
110.000
|
365 ngày
|
|
43
|
Cassette hoá chất chạy máy Sterrad 100S
|
57.500.000
|
57.500.000
|
575.000
|
365 ngày
|
|
44
|
Cathete đôi cho lọc máu liên tục
|
176.400.000
|
176.400.000
|
1.764.000
|
365 ngày
|
|
45
|
Catheter đường hầm
|
675.000.000
|
675.000.000
|
6.750.000
|
365 ngày
|
|
46
|
Châm gai nha khoa
|
24.000.000
|
24.000.000
|
240.000
|
365 ngày
|
|
47
|
Chén đựng mẫu sạch Cup&Pin Pro
|
241.500.000
|
241.500.000
|
2.415.000
|
365 ngày
|
|
48
|
Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
|
900.000
|
900.000
|
9.000
|
365 ngày
|
|
49
|
Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước
|
66.250.000
|
66.250.000
|
663.000
|
365 ngày
|
|
50
|
Chỉ thị sinh học cho nồi hấp ướt
|
28.554.900
|
28.554.900
|
286.000
|
365 ngày
|
|
51
|
Dao cắt hàn vô trùng
|
80.000.000
|
80.000.000
|
800.000
|
365 ngày
|
|
52
|
Dao cắt tiêu bản
|
70.500.000
|
70.500.000
|
705.000
|
365 ngày
|
|
53
|
Đầu col có lọc 10µl vô trùng
|
26.240.000
|
26.240.000
|
263.000
|
365 ngày
|
|
54
|
Đầu col có lọc 1000µl vô trùng
|
29.000.000
|
29.000.000
|
290.000
|
365 ngày
|
|
55
|
Đầu col có lọc 20µl vô trùng
|
26.240.000
|
26.240.000
|
263.000
|
365 ngày
|
|
56
|
Đầu col có lọc 200µl vô trùng
|
26.240.000
|
26.240.000
|
263.000
|
365 ngày
|
|
57
|
Đầu col vô trùng 1000µl
|
15.000.000
|
15.000.000
|
150.000
|
365 ngày
|
|
58
|
Đầu côn TIPTRAY box e line
|
18.210.000
|
18.210.000
|
183.000
|
365 ngày
|
|
59
|
Đầu côn vàng
|
7.991.600
|
7.991.600
|
80.000
|
365 ngày
|
|
60
|
Đầu côn xanh
|
1.840.000
|
1.840.000
|
19.000
|
365 ngày
|
|
61
|
Đầu đo IBP cho máy theo dõi bệnh nhân
|
1.181.250.000
|
1.181.250.000
|
11.813.000
|
365 ngày
|
|
62
|
Đầu nối giữa chạc chữ Y ống thở với ống NKQ (sâu máy thở) sử dụng 1 lần
|
169.200.000
|
169.200.000
|
1.692.000
|
365 ngày
|
|
63
|
Đầu tip phin lọc kép 0,1-10ul
|
316.500.000
|
316.500.000
|
3.165.000
|
365 ngày
|
|
64
|
Đầu tip phin lọc kép 2-200ul
|
302.500.000
|
302.500.000
|
3.025.000
|
365 ngày
|
|
65
|
Đầu tip phin lọc kép 50-1000ul
|
322.000.000
|
322.000.000
|
3.220.000
|
365 ngày
|
|
66
|
Dây bơm thuốc cản quang
|
30.800.000
|
30.800.000
|
308.000
|
365 ngày
|
|
67
|
Dây bơm thuốc cản quang chữ Y
|
7.300.000
|
7.300.000
|
73.000
|
365 ngày
|
|
68
|
Dây cho quả lọc hấp phụ
|
312.900
|
312.900
|
4.000
|
365 ngày
|
|
69
|
Dây dẫn máu cho máy thận nhân tạo HDF Online 5008
|
6.000.000
|
6.000.000
|
60.000
|
365 ngày
|
|
70
|
Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo của máy tuần hoàn ngoài cơ thể Terumo
|
551.250.000
|
551.250.000
|
5.513.000
|
365 ngày
|
|
71
|
Dây dẫn máu Thận nhân tạo
|
376.000.000
|
376.000.000
|
3.760.000
|
365 ngày
|
|
72
|
Dây hút silicon 1.8m cho máy hút dịch
|
122.500.000
|
122.500.000
|
1.225.000
|
365 ngày
|
|
73
|
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần
|
123.500.000
|
123.500.000
|
1.235.000
|
365 ngày
|
|
74
|
Dãy ống Microamp Optical 8 tube strip có nắp
|
180.000.000
|
180.000.000
|
1.800.000
|
365 ngày
|
|
75
|
Dây thở cho máy ô xy dòng cao AIRVO 2
|
125.000.000
|
125.000.000
|
1.250.000
|
365 ngày
|
|
76
|
Đĩa DVD in kết quả
|
90.000.000
|
90.000.000
|
900.000
|
365 ngày
|
|
77
|
Điện cực dán
|
253.650.000
|
253.650.000
|
2.537.000
|
365 ngày
|
|
78
|
Điện cực dán đo dẫn truyền
|
9.056.300
|
9.056.300
|
91.000
|
365 ngày
|
|
79
|
Điện cực đất loại dán
|
9.177.000
|
9.177.000
|
92.000
|
365 ngày
|
|
80
|
Điện cực đĩa cho máy điện cơ, điện não
|
1.304.100
|
1.304.100
|
14.000
|
365 ngày
|
|
81
|
Gel dẫn truyền điện não, điện cơ
|
2.361.992
|
2.361.992
|
24.000
|
365 ngày
|
|
82
|
Gel KY
|
60.000.000
|
60.000.000
|
600.000
|
365 ngày
|
|
83
|
Gel KY tuýp ≥150g
|
50.000.000
|
50.000.000
|
500.000
|
365 ngày
|
|
84
|
Gel cho máy điện cơ
|
1.622.250
|
1.622.250
|
17.000
|
365 ngày
|
|
85
|
Gel siêu âm
|
19.687.500
|
19.687.500
|
197.000
|
365 ngày
|
|
86
|
Giá để đầu col vàng 1000µl
|
1.330.400
|
1.330.400
|
14.000
|
365 ngày
|
|
87
|
Giá để đầu côn vàng 200µl
|
1.260.400
|
1.260.400
|
13.000
|
365 ngày
|
|
88
|
Giá để ống ly tâm 1,5ml
|
2.708.000
|
2.708.000
|
28.000
|
365 ngày
|
|
89
|
Giá để ống ly tâm 15ml
|
10.000.000
|
10.000.000
|
100.000
|
365 ngày
|
|
90
|
Giá để ống PCR 2.0ml
|
1.259.000
|
1.259.000
|
13.000
|
365 ngày
|
|
91
|
Giấy điện tim 3 cần cho máy Nihonkohden
|
36.450.000
|
36.450.000
|
365.000
|
365 ngày
|
|
92
|
Giấy điện tim 6 cần
|
101.920.000
|
101.920.000
|
1.020.000
|
365 ngày
|
|
93
|
Giấy in ảnh màu cho máy UP-25MD
|
88.600.000
|
88.600.000
|
886.000
|
365 ngày
|
|
94
|
Giấy in ảnh mầu kèm mực Canon
|
877.500.000
|
877.500.000
|
8.775.000
|
365 ngày
|
|
95
|
Giấy in ảnh siêu âm (cho máy in SONY)
|
387.200.000
|
387.200.000
|
3.872.000
|
365 ngày
|
|
96
|
Giấy in cho máy Monitor Nihonkohden
|
3.500.000
|
3.500.000
|
35.000
|
365 ngày
|
|
97
|
Giấy in cho máy Monitor sản khoa
|
1.600.000
|
1.600.000
|
16.000
|
365 ngày
|
|
98
|
Giấy in cho máy theo dõi điện tim gắng sức
|
7.920.000
|
7.920.000
|
80.000
|
365 ngày
|
|
99
|
Giấy in đo thính lực
|
4.800.000
|
4.800.000
|
48.000
|
365 ngày
|
|
100
|
Giấy in nhiệt các cỡ
|
10.050.000
|
10.050.000
|
101.000
|
365 ngày
|
|
101
|
Giấy in nhiệt K80
|
14.100.000
|
14.100.000
|
141.000
|
365 ngày
|
|
102
|
Giấy lau gel siêu âm
|
255.000.000
|
255.000.000
|
2.550.000
|
365 ngày
|
|
103
|
Giấy thấm
|
2.100.000
|
2.100.000
|
21.000
|
365 ngày
|
|
104
|
Gọng mũi cho máy NF5
|
151.800.000
|
151.800.000
|
1.518.000
|
365 ngày
|
|
105
|
Gọng mũi cỡ trung bình của bộ làm ấm khí thở máy ô xy dòng cao AIRVO 2
|
31.960.000
|
31.960.000
|
320.000
|
365 ngày
|
|
106
|
Hộp đựng đờm
|
1.935.500
|
1.935.500
|
20.000
|
365 ngày
|
|
107
|
Hộp đựng ống Cryo 1,5-2ml hộp 100 vị trí
|
8.600.000
|
8.600.000
|
86.000
|
365 ngày
|
|
108
|
Hộp lồng Petri nhựa vô trùng
|
23.625.000
|
23.625.000
|
237.000
|
365 ngày
|
|
109
|
Hộp lưu trữ tiêu bản
|
29.700.000
|
29.700.000
|
297.000
|
365 ngày
|
|
110
|
Khí Eogas
|
176.000.000
|
176.000.000
|
1.760.000
|
365 ngày
|
|
111
|
Kim chạy thận nhân tạo
|
540.000.000
|
540.000.000
|
5.400.000
|
365 ngày
|
|
112
|
Kim điện cơ đồng tâm
|
21.735.000
|
21.735.000
|
218.000
|
365 ngày
|
|
113
|
Kim lentulo
|
6.900.000
|
6.900.000
|
69.000
|
365 ngày
|
|
114
|
Kim tiêm nha khoa
|
7.425.000
|
7.425.000
|
75.000
|
365 ngày
|
|
115
|
Lam kính nhám đầu
|
17.625.000
|
17.625.000
|
177.000
|
365 ngày
|
|
116
|
Lamen 22 x 22 mm
|
15.340.000
|
15.340.000
|
154.000
|
365 ngày
|
|
117
|
Lamen 22x40mm
|
56.680.000
|
56.680.000
|
567.000
|
365 ngày
|
|
118
|
Lọ đựng bệnh phẩm phân
|
1.580.000
|
1.580.000
|
16.000
|
365 ngày
|
|
119
|
Lọ đựng nước tiểu có nắp xoáy
|
23.625.000
|
23.625.000
|
237.000
|
365 ngày
|
|
120
|
Máng đựng hóa chất
|
9.000.000
|
9.000.000
|
90.000
|
365 ngày
|
|
121
|
Màng parafilm bọc ống nghiệm
|
12.000.000
|
12.000.000
|
120.000
|
365 ngày
|
|
122
|
Ống đựng nước tiểu nhựa có nắp, có nhãn và vạch kẻ
|
176.000.000
|
176.000.000
|
1.760.000
|
365 ngày
|
|
123
|
Màng trao đổi Oxy Ecmo
|
632.000.000
|
632.000.000
|
6.320.000
|
365 ngày
|
|
124
|
Mask gây mê silicon
|
9.300.000
|
9.300.000
|
93.000
|
365 ngày
|
|
125
|
Mặt nạ cố định đầu
|
54.348.000
|
54.348.000
|
544.000
|
365 ngày
|
|
126
|
Mặt nạ cố định đầu - vai
|
194.400.000
|
194.400.000
|
1.944.000
|
365 ngày
|
|
127
|
Mặt nạ thở máy ô xy dòng cao AIRVO 2
|
6.115.000
|
6.115.000
|
62.000
|
365 ngày
|
|
128
|
Mực in mã vạch
|
11.750.000
|
11.750.000
|
118.000
|
365 ngày
|
|
129
|
Mũi khoan cắt xương nha khoa
|
22.800.000
|
22.800.000
|
228.000
|
365 ngày
|
|
130
|
Mũi khoan kim cương nha khoa nhanh
|
28.900.000
|
28.900.000
|
289.000
|
365 ngày
|
|
131
|
Ống bơm thuốc cản quang 200ml cho máy CT9000 ADV
|
218.400.000
|
218.400.000
|
2.184.000
|
365 ngày
|
|
132
|
Ống bơm thuốc cản quang 200ml kèm dây nối
|
94.750.000
|
94.750.000
|
948.000
|
365 ngày
|
|
133
|
Ống đựng nước tiểu nhựa các loại
|
99.200.000
|
99.200.000
|
992.000
|
365 ngày
|
|
134
|
Ống đựng nước tiểu thuỷ tinh các loại
|
4.725.000
|
4.725.000
|
48.000
|
365 ngày
|
|
135
|
Ống nghiệm 0.5ml
|
15.424.000
|
15.424.000
|
155.000
|
365 ngày
|
|
136
|
Ống nghiệm 2ml
|
4.576.000
|
4.576.000
|
46.000
|
365 ngày
|
|
137
|
Ống giữ chủng vi sinh 2.0ml (Nắp xoáy)
|
49.750.000
|
49.750.000
|
498.000
|
365 ngày
|
|
138
|
Ống ly tâm nhựa 15ml
|
6.204.000
|
6.204.000
|
63.000
|
365 ngày
|
|
139
|
Ống ly tâm nhựa 50ml
|
19.900.000
|
19.900.000
|
199.000
|
365 ngày
|
|
140
|
Ống máu lắng cho máy ESR3000
|
18.000.000
|
18.000.000
|
180.000
|
365 ngày
|
|
141
|
Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml
|
9.450.000
|
9.450.000
|
95.000
|
365 ngày
|
|
142
|
Ống nghiệm chân không Natri citrate 3,2% cho máy ngưng tập tiểu cầu
|
11.802.000
|
11.802.000
|
119.000
|
365 ngày
|
|
143
|
Ống nghiệm Citrat 3.8% 2ml
|
11.700.000
|
11.700.000
|
117.000
|
365 ngày
|
|
144
|
Ống nghiệm Citrat chống đông
|
62.370.000
|
62.370.000
|
624.000
|
365 ngày
|
|
145
|
Ống nghiệm EDTA chống đông K3 nắp tím
|
6.012.000
|
6.012.000
|
61.000
|
365 ngày
|
|
146
|
Ống nghiệm EDTA chống đông nút cao su
|
572.000.000
|
572.000.000
|
5.720.000
|
365 ngày
|
|
147
|
Ống nghiệm EDTA chống đông nút nhựa
|
206.500.000
|
206.500.000
|
2.065.000
|
365 ngày
|
|
148
|
Ống nghiệm Heparine chống đông nút nhựa (giá xốp)
|
499.800.000
|
499.800.000
|
4.998.000
|
365 ngày
|
|
149
|
Ống nghiệm Lithium Heparin chống đông nút nhựa
|
407.500.000
|
407.500.000
|
4.075.000
|
365 ngày
|
|
150
|
Ống nghiệm lấy máu K3 EDTA chống đông nút cao su
|
354.000.000
|
354.000.000
|
3.540.000
|
365 ngày
|
|
151
|
Ống nghiệm nhựa có nắp các loại
|
22.605.750
|
22.605.750
|
227.000
|
365 ngày
|
|
152
|
Ống nghiệm nhựa có nắp phủ ngoài 5ml
|
1.680.000
|
1.680.000
|
17.000
|
365 ngày
|
|
153
|
Ống nghiệm nhựa không nắp loại
|
29.250.000
|
29.250.000
|
293.000
|
365 ngày
|
|
154
|
Ống nghiệm thủy tinh các loại
|
2.160.000
|
2.160.000
|
22.000
|
365 ngày
|
|
155
|
Ống nối khí quản máy ô xy dòng cao AIRVO 2
|
9.980.000
|
9.980.000
|
100.000
|
365 ngày
|
|
156
|
Ống PCR nắp phẳng
|
6.300.000
|
6.300.000
|
63.000
|
365 ngày
|
|
157
|
Ống thở cho máy đo chức năng hô hấp
|
129.600.000
|
129.600.000
|
1.296.000
|
365 ngày
|
|
158
|
Phim khô 10x12" (tương thích với máy in phim AGFA)
|
3.909.864.000
|
3.909.864.000
|
39.099.000
|
365 ngày
|
|
159
|
Phim khô 14x17" (tương thích với máy in phim AGFA)
|
5.849.865.000
|
5.849.865.000
|
58.499.000
|
365 ngày
|
|
160
|
Phim 08x10"khô (cho máy in phim TRIMAX TX55)
|
763.875.000
|
763.875.000
|
7.639.000
|
365 ngày
|
|
161
|
Phim 10x12"khô (cho máy in phim TRIMAX TX55)
|
2.272.725.000
|
2.272.725.000
|
22.728.000
|
365 ngày
|
|
162
|
Phim 14x17"khô (cho máy in phim TRIMAX TX55)
|
4.500.000.000
|
4.500.000.000
|
45.000.000
|
365 ngày
|
|
163
|
Phim chụp răng
|
4.750.000
|
4.750.000
|
48.000
|
365 ngày
|
|
164
|
Phim khô 8x10" (tương thích với máy in phim AGFA)
|
763.875.000
|
763.875.000
|
7.639.000
|
365 ngày
|
|
165
|
Phim khô y tế cỡ 10x12" dùng cho máy in phim khô Fujifilm
|
2.388.000.000
|
2.388.000.000
|
23.880.000
|
365 ngày
|
|
166
|
Phim khô y tế cỡ 14x17" dùng cho máy in phim khô Fujifilm
|
2.858.400.000
|
2.858.400.000
|
28.584.000
|
365 ngày
|
|
167
|
Phim khô y tế cỡ 8x10" dùng cho máy in phim khô Fujifilm
|
1.088.720.000
|
1.088.720.000
|
10.888.000
|
365 ngày
|
|
168
|
Phin lọc bạch cầu
|
955.500.000
|
955.500.000
|
9.555.000
|
365 ngày
|
|
169
|
Phin lọc khí động mạch dùng cho máy tuần hoàn ngoài cơ thể Terumo
|
13.230.000
|
13.230.000
|
133.000
|
365 ngày
|
|
170
|
Phin lọc khuẩn cho BN thở máy dùng 1 lần có cổng đo Co2
|
375.000.000
|
375.000.000
|
3.750.000
|
365 ngày
|
|
171
|
Phổi nhân tạo dùng cho máy tuần hoàn ngoài cơ thể Terumo
|
1.447.500.000
|
1.447.500.000
|
14.475.000
|
365 ngày
|
|
172
|
Pin cho máy Holter loại AA
|
45.000.000
|
45.000.000
|
450.000
|
365 ngày
|
|
173
|
Pin cho máy Holter loại AAA
|
45.000.000
|
45.000.000
|
450.000
|
365 ngày
|
|
174
|
Pin đại
|
2.000.000
|
2.000.000
|
20.000
|
365 ngày
|
|
175
|
Pin dao siêu âm không dây (sử dụng cho dao siêu âm không dây Sonicision)
|
101.000.000
|
101.000.000
|
1.010.000
|
365 ngày
|
|
176
|
Pin trung
|
23.100.000
|
23.100.000
|
231.000
|
365 ngày
|
|
177
|
Pipet pater thuỷ tinh
|
7.560.000
|
7.560.000
|
76.000
|
365 ngày
|
|
178
|
Quả lọc hấp phụ 330 ml
|
120.750.000
|
120.750.000
|
1.208.000
|
365 ngày
|
|
179
|
Quả lọc hấp phụ (Chạy trên máy lọc máu liên tục)
|
109.792.800
|
109.792.800
|
1.098.000
|
365 ngày
|
|
180
|
Quả lọc hấp phụ 280 ml
|
119.994.000
|
119.994.000
|
1.200.000
|
365 ngày
|
|
181
|
Quả lọc Hemofil dùng cho máy tuần hoàn ngoài cơ thể Terumo
|
207.144.000
|
207.144.000
|
2.072.000
|
365 ngày
|
|
182
|
Bộ phận kết nối (dùng trong can thiệp mạch)
|
380.000.000
|
380.000.000
|
3.800.000
|
365 ngày
|
|
183
|
Bơm tiêm 10ml đầu xoáy
|
138.000.000
|
138.000.000
|
1.380.000
|
365 ngày
|
|
184
|
Quả lọc nước siêu sạch cho máy HDF Online 5008
|
59.900.000
|
59.900.000
|
599.000
|
365 ngày
|
|
185
|
Quả lọc tách huyết tương các loại dùng cho máy MultiFiltrate
|
2.322.000.000
|
2.322.000.000
|
23.220.000
|
365 ngày
|
|
186
|
Quả lọc thận cho máy HDF online
|
11.200.000
|
11.200.000
|
112.000
|
365 ngày
|
|
187
|
Quả lọc thận nhân tạo các cỡ
|
3.570.000.000
|
3.570.000.000
|
35.700.000
|
365 ngày
|
|
188
|
Quả siêu lọc máu dùng cho máy MutlFiltrate
|
1.650.000.000
|
1.650.000.000
|
16.500.000
|
365 ngày
|
|
189
|
Que cấy nhựa các loại
|
64.800.000
|
64.800.000
|
648.000
|
365 ngày
|
|
190
|
Que lấy bệnh phẩm
|
12.300.000
|
12.300.000
|
123.000
|
365 ngày
|
|
191
|
Que thử đường huyết
|
105.631.200
|
105.631.200
|
1.057.000
|
365 ngày
|
|
192
|
Rack/khay giữ lạnh cho ống Eppendorf 24 vị trí (loại 1,5ml)
|
5.625.000
|
5.625.000
|
57.000
|
365 ngày
|
|
193
|
Rack/khay giữ lạnh cho ống Eppendorf 96 vị trí (loại 0,2ml)
|
11.875.000
|
11.875.000
|
119.000
|
365 ngày
|
|
194
|
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ
|
80.000.000
|
80.000.000
|
800.000
|
365 ngày
|
|
195
|
Tấm điện cực trung tính không dây sử dụng một lần
|
24.000.000
|
24.000.000
|
240.000
|
365 ngày
|
|
196
|
Tấm điện cực trung tính có dây sử dụng một lần
|
54.240.000
|
54.240.000
|
543.000
|
365 ngày
|
|
197
|
Tem mã vạch (25x15)x150m
|
33.000.000
|
33.000.000
|
330.000
|
365 ngày
|
|
198
|
Tem mã vạch (25x15)x80m
|
3.200.000
|
3.200.000
|
32.000
|
365 ngày
|
|
199
|
Test kiểm soát chất lượng tiệt trùng lò hấp hơi nước.
|
495.000
|
495.000
|
5.000
|
365 ngày
|
|
200
|
Túi ép dẹt đựng dụng cụ y tế trong tiệt khuẩn bằng khí EO (10cm x 200m)
|
17.100.000
|
17.100.000
|
171.000
|
365 ngày
|
|
201
|
Túi ép dẹt đựng dụng cụ y tế trong tiệt khuẩn bằng khí EO (15cm x 200m)
|
24.750.000
|
24.750.000
|
248.000
|
365 ngày
|
|
202
|
Túi ép dẹt đựng dụng cụ y tế trong tiệt khuẩn bằng khí EO (20cm x 200m)
|
25.980.000
|
25.980.000
|
260.000
|
365 ngày
|
|
203
|
Túi ép dẹt đựng dụng cụ y tế trong tiệt khuẩn bằng khí EO (250mm x 200m)
|
41.750.000
|
41.750.000
|
418.000
|
365 ngày
|
|
204
|
Túi ép dẹt đựng dụng cụ y tế trong tiệt khuẩn bằng khí EO (30cm x 200m)
|
35.800.000
|
35.800.000
|
358.000
|
365 ngày
|
|
205
|
Túi ép dẹt đựng dụng cụ y tế trong tiệt khuẩn bằng khí EO (35cm x 200m)
|
39.800.000
|
39.800.000
|
398.000
|
365 ngày
|
|
206
|
Túi ép dẹt đựng dụng cụ y tế trong tiệt khuẩn bằng khí EO (5cm x 200)
|
7.800.000
|
7.800.000
|
78.000
|
365 ngày
|
|
207
|
Túi ép dẹt đựng dụng cụ y tế trong tiệt khuẩn bằng khí EO (7.5cm x 200)
|
11.250.000
|
11.250.000
|
113.000
|
365 ngày
|
|
208
|
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuẩn Plasma 100mm X 70m
|
14.175.000
|
14.175.000
|
142.000
|
365 ngày
|
|
209
|
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuẩn Plasma 150mm X 70m
|
20.775.000
|
20.775.000
|
208.000
|
365 ngày
|
|
210
|
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuẩn Plasma 200mm X 70m
|
45.375.000
|
45.375.000
|
454.000
|
365 ngày
|
|
211
|
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuẩn Plasma 250mm X 70m
|
33.660.000
|
33.660.000
|
337.000
|
365 ngày
|
|
212
|
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuẩn Plasma 350mm X 70m
|
46.890.000
|
46.890.000
|
469.000
|
365 ngày
|
|
213
|
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuẩn Plasma 75mm X 70m
|
11.250.000
|
11.250.000
|
113.000
|
365 ngày
|
|
214
|
Túi thải dịch lọc 5L
|
4.700.000
|
4.700.000
|
47.000
|
365 ngày
|
|
215
|
Túi xả dịch thải cho máy lọc máu liên tục MultiFiltrate Pro
|
25.000.000
|
25.000.000
|
250.000
|
365 ngày
|
|
216
|
Tuýp máu lắng
|
12.000.000
|
12.000.000
|
120.000
|
365 ngày
|
|
217
|
Tuýp SERUM đựng mẫu máu
|
4.536.000
|
4.536.000
|
46.000
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Danh vọng, tiền tài, thành công rất quan trọng. Nhưng, nếu không có ai cùng nắm tay hưởng thụ nó, mọi vật chất chỉ là thứ mảnh vải chắp vá cho khát vọng được sẻ chia. "
Đánh đổi – Phạm Anh Tuấn
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Quân Y 103 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.