Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | |
| 2 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cấp Mầm non Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy và học; đồ dùng bán trú cho học sinh năm 2020 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục (giao tại Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Nậm Nhùn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hàng mẫu; - Các tài liệu đối với hàng hóa chi tiết được nêu tại mục Yêu cầu khác của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu đối với hàng hóa chi tiết được nêu tại mục Yêu cầu khác của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp các tài liệu gốc của E-HSDT để đối chiếu chứng minh - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hoá, thiết bị nhập khẩu - Cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 16.1 | 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn; địa chỉ: thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0231.3.910.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm Nhùn; địa chỉ: thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô; địa chỉ: tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0984.889.499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nậm Nhùn; địa chỉ: thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giá để giầy dép | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cốc uống nước | 514 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 62 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn cho trẻ | 135 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế cho trẻ | 425 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thùng đựng rác | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xô | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chậu | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phản nằm bằng gỗ | 40 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Phản nằm vải bạt | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ti vi màu | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bập bênh đơn(1 cá ngựa) | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bập bênh đôi(2 ngựa con ) | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bập bênh đòn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bập bênh đế cong | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Con vật nhún di động | 7 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Con vật nhún lò xo | 3 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cầu trượt đơn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cầu trượt đôi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cột ném bóng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cầu thăng bằng cố định | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Khung thành | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ cây nấm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cô bé quàng khăn đỏ | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cậu bé cưỡi Trâu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tượng con trâu | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tượng con nai | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tượng con vịt | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tượng gà trống | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tượng gà mái | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tượng cô tấm quả thị | 3 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tượng dê đen & dê trắng quả cầu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tượng thỏ mẹ, thỏ con | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Nhà quả Bí Ngô | 1 | Nhà | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 14 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | 9 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 10 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 5 | Giá để giầy dép | 24 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 6 | Cốc uống nước | 514 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 7 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 62 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 8 | Bàn cho trẻ | 135 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 9 | Ghế cho trẻ | 425 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 10 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 11 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 12 | Thùng đựng rác | 13 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 13 | Xô | 8 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 14 | Chậu | 10 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 15 | Phản nằm bằng gỗ | 40 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 16 | Phản nằm vải bạt | 30 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 17 | Ti vi màu | 16 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 18 | Bập bênh đơn(1 cá ngựa) | 5 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 19 | Bập bênh đôi(2 ngựa con ) | 4 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 20 | Bập bênh đòn | 2 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 21 | Bập bênh đế cong | 4 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 22 | Con vật nhún di động | 7 | Con | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 23 | Con vật nhún lò xo | 3 | Con | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 24 | Cầu trượt đơn | 1 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 25 | Cầu trượt đôi | 1 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 26 | Cột ném bóng | 1 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 27 | Cầu thăng bằng cố định | 1 | Cái | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 28 | Khung thành | 1 | Bộ | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 29 | Bộ cây nấm | 1 | Bộ | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 30 | Cô bé quàng khăn đỏ | 2 | Tượng | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 31 | Cậu bé cưỡi Trâu | 1 | Bộ | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 32 | Tượng con trâu | 1 | Tượng | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 33 | Tượng con nai | 1 | Tượng | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 34 | Tượng con vịt | 1 | Tượng | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 35 | Tượng gà trống | 2 | Tượng | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 36 | Tượng gà mái | 2 | Tượng | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 37 | Tượng cô tấm quả thị | 3 | Tượng | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 38 | Tượng dê đen & dê trắng quả cầu | 1 | Bộ | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 39 | Tượng thỏ mẹ, thỏ con | 1 | Bộ | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 40 | Nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | 2 | Bộ | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| 41 | Nhà quả Bí Ngô | 1 | Nhà | Các trường thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn | 30 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giá để giầy dép | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cốc uống nước | 514 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 62 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn cho trẻ | 135 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế cho trẻ | 425 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thùng đựng rác | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xô | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chậu | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phản nằm bằng gỗ | 40 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Phản nằm vải bạt | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ti vi màu | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bập bênh đơn(1 cá ngựa) | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bập bênh đôi(2 ngựa con ) | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bập bênh đòn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bập bênh đế cong | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Con vật nhún di động | 7 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Con vật nhún lò xo | 3 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cầu trượt đơn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cầu trượt đôi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cột ném bóng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cầu thăng bằng cố định | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Khung thành | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ cây nấm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cô bé quàng khăn đỏ | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cậu bé cưỡi Trâu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tượng con trâu | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tượng con nai | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tượng con vịt | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tượng gà trống | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tượng gà mái | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tượng cô tấm quả thị | 3 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tượng dê đen & dê trắng quả cầu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tượng thỏ mẹ, thỏ con | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Nhà quả Bí Ngô | 1 | Nhà | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy dè dặt đối với những người dè sẻn tiếng cười và từ chối cởi mở. "
Jean Cocteau
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.