Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 Beckman Coulter/Nhật Bản
|
15.518.392.722
|
15.518.392.722
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 Beckman Coulter/ Mỹ
|
1.973.455.180
|
1.973.455.180
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACL TOP 550 CTS Instrumentation Laboratory Company/Mỹ
|
1.768.267.630
|
1.768.267.630
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unicel DxH600 Beckman Coulter Laboratory Systems (Suzhou) Co., Ltd., Trung Quốc sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ
|
7.375.253.070
|
7.375.253.070
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ
|
1.277.976.366
|
1.277.976.366
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Hóa chất sử dụng trên máy tiệt trùng bằng khí EO Eegle 3017
|
258.720.000
|
258.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ
|
1.469.109.600
|
1.469.109.600
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp
|
2.680.866.428
|
2.680.866.428
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm Cobas C - Roche/ Nhật Bản
|
7.026.419.154
|
7.026.419.154
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm Cobas E- Roche/ Nhật Bản
|
10.344.516.364
|
10.344.516.364
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích điện giải, khí máu RAPIDPoint 500e (RapidPoint®500e) Siemens Healthcare/ Vương quốc Anh
|
1.718.200.000
|
1.718.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản
|
8.534.404.800
|
8.534.404.800
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ
|
3.347.904.000
|
3.347.904.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Vật tư- Hóa chất sử dụng với Máy cấy máu hiện vi khuẩn và nấm tự động BACT/ALERT® 3D BioMerieux/ Mỹ
|
427.518.000
|
427.518.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản
|
5.727.371.498
|
5.727.371.498
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Test sử dụng trên máy thử đường huyết GE200
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae
|
7.822.500
|
7.822.500
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae
|
8.536.500
|
8.536.500
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Dầu khoáng
|
326.500
|
326.500
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Dung dịch nuôi cấy
|
2.268.000
|
2.268.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Hóa chất phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn
|
7.239.975
|
7.239.975
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Dung dịch nuôi cấy
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật
|
4.746.000
|
4.746.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg
|
19.451.250
|
19.451.250
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30µg
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg
|
10.098.000
|
10.098.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
|
9.750.000
|
9.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15µg
|
5.280.000
|
5.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg
|
10.010.000
|
10.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Bacitracin
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefixime 5µg
|
10.725.000
|
10.725.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg
|
7.820.000
|
7.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg
|
12.880.000
|
12.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30µg
|
18.915.000
|
18.915.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg
|
2.910.000
|
2.910.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30µg
|
18.525.000
|
18.525.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30µg
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
|
25.760.000
|
25.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg
|
15.810.000
|
15.810.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2µg
|
15.470.000
|
15.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Colistin 10µg
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30µg
|
23.320.000
|
23.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10µg
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg
|
20.700.000
|
20.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin
|
1.365.000
|
1.365.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg
|
20.610.000
|
20.610.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10µg
|
10.120.000
|
10.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Linezolid 30µg
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10µg
|
2.835.000
|
2.835.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrocefin Discs
|
6.247.500
|
6.247.500
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Khoanh Giấy tẩm Novobiocin
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5µg
|
7.862.500
|
7.862.500
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Khoanh giấy tẩm Optochin
|
42.120.000
|
42.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg
|
2.910.000
|
2.910.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G
|
920.000
|
920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg
|
25.440.000
|
25.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg
|
20.250.000
|
20.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg
|
25.480.000
|
25.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg
|
15.640.000
|
15.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Khoanh giấy tẩm coenzyme I
|
9.720.000
|
9.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg
|
10.582.000
|
10.582.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I
|
9.720.000
|
9.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin
|
9.720.000
|
9.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Môi trường thạch máu
|
103.600.000
|
103.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
|
132.500.000
|
132.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella
|
20.072.000
|
20.072.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của VK Gram dương
|
15.200.000
|
15.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Môi trường nuôi cấy
|
53.900.000
|
53.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
|
53.500.000
|
53.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient
|
4.320.000
|
4.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
|
2.835.000
|
2.835.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Bộ nhuộm Gram
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Chủng chuẩn H. influenzae ATCC 49247
|
4.480.000
|
4.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
|
4.480.000
|
4.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
|
8.160.000
|
8.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
|
7.980.000
|
7.980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
|
12.440.000
|
12.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, RSV, Adenovirus, cúm A và cúm B
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Hóa chất xét nghiệm Adenovirus IgM theo phương pháp Elisa
|
1.194.480.000
|
1.194.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Test nhanh phát hiện Adeno virus
|
23.760.000
|
23.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Hóa chất xét nghiệm Influenza virus A IgM theo phương pháp Elisa
|
1.629.936.000
|
1.629.936.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Hóa chất xét nghiệm Influenza virus B IgM theo phương pháp Elisa
|
1.629.936.000
|
1.629.936.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
|
304.920.000
|
304.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Test nhanh cúm A&B
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Test nhanh chuẩn đoán giang mai
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Khay thử xét nghiệm chẩn đoán Giang Mai
|
99.015.000
|
99.015.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Test nhanh chẩn đoán hồng cầu trong phân
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Test thử xét nghiệm Rotavirus nhóm A
|
735.000.000
|
735.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rota nhóm A
|
1.566.600.000
|
1.566.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Test xét nghiệm nhanh để phát hiện kháng nguyên sốt rét Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax
|
240.450.000
|
240.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Test Sốt rét
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Hóa chất xét nghiệm Dengue IgM theo phương pháp Elisa
|
44.352.000
|
44.352.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
|
148.000.000
|
148.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Hóa chất xét nghiệm Bordetella pertussis IgM theo phương pháp Elisa
|
39.463.200
|
39.463.200
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM theo phương pháp Elisa
|
62.939.520
|
62.939.520
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM theo phương pháp Elisa
|
69.914.880
|
69.914.880
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan lớn
|
25.305.600
|
25.305.600
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Hóa chất xét nghiệm Herpes simplex virus Typ 1&2 (HSV-1$2) IgM theo phương pháp Elisa
|
8.928.000
|
8.928.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Hóa chất xét nghiệm Measles Virus IgM theo phương pháp Elisa
|
436.800.000
|
436.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Hóa chất xét nghiệm Mumps IgM theo phương pháp Elisa
|
30.914.304
|
30.914.304
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa
|
1.476.669.600
|
1.476.669.600
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Hóa chất xét nghiệm Respiratory syncytial virus (RSV) IgM theo phương pháp Elisa
|
1.606.348.800
|
1.606.348.800
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV
|
329.364.000
|
329.364.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Test nhanh chẩn đoán RSV
|
101.640.000
|
101.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng
|
333.500.000
|
333.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Test xét nghiệm nhanh Enterovirus 71 (EV71)
|
287.000.000
|
287.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Hóa chất xét nghiệm Rubela IgM theo phương pháp Elisa
|
9.440.928
|
9.440.928
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó theo phương pháp Elisa
|
298.742.400
|
298.742.400
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Kít tách chiết DNA/ RNA từ huyết thanh, huyết tương
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT PCR
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Bộ xét nghiệm định lượng DNA Hepatitis B Virus (HBV) bằng kỹ thuật Real-time PCR
|
45.375.000
|
45.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/ parapertussis bằng công nghệ realtime PCR
|
41.608.000
|
41.608.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR
|
38.560.000
|
38.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR
|
41.608.000
|
41.608.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae bằng công nghệ realtime PCR
|
41.694.400
|
41.694.400
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Hóa chất xét nghiệm Varicella-Zoster Virus bằng công nghệ realtime PCR
|
41.608.000
|
41.608.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex) bằng kỹ thuật Real-time PCR
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Hóa chất phát hiện Antistreptolysin O (ASO)
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương)
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Test định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người
|
199.920.000
|
199.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Bộ chất thử phát hiện HIV bằng phương pháp: Elisa
|
9.374.400
|
9.374.400
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM)
|
20.563.200
|
20.563.200
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Anti D
|
7.788.000
|
7.788.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường
|
52.902.360
|
52.902.360
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Hồng cầu mẫu
|
118.656.000
|
118.656.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Môi trường nuôi cấy tế bào
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Bộ kít tách chiết DNA
|
195.670.000
|
195.670.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Môi trường nuôi cấy tế bào
|
34.176.000
|
34.176.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Dung dịch N-desacetyl-N-methylocolchicine pha trong dung dịch muối Phosphate Buffered Saline
|
8.946.000
|
8.946.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Dung dịch đệm photphat
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Môi trường nuôi cấy tế bào
|
19.125.000
|
19.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Môi trường tăng trưởng
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Dung dịch Trypsin (2.5%)
|
14.416.000
|
14.416.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Thang DNA 1 kb
|
5.538.000
|
5.538.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Thang DNA 100 bp
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Chất màu chạy điện di 6X
|
3.450.000
|
3.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Hỗn hợp phản ứng PCR
|
14.792.800
|
14.792.800
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Dung dịch đệm pha cùng Giemsa nhuộm băng Nhiễm sắc thể
Buffer GURR (Na2HPO4/KH2PO4)
|
21.780.000
|
21.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Dung dịch đệm Tris-Borate-EDTA 10X
|
3.795.000
|
3.795.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Dung dịch nhuộm axit nucleic
|
9.360.000
|
9.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Bột Agarose
|
36.769.000
|
36.769.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2.
|
9.212.000
|
9.212.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3.
|
9.212.000
|
9.212.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
|
14.010.192
|
14.010.192
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
|
14.010.192
|
14.010.192
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Giấy in nhiệt
|
77.000
|
77.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Que thử nước tiểu 11 thông số
|
6.487.500
|
6.487.500
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là tế bào
|
68.400.000
|
68.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Methanol
|
2.246.400
|
2.246.400
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin
|
21.900.000
|
21.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
|
21.900.000
|
21.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Nến hạt tinh khiết
|
29.996.400
|
29.996.400
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Phim khô 8x10 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax
|
5.022.500.000
|
5.022.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Phim khô 14*17 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax
|
970.125.000
|
970.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Phim X-Quang (cỡ 35*43cm) dùng cho hệ thống chụp cắt lớp
|
478.732.800
|
478.732.800
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
|
45.225.000
|
45.225.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Giấy in siêu âm
|
249.600.000
|
249.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Acid Etching
|
380.000
|
380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Calcium hydroxide
|
950.000
|
950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Chất hàn tạm Fuji IX
|
91.560.000
|
91.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Trám bít ống tủy Cortisomol
|
8.760.000
|
8.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Dầu Eugenol
|
600.000
|
600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Keo trám Bonding
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Chất hàn Composite đặc
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Gen bôi trơn dùng trong nội soi
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Test xác định H.pylori từ mẫu sinh thiết
|
44.688.000
|
44.688.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Dung dịch làm sạch vết thương
|
73.010.000
|
73.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
|
18.427.500
|
18.427.500
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Gel điện tim
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Giấy in ảnh siêu âm màu
|
193.800.000
|
193.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
|
14.043.000
|
14.043.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Viên sát khuẩn
|
101.400.000
|
101.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn nhanh chứa chất bảo vệ và dưỡng da
|
864.800.000
|
864.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật.
|
145.845.000
|
145.845.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
|
86.940.000
|
86.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế.
|
70.290.000
|
70.290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
|
130.680.000
|
130.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Dung dịch phun sương khử trùng các bề mặt bằng đường không khí.
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Glycerin
|
790.000
|
790.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Bột Cloramin B
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Formaldehyde
|
5.984.000
|
5.984.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Cồn Tuyệt Đối
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Dầu parafil
|
1.520.000
|
1.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Nước javen
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Khí Oxy Lỏng
|
1.026.840.000
|
1.026.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Khí oxy y tế
|
49.320.000
|
49.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Khí oxy y tế 40 lít
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Khí CO2 40 lít
|
18.480.000
|
18.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Khí Argon 40 lít
|
900.000
|
900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
|
1.500.000.000
|
1.500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Cồn 90 độ
|
124.020.000
|
124.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Acid acetic
|
1.960.000
|
1.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Toluene
|
10.567.200
|
10.567.200
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Viên nén Cloramin B
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Dầu soi kính hiển vi
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Dung dịch BCB /brilliaut cresyl blue
|
4.503.000
|
4.503.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Hoá chất nhuộm Giemsa
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Acid Nitric đậm đặc (HNO3)
|
600.000
|
600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Hydrochloric acid
|
696.000
|
696.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Iso propanol
|
984.960
|
984.960
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Viên khử khuẩn nước
|
9.900.000
|
9.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Trisodium citrate dihydrate
|
1.010.880
|
1.010.880
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Vôi Soda
|
5.437.530
|
5.437.530
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những kẻ ngu xuẩn cho rằng khi sự phán xét đối với cái ác bị trì hoãn, công lý không tồn tại; nhưng chỉ có sự ngẫu nhiên ở đây. Sự phán xét đối với cái ác nhiều khi bị trì hoãn một hai ngày, thậm chí một hai thế kỷ, nhưng nó chắc chắn như cuộc đời, nó chắc chắn như cái chết. "
Thomas Carlyle
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.