Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Mua hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:55 12/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Mua hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn Bảo hiểm y tế, nguồn thu phí dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hoá
Thời điểm đóng thầu
08:06 31/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
940/QĐ-BVN
Ngày phê duyệt
12/12/2025 13:52
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
13:53 12/12/2025
đến
08:06 31/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:06 31/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.956.185.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ chín trăm năm mươi sáu triệu một trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/12/2025 (30/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 Beckman Coulter/Nhật Bản
15.518.392.722
15.518.392.722
0
24 tháng
2
Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 Beckman Coulter/ Mỹ
1.973.455.180
1.973.455.180
0
24 tháng
3
Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACL TOP 550 CTS Instrumentation Laboratory Company/Mỹ
1.768.267.630
1.768.267.630
0
24 tháng
4
Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unicel DxH600 Beckman Coulter Laboratory Systems (Suzhou) Co., Ltd., Trung Quốc sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ
7.375.253.070
7.375.253.070
0
24 tháng
5
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ
1.277.976.366
1.277.976.366
0
24 tháng
6
Hóa chất sử dụng trên máy tiệt trùng bằng khí EO Eegle 3017
258.720.000
258.720.000
0
24 tháng
7
Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ
1.469.109.600
1.469.109.600
0
24 tháng
8
Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp
2.680.866.428
2.680.866.428
0
24 tháng
9
Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm Cobas C - Roche/ Nhật Bản
7.026.419.154
7.026.419.154
0
24 tháng
10
Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm Cobas E- Roche/ Nhật Bản
10.344.516.364
10.344.516.364
0
24 tháng
11
Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích điện giải, khí máu RAPIDPoint 500e (RapidPoint®500e) Siemens Healthcare/ Vương quốc Anh
1.718.200.000
1.718.200.000
0
24 tháng
12
Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản
8.534.404.800
8.534.404.800
0
24 tháng
13
Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ
3.347.904.000
3.347.904.000
0
24 tháng
14
Vật tư- Hóa chất sử dụng với Máy cấy máu hiện vi khuẩn và nấm tự động BACT/ALERT® 3D BioMerieux/ Mỹ
427.518.000
427.518.000
0
24 tháng
15
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản
5.727.371.498
5.727.371.498
0
24 tháng
16
Test sử dụng trên máy thử đường huyết GE200
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
17
Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae
7.822.500
7.822.500
0
24 tháng
18
Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae
8.536.500
8.536.500
0
24 tháng
19
Dầu khoáng
326.500
326.500
0
24 tháng
20
Dung dịch nuôi cấy
2.268.000
2.268.000
0
24 tháng
21
Hóa chất phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn
7.239.975
7.239.975
0
24 tháng
22
Dung dịch nuôi cấy
3.150.000
3.150.000
0
24 tháng
23
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật
4.746.000
4.746.000
0
24 tháng
24
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg
19.451.250
19.451.250
0
24 tháng
25
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30µg
13.650.000
13.650.000
0
24 tháng
26
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg
10.098.000
10.098.000
0
24 tháng
27
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
9.750.000
9.750.000
0
24 tháng
28
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15µg
5.280.000
5.280.000
0
24 tháng
29
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg
10.010.000
10.010.000
0
24 tháng
30
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Bacitracin
1.080.000
1.080.000
0
24 tháng
31
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg
2.730.000
2.730.000
0
24 tháng
32
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefixime 5µg
10.725.000
10.725.000
0
24 tháng
33
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg
7.820.000
7.820.000
0
24 tháng
34
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg
12.880.000
12.880.000
0
24 tháng
35
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30µg
18.915.000
18.915.000
0
24 tháng
36
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg
2.910.000
2.910.000
0
24 tháng
37
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30µg
18.525.000
18.525.000
0
24 tháng
38
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30µg
28.800.000
28.800.000
0
24 tháng
39
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
25.760.000
25.760.000
0
24 tháng
40
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg
15.810.000
15.810.000
0
24 tháng
41
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2µg
15.470.000
15.470.000
0
24 tháng
42
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Colistin 10µg
2.730.000
2.730.000
0
24 tháng
43
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30µg
23.320.000
23.320.000
0
24 tháng
44
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10µg
2.730.000
2.730.000
0
24 tháng
45
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg
20.700.000
20.700.000
0
24 tháng
46
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin
1.365.000
1.365.000
0
24 tháng
47
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg
20.610.000
20.610.000
0
24 tháng
48
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10µg
10.120.000
10.120.000
0
24 tháng
49
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg
2.730.000
2.730.000
0
24 tháng
50
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Linezolid 30µg
2.730.000
2.730.000
0
24 tháng
51
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10µg
2.835.000
2.835.000
0
24 tháng
52
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrocefin Discs
6.247.500
6.247.500
0
24 tháng
53
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
2.730.000
2.730.000
0
24 tháng
54
Khoanh Giấy tẩm Novobiocin
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
55
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5µg
7.862.500
7.862.500
0
24 tháng
56
Khoanh giấy tẩm Optochin
42.120.000
42.120.000
0
24 tháng
57
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg
2.910.000
2.910.000
0
24 tháng
58
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G
920.000
920.000
0
24 tháng
59
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg
25.440.000
25.440.000
0
24 tháng
60
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg
20.250.000
20.250.000
0
24 tháng
61
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg
25.480.000
25.480.000
0
24 tháng
62
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg
15.640.000
15.640.000
0
24 tháng
63
Khoanh giấy tẩm coenzyme I
9.720.000
9.720.000
0
24 tháng
64
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg
10.582.000
10.582.000
0
24 tháng
65
Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I
9.720.000
9.720.000
0
24 tháng
66
Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin
9.720.000
9.720.000
0
24 tháng
67
Môi trường thạch máu
103.600.000
103.600.000
0
24 tháng
68
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
132.500.000
132.500.000
0
24 tháng
69
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella
20.072.000
20.072.000
0
24 tháng
70
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của VK Gram dương
15.200.000
15.200.000
0
24 tháng
71
Môi trường nuôi cấy
53.900.000
53.900.000
0
24 tháng
72
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
53.500.000
53.500.000
0
24 tháng
73
Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient
4.320.000
4.320.000
0
24 tháng
74
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
2.835.000
2.835.000
0
24 tháng
75
Bộ nhuộm Gram
6.930.000
6.930.000
0
24 tháng
76
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
4.500.000
4.500.000
0
24 tháng
77
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
5.500.000
5.500.000
0
24 tháng
78
Chủng chuẩn H. influenzae ATCC 49247
4.480.000
4.480.000
0
24 tháng
79
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
4.480.000
4.480.000
0
24 tháng
80
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213
5.500.000
5.500.000
0
24 tháng
81
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
8.160.000
8.160.000
0
24 tháng
82
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
4.500.000
4.500.000
0
24 tháng
83
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
7.980.000
7.980.000
0
24 tháng
84
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
12.440.000
12.440.000
0
24 tháng
85
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, RSV, Adenovirus, cúm A và cúm B
780.000.000
780.000.000
0
24 tháng
86
Hóa chất xét nghiệm Adenovirus IgM theo phương pháp Elisa
1.194.480.000
1.194.480.000
0
24 tháng
87
Test nhanh phát hiện Adeno virus
23.760.000
23.760.000
0
24 tháng
88
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno
76.000.000
76.000.000
0
24 tháng
89
Hóa chất xét nghiệm Influenza virus A IgM theo phương pháp Elisa
1.629.936.000
1.629.936.000
0
24 tháng
90
Hóa chất xét nghiệm Influenza virus B IgM theo phương pháp Elisa
1.629.936.000
1.629.936.000
0
24 tháng
91
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
304.920.000
304.920.000
0
24 tháng
92
Test nhanh cúm A&B
38.000.000
38.000.000
0
24 tháng
93
Test nhanh chuẩn đoán giang mai
65.000.000
65.000.000
0
24 tháng
94
Khay thử xét nghiệm chẩn đoán Giang Mai
99.015.000
99.015.000
0
24 tháng
95
Test nhanh chẩn đoán hồng cầu trong phân
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
96
Test thử xét nghiệm Rotavirus nhóm A
735.000.000
735.000.000
0
24 tháng
97
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rota nhóm A
1.566.600.000
1.566.600.000
0
24 tháng
98
Test xét nghiệm nhanh để phát hiện kháng nguyên sốt rét Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax
240.450.000
240.450.000
0
24 tháng
99
Test Sốt rét
225.000.000
225.000.000
0
24 tháng
100
Hóa chất xét nghiệm Dengue IgM theo phương pháp Elisa
44.352.000
44.352.000
0
24 tháng
101
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
148.000.000
148.000.000
0
24 tháng
102
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1
19.500.000
19.500.000
0
24 tháng
103
Hóa chất xét nghiệm Bordetella pertussis IgM theo phương pháp Elisa
39.463.200
39.463.200
0
24 tháng
104
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM theo phương pháp Elisa
62.939.520
62.939.520
0
24 tháng
105
Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM theo phương pháp Elisa
69.914.880
69.914.880
0
24 tháng
106
Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan lớn
25.305.600
25.305.600
0
24 tháng
107
Hóa chất xét nghiệm Herpes simplex virus Typ 1&2 (HSV-1$2) IgM theo phương pháp Elisa
8.928.000
8.928.000
0
24 tháng
108
Hóa chất xét nghiệm Measles Virus IgM theo phương pháp Elisa
436.800.000
436.800.000
0
24 tháng
109
Hóa chất xét nghiệm Mumps IgM theo phương pháp Elisa
30.914.304
30.914.304
0
24 tháng
110
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa
1.476.669.600
1.476.669.600
0
24 tháng
111
Hóa chất xét nghiệm Respiratory syncytial virus (RSV) IgM theo phương pháp Elisa
1.606.348.800
1.606.348.800
0
24 tháng
112
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV
329.364.000
329.364.000
0
24 tháng
113
Test nhanh chẩn đoán RSV
101.640.000
101.640.000
0
24 tháng
114
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng
333.500.000
333.500.000
0
24 tháng
115
Test xét nghiệm nhanh Enterovirus 71 (EV71)
287.000.000
287.000.000
0
24 tháng
116
Hóa chất xét nghiệm Rubela IgM theo phương pháp Elisa
9.440.928
9.440.928
0
24 tháng
117
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó theo phương pháp Elisa
298.742.400
298.742.400
0
24 tháng
118
Kít tách chiết DNA/ RNA từ huyết thanh, huyết tương
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
119
Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT PCR
19.000.000
19.000.000
0
24 tháng
120
Bộ xét nghiệm định lượng DNA Hepatitis B Virus (HBV) bằng kỹ thuật Real-time PCR
45.375.000
45.375.000
0
24 tháng
121
Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
122
Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/ parapertussis bằng công nghệ realtime PCR
41.608.000
41.608.000
0
24 tháng
123
Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR
38.560.000
38.560.000
0
24 tháng
124
Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
125
Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR
41.608.000
41.608.000
0
24 tháng
126
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae bằng công nghệ realtime PCR
41.694.400
41.694.400
0
24 tháng
127
Hóa chất xét nghiệm Varicella-Zoster Virus bằng công nghệ realtime PCR
41.608.000
41.608.000
0
24 tháng
128
Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex) bằng kỹ thuật Real-time PCR
33.000.000
33.000.000
0
24 tháng
129
Hóa chất phát hiện Antistreptolysin O (ASO)
9.000.000
9.000.000
0
24 tháng
130
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương)
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
131
Test định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người
199.920.000
199.920.000
0
24 tháng
132
Bộ chất thử phát hiện HIV bằng phương pháp: Elisa
9.374.400
9.374.400
0
24 tháng
133
Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM)
20.563.200
20.563.200
0
24 tháng
134
Anti D
7.788.000
7.788.000
0
24 tháng
135
Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường
52.902.360
52.902.360
0
24 tháng
136
Hồng cầu mẫu
118.656.000
118.656.000
0
24 tháng
137
Môi trường nuôi cấy tế bào
24.000.000
24.000.000
0
24 tháng
138
Bộ kít tách chiết DNA
195.670.000
195.670.000
0
24 tháng
139
Môi trường nuôi cấy tế bào
34.176.000
34.176.000
0
24 tháng
140
Dung dịch N-desacetyl-N-methylocolchicine pha trong dung dịch muối Phosphate Buffered Saline
8.946.000
8.946.000
0
24 tháng
141
Dung dịch đệm photphat
11.400.000
11.400.000
0
24 tháng
142
Môi trường nuôi cấy tế bào
19.125.000
19.125.000
0
24 tháng
143
Môi trường tăng trưởng
18.000.000
18.000.000
0
24 tháng
144
Dung dịch Trypsin (2.5%)
14.416.000
14.416.000
0
24 tháng
145
Thang DNA 1 kb
5.538.000
5.538.000
0
24 tháng
146
Thang DNA 100 bp
6.600.000
6.600.000
0
24 tháng
147
Chất màu chạy điện di 6X
3.450.000
3.450.000
0
24 tháng
148
Hỗn hợp phản ứng PCR
14.792.800
14.792.800
0
24 tháng
149
Dung dịch đệm pha cùng Giemsa nhuộm băng Nhiễm sắc thể Buffer GURR (Na2HPO4/KH2PO4)
21.780.000
21.780.000
0
24 tháng
150
Dung dịch đệm Tris-Borate-EDTA 10X
3.795.000
3.795.000
0
24 tháng
151
Dung dịch nhuộm axit nucleic
9.360.000
9.360.000
0
24 tháng
152
Bột Agarose
36.769.000
36.769.000
0
24 tháng
153
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2.
9.212.000
9.212.000
0
24 tháng
154
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3.
9.212.000
9.212.000
0
24 tháng
155
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
14.010.192
14.010.192
0
24 tháng
156
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
14.010.192
14.010.192
0
24 tháng
157
Giấy in nhiệt
77.000
77.000
0
24 tháng
158
Que thử nước tiểu 11 thông số
6.487.500
6.487.500
0
24 tháng
159
Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là tế bào
68.400.000
68.400.000
0
24 tháng
160
Methanol
2.246.400
2.246.400
0
24 tháng
161
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin
21.900.000
21.900.000
0
24 tháng
162
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
21.900.000
21.900.000
0
24 tháng
163
Nến hạt tinh khiết
29.996.400
29.996.400
0
24 tháng
164
Phim khô 8x10 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax
5.022.500.000
5.022.500.000
0
24 tháng
165
Phim khô 14*17 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax
970.125.000
970.125.000
0
24 tháng
166
Phim X-Quang (cỡ 35*43cm) dùng cho hệ thống chụp cắt lớp
478.732.800
478.732.800
0
24 tháng
167
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
45.225.000
45.225.000
0
24 tháng
168
Giấy in siêu âm
249.600.000
249.600.000
0
24 tháng
169
Acid Etching
380.000
380.000
0
24 tháng
170
Calcium hydroxide
950.000
950.000
0
24 tháng
171
Chất hàn tạm Fuji IX
91.560.000
91.560.000
0
24 tháng
172
Trám bít ống tủy Cortisomol
8.760.000
8.760.000
0
24 tháng
173
Dầu Eugenol
600.000
600.000
0
24 tháng
174
Keo trám Bonding
5.040.000
5.040.000
0
24 tháng
175
Chất hàn Composite đặc
4.600.000
4.600.000
0
24 tháng
176
Gen bôi trơn dùng trong nội soi
10.000.000
10.000.000
0
24 tháng
177
Test xác định H.pylori từ mẫu sinh thiết
44.688.000
44.688.000
0
24 tháng
178
Dung dịch làm sạch vết thương
73.010.000
73.010.000
0
24 tháng
179
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
18.427.500
18.427.500
0
24 tháng
180
Gel điện tim
1.650.000
1.650.000
0
24 tháng
181
Giấy in ảnh siêu âm màu
193.800.000
193.800.000
0
24 tháng
182
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
14.043.000
14.043.000
0
24 tháng
183
Viên sát khuẩn
101.400.000
101.400.000
0
24 tháng
184
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn nhanh chứa chất bảo vệ và dưỡng da
864.800.000
864.800.000
0
24 tháng
185
Dung dịch rửa tay phẫu thuật.
145.845.000
145.845.000
0
24 tháng
186
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
86.940.000
86.940.000
0
24 tháng
187
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế.
70.290.000
70.290.000
0
24 tháng
188
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
130.680.000
130.680.000
0
24 tháng
189
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
190
Dung dịch phun sương khử trùng các bề mặt bằng đường không khí.
37.800.000
37.800.000
0
24 tháng
191
Glycerin
790.000
790.000
0
24 tháng
192
Bột Cloramin B
108.000.000
108.000.000
0
24 tháng
193
Formaldehyde
5.984.000
5.984.000
0
24 tháng
194
Cồn Tuyệt Đối
21.600.000
21.600.000
0
24 tháng
195
Dầu parafil
1.520.000
1.520.000
0
24 tháng
196
Nước javen
33.600.000
33.600.000
0
24 tháng
197
Khí Oxy Lỏng
1.026.840.000
1.026.840.000
0
24 tháng
198
Khí oxy y tế
49.320.000
49.320.000
0
24 tháng
199
Khí oxy y tế 40 lít
10.000.000
10.000.000
0
24 tháng
200
Khí CO2 40 lít
18.480.000
18.480.000
0
24 tháng
201
Khí Argon 40 lít
900.000
900.000
0
24 tháng
202
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
1.500.000.000
1.500.000.000
0
24 tháng
203
Cồn 90 độ
124.020.000
124.020.000
0
24 tháng
204
Acid acetic
1.960.000
1.960.000
0
24 tháng
205
Toluene
10.567.200
10.567.200
0
24 tháng
206
Viên nén Cloramin B
5.000.000
5.000.000
0
24 tháng
207
Dầu soi kính hiển vi
6.400.000
6.400.000
0
24 tháng
208
Dung dịch BCB /brilliaut cresyl blue
4.503.000
4.503.000
0
24 tháng
209
Hoá chất nhuộm Giemsa
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
210
Acid Nitric đậm đặc (HNO3)
600.000
600.000
0
24 tháng
211
Hydrochloric acid
696.000
696.000
0
24 tháng
212
Iso propanol
984.960
984.960
0
24 tháng
213
Viên khử khuẩn nước
9.900.000
9.900.000
0
24 tháng
214
Trisodium citrate dihydrate
1.010.880
1.010.880
0
24 tháng
215
Vôi Soda
5.437.530
5.437.530
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Mua hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Mua hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 37

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây