Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200605460-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20200605460-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | VIỆN TẾ BÀO GỐC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - mua sắm hóa chất Mua sắm hóa chất phục vụ sản xuất hàng hóa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tự chủ Viện Tế bào gốc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); tảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. Biểu tiến độ cung cấp. Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa,... |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch nhuộm Giemsa | 1 | Chai 100 mL | * Dung dịch sử dụng cho nhuộm nhiễm sắc thể trong phân tích tế bào học; thể tích 100mL * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP, sử dụng cho chẩn đoán IVD | ||
| 2 | Dung dịch tách tế bào dạng enzym, không phải là trypsin | 8 | Túi 5 L | * Dạng enzyme tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật, dùng để phân tách nhiều loại tế bào động vật có vú * Có thể được thay thế cho trypsin trong các protocol hiện có. Có thể bất hoạt dung dịch này bằng cách dùng môi trường nuôi để pha loãng, không cần sử dụng các chất ức chế trypsin như FBS * Ổn định ở nhiệt độ phòng * Được sản xuất tại cơ sở tuân thủ cGMP *Thể tích 5L | ||
| 3 | DMEM/F12 | 45 | Thùng 10 x 500 mL | Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào Được sản xuất tại nhà máy cGMP Chai miệng rộng cạnh vát và hình cong để dễ dàng đổ Thể tích 5L | ||
| 4 | Dung dịch tách tế bào không có bản chất enzyme | 80 | Chai 100 mL | * Dung dịch phân tách tế bào nhẹ nhàng, không dựa trên enzyme Thành phần không gây độc cho tế bào, không chứa Phenol Red * Được sản xuất tại nhà máy cGMP *Thể tích 100mL | ||
| 5 | L-alanyl-L-glutamine | 80 | Chai 100 mL | Dipeptide có thể thay thế trực tiếp cho L-glutamine ở nồng độ cân bằng trong nuôi cấy tế bào gốc và động vật có vú * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP * loại bỏ các vấn đề liên quan đến sự phân hủy tự nhiên của L-glutamine trong quá trình ủ * Không có nguồn gốc động vật * Bảo quản ở nhiệt độ phòng Thể tích 100MlL | ||
| 6 | Kit định lượng nội độc tố | 1 | kit 60 phản ứng | * Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Đủ lượng dùng cho 60 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin | ||
| 7 | Kit định lượng nội độc tố | 3 | Kit 240 phản ứng | * Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Đủ lượng dùng cho 240 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin | ||
| 8 | Bộ kit đánh giá sự tăng sinh tế bào | 1 | 1 kit | * Bộ kit đánh dấu tế bào bằng phương pháp huỳnh quang, sử dụng trong flow cytometry * Bước sóng kích thích/ phát xạ: 492⁄517 nm * Tín hiệu ổn định trong thời gian dài * Không độc, không gây ảnh hưởng đến sức sống của tế bào * Đủ lượng dùng cho ít nhất 20 phản ứng | ||
| 9 | Dung dịch bổ sung nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người | 1.178 | lọ 5 mL | * Dung dịch đã tiệt trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào biểu mô động vật có vú, đủ dùng cho 500 mL môi trường nuôi cấy cơ bản * Mỗi lọ chứa tất cả các nhân tố tăng trưởng, hormone và chất chiết xuất từ mô cần thiết, bao gồm + Bovine pituitary extract (BPE) + Recombinant human insulin-like growth factor + Hydrocortisone + Human epidermal growth factor *Thể tích 5mL | ||
| 10 | Yếu tố tăng trưởng EGF người tái tổ hợp (GMP) | 43 | chai 100µg | Yếu tố tăng trưởng EGF người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 100µg | ||
| 11 | Yếu tố tăng trưởng FGF2 người tái tổ hợp (GMP) | 44 | chai 25µg | Yếu tố tăng trưởng EGF2 người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 25µg | ||
| 12 | Dung dịch tách tế bào không có bản nguồn gốc động vật | 100 | Chai 100 mL | "Là hỗn hợp Trysin không có nguồn gốc từ động vật Thành phần chính là trysin bò tái tổ hợp được biểu hiện trong ngô, có động học tương tự với trypsin tự nhiên Có chất phụ trợ là EDTA, hỗ trợ việc tách tế bào bằng cách bám với Ca++ và Mg++ Phù hợp với nuôi cấy tế bào bám dính có serum và không serum | ||
| 13 | Recombinant Human IL-2 | 1 | lọ 1mg | Lymphokine điều hòa miễn dịch mạnh mẽ được sản xuất bởi các tế bào T để đáp ứng với kích thích kháng nguyên hoặc giảm thiểu. Tín hiệu IL-2 / IL-2R là cần thiết cho sự tăng sinh tế bào T và các chức năng cơ bản khác rất cần thiết cho đáp ứng miễn dịch. IL-2 kích thích tăng trưởng và biệt hóa tế bào B, tế bào NK, tế bào giết người được kích hoạt lymphokine, bạch cầu đơn nhân, đại thực bào và oligodendrocytes. Tái tổ hợp IL-2 của con người là một protein 15,5 kDa, chứa 134 axit amin dư lượng trong đó có một liên kết disulfide xâm nhập. | ||
| 14 | Anti-Human CD3 Purified | 3 | lọ 100µg | Kháng thể đơn dòng OKT3 đặc biệt phản ứng với chuỗi of của phức hợp thụ thể kháng nguyên tế bào lympho CD3; Đặc hiệu cho tế bào người | ||
| 15 | Recombinant Human IFN-γ | 1 | Lọ 1mg | interferon axit-labile được sản xuất bởi các tế bào lympho T CD4 và CD8 cũng như các tế bào NK được kích hoạt. Các thụ thể IFN-are có mặt trong hầu hết các tế bào miễn dịch, đáp ứng với tín hiệu IFN-by bằng cách tăng biểu hiện bề mặt của protein MHC lớp I. | ||
| 16 | NCAM Antibody | 2 | Ống200µg/ml | Kháng thể đơn dòng chuột NCAM gắn PE | ||
| 17 | copGFP Control Lentiviral Particles | 2 | Ống 200 µl | Chứa cấu trúc mã hóa copGFP cho biểu hiện copGFP trong các tế bào động vật có vú. Cung cấp dưới dạng hạt virus, 200ul chứa 106 IFU đủ cho 10-20 tải nạp. Sau khi tải nạp được phân lập thông qua puromycin. | ||
| 18 | Puromycin dihydrochloride | 1 | Lọ 50mg | Là một loại kháng sinh aminonuclease được sử dụng để lựa chọn và duy trì các dòng tế bào biểu hiện gen pac được chuyển hóa | ||
| 19 | Mel-CAM shRNA (h) Lentiviral Particles | 1 | Lọ 200 µl | Target species: human Bao gồm các nhóm gồm ba đến năm chuỗi 19-25 nucleotide dành riêng cho mục tiêu. | ||
| 20 | Kháng thể CXCR-4 | 1 | lọ 200µg/ml | Kháng thể đơn dòng IgG1 chuột gắn FITC Chống lại các axit amin N-terminus của CXCR-4 có nguồn gốc ở người. | ||
| 21 | SB 239063 | 1 | Lọ 5mg | Là một chất ức chế p38 MAP kinase Hóa chất này hiển thị độ chọn lọc lớn hơn 220 lần so với ERK, JNK1 và các kinase khác, có độ chọn lọc cao gấp 3 lần so với SB 203580 và được chọn lọc cho p38 α và p38 không có hoạt động chống lại các đồng phân γ và δ. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Dung dịch nhuộm Giemsa | 1 | Chai 100 mL | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 2 | Dung dịch tách tế bào dạng enzym, không phải là trypsin | 8 | Túi 5 L | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 3 | DMEM/F12 | 45 | Thùng 10 x 500 mL | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 4 | Dung dịch tách tế bào không có bản chất enzyme | 80 | Chai 100 mL | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 5 | L-alanyl-L-glutamine | 80 | Chai 100 mL | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 6 | Kit định lượng nội độc tố | 1 | kit 60 phản ứng | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 7 | Kit định lượng nội độc tố | 3 | Kit 240 phản ứng | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 8 | Bộ kit đánh giá sự tăng sinh tế bào | 1 | 1 kit | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 9 | Dung dịch bổ sung nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người | 1.178 | lọ 5 mL | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 10 | Yếu tố tăng trưởng EGF người tái tổ hợp (GMP) | 43 | chai 100µg | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 11 | Yếu tố tăng trưởng FGF2 người tái tổ hợp (GMP) | 44 | chai 25µg | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 12 | Dung dịch tách tế bào không có bản nguồn gốc động vật | 100 | Chai 100 mL | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 13 | Recombinant Human IL-2 | 1 | lọ 1mg | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 14 | Anti-Human CD3 Purified | 3 | lọ 100µg | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 15 | Recombinant Human IFN-γ | 1 | Lọ 1mg | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 16 | NCAM Antibody | 2 | Ống200µg/ml | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 17 | copGFP Control Lentiviral Particles | 2 | Ống 200 µl | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 18 | Puromycin dihydrochloride | 1 | Lọ 50mg | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 19 | Mel-CAM shRNA (h) Lentiviral Particles | 1 | Lọ 200 µl | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 20 | Kháng thể CXCR-4 | 1 | lọ 200µg/ml | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| 21 | SB 239063 | 1 | Lọ 5mg | Viện Tế bào gốc | 30 ngày sau khi ký Hợp đồng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch nhuộm Giemsa | 1 | Chai 100 mL | * Dung dịch sử dụng cho nhuộm nhiễm sắc thể trong phân tích tế bào học; thể tích 100mL * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP, sử dụng cho chẩn đoán IVD | ||
| 2 | Dung dịch tách tế bào dạng enzym, không phải là trypsin | 8 | Túi 5 L | * Dạng enzyme tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật, dùng để phân tách nhiều loại tế bào động vật có vú * Có thể được thay thế cho trypsin trong các protocol hiện có. Có thể bất hoạt dung dịch này bằng cách dùng môi trường nuôi để pha loãng, không cần sử dụng các chất ức chế trypsin như FBS * Ổn định ở nhiệt độ phòng * Được sản xuất tại cơ sở tuân thủ cGMP *Thể tích 5L | ||
| 3 | DMEM/F12 | 45 | Thùng 10 x 500 mL | Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào Được sản xuất tại nhà máy cGMP Chai miệng rộng cạnh vát và hình cong để dễ dàng đổ Thể tích 5L | ||
| 4 | Dung dịch tách tế bào không có bản chất enzyme | 80 | Chai 100 mL | * Dung dịch phân tách tế bào nhẹ nhàng, không dựa trên enzyme Thành phần không gây độc cho tế bào, không chứa Phenol Red * Được sản xuất tại nhà máy cGMP *Thể tích 100mL | ||
| 5 | L-alanyl-L-glutamine | 80 | Chai 100 mL | Dipeptide có thể thay thế trực tiếp cho L-glutamine ở nồng độ cân bằng trong nuôi cấy tế bào gốc và động vật có vú * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP * loại bỏ các vấn đề liên quan đến sự phân hủy tự nhiên của L-glutamine trong quá trình ủ * Không có nguồn gốc động vật * Bảo quản ở nhiệt độ phòng Thể tích 100MlL | ||
| 6 | Kit định lượng nội độc tố | 1 | kit 60 phản ứng | * Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Đủ lượng dùng cho 60 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin | ||
| 7 | Kit định lượng nội độc tố | 3 | Kit 240 phản ứng | * Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Đủ lượng dùng cho 240 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin | ||
| 8 | Bộ kit đánh giá sự tăng sinh tế bào | 1 | 1 kit | * Bộ kit đánh dấu tế bào bằng phương pháp huỳnh quang, sử dụng trong flow cytometry * Bước sóng kích thích/ phát xạ: 492⁄517 nm * Tín hiệu ổn định trong thời gian dài * Không độc, không gây ảnh hưởng đến sức sống của tế bào * Đủ lượng dùng cho ít nhất 20 phản ứng | ||
| 9 | Dung dịch bổ sung nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người | 1.178 | lọ 5 mL | * Dung dịch đã tiệt trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào biểu mô động vật có vú, đủ dùng cho 500 mL môi trường nuôi cấy cơ bản * Mỗi lọ chứa tất cả các nhân tố tăng trưởng, hormone và chất chiết xuất từ mô cần thiết, bao gồm + Bovine pituitary extract (BPE) + Recombinant human insulin-like growth factor + Hydrocortisone + Human epidermal growth factor *Thể tích 5mL | ||
| 10 | Yếu tố tăng trưởng EGF người tái tổ hợp (GMP) | 43 | chai 100µg | Yếu tố tăng trưởng EGF người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 100µg | ||
| 11 | Yếu tố tăng trưởng FGF2 người tái tổ hợp (GMP) | 44 | chai 25µg | Yếu tố tăng trưởng EGF2 người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 25µg | ||
| 12 | Dung dịch tách tế bào không có bản nguồn gốc động vật | 100 | Chai 100 mL | "Là hỗn hợp Trysin không có nguồn gốc từ động vật Thành phần chính là trysin bò tái tổ hợp được biểu hiện trong ngô, có động học tương tự với trypsin tự nhiên Có chất phụ trợ là EDTA, hỗ trợ việc tách tế bào bằng cách bám với Ca++ và Mg++ Phù hợp với nuôi cấy tế bào bám dính có serum và không serum | ||
| 13 | Recombinant Human IL-2 | 1 | lọ 1mg | Lymphokine điều hòa miễn dịch mạnh mẽ được sản xuất bởi các tế bào T để đáp ứng với kích thích kháng nguyên hoặc giảm thiểu. Tín hiệu IL-2 / IL-2R là cần thiết cho sự tăng sinh tế bào T và các chức năng cơ bản khác rất cần thiết cho đáp ứng miễn dịch. IL-2 kích thích tăng trưởng và biệt hóa tế bào B, tế bào NK, tế bào giết người được kích hoạt lymphokine, bạch cầu đơn nhân, đại thực bào và oligodendrocytes. Tái tổ hợp IL-2 của con người là một protein 15,5 kDa, chứa 134 axit amin dư lượng trong đó có một liên kết disulfide xâm nhập. | ||
| 14 | Anti-Human CD3 Purified | 3 | lọ 100µg | Kháng thể đơn dòng OKT3 đặc biệt phản ứng với chuỗi of của phức hợp thụ thể kháng nguyên tế bào lympho CD3; Đặc hiệu cho tế bào người | ||
| 15 | Recombinant Human IFN-γ | 1 | Lọ 1mg | interferon axit-labile được sản xuất bởi các tế bào lympho T CD4 và CD8 cũng như các tế bào NK được kích hoạt. Các thụ thể IFN-are có mặt trong hầu hết các tế bào miễn dịch, đáp ứng với tín hiệu IFN-by bằng cách tăng biểu hiện bề mặt của protein MHC lớp I. | ||
| 16 | NCAM Antibody | 2 | Ống200µg/ml | Kháng thể đơn dòng chuột NCAM gắn PE | ||
| 17 | copGFP Control Lentiviral Particles | 2 | Ống 200 µl | Chứa cấu trúc mã hóa copGFP cho biểu hiện copGFP trong các tế bào động vật có vú. Cung cấp dưới dạng hạt virus, 200ul chứa 106 IFU đủ cho 10-20 tải nạp. Sau khi tải nạp được phân lập thông qua puromycin. | ||
| 18 | Puromycin dihydrochloride | 1 | Lọ 50mg | Là một loại kháng sinh aminonuclease được sử dụng để lựa chọn và duy trì các dòng tế bào biểu hiện gen pac được chuyển hóa | ||
| 19 | Mel-CAM shRNA (h) Lentiviral Particles | 1 | Lọ 200 µl | Target species: human Bao gồm các nhóm gồm ba đến năm chuỗi 19-25 nucleotide dành riêng cho mục tiêu. | ||
| 20 | Kháng thể CXCR-4 | 1 | lọ 200µg/ml | Kháng thể đơn dòng IgG1 chuột gắn FITC Chống lại các axit amin N-terminus của CXCR-4 có nguồn gốc ở người. | ||
| 21 | SB 239063 | 1 | Lọ 5mg | Là một chất ức chế p38 MAP kinase Hóa chất này hiển thị độ chọn lọc lớn hơn 220 lần so với ERK, JNK1 và các kinase khác, có độ chọn lọc cao gấp 3 lần so với SB 203580 và được chọn lọc cho p38 α và p38 không có hoạt động chống lại các đồng phân γ và δ. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một chút Suy xét, một chút Nghĩ cho Người khác, tạo nên tất cả khác biệt. "
A. A. Milne
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư VIỆN TẾ BÀO GỐC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác VIỆN TẾ BÀO GỐC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.