Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Đường giao thông nội đồng thôn Thân Thượng và đường GTNT thôn Yên Lãng, xã Yên Trung Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860201 Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,13 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,226 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,628 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6445 | 100m3 |
| 12 | Nilong tạo phẳng, chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.870,41 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1727 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,1344 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,8123 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3856 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7116 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7798 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,158 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.551,56 | m2 |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | 100m |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6442 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,0023 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,63 | m2 |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | 100m |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3628 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9908 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m3 |
| 36 | Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,01 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,5375 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,41 | m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 41 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | 100m |
| 43 | Lắp dựng cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 44 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 45 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m2 |
| 46 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 47 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 48 | Đào thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3489 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3489 | 100m3/1km |
| 51 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,732 | m2 |
| 53 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | 1m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | 100m |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,775 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1861 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,45 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5921 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3024 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | 100m3 |
| 22 | Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,47 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,24 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,3 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1265 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7473 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1334 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1046 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,652 | m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 35 | Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát đệm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,01 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 48 | Bộ lưới chắn rác Composite 53x96cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 49 | Bộ nắp ga thăm 85x85 composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m3 |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2022 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | 100m |
| 53 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát đệm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 61 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1612 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 63 | Ván khuôn mũ cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 65 | Bê tông mũ cống rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1667 | 1 đoạn cống |
| 67 | Mua cống 1000x1000 TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 68 | Nối cống hộp đơn quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 69 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6667 | 1 đoạn cống |
| 70 | Mua cống 600x600 TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 71 | Nối cống hộp đơn quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 72 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 73 | Cánh phai gỗ nhãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3843 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3843 | 100m3/1km |
| 76 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8327 | 100m3 |
| 77 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0534 | 100m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,07 | m3 |
| 79 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6794 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,55 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,825 | m3 |
| 83 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7327 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258 | m2 |
| 85 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5425 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5049 | m3 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | 1 cấu kiện |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 98 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,13 | m2 |
| 100 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8057 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8057 | 100m3/1km |
| 102 | Vận chuyển gạch vỡ tường mương phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0607 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0607 | 100m3/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 9T | Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào 0,8 m3 |
Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
Vẫn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy ủi ≥ 110 CV |
Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Vẫn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy trộn vữa 150 lít |
Vẫn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy lu ≥ 9T |
Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy đầm bàn 1kW |
Vẫn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy đầm dùi 1.5kW |
Vẫn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy hàn điện 23kW |
Vẫn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy cắt uốn thép 5 kW |
Vẫn hoạt động tốt |
1 |
11 |
Búa căn khí nén |
Vẫn hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | 6,39 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 4,957 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 25,13 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Mua đất để đắp nền đường K95 | 887,226 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,628 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,133 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 6,39 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 6,39 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,251 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,2513 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,6445 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Nilong tạo phẳng, chống mất nước | 3.870,41 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông | 2,1727 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | 627,1344 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M250 | 642,8123 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 33,3856 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | 82,7116 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Mua bê tông thương phẩm M250 | 84,7798 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 21,158 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đánh bóng mặt đường | 4.551,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 46,35 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,228 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,648 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,852 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 37,54 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 275,6442 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 923,0023 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 52,63 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,067 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 1,464 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ống | 17,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 72,24 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,3628 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,9908 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 | 18,06 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | 204,01 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Xây tường thẳng - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 219,5375 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 71,41 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0467 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,756 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ống | 6,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | 15,08 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép D6mm | 0,055 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Phên nứa | 156 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bạt dứa | 208 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bơm nước | 5 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,702 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đào thanh thải bờ vây | 0,702 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 3,3489 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 3,3489 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Hãy ghi nhớ, chỉ cần bạn không thừa nhận mình có cảm giác tự ti thì không ai có thể làm bạn có cảm giác tự ti. "
Roosevelt (Mỹ)
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.