Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 08:35 13/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông nội đồng thôn Thân Thượng và đường GTNT thôn Yên Lãng, xã Yên Trung
Gói thầu
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông nội đồng thôn Thân Thượng và đường GTNT thôn Yên Lãng, xã Yên Trung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:30 13/06/2022
đến
09:00 23/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/06/2022 (21/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Đường giao thông nội đồng thôn Thân Thượng và đường GTNT thôn Yên Lãng, xã Yên Trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Phong; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong; + Tư vấn lập HSMT và phân tích, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Việt Thanh. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860201 Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực55
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1+ Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,957100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,13m3
4Mua đất để đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V887,226m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,628100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3/1km
9Vận chuyển bê tông mặt đường cũ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
10Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2513100m3/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,6445100m3
12Nilong tạo phẳng, chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.870,41m2
13Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1727100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V627,1344m3
15Mua bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V642,8123m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3856m3
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7116m3
18Mua bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7798m3
19Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,158m3
20Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.551,56m2
21Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,35100m
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,228100m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,852100m2
25Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,54m3
26Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V275,6442m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V923,0023m2
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V52,63m2
29Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,464100m
31Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
32Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V72,24100m
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3628100m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9908100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
36Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204,01m3
37Xây tường thẳng - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,5375m3
38Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,41m2
39Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
41Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m2
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,08100m
43Lắp dựng cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
44Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V156m2
45Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V208m2
46Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
47Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
48Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
49Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3489100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3489100m3/1km
51Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,436m3
52Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,732m2
53Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V31,241m2
BTHOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,438100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V127,4100m
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0045100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V31,85m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,775m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1861m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V933,45m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V49m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5921m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1221 cấu kiện
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
19Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3024100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3024100m3/1km
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,182100m3
22Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
24Đắp cát đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4543100m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m2
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,47m3
27Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,24m3
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V469,3m2
29Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1265100m2
30Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7473tấn
31Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1334tấn
32Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1046tấn
33Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,652m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
35Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
37Đắp cát đệm đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1758100m2
39Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,38m3
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,01m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
45Gia công, lắp đặt tấm đan, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
48Bộ lưới chắn rác Composite 53x96cmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
49Bộ nắp ga thăm 85x85 compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,66m3
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2022100m3
52Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,84100m
53Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3
54Đắp cát đệm đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682100m2
56Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
59Gia công, lắp đặt tấm đan, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
61Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1612m3
62Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
63Ván khuôn mũ cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
64Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
65Bê tông mũ cống rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
66Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,16671 đoạn cống
67Mua cống 1000x1000 TTCMô tả kỹ thuật theo chương V11m
68Nối cống hộp đơn quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
69Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,66671 đoạn cống
70Mua cống 600x600 TTCMô tả kỹ thuật theo chương V38m
71Nối cống hộp đơn quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
72Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
73Cánh phai gỗ nhãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532m3
74Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3843100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3843100m3/1km
76Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,8327100m3
77Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63,0534100m
78Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V306,07m3
79Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6794100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V70,55m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
82Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,825m3
83Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,7327m3
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.258m2
85Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V76,5425m2
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6965100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4942tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5049m3
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2131 cấu kiện
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,494tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m2
97Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
98Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,54m3
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,13m2
100Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8057100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8057100m3/1km
102Vận chuyển gạch vỡ tường mương phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,0607100m3
103Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,0607100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,8 m3Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt1
2Ô tô tự đổ 5 tấnVẫn hoạt động tốt1
3Máy ủi ≥ 110 CVCó đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt1
4Máy trộn bê tông 250 lítVẫn hoạt động tốt1
5Máy trộn vữa 150 lítVẫn hoạt động tốt1
6Máy lu ≥ 9TCó đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt1
7Máy đầm bàn 1kWVẫn hoạt động tốt1
8Máy đầm dùi 1.5kWVẫn hoạt động tốt1
9Máy hàn điện 23kWVẫn hoạt động tốt1
10Máy cắt uốn thép 5 kWVẫn hoạt động tốt1
11Búa căn khí nénVẫn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,8 m3
Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt
1
2
Ô tô tự đổ 5 tấn
Vẫn hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥ 110 CV
Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt
1
4
Máy trộn bê tông 250 lít
Vẫn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa 150 lít
Vẫn hoạt động tốt
1
6
Máy lu ≥ 9T
Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt
1
7
Máy đầm bàn 1kW
Vẫn hoạt động tốt
1
8
Máy đầm dùi 1.5kW
Vẫn hoạt động tốt
1
9
Máy hàn điện 23kW
Vẫn hoạt động tốt
1
10
Máy cắt uốn thép 5 kW
Vẫn hoạt động tốt
1
11
Búa căn khí nén
Vẫn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường - Cấp đất I
6,39 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường - Cấp đất III
4,957 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
25,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Mua đất để đắp nền đường K95
887,226 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95
12,628 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
0,133 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
6,39 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
6,39 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,251 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,2513 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
4,6445 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Nilong tạo phẳng, chống mất nước
3.870,41 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông
2,1727 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250
627,1344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Mua bê tông thương phẩm M250
642,8123 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
33,3856 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250
82,7116 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Mua bê tông thương phẩm M250
84,7798 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
21,158 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đánh bóng mặt đường
4.551,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
46,35 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
4,228 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
2,648 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,852 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
37,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
275,6442 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
923,0023 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
52,63 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2
0,067 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm
1,464 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ống
17,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
72,24 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
4,3628 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
1,9908 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6
18,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40
204,01 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây tường thẳng - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40
219,5375 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
71,41 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2
0,0467 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm
0,756 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ống
6,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I
15,08 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép D6mm
0,055 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Phên nứa
156 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bạt dứa
208 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bơm nước
5 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85
0,702 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đào thanh thải bờ vây
0,702 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
3,3489 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
3,3489 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 178

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây