Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng thêm 9 phòng học + hội trường Trường tiểu học Tân Cang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT và trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Chứng minh về khả năng tài chính: Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư; - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này và theo yêu cầu tại mẫu số 04a; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). Trường hợp không kê khai chi tiết hoặc không đính kèm các văn bản, tài liệu liên quan chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT thì sẽ không được xem xét. + Phải có cam kết sử dụng 100% nhân công đã được cấp thẻ xanh Covid, tuân thủ 5K hoặc các điều kiện tương đương và tuân thủ hướng dẫn tại văn bản số 4662/BXD-GĐ ngày 10/11/2021 của Bộ Xây dựng. - Chứng minh về Máy móc thiết bị: + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; giấy chứng nhận sở hữu, hợp đồng hoặc hoá đơn mua bán (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu); + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn thời hạn;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp Hạng mục dân dụng (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục điện | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục điện (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục cấp thoát nước | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật kỹ thuật thi công Hạng mục cấp thoát nước (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 9 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Bậc cấp, thành tam cấp, thành bồn hoa) | Mục 2, Chương V | 0,474 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Sân đường bê tông xây mới) | Mục 2, Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 3 | CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm | Mục 2, Chương V | 240 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Sân đường bê tông xây mới) | Mục 2, Chương V | 28,8 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,949 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,323 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục 2, Chương V | 9,49 | 10m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 1,173 | 100m3 |
| 10 | CC đất nâng nền | Mục 2, Chương V | 267,839 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,152 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 13,498 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 49,017 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột) | Mục 2, Chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột) | Mục 2, Chương V | 4,144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đà kiềng) | Mục 2, Chương V | 13,164 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 5,527 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 29,636 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,738 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm sàn cao độ +3.850, +7.450, +11.050) | Mục 2, Chương V | 34,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 5,046 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm sàn mái cao độ +14.650) | Mục 2, Chương V | 12,235 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,937 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn cao độ +3.850, +7.450, +11.050) | Mục 2, Chương V | 85,681 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,415 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn mái cao độ +14.650) | Mục 2, Chương V | 41,627 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,636 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,626 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 11,965 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,999 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 27,998 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,981 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền tầng 1) | Mục 2, Chương V | 21,616 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,086 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 3,98 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,356 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,285 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,783 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 7,534 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,442 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 10,336 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 12,215 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,16 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,182 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,739 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,536 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,188 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mục 2, Chương V | 5,996 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,42 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,548 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 29,686 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 151,627 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 13,801 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 25,832 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,014 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 5,757 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,329 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 31,986 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 553,98 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 294,84 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 945,48 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 92,95 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp (Đá granite tự nhiên dày 20) | Mục 2, Chương V | 14,614 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên dày 20mm) | Mục 2, Chương V | 92,32 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 143,15 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao chống ẩm khung xương lồi 600x600mm) | Mục 2, Chương V | 97,19 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bằng SIKA theo quy trình nhà sản xuất) | Mục 2, Chương V | 208,55 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 685,248 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tam cấp, bó nền) | Mục 2, Chương V | 30,951 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường lan can, tường phía trên lan can, tường dưới chi tiết đan và lam bê tông) | Mục 2, Chương V | 18,579 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường hồi) | Mục 2, Chương V | 297,422 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường ngoài tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4) | Mục 2, Chương V | 547,928 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát cột ốp - Hộp gen tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4) | Mục 2, Chương V | 455,1 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 633,021 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 624,48 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.042,379 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.021,607 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 633,021 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 2.352,107 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.021,607 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.985,128 | m2 |
| 84 | CCLD lan can tay vịn inox hành lang | Mục 2, Chương V | 37,9 | m |
| 85 | CC lan can tay vịn inox hành lang | Mục 2, Chương V | 53,78 | m2 |
| 86 | CC khung sắt bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1,2mm | Mục 2, Chương V | 8,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1,2mm | Mục 2, Chương V | 8,8 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 8,8 | m2 |
| 89 | CC lan can inox cầu thang (bao gồm trụ) | Mục 2, Chương V | 57,431 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can inox cầu thang, hành lang | Mục 2, Chương V | 111,211 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm) | Mục 2, Chương V | 3,241 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,712 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 3,241 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,712 | tấn |
| 95 | CCLĐ bu lông M18L250 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 96 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,684 | 100m2 |
| 97 | CCLD thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mm | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 98 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 2 cánh mở) | Mục 2, Chương V | 145,032 | m2 |
| 99 | CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm an toàn | Mục 2, Chương V | 44,14 | m2 |
| 100 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1,2mm, hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 16 cánh lật) | Mục 2, Chương V | 105,936 | m2 |
| 101 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 25x25x1,0mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở lật 1 cánh, 2 cánh) | Mục 2, Chương V | 12,982 | m2 |
| 102 | CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm+Lam nhôm lá sách | Mục 2, Chương V | 74,385 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 129,12 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 308,09 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 74,385 | m2 |
| 106 | CCLĐ ổ khóa rời cửa đi | Mục 2, Chương V | 49 | bộ |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 30,067 | m2 |
| 108 | Lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mm | Mục 2, Chương V | 109,752 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lam nhôm | Mục 2, Chương V | 109,752 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 194,5 | m |
| 111 | Cắt ron trang trí | Mục 2, Chương V | 250,8 | m |
| 112 | Láng granitô nền sàn (Rãnh thu nước hành lang) | Mục 2, Chương V | 10,35 | m2 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Sàn âm cao độ +3.850, +7.450, +11.050 và nền bục giảng) | Mục 2, Chương V | 4,401 | m3 |
| 114 | Cung cấp cát đắp nền, sàn (Sàn âm cao độ +3.850, +7.450, +11.050 và nền bục giảng) | Mục 2, Chương V | 15,695 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,169 | m3 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại (Viền bục giảng bằng đá granite tự nhiên dày 20) | Mục 2, Chương V | 9,702 | m2 |
| 118 | CCLD tấm tôn và nẹp nhôm che khe nối | Mục 2, Chương V | 1 | t bộ |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,101 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,101 | tấn |
| 121 | Gia công cầu thang sắt thoát hiểm | Mục 2, Chương V | 0,556 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cầu thang sắt thoát hiểm | Mục 2, Chương V | 0,556 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,104 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,104 | tấn |
| 125 | Lợp mái che thang bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mục 2, Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 126 | CC lan can cầu thang sắt thoát hiểm (STK D60, D42, D34 dày 2,0mm) | Mục 2, Chương V | 18,15 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 18,15 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 41,617 | m2 |
| 129 | CCLĐ bu lông cường độ cao 8.8 M16, L400 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 130 | CCLĐ bu lông cường độ cao 8.8 M16, L300 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 131 | CCLĐ bu lông cường độ cao 8.8 M16, L60 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 132 | Khoan dầm BTCT liên kết bằng Sika RAMSET G5 (bao gồm dụng cụ bắn keo + keo Ramset G5) | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 133 | CCLD tấm lót chiếu nghỉ bằng tôn dập chống trượt dày 3,0mm | Mục 2, Chương V | 1,62 | m2 |
| 134 | GCLD bậc thang bằng tôn dập chống trượt dày 5,0mm | Mục 2, Chương V | 9,196 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 14,67 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 3,07 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 2x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Mục 2, Chương V | 72 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần đường kính 1,2m 65W) | Mục 2, Chương V | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng) | Mục 2, Chương V | 36 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học) | Mục 2, Chương V | 27 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt) | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A) | Mục 2, Chương V | 136 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A) | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn) | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đôi) | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc bốn) | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 280 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 28 | hộp |
| 156 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục 2, Chương V | 3 | tủ |
| 157 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 2.250 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 1.350 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 3.250 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm) | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm) | Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm bộ xả) | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả lavabo) | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa) | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (gồm chân đế) | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao cơ D42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao điện D42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 1,55 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,75 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 1,85 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co nhựa PPR D40mm dày 3,7mm) | Mục 2, Chương V | 55 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR D25mm dày 2,8mm) | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co nhựa PPR D20mm dày 2,3mm) | Mục 2, Chương V | 185 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm) | Mục 2, Chương V | 75 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm) | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm) | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê thu nhựa PPR D32/20mm dày 2,9mm) | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm) | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co răng trong nhựa PPR D20mm) | Mục 2, Chương V | 188 | cái |
| 191 | CCLĐ dây cấp nước inox 60cm | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 2 chiều D40mm) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van nhựa PPR 2 chiều D32mm) | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 1 chiều D40mm) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co răng ngoài nhựa PPR D40mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa PVC D42mm) | Mục 2, Chương V | 0,58 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa PVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 0,78 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa PVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 1,86 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa PVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 1,38 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC D42mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa PVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa PVC D42mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa PVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa PVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa PVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giảm nhựa PVC D60/42mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong nhựa D60-60mm) | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa PVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 150 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa PVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 90 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa PVC D90/60mm) | Mục 2, Chương V | 63 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa PVC D114/60mm) | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê chếch nhựa PVC D90-50mm) | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch nhựa PVC D114-50mm) | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D90mm | Mục 2, Chương V | 46 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả) | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (sử dụng cho xí bệt) | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam: Chậu tiểu nam cảm ứng đặt sàn (gồm bộ xả) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng: Hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 220 | CCLĐ máng tiểu inox KT 200x2400x400mm | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 2,8 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co nhựa uPVC 45 độ D90mm) | Mục 2, Chương V | 132 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D90mm | Mục 2, Chương V | 54 | cái |
| 224 | CCLĐ cùm Omega neo ống D90mm | Mục 2, Chương V | 320 | cái |
| 225 | CCLĐ cầu chắn rác D90mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 227 | Đào phá đá chiều dày | Mục 2, Chương V | 18,163 | m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 229 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Đáy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 1,056 | m3 |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 1,848 | m3 |
| 231 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Đáy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 4,368 | m3 |
| 233 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 234 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,64 | m3 |
| 235 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,816 | m3 |
| 237 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 238 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp đậy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,118 | m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp đậy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,13 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,361 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,109 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,119 | tấn |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,013 | tấn |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,216 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 34,612 | m2 |
| 248 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hoàn trả nền sân bê tông hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 1,073 | m3 |
| 250 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mục 2, Chương V | 30,15 | m |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,905 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 80,73 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 0,905 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 0,905 | m3 |
| 6 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,206 | 100kg |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,384 | 100kg |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,567 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,041 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 51,03 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,24 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,175 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 124,74 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 26,415 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 151,155 | m2 |
| 21 | Gia công chông sắt tường rào | Mục 2, Chương V | 9,045 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 9,045 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 9,045 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm) | Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mục 2, Chương V | 4 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 13 | CCLD lưới nilon báo hiệu cáp | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 18 | CCLD lưới nilon báo hiệu cáp | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4m) | Mục 2, Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp cọc nối đất) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần Cu/16mm2) | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Đầu cosse tiếp địa) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Mối hàn cadeld | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 19,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Mương đặt ống cấp nước) | Mục 2, Chương V | 4,628 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước) | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hoàn trả nền sân bê tông hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 5,94 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 1,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D40mm) | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 2 chiều D42mm) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 1 chiều D42mm) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước | Mục 2, Chương V | 1 | máy |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 16 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 6,3 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Mương đặt ống thoát nước) | Mục 2, Chương V | 2,855 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước, cống bê tông; mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 6,104 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 18,228 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 22,36 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 3,184 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 0,358 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 66,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 76 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mục 2, Chương V | 10 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mục 2, Chương V | 11 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hoàn trả nền sân bê tông hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 6,3 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 0,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 0,11 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mục 2, Chương V | 0,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm (Co 45 độ nhựa HDPE D160) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co 45 độ nhựa uPVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 42 | Bơm điện chìm Q-5m3/h, H-25m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,9 kw | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy cắt thép, uốn thép | Công suất 5 kw | 2 |
| 4 | Giàn giáo (bộ) | Không yêu cầu | 50 |
| 5 | Ván khuôn (m2) | Không yêu cầu | 500 |
| 6 | Tời điện 220V | Trọng tải 80-160kg | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít | Công suất ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 250 A | 2 |
| 9 | Máy trắc đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ | còn hạn kiểm định cho đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Công suất liên tục 6KVA | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 (Thiết bị cơ giới chính) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 14 | Xe tải ≥ 10 tấn (Thiết bị cơ giới chính) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,9 kw |
3 |
2 |
Máy đầm cóc |
Không yêu cầu |
2 |
3 |
Máy cắt thép, uốn thép |
Công suất 5 kw |
2 |
4 |
Giàn giáo (bộ) |
Không yêu cầu |
50 |
5 |
Ván khuôn (m2) |
Không yêu cầu |
500 |
6 |
Tời điện 220V |
Trọng tải 80-160kg |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít |
Công suất ≥ 250 lít |
3 |
8 |
Máy hàn xoay chiều |
Công suất ≥ 250 A |
2 |
9 |
Máy trắc đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ |
còn hạn kiểm định cho đến thời điểm đóng thầu |
2 |
10 |
Máy đầm bàn |
Không yêu cầu |
2 |
11 |
Máy khoan bê tông |
Không yêu cầu |
3 |
12 |
Máy phát điện dự phòng |
Công suất liên tục 6KVA |
1 |
13 |
Máy đào ≥ 0,8m3 (Thiết bị cơ giới chính) |
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
2 |
14 |
Xe tải ≥ 10 tấn (Thiết bị cơ giới chính) |
Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Bậc cấp, thành tam cấp, thành bồn hoa) | 0,474 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Sân đường bê tông xây mới) | 0,36 | 100m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 3 | CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm | 240 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Sân đường bê tông xây mới) | 28,8 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,87 | 100m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,949 | 100m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,323 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 9,49 | 10m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,173 | 100m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 10 | CC đất nâng nền | 267,839 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,152 | 100m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,498 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 49,017 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,63 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột) | 0,15 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột) | 4,144 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,472 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đà kiềng) | 13,164 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,527 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 29,636 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,738 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm sàn cao độ +3.850, +7.450, +11.050) | 34,59 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,046 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm sàn mái cao độ +14.650) | 12,235 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,937 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn cao độ +3.850, +7.450, +11.050) | 85,681 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,415 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn mái cao độ +14.650) | 41,627 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,636 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,626 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,965 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,999 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,998 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,981 | 100m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền tầng 1) | 21,616 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,98 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,356 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,285 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,783 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 7,534 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,442 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,336 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,215 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,16 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,182 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,739 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 2,536 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,188 | tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | 5,996 | m3 | Mục 2, Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Không thể cải thiện thế giới nếu đầu tiên con người không tự cải thiện mình. "
Plato
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án khu vực 01 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án khu vực 01 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.