Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Biểu mẫu

Tìm thấy: 07:27 12/06/2020

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 16:01 Ngày 22/06/2020

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 08:30 ngày 22/06/2020 đến 09:00 ngày 29/06/2020
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 08:30 ngày 22/06/2020 đến 09:00 ngày 29/06/2020
Lý do lùi thời hạn:
Tại thời điểm mở thầu 8h30 ngày 22/6/2020 không có nhà thầu nào nộp hồ sơ

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm văn phòng phẩm, túi ni lông, biểu mẫu, mực in, phụ tùng, vật tư công nghệ thông tin của Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất
Gói thầu
Gói thầu số 3: Biểu mẫu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm văn phòng phẩm, túi ni lông, biểu mẫu, mực in, phụ tùng, vật tư công nghệ thông tin của Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/06/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:26 12/06/2020
đến
09:00 29/06/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 29/06/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Thẩm định giá và tư vấn Đầu tư Xây dựng Thế Hệ Mới Tư vấn thẩm định giá số E54, đường Đ, KP 7, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513918489
2 Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thanh Nam Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Số 858, Nguyễn Ái Quốc, KP1, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai , điện thoại 0917133874
3 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 89 Huỳnh Văn Lũy khu phố 3, Phường Quang Vinh Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai, điện thoại 02518618618

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Biểu mẫu
Mua sắm văn phòng phẩm, túi ni lông, biểu mẫu, mực in, phụ tùng, vật tư công nghệ thông tin của Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bệnh viện đa khoa Thống Nhất - Địa chỉ: 234, Quốc lộ 1, P.Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513886098. + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thanh Nam – Địa chỉ: Số 858, Nguyễn Ái Quốc, KP1, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0917133874
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá và tư vấn Đầu tư Xây dựng Thế Hệ Mới, địa chỉ Số E54, đường Đ, KP 7, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513918489 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thanh Nam – Địa chỉ: Số 858, Nguyễn Ái Quốc, KP1, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai , điện thoại 0917133874 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh - Địa chỉ: số 89 Huỳnh Văn Lũy khu phố 3, Phường Quang Vinh Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai, điện thoại 02518618618.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam , địa chỉ: Số 858 đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 1 phường trảng dài thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bệnh viện đa khoa Thống Nhất - Địa chỉ: 234, Quốc lộ 1, P.Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513886098. + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thanh Nam – Địa chỉ: Số 858, Nguyễn Ái Quốc, KP1, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0917133874


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa - Tiến độ chi tiết cung cấp (nếu có phân chia chi tiết) - Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam - Cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Cam kết không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng do lỗi của nhà thầu. - Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ và chứng từ liên quan đến hàng hóa. - Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Báo cáo tài chính 3 năm kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu 13 Chương IV. - Các nội dung khác theo yêu cầu tại Chương III và chương V
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trừ những hàng hoá thông dụng bán lẻ có sẵn trên thị trường Việt Nam. Nếu các tài liệu này của nhà sản xuất bằng tiếng Anh, nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. - Lưu hành hợp pháp tại Việt Nam;
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 1 năm
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh thực hiện hợp đồng - Nhà thầu cam kết có khả năng cung cấp sản phẩm kịp thời theo tiến độ và yêu cầu của bệnh viện; Và có cam kết thay thế sản phẩm kém chất lượng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bệnh viện đa khoa Thống Nhất - Địa chỉ: 234, Quốc lộ 1, P.Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513886098. + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thanh Nam – Địa chỉ: Số 858, Nguyễn Ái Quốc, KP1, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0917133874
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3822501; Fax: 0251. 3823854
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Tỉnh Đồng Nai: Số 42 đường Cách Mạng Tháng 8, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai- Điện thoại: (0251).3847.778; Fax: (0251).3847.433
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảng điểm thi đua 2.000 Bộ Xem Chương V
2 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 22.000 Tờ Xem Chương V
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 10.000 Tờ Xem Chương V
4 Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW 6.000 Tờ Xem Chương V
5 Bảng theo dõi hậu phẫu 1.000 Tờ Xem Chương V
6 Bảng theo dõi hồi sức phẫu thuật tim 1.000 Tờ Xem Chương V
7 Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc 10.000 Tờ Xem Chương V
8 Bệnh án mắt 2.000 Tờ Xem Chương V
9 Bệnh án nội 30.000 Tờ Xem Chương V
10 Bệnh án ngoại khoa 20.000 Tờ Xem Chương V
11 Bệnh án ngoại trú 20.000 Tờ Xem Chương V
12 Bệnh án nhi 4.000 Tờ Xem Chương V
13 Bệnh án phụ khoa 4.000 Tờ Xem Chương V
14 Bệnh án phục hồi chức năng 3.000 Tờ Xem Chương V
15 Bệnh án sản khoa 10.000 Tờ Xem Chương V
16 Bệnh án TMH 2.000 Tờ Xem Chương V
17 Bệnh án truyền nhiễm 10.000 Tờ Xem Chương V
18 Bệnh án ngoai trú YHCT 3.500 Bộ Xem Chương V
19 Bệnh án nội trú YHCT 2.000 Bộ Xem Chương V
20 Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết 2.000 Tờ Xem Chương V
21 Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm) 100.000 Tờ Xem Chương V
22 Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm) 10.000 Tờ Xem Chương V
23 Biên bản bàn giao con cho sản phụ 12.000 Tờ Xem Chương V
24 Biên bản hội chẩn hội đồng chuyên khoa tim mạch 500 Tờ Xem Chương V
25 Biên bản kiểm điểm tử vong 3.000 Tờ Xem Chương V
26 Biên bản kiểm tra 5.000 Tờ Xem Chương V
27 Biên bản nghiệm thu 4.000 Tờ Xem Chương V
28 Phiếu tự khai (K sản) 6.000 Tờ Xem Chương V
29 Đếm số lượng khăn 12 2.000 Tờ Xem Chương V
30 Đếm số lượng khăn 6 2.000 Tờ Xem Chương V
31 Điện tâm đồ điện toán 50.000 Tờ Xem Chương V
32 Đơn xin nghỉ phép 2.000 Tờ Xem Chương V
33 Giấy cam đoan 50.000 Tờ Xem Chương V
34 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi 5.000 Tờ Xem Chương V
35 Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang 2.000 Tờ Xem Chương V
36 Giấy chứng nhận phẩu thuật 25.000 Tờ Xem Chương V
37 Giấy đề nghị 4.000 Tờ Xem Chương V
38 Giấy đề nghị miễn giảm 2.000 Tờ Xem Chương V
39 Giấy đề nghị miễn phí 2.000 Tờ Xem Chương V
40 Giấy đề nghị tạm ứng 2.000 Tờ Xem Chương V
41 Giấy đề nghị thanh toán tiền 5.000 Tờ Xem Chương V
42 Giấy in giấy ra viện 200 Ram Xem Chương V
43 Giấy khám sức khỏe ( Theo thông tư 14 ) 6.000 Tờ Xem Chương V
44 Giấy khám sức khỏe của người lái xe 3.000 Tờ Xem Chương V
45 Giấy khám sức khỏe định kỳ 10.000 Tờ Xem Chương V
46 Hướng dẫn sau bó bột 2.000 Tờ Xem Chương V
47 Kết quả siêu âm 10.000 Tờ Xem Chương V
48 Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình 2.000 Tờ Xem Chương V
49 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não) 4.000 Tờ Xem Chương V
50 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương) 2.000 Tờ Xem Chương V
51 Nhãn đóng gói các khoa 2.000 Tờ Xem Chương V
52 Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh 100.000 Tờ Xem Chương V
53 Phiếu biểu đồ chuyển dạ 10.000 Tờ Xem Chương V
54 Phiếu cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật và GMHS 35.000 Tờ Xem Chương V
55 Phiếu công khai dịch vụ cận lâm sàng 80.000 Tờ Xem Chương V
56 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao 150.000 Tờ Xem Chương V
57 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (hậu phẫu) 20.000 Tờ Xem Chương V
58 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (Khoa sản) 25.000 Tờ Xem Chương V
59 Phiếu công khai VTTH (khoa HSTC-CĐ) 10.000 Tờ Xem Chương V
60 Phiếu chăm sóc 200.000 Tờ Xem Chương V
61 Phiếu chuyển 1.000 Tờ Xem Chương V
62 Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện 100.000 Tờ Xem Chương V
63 Phiếu đánh giá dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai 10.000 Tờ Xem Chương V
64 Phiếu đăng ký dịch vụ hồi phục sàn chậu sau sinh 15.000 Tờ Xem Chương V
65 Phiếu đăng ký khám bệnh ( KKBYC ) 50.000 Tờ Xem Chương V
66 Phiếu đăng ký suất ăn hàng ngày 25.000 Tờ Xem Chương V
67 Phiếu đề nghị siêu âm chẩn đoán mắt 3.000 Tờ Xem Chương V
68 Phiếu đề nghị xin xe 1.000 Tờ Xem Chương V
69 Phiếu điện não điện toán 5.000 Tờ Xem Chương V
70 Phiếu điện tim 80.000 Tờ Xem Chương V
71 Phiếu điều trị 270.000 Tờ Xem Chương V
72 Phiếu điều trị (PHCN) 4.000 Tờ Xem Chương V
73 Phiếu đo thính lực (CTXH ) 2.000 Tờ Xem Chương V
74 Phiếu đo thính lực (TMH ) 2.000 Tờ Xem Chương V
75 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên 12.000 Tờ Xem Chương V
76 Phiếu gây mê hồi sức 22.000 Tờ Xem Chương V
77 Phiếu giải thích các nguy cơ trong điều trị phẫu thuật tim 500 Tờ Xem Chương V
78 Phiếu giải thích tư vấn cho người bệnh và gia đình người bệnh 7.000 Tờ Xem Chương V
79 Phiếu giao nhận tài sản phòng DV khoa sản (khu A) 10.000 Tờ Xem Chương V
80 Phiếu giao nhận trẻ sơ sinh 12.000 Tờ Xem Chương V
81 Phiếu hội chẩn duyệt mổ 16.000 Tờ Xem Chương V
82 Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu 18.000 Tờ Xem Chương V
83 Phiếu kế hoạch chăm sóc (KHSTC ) 15.000 Tờ Xem Chương V
84 Phiếu kết quả xét nghiệm đường huyết mao mạch 65.000 Tờ Xem Chương V
85 Phiếu khám chữa bệnh Theo yêu cầu 15.000 Tờ Xem Chương V
86 Phiếu khám bệnh vào viện (CKTMH) 2.000 Tờ Xem Chương V
87 Phiếu khám sơ bộ bệnh nghề nghiệp 2.000 Tờ Xem Chương V
88 Phiếu khám vào viện 70.000 Tờ Xem Chương V
89 Phiếu khám vào viện (chuyên khoa mắt) 2.000 Tờ Xem Chương V
90 Phiếu lọc máu HDF-ONLINE 8.000 Tờ Xem Chương V
91 Phiếu lọc máu thường quy ( HD ) 27.000 Tờ Xem Chương V
92 Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ngoại Niệu) 1.000 Tờ Xem Chương V
93 Phiếu phẫu thuật thủ thuật khoa sản 11.000 Tờ Xem Chương V
94 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 7.000 Tờ Xem Chương V
95 Phiếu tai nạn thương tích 18.000 Tờ Xem Chương V
96 Phiếu tóm tắt chuyển viện sơ sinh 1.000 Tờ Xem Chương V
97 Phiếu tổng hợp suất ăn khoa dinh dưỡng 2.000 Tờ Xem Chương V
98 Phiếu tổng hợp suất ăn hàng ngày (Khoa LS) 20.000 Tờ Xem Chương V
99 Phiếu tự nguyện đình sản 500 Bộ Xem Chương V
100 Phiếu tư vấn giảm đau trong chuyển dạ 4.000 Tờ Xem Chương V
101 Phiếu thanh toán viện phí 150.000 Tờ Xem Chương V
102 Phiếu theo dõi chức năng sống 90.000 Tờ Xem Chương V
103 Phiếu theo dõi tập VLTL - PHCN 10.000 Tờ Xem Chương V
104 Phiếu theo dõi thẩm phân phúc mạc 3.000 Tờ Xem Chương V
105 Phiếu theo dõi thủ thuật ( khoa YHCT) 6.000 Tờ Xem Chương V
106 Phiếu theo dõi truyền dịch 75.000 Tờ Xem Chương V
107 Phiếu trích biên bản hội chẩn 50.000 Tờ Xem Chương V
108 Phiếu truyền máu 20.000 Tờ Xem Chương V
109 Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết 10.000 Tờ Xem Chương V
110 Phiếu xét nghiệm hóa sinh khí máu động mạch 7.000 Tờ Xem Chương V
111 Phiếu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 15.000 Tờ Xem Chương V
112 Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh 5.000 Tờ Xem Chương V
113 Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung 2.000 Tờ Xem Chương V
114 Phiếu xét ngiệm tế bào học 2.000 Tờ Xem Chương V
115 Phong bì kiếng 15.000 Cái Xem Chương V
116 Phong bì lớn 1.000 Cái Xem Chương V
117 Phong bì nhỏ 4.000 Cái Xem Chương V
118 Phong bì trung 5.000 Cái Xem Chương V
119 Sổ bàn giao bệnh chuyển viện 25 Cuốn Xem Chương V
120 Sổ bàn giao bệnh vào khoa 25 Cuốn Xem Chương V
121 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 60 Cuốn Xem Chương V
122 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 25 Cuốn Xem Chương V
123 Sổ bàn giao thuốc thường trực 50 Cuốn Xem Chương V
124 Sổ báo cáo công tác tháng 15 Cuốn Xem Chương V
125 Sổ báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn 15 Cuốn Xem Chương V
126 Sổ biên bản hội chẩn 260 Cuốn Xem Chương V
127 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong 10 Cuốn Xem Chương V
128 Sổ cấp giấy báo tử 10 Cuốn Xem Chương V
129 Sổ cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội 400 Cuốn Xem Chương V
130 Sổ cấp giấy chứng sinh 100 Cuốn Xem Chương V
131 Sổ cấp giấy giới thiệu 20 Cuốn Xem Chương V
132 Sổ chấn đoán hình ảnh 80 Cuốn Xem Chương V
133 Sổ chuyển viện BHYT 10 Cuốn Xem Chương V
134 Sổ chuyển viện không có BHYT giờ trực 10 Cuốn Xem Chương V
135 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 90 Cuốn Xem Chương V
136 Sổ dự trù và cung cấp máu 50 Cuốn Xem Chương V
137 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn 20 Cuốn Xem Chương V
138 Sổ đẻ 20 Cuốn Xem Chương V
139 Sổ đơn thuốc 250 Cuốn Xem Chương V
140 Sổ góp ý 10 Cuốn Xem Chương V
141 Sổ giao nhận bệnh phẩm 30 Cuốn Xem Chương V
142 Sổ giao nhận đồ vải 50 Cuốn Xem Chương V
143 Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS 5 Cuốn Xem Chương V
144 Sổ giao nhận y dụng cụ gòong gạc thanh trùng 160 Cuốn Xem Chương V
145 Sổ hoàn trả tài sản hành chánh vậtr rẻ mau hỏng 20 Cuốn Xem Chương V
146 Sổ hoàn trả thuốc/hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao 30 Cuốn Xem Chương V
147 Sổ họp giao ban 150 Cuốn Xem Chương V
148 Sổ kết số 150 Cuốn Xem Chương V
149 Sổ kiểm tra 15 Cuốn Xem Chương V
150 Sổ khám bệnh 90.000 Cuốn Xem Chương V
151 Sổ khám bệnh (lớn ĐK) 100 Cuốn Xem Chương V
152 Sổ khám bệnh đái tháo đường 4.000 Cuốn Xem Chương V
153 Sổ khám bệnh theo yêu cầu 30.000 Cuốn Xem Chương V
154 Sổ khám sức khỏe định kỳ thông tư 14 2.000 Cuốn Xem Chương V
155 Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp 2.000 Tờ Xem Chương V
156 Sổ khám thai (VP) 9.000 Cuốn Xem Chương V
157 Sổ khám thai khoa sản (LỚN) 10 Cuốn Xem Chương V
158 Sổ lãnh máy móc vật dụng YTTH (P TBYT) 30 Cuốn Xem Chương V
159 Sổ lãnh thuốc 20 Cuốn Xem Chương V
160 Sổ lãnh vật liệu 40 Cuốn Xem Chương V
161 Sổ lệnh điều xe 60 Cuốn Xem Chương V
162 Sổ mời hội chẩn 10 Cuốn Xem Chương V
163 Sổ nhập hóa đơn hàng ngày 10 Cuốn Xem Chương V
164 Sổ phẩu thuật 50 Cuốn Xem Chương V
165 Sổ phiếu chuyển buồng khám 400 Cuốn Xem Chương V
166 Sổ phiếu hẹn (Khoa GPB) 100 Cuốn Xem Chương V
167 Sổ phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm 1.000 Cuốn Xem Chương V
168 Số phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao 20 Cuốn Xem Chương V
169 Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (KSNK) 200 Cuốn Xem Chương V
170 Sổ phiếu trả kết quả Xquang 40 Cuốn Xem Chương V
171 Sổ phiếu xuât kho 100 Cuốn Xem Chương V
172 Sổ phòng khám ưu tiên 750 Cuốn Xem Chương V
173 Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế 10 Cuốn Xem Chương V
174 Sổ sai sót chuyên môn 10 Cuốn Xem Chương V
175 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 30 Cuốn Xem Chương V
176 Sổ sinh thiết 10 Cuốn Xem Chương V
177 Sổ tai nạn giao thông 10 Cuốn Xem Chương V
178 Sổ tài sản y dụng cụ 5 Cuốn Xem Chương V
179 Sổ tay lấy mẫu 40 Cuốn Xem Chương V
180 Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ 10 Cuốn Xem Chương V
181 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày 30 Cuốn Xem Chương V
182 Sổ tường trình phẩu thuật 60 Cuốn Xem Chương V
183 Sổ theo dõi BN tử vong - nặng - chuyển viện - ngoại trú 10 Cuốn Xem Chương V
184 Sổ theo dõi gây tê ngoài màng cứng giảm đau sau mổ 30 Cuốn Xem Chương V
185 Sổ theo dõi giao nhận thuốc - vật tư y tế - hóa chất 10 Cuốn Xem Chương V
186 Sổ theo dõi máy thiết bị y tế 10 Cuốn Xem Chương V
187 Sổ thủ thuật 80 Cuốn Xem Chương V
188 Sổ thường trực 150 Cuốn Xem Chương V
189 Sổ trả lại máy móc dụng cụ vật tư y tế tiêu hao 15 Cuốn Xem Chương V
190 Sổ vào viện ra viện chuyển viện 30 Cuốn Xem Chương V
191 Sổ vé đậu xe ô tô 330 Cuốn Xem Chương V
192 Sổ xét nghiệm vi sinh 20 Cuốn Xem Chương V
193 Sổ xin xe cứu thương 30 Cuốn Xem Chương V
194 Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện 10 Cuốn Xem Chương V
195 Theo dõi khi uống thuốc kháng đông sitrom 500 Tờ Xem Chương V
196 Vé gửi xe (loại 1000đ/100 vé/cuốn ) 100 Cuốn Xem Chương V
197 Vé giữ xe (loại 2000đ/100 vé/cuốn ) 100 Cuốn Xem Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 365 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bảng điểm thi đua 2.000 Bộ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
2 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 22.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
4 Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
5 Bảng theo dõi hậu phẫu 1.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
6 Bảng theo dõi hồi sức phẫu thuật tim 1.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
7 Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
8 Bệnh án mắt 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
9 Bệnh án nội 30.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
10 Bệnh án ngoại khoa 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
11 Bệnh án ngoại trú 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
12 Bệnh án nhi 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
13 Bệnh án phụ khoa 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
14 Bệnh án phục hồi chức năng 3.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
15 Bệnh án sản khoa 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
16 Bệnh án TMH 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
17 Bệnh án truyền nhiễm 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
18 Bệnh án ngoai trú YHCT 3.500 Bộ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
19 Bệnh án nội trú YHCT 2.000 Bộ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
20 Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
21 Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm) 100.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
22 Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm) 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
23 Biên bản bàn giao con cho sản phụ 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
24 Biên bản hội chẩn hội đồng chuyên khoa tim mạch 500 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
25 Biên bản kiểm điểm tử vong 3.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
26 Biên bản kiểm tra 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
27 Biên bản nghiệm thu 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
28 Phiếu tự khai (K sản) 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
29 Đếm số lượng khăn 12 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
30 Đếm số lượng khăn 6 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
31 Điện tâm đồ điện toán 50.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
32 Đơn xin nghỉ phép 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
33 Giấy cam đoan 50.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
34 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
35 Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
36 Giấy chứng nhận phẩu thuật 25.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
37 Giấy đề nghị 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
38 Giấy đề nghị miễn giảm 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
39 Giấy đề nghị miễn phí 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
40 Giấy đề nghị tạm ứng 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
41 Giấy đề nghị thanh toán tiền 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
42 Giấy in giấy ra viện 200 Ram Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
43 Giấy khám sức khỏe ( Theo thông tư 14 ) 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
44 Giấy khám sức khỏe của người lái xe 3.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
45 Giấy khám sức khỏe định kỳ 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
46 Hướng dẫn sau bó bột 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
47 Kết quả siêu âm 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
48 Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
49 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não) 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
50 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương) 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
51 Nhãn đóng gói các khoa 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
52 Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh 100.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
53 Phiếu biểu đồ chuyển dạ 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
54 Phiếu cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật và GMHS 35.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
55 Phiếu công khai dịch vụ cận lâm sàng 80.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
56 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao 150.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
57 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (hậu phẫu) 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
58 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (Khoa sản) 25.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
59 Phiếu công khai VTTH (khoa HSTC-CĐ) 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
60 Phiếu chăm sóc 200.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
61 Phiếu chuyển 1.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
62 Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện 100.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
63 Phiếu đánh giá dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
64 Phiếu đăng ký dịch vụ hồi phục sàn chậu sau sinh 15.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
65 Phiếu đăng ký khám bệnh ( KKBYC ) 50.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
66 Phiếu đăng ký suất ăn hàng ngày 25.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
67 Phiếu đề nghị siêu âm chẩn đoán mắt 3.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
68 Phiếu đề nghị xin xe 1.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
69 Phiếu điện não điện toán 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
70 Phiếu điện tim 80.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
71 Phiếu điều trị 270.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
72 Phiếu điều trị (PHCN) 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
73 Phiếu đo thính lực (CTXH ) 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
74 Phiếu đo thính lực (TMH ) 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
75 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
76 Phiếu gây mê hồi sức 22.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
77 Phiếu giải thích các nguy cơ trong điều trị phẫu thuật tim 500 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
78 Phiếu giải thích tư vấn cho người bệnh và gia đình người bệnh 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
79 Phiếu giao nhận tài sản phòng DV khoa sản (khu A) 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
80 Phiếu giao nhận trẻ sơ sinh 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
81 Phiếu hội chẩn duyệt mổ 16.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
82 Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu 18.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
83 Phiếu kế hoạch chăm sóc (KHSTC ) 15.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
84 Phiếu kết quả xét nghiệm đường huyết mao mạch 65.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
85 Phiếu khám chữa bệnh Theo yêu cầu 15.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
86 Phiếu khám bệnh vào viện (CKTMH) 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
87 Phiếu khám sơ bộ bệnh nghề nghiệp 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
88 Phiếu khám vào viện 70.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
89 Phiếu khám vào viện (chuyên khoa mắt) 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
90 Phiếu lọc máu HDF-ONLINE 8.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
91 Phiếu lọc máu thường quy ( HD ) 27.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
92 Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ngoại Niệu) 1.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
93 Phiếu phẫu thuật thủ thuật khoa sản 11.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
94 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
95 Phiếu tai nạn thương tích 18.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
96 Phiếu tóm tắt chuyển viện sơ sinh 1.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
97 Phiếu tổng hợp suất ăn khoa dinh dưỡng 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
98 Phiếu tổng hợp suất ăn hàng ngày (Khoa LS) 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
99 Phiếu tự nguyện đình sản 500 Bộ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
100 Phiếu tư vấn giảm đau trong chuyển dạ 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
101 Phiếu thanh toán viện phí 150.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
102 Phiếu theo dõi chức năng sống 90.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
103 Phiếu theo dõi tập VLTL - PHCN 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
104 Phiếu theo dõi thẩm phân phúc mạc 3.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
105 Phiếu theo dõi thủ thuật ( khoa YHCT) 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
106 Phiếu theo dõi truyền dịch 75.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
107 Phiếu trích biên bản hội chẩn 50.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
108 Phiếu truyền máu 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
109 Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
110 Phiếu xét nghiệm hóa sinh khí máu động mạch 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
111 Phiếu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 15.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
112 Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
113 Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
114 Phiếu xét ngiệm tế bào học 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
115 Phong bì kiếng 15.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
116 Phong bì lớn 1.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
117 Phong bì nhỏ 4.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
118 Phong bì trung 5.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
119 Sổ bàn giao bệnh chuyển viện 25 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
120 Sổ bàn giao bệnh vào khoa 25 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
121 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 60 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
122 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 25 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
123 Sổ bàn giao thuốc thường trực 50 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
124 Sổ báo cáo công tác tháng 15 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
125 Sổ báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn 15 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
126 Sổ biên bản hội chẩn 260 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
127 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
128 Sổ cấp giấy báo tử 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
129 Sổ cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội 400 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
130 Sổ cấp giấy chứng sinh 100 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
131 Sổ cấp giấy giới thiệu 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
132 Sổ chấn đoán hình ảnh 80 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
133 Sổ chuyển viện BHYT 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
134 Sổ chuyển viện không có BHYT giờ trực 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
135 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 90 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
136 Sổ dự trù và cung cấp máu 50 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
137 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
138 Sổ đẻ 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
139 Sổ đơn thuốc 250 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
140 Sổ góp ý 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
141 Sổ giao nhận bệnh phẩm 30 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
142 Sổ giao nhận đồ vải 50 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
143 Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS 5 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
144 Sổ giao nhận y dụng cụ gòong gạc thanh trùng 160 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
145 Sổ hoàn trả tài sản hành chánh vậtr rẻ mau hỏng 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
146 Sổ hoàn trả thuốc/hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao 30 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
147 Sổ họp giao ban 150 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
148 Sổ kết số 150 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
149 Sổ kiểm tra 15 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
150 Sổ khám bệnh 90.000 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
151 Sổ khám bệnh (lớn ĐK) 100 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
152 Sổ khám bệnh đái tháo đường 4.000 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
153 Sổ khám bệnh theo yêu cầu 30.000 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
154 Sổ khám sức khỏe định kỳ thông tư 14 2.000 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
155 Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
156 Sổ khám thai (VP) 9.000 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
157 Sổ khám thai khoa sản (LỚN) 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
158 Sổ lãnh máy móc vật dụng YTTH (P TBYT) 30 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
159 Sổ lãnh thuốc 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
160 Sổ lãnh vật liệu 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
161 Sổ lệnh điều xe 60 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
162 Sổ mời hội chẩn 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
163 Sổ nhập hóa đơn hàng ngày 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
164 Sổ phẩu thuật 50 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
165 Sổ phiếu chuyển buồng khám 400 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
166 Sổ phiếu hẹn (Khoa GPB) 100 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
167 Sổ phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm 1.000 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
168 Số phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
169 Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (KSNK) 200 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
170 Sổ phiếu trả kết quả Xquang 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
171 Sổ phiếu xuât kho 100 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
172 Sổ phòng khám ưu tiên 750 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
173 Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
174 Sổ sai sót chuyên môn 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
175 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 30 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
176 Sổ sinh thiết 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
177 Sổ tai nạn giao thông 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
178 Sổ tài sản y dụng cụ 5 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
179 Sổ tay lấy mẫu 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
180 Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
181 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày 30 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
182 Sổ tường trình phẩu thuật 60 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
183 Sổ theo dõi BN tử vong - nặng - chuyển viện - ngoại trú 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
184 Sổ theo dõi gây tê ngoài màng cứng giảm đau sau mổ 30 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
185 Sổ theo dõi giao nhận thuốc - vật tư y tế - hóa chất 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
186 Sổ theo dõi máy thiết bị y tế 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
187 Sổ thủ thuật 80 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
188 Sổ thường trực 150 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
189 Sổ trả lại máy móc dụng cụ vật tư y tế tiêu hao 15 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
190 Sổ vào viện ra viện chuyển viện 30 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
191 Sổ vé đậu xe ô tô 330 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
192 Sổ xét nghiệm vi sinh 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
193 Sổ xin xe cứu thương 30 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
194 Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
195 Theo dõi khi uống thuốc kháng đông sitrom 500 Tờ Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
196 Vé gửi xe (loại 1000đ/100 vé/cuốn ) 100 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày
197 Vé giữ xe (loại 2000đ/100 vé/cuốn ) 100 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Thống nhất Tối đa 365 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bảng điểm thi đua
2.000 Bộ Xem Chương V
2 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
22.000 Tờ Xem Chương V
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh
10.000 Tờ Xem Chương V
4 Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW
6.000 Tờ Xem Chương V
5 Bảng theo dõi hậu phẫu
1.000 Tờ Xem Chương V
6 Bảng theo dõi hồi sức phẫu thuật tim
1.000 Tờ Xem Chương V
7 Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc
10.000 Tờ Xem Chương V
8 Bệnh án mắt
2.000 Tờ Xem Chương V
9 Bệnh án nội
30.000 Tờ Xem Chương V
10 Bệnh án ngoại khoa
20.000 Tờ Xem Chương V
11 Bệnh án ngoại trú
20.000 Tờ Xem Chương V
12 Bệnh án nhi
4.000 Tờ Xem Chương V
13 Bệnh án phụ khoa
4.000 Tờ Xem Chương V
14 Bệnh án phục hồi chức năng
3.000 Tờ Xem Chương V
15 Bệnh án sản khoa
10.000 Tờ Xem Chương V
16 Bệnh án TMH
2.000 Tờ Xem Chương V
17 Bệnh án truyền nhiễm
10.000 Tờ Xem Chương V
18 Bệnh án ngoai trú YHCT
3.500 Bộ Xem Chương V
19 Bệnh án nội trú YHCT
2.000 Bộ Xem Chương V
20 Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết
2.000 Tờ Xem Chương V
21 Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm)
100.000 Tờ Xem Chương V
22 Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm)
10.000 Tờ Xem Chương V
23 Biên bản bàn giao con cho sản phụ
12.000 Tờ Xem Chương V
24 Biên bản hội chẩn hội đồng chuyên khoa tim mạch
500 Tờ Xem Chương V
25 Biên bản kiểm điểm tử vong
3.000 Tờ Xem Chương V
26 Biên bản kiểm tra
5.000 Tờ Xem Chương V
27 Biên bản nghiệm thu
4.000 Tờ Xem Chương V
28 Phiếu tự khai (K sản)
6.000 Tờ Xem Chương V
29 Đếm số lượng khăn 12
2.000 Tờ Xem Chương V
30 Đếm số lượng khăn 6
2.000 Tờ Xem Chương V
31 Điện tâm đồ điện toán
50.000 Tờ Xem Chương V
32 Đơn xin nghỉ phép
2.000 Tờ Xem Chương V
33 Giấy cam đoan
50.000 Tờ Xem Chương V
34 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi
5.000 Tờ Xem Chương V
35 Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang
2.000 Tờ Xem Chương V
36 Giấy chứng nhận phẩu thuật
25.000 Tờ Xem Chương V
37 Giấy đề nghị
4.000 Tờ Xem Chương V
38 Giấy đề nghị miễn giảm
2.000 Tờ Xem Chương V
39 Giấy đề nghị miễn phí
2.000 Tờ Xem Chương V
40 Giấy đề nghị tạm ứng
2.000 Tờ Xem Chương V
41 Giấy đề nghị thanh toán tiền
5.000 Tờ Xem Chương V
42 Giấy in giấy ra viện
200 Ram Xem Chương V
43 Giấy khám sức khỏe ( Theo thông tư 14 )
6.000 Tờ Xem Chương V
44 Giấy khám sức khỏe của người lái xe
3.000 Tờ Xem Chương V
45 Giấy khám sức khỏe định kỳ
10.000 Tờ Xem Chương V
46 Hướng dẫn sau bó bột
2.000 Tờ Xem Chương V
47 Kết quả siêu âm
10.000 Tờ Xem Chương V
48 Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình
2.000 Tờ Xem Chương V
49 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não)
4.000 Tờ Xem Chương V
50 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương)
2.000 Tờ Xem Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Biểu mẫu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Biểu mẫu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây