Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 16:01 Ngày 22/06/2020
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 08:30 ngày 22/06/2020 đến 09:00 ngày 29/06/2020
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 08:30 ngày 22/06/2020 đến 09:00 ngày 29/06/2020
Lý do lùi thời hạn:
Tại thời điểm mở thầu 8h30 ngày 22/6/2020 không có nhà thầu nào nộp hồ sơ
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Thẩm định giá và tư vấn Đầu tư Xây dựng Thế Hệ Mới | Tư vấn thẩm định giá | số E54, đường Đ, KP 7, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513918489 |
| 2 | Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thanh Nam | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Số 858, Nguyễn Ái Quốc, KP1, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai , điện thoại 0917133874 |
| 3 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 89 Huỳnh Văn Lũy khu phố 3, Phường Quang Vinh Thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai, điện thoại 02518618618 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Biểu mẫu Mua sắm văn phòng phẩm, túi ni lông, biểu mẫu, mực in, phụ tùng, vật tư công nghệ thông tin của Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa - Tiến độ chi tiết cung cấp (nếu có phân chia chi tiết) - Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam - Cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Cam kết không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng do lỗi của nhà thầu. - Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ và chứng từ liên quan đến hàng hóa. - Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Báo cáo tài chính 3 năm kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu 13 Chương IV. - Các nội dung khác theo yêu cầu tại Chương III và chương V |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trừ những hàng hoá thông dụng bán lẻ có sẵn trên thị trường Việt Nam. Nếu các tài liệu này của nhà sản xuất bằng tiếng Anh, nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. - Lưu hành hợp pháp tại Việt Nam; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng - Nhà thầu cam kết có khả năng cung cấp sản phẩm kịp thời theo tiến độ và yêu cầu của bệnh viện; Và có cam kết thay thế sản phẩm kém chất lượng |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bệnh viện đa khoa Thống Nhất - Địa chỉ: 234, Quốc lộ 1, P.Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513886098.
+ Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thanh Nam – Địa chỉ: Số 858, Nguyễn Ái Quốc, KP1, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0917133874 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3822501; Fax: 0251. 3823854 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Tỉnh Đồng Nai: Số 42 đường Cách Mạng Tháng 8, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai- Điện thoại: (0251).3847.778; Fax: (0251).3847.433 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng điểm thi đua | 2.000 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 22.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 4 | Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW | 6.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 5 | Bảng theo dõi hậu phẫu | 1.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 6 | Bảng theo dõi hồi sức phẫu thuật tim | 1.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 7 | Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 8 | Bệnh án mắt | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 9 | Bệnh án nội | 30.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 10 | Bệnh án ngoại khoa | 20.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 11 | Bệnh án ngoại trú | 20.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 12 | Bệnh án nhi | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 13 | Bệnh án phụ khoa | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 14 | Bệnh án phục hồi chức năng | 3.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 15 | Bệnh án sản khoa | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 16 | Bệnh án TMH | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 17 | Bệnh án truyền nhiễm | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 18 | Bệnh án ngoai trú YHCT | 3.500 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 19 | Bệnh án nội trú YHCT | 2.000 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 20 | Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 21 | Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm) | 100.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 22 | Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm) | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 23 | Biên bản bàn giao con cho sản phụ | 12.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 24 | Biên bản hội chẩn hội đồng chuyên khoa tim mạch | 500 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 25 | Biên bản kiểm điểm tử vong | 3.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 26 | Biên bản kiểm tra | 5.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 27 | Biên bản nghiệm thu | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 28 | Phiếu tự khai (K sản) | 6.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 29 | Đếm số lượng khăn 12 | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 30 | Đếm số lượng khăn 6 | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 31 | Điện tâm đồ điện toán | 50.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 32 | Đơn xin nghỉ phép | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 33 | Giấy cam đoan | 50.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 34 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi | 5.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 35 | Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 36 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | 25.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 37 | Giấy đề nghị | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 38 | Giấy đề nghị miễn giảm | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 39 | Giấy đề nghị miễn phí | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 40 | Giấy đề nghị tạm ứng | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 41 | Giấy đề nghị thanh toán tiền | 5.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 42 | Giấy in giấy ra viện | 200 | Ram | Xem Chương V | ||
| 43 | Giấy khám sức khỏe ( Theo thông tư 14 ) | 6.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 44 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 3.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 45 | Giấy khám sức khỏe định kỳ | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 46 | Hướng dẫn sau bó bột | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 47 | Kết quả siêu âm | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 48 | Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 49 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não) | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 50 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương) | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 51 | Nhãn đóng gói các khoa | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 52 | Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh | 100.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 53 | Phiếu biểu đồ chuyển dạ | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 54 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật và GMHS | 35.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 55 | Phiếu công khai dịch vụ cận lâm sàng | 80.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 56 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao | 150.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 57 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (hậu phẫu) | 20.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 58 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (Khoa sản) | 25.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 59 | Phiếu công khai VTTH (khoa HSTC-CĐ) | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 60 | Phiếu chăm sóc | 200.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 61 | Phiếu chuyển | 1.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 62 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện | 100.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 63 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 64 | Phiếu đăng ký dịch vụ hồi phục sàn chậu sau sinh | 15.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 65 | Phiếu đăng ký khám bệnh ( KKBYC ) | 50.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 66 | Phiếu đăng ký suất ăn hàng ngày | 25.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 67 | Phiếu đề nghị siêu âm chẩn đoán mắt | 3.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 68 | Phiếu đề nghị xin xe | 1.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 69 | Phiếu điện não điện toán | 5.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 70 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 71 | Phiếu điều trị | 270.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 72 | Phiếu điều trị (PHCN) | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 73 | Phiếu đo thính lực (CTXH ) | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 74 | Phiếu đo thính lực (TMH ) | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 75 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | 12.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 76 | Phiếu gây mê hồi sức | 22.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 77 | Phiếu giải thích các nguy cơ trong điều trị phẫu thuật tim | 500 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 78 | Phiếu giải thích tư vấn cho người bệnh và gia đình người bệnh | 7.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 79 | Phiếu giao nhận tài sản phòng DV khoa sản (khu A) | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 80 | Phiếu giao nhận trẻ sơ sinh | 12.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 81 | Phiếu hội chẩn duyệt mổ | 16.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 82 | Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu | 18.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 83 | Phiếu kế hoạch chăm sóc (KHSTC ) | 15.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 84 | Phiếu kết quả xét nghiệm đường huyết mao mạch | 65.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 85 | Phiếu khám chữa bệnh Theo yêu cầu | 15.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 86 | Phiếu khám bệnh vào viện (CKTMH) | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 87 | Phiếu khám sơ bộ bệnh nghề nghiệp | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 88 | Phiếu khám vào viện | 70.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 89 | Phiếu khám vào viện (chuyên khoa mắt) | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 90 | Phiếu lọc máu HDF-ONLINE | 8.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 91 | Phiếu lọc máu thường quy ( HD ) | 27.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 92 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ngoại Niệu) | 1.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 93 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật khoa sản | 11.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 94 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 7.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 95 | Phiếu tai nạn thương tích | 18.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 96 | Phiếu tóm tắt chuyển viện sơ sinh | 1.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 97 | Phiếu tổng hợp suất ăn khoa dinh dưỡng | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 98 | Phiếu tổng hợp suất ăn hàng ngày (Khoa LS) | 20.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 99 | Phiếu tự nguyện đình sản | 500 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 100 | Phiếu tư vấn giảm đau trong chuyển dạ | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 101 | Phiếu thanh toán viện phí | 150.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 102 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 90.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 103 | Phiếu theo dõi tập VLTL - PHCN | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 104 | Phiếu theo dõi thẩm phân phúc mạc | 3.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 105 | Phiếu theo dõi thủ thuật ( khoa YHCT) | 6.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 106 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 75.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 107 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 50.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 108 | Phiếu truyền máu | 20.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 109 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 110 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh khí máu động mạch | 7.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 111 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 15.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 112 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh | 5.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 113 | Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 114 | Phiếu xét ngiệm tế bào học | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 115 | Phong bì kiếng | 15.000 | Cái | Xem Chương V | ||
| 116 | Phong bì lớn | 1.000 | Cái | Xem Chương V | ||
| 117 | Phong bì nhỏ | 4.000 | Cái | Xem Chương V | ||
| 118 | Phong bì trung | 5.000 | Cái | Xem Chương V | ||
| 119 | Sổ bàn giao bệnh chuyển viện | 25 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 120 | Sổ bàn giao bệnh vào khoa | 25 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 121 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 60 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 122 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 25 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 123 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 124 | Sổ báo cáo công tác tháng | 15 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 125 | Sổ báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn | 15 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 126 | Sổ biên bản hội chẩn | 260 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 127 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 128 | Sổ cấp giấy báo tử | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 129 | Sổ cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội | 400 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 130 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 100 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 131 | Sổ cấp giấy giới thiệu | 20 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 132 | Sổ chấn đoán hình ảnh | 80 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 133 | Sổ chuyển viện BHYT | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 134 | Sổ chuyển viện không có BHYT giờ trực | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 135 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 90 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 136 | Sổ dự trù và cung cấp máu | 50 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 137 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 20 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 138 | Sổ đẻ | 20 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 139 | Sổ đơn thuốc | 250 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 140 | Sổ góp ý | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 141 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 30 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 142 | Sổ giao nhận đồ vải | 50 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 143 | Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS | 5 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 144 | Sổ giao nhận y dụng cụ gòong gạc thanh trùng | 160 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 145 | Sổ hoàn trả tài sản hành chánh vậtr rẻ mau hỏng | 20 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 146 | Sổ hoàn trả thuốc/hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao | 30 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 147 | Sổ họp giao ban | 150 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 148 | Sổ kết số | 150 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 149 | Sổ kiểm tra | 15 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 150 | Sổ khám bệnh | 90.000 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 151 | Sổ khám bệnh (lớn ĐK) | 100 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 152 | Sổ khám bệnh đái tháo đường | 4.000 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 153 | Sổ khám bệnh theo yêu cầu | 30.000 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 154 | Sổ khám sức khỏe định kỳ thông tư 14 | 2.000 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 155 | Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 156 | Sổ khám thai (VP) | 9.000 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 157 | Sổ khám thai khoa sản (LỚN) | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 158 | Sổ lãnh máy móc vật dụng YTTH (P TBYT) | 30 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 159 | Sổ lãnh thuốc | 20 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 160 | Sổ lãnh vật liệu | 40 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 161 | Sổ lệnh điều xe | 60 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 162 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 163 | Sổ nhập hóa đơn hàng ngày | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 164 | Sổ phẩu thuật | 50 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 165 | Sổ phiếu chuyển buồng khám | 400 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 166 | Sổ phiếu hẹn (Khoa GPB) | 100 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 167 | Sổ phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm | 1.000 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 168 | Số phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao | 20 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 169 | Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (KSNK) | 200 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 170 | Sổ phiếu trả kết quả Xquang | 40 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 171 | Sổ phiếu xuât kho | 100 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 172 | Sổ phòng khám ưu tiên | 750 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 173 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 174 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 175 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 30 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 176 | Sổ sinh thiết | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 177 | Sổ tai nạn giao thông | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 178 | Sổ tài sản y dụng cụ | 5 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 179 | Sổ tay lấy mẫu | 40 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 180 | Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 181 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 30 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 182 | Sổ tường trình phẩu thuật | 60 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 183 | Sổ theo dõi BN tử vong - nặng - chuyển viện - ngoại trú | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 184 | Sổ theo dõi gây tê ngoài màng cứng giảm đau sau mổ | 30 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 185 | Sổ theo dõi giao nhận thuốc - vật tư y tế - hóa chất | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 186 | Sổ theo dõi máy thiết bị y tế | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 187 | Sổ thủ thuật | 80 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 188 | Sổ thường trực | 150 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 189 | Sổ trả lại máy móc dụng cụ vật tư y tế tiêu hao | 15 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 190 | Sổ vào viện ra viện chuyển viện | 30 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 191 | Sổ vé đậu xe ô tô | 330 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 192 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 20 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 193 | Sổ xin xe cứu thương | 30 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 194 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện | 10 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 195 | Theo dõi khi uống thuốc kháng đông sitrom | 500 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 196 | Vé gửi xe (loại 1000đ/100 vé/cuốn ) | 100 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 197 | Vé giữ xe (loại 2000đ/100 vé/cuốn ) | 100 | Cuốn | Xem Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng điểm thi đua | 2.000 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 22.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 4 | Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 5 | Bảng theo dõi hậu phẫu | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 6 | Bảng theo dõi hồi sức phẫu thuật tim | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 7 | Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 8 | Bệnh án mắt | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 9 | Bệnh án nội | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 10 | Bệnh án ngoại khoa | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 11 | Bệnh án ngoại trú | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 12 | Bệnh án nhi | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 13 | Bệnh án phụ khoa | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 14 | Bệnh án phục hồi chức năng | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 15 | Bệnh án sản khoa | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 16 | Bệnh án TMH | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 17 | Bệnh án truyền nhiễm | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 18 | Bệnh án ngoai trú YHCT | 3.500 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 19 | Bệnh án nội trú YHCT | 2.000 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 20 | Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 21 | Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm) | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 22 | Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm) | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 23 | Biên bản bàn giao con cho sản phụ | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 24 | Biên bản hội chẩn hội đồng chuyên khoa tim mạch | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 25 | Biên bản kiểm điểm tử vong | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 26 | Biên bản kiểm tra | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 27 | Biên bản nghiệm thu | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 28 | Phiếu tự khai (K sản) | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 29 | Đếm số lượng khăn 12 | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 30 | Đếm số lượng khăn 6 | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 31 | Điện tâm đồ điện toán | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 32 | Đơn xin nghỉ phép | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 33 | Giấy cam đoan | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 34 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 35 | Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 36 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 37 | Giấy đề nghị | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 38 | Giấy đề nghị miễn giảm | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 39 | Giấy đề nghị miễn phí | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 40 | Giấy đề nghị tạm ứng | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 41 | Giấy đề nghị thanh toán tiền | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 42 | Giấy in giấy ra viện | 200 | Ram | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 43 | Giấy khám sức khỏe ( Theo thông tư 14 ) | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 44 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 45 | Giấy khám sức khỏe định kỳ | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 46 | Hướng dẫn sau bó bột | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 47 | Kết quả siêu âm | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 48 | Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 49 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não) | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 50 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương) | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 51 | Nhãn đóng gói các khoa | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 52 | Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 53 | Phiếu biểu đồ chuyển dạ | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 54 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật và GMHS | 35.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 55 | Phiếu công khai dịch vụ cận lâm sàng | 80.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 56 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao | 150.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 57 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (hậu phẫu) | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 58 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (Khoa sản) | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 59 | Phiếu công khai VTTH (khoa HSTC-CĐ) | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 60 | Phiếu chăm sóc | 200.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 61 | Phiếu chuyển | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 62 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 63 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 64 | Phiếu đăng ký dịch vụ hồi phục sàn chậu sau sinh | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 65 | Phiếu đăng ký khám bệnh ( KKBYC ) | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 66 | Phiếu đăng ký suất ăn hàng ngày | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 67 | Phiếu đề nghị siêu âm chẩn đoán mắt | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 68 | Phiếu đề nghị xin xe | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 69 | Phiếu điện não điện toán | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 70 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 71 | Phiếu điều trị | 270.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 72 | Phiếu điều trị (PHCN) | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 73 | Phiếu đo thính lực (CTXH ) | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 74 | Phiếu đo thính lực (TMH ) | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 75 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 76 | Phiếu gây mê hồi sức | 22.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 77 | Phiếu giải thích các nguy cơ trong điều trị phẫu thuật tim | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 78 | Phiếu giải thích tư vấn cho người bệnh và gia đình người bệnh | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 79 | Phiếu giao nhận tài sản phòng DV khoa sản (khu A) | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 80 | Phiếu giao nhận trẻ sơ sinh | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 81 | Phiếu hội chẩn duyệt mổ | 16.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 82 | Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu | 18.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 83 | Phiếu kế hoạch chăm sóc (KHSTC ) | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 84 | Phiếu kết quả xét nghiệm đường huyết mao mạch | 65.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 85 | Phiếu khám chữa bệnh Theo yêu cầu | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 86 | Phiếu khám bệnh vào viện (CKTMH) | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 87 | Phiếu khám sơ bộ bệnh nghề nghiệp | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 88 | Phiếu khám vào viện | 70.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 89 | Phiếu khám vào viện (chuyên khoa mắt) | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 90 | Phiếu lọc máu HDF-ONLINE | 8.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 91 | Phiếu lọc máu thường quy ( HD ) | 27.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 92 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ngoại Niệu) | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 93 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật khoa sản | 11.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 94 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 95 | Phiếu tai nạn thương tích | 18.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 96 | Phiếu tóm tắt chuyển viện sơ sinh | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 97 | Phiếu tổng hợp suất ăn khoa dinh dưỡng | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 98 | Phiếu tổng hợp suất ăn hàng ngày (Khoa LS) | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 99 | Phiếu tự nguyện đình sản | 500 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 100 | Phiếu tư vấn giảm đau trong chuyển dạ | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 101 | Phiếu thanh toán viện phí | 150.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 102 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 90.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 103 | Phiếu theo dõi tập VLTL - PHCN | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 104 | Phiếu theo dõi thẩm phân phúc mạc | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 105 | Phiếu theo dõi thủ thuật ( khoa YHCT) | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 106 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 75.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 107 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 108 | Phiếu truyền máu | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 109 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 110 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh khí máu động mạch | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 111 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 112 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 113 | Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 114 | Phiếu xét ngiệm tế bào học | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 115 | Phong bì kiếng | 15.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 116 | Phong bì lớn | 1.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 117 | Phong bì nhỏ | 4.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 118 | Phong bì trung | 5.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 119 | Sổ bàn giao bệnh chuyển viện | 25 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 120 | Sổ bàn giao bệnh vào khoa | 25 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 121 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 60 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 122 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 25 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 123 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 124 | Sổ báo cáo công tác tháng | 15 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 125 | Sổ báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn | 15 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 126 | Sổ biên bản hội chẩn | 260 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 127 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 128 | Sổ cấp giấy báo tử | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 129 | Sổ cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội | 400 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 130 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 131 | Sổ cấp giấy giới thiệu | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 132 | Sổ chấn đoán hình ảnh | 80 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 133 | Sổ chuyển viện BHYT | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 134 | Sổ chuyển viện không có BHYT giờ trực | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 135 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 90 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 136 | Sổ dự trù và cung cấp máu | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 137 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 138 | Sổ đẻ | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 139 | Sổ đơn thuốc | 250 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 140 | Sổ góp ý | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 141 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 30 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 142 | Sổ giao nhận đồ vải | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 143 | Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS | 5 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 144 | Sổ giao nhận y dụng cụ gòong gạc thanh trùng | 160 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 145 | Sổ hoàn trả tài sản hành chánh vậtr rẻ mau hỏng | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 146 | Sổ hoàn trả thuốc/hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao | 30 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 147 | Sổ họp giao ban | 150 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 148 | Sổ kết số | 150 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 149 | Sổ kiểm tra | 15 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 150 | Sổ khám bệnh | 90.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 151 | Sổ khám bệnh (lớn ĐK) | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 152 | Sổ khám bệnh đái tháo đường | 4.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 153 | Sổ khám bệnh theo yêu cầu | 30.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 154 | Sổ khám sức khỏe định kỳ thông tư 14 | 2.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 155 | Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 156 | Sổ khám thai (VP) | 9.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 157 | Sổ khám thai khoa sản (LỚN) | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 158 | Sổ lãnh máy móc vật dụng YTTH (P TBYT) | 30 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 159 | Sổ lãnh thuốc | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 160 | Sổ lãnh vật liệu | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 161 | Sổ lệnh điều xe | 60 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 162 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 163 | Sổ nhập hóa đơn hàng ngày | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 164 | Sổ phẩu thuật | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 165 | Sổ phiếu chuyển buồng khám | 400 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 166 | Sổ phiếu hẹn (Khoa GPB) | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 167 | Sổ phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm | 1.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 168 | Số phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 169 | Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (KSNK) | 200 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 170 | Sổ phiếu trả kết quả Xquang | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 171 | Sổ phiếu xuât kho | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 172 | Sổ phòng khám ưu tiên | 750 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 173 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 174 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 175 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 30 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 176 | Sổ sinh thiết | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 177 | Sổ tai nạn giao thông | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 178 | Sổ tài sản y dụng cụ | 5 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 179 | Sổ tay lấy mẫu | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 180 | Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 181 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 30 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 182 | Sổ tường trình phẩu thuật | 60 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 183 | Sổ theo dõi BN tử vong - nặng - chuyển viện - ngoại trú | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 184 | Sổ theo dõi gây tê ngoài màng cứng giảm đau sau mổ | 30 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 185 | Sổ theo dõi giao nhận thuốc - vật tư y tế - hóa chất | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 186 | Sổ theo dõi máy thiết bị y tế | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 187 | Sổ thủ thuật | 80 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 188 | Sổ thường trực | 150 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 189 | Sổ trả lại máy móc dụng cụ vật tư y tế tiêu hao | 15 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 190 | Sổ vào viện ra viện chuyển viện | 30 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 191 | Sổ vé đậu xe ô tô | 330 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 192 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 193 | Sổ xin xe cứu thương | 30 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 194 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 195 | Theo dõi khi uống thuốc kháng đông sitrom | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 196 | Vé gửi xe (loại 1000đ/100 vé/cuốn ) | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| 197 | Vé giữ xe (loại 2000đ/100 vé/cuốn ) | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Thống nhất | Tối đa 365 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điểm thi đua | 2.000 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 22.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 4 | Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW | 6.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 5 | Bảng theo dõi hậu phẫu | 1.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 6 | Bảng theo dõi hồi sức phẫu thuật tim | 1.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 7 | Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 8 | Bệnh án mắt | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 9 | Bệnh án nội | 30.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 10 | Bệnh án ngoại khoa | 20.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 11 | Bệnh án ngoại trú | 20.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 12 | Bệnh án nhi | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 13 | Bệnh án phụ khoa | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 14 | Bệnh án phục hồi chức năng | 3.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 15 | Bệnh án sản khoa | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 16 | Bệnh án TMH | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 17 | Bệnh án truyền nhiễm | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 18 | Bệnh án ngoai trú YHCT | 3.500 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 19 | Bệnh án nội trú YHCT | 2.000 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 20 | Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 21 | Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm) | 100.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 22 | Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm) | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 23 | Biên bản bàn giao con cho sản phụ | 12.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 24 | Biên bản hội chẩn hội đồng chuyên khoa tim mạch | 500 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 25 | Biên bản kiểm điểm tử vong | 3.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 26 | Biên bản kiểm tra | 5.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 27 | Biên bản nghiệm thu | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 28 | Phiếu tự khai (K sản) | 6.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 29 | Đếm số lượng khăn 12 | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 30 | Đếm số lượng khăn 6 | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 31 | Điện tâm đồ điện toán | 50.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 32 | Đơn xin nghỉ phép | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 33 | Giấy cam đoan | 50.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 34 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi | 5.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 35 | Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 36 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | 25.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 37 | Giấy đề nghị | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 38 | Giấy đề nghị miễn giảm | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 39 | Giấy đề nghị miễn phí | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 40 | Giấy đề nghị tạm ứng | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 41 | Giấy đề nghị thanh toán tiền | 5.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 42 | Giấy in giấy ra viện | 200 | Ram | Xem Chương V | ||
| 43 | Giấy khám sức khỏe ( Theo thông tư 14 ) | 6.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 44 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 3.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 45 | Giấy khám sức khỏe định kỳ | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 46 | Hướng dẫn sau bó bột | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 47 | Kết quả siêu âm | 10.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 48 | Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình | 2.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 49 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não) | 4.000 | Tờ | Xem Chương V | ||
| 50 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương) | 2.000 | Tờ | Xem Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Làm chuyện gì mà có điều chưa thỏa mãn thì hãy tự xét lại thân mình xem làm như thế đã phải chưa. "
Mạnh Tử
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.