Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220674566-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220674566-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Hạ tầng nuôi trồng thủy sản Diên Đại - Xuân Ổ xã Phú Xuân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Xuân |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Bệ bơm 2 Xuân ổ | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,68 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,24 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 4,74 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,01 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 32,57 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 44,18 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 128 | Cọc |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 15,13 | 1 m3 |
| 11 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 62,05 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4379 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,201 | Tấn |
| B | *\2-Kênh chính bệ bơm 2 Xuân ổ | |||
| 1 | Bê tông tường kênh, Dày | Chương V của E-HSMT | 57,22 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 61,99 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 28,93 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 98,29 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường, Ván khuôn thép dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 638,46 | 1 m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 15,89 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,8527 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3136 | Tấn |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 75,48 | 1 m3 |
| 12 | Trải bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 158,94 | 1 m2 |
| C | *\3- Bể bơm 3 Xuân ổ: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,22 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 22,73 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 22,09 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 89 | 1 m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 1 m3 |
| 11 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 27,02 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 13,4 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2621 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1468 | Tấn |
| D | *\4- Bệ bơm 4 Xuân ổ | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4689 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1461 | Tấn |
| E | *\5-Kênh chính bệ bơm 4 Xuân ổ | |||
| 1 | Bê tông tường kênh, Dày | Chương V của E-HSMT | 54,436 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 58,97 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 27,5202 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,625 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 93,46 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 637,6 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 34,2 | 1 m2 |
| 9 | Ván phai gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 20,4134 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,496 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,5119 | Tấn |
| 13 | Trải bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 136,09 | 1 m2 |
| F | *\6-Kênh nhánh bệ bơm 4 Xuân ổ | |||
| 1 | Bê tông tường kênh, Dày | Chương V của E-HSMT | 42,98 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 39,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 18,38 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,14 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 73,44 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 479,5 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m2 |
| 9 | Ván phai gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 31,04 | 1 m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 10,74 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,968 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,234 | Tấn |
| 14 | Trải bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 107,44 | 1 m2 |
| G | *\7-Bể bơm 5 Xuân ổ: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,33 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 2,37 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 22,51 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 38,31 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 m |
| H | Xếp đá khan không chít mạch | |||
| 1 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 26 | 1m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 21,63 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 6,32 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2435 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1876 | Tấn |
| I | *\8-Bể bơm 6 Xuân ổ: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,91 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,69 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 3,93 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 27,63 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 41,6 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Chương V của E-HSMT | 109 | 1 m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 10,29 | 1 m3 |
| 11 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 42,42 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 11,65 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 3,67 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 12,53 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4657 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2095 | Tấn |
| J | *\9-Bể bơm 7 Xuân ổ: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,82 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 24,09 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 33,58 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 89 | 1 m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 1 m3 |
| 11 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 27,02 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,63 | 1 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,169 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 21,65 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2621 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2044 | Tấn |
| K | *\10-Bể bơm 8 Xuân ổ: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 3,16 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 24,81 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 25,92 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 101 | 1 m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 10,1 | 1 m3 |
| 11 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 41,48 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,27 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2557 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1311 | Tấn |
| L | *\11-Bể bơm 9 Xuân ổ: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,65 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 3,46 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 23,06 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 26,46 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 94 | 1 m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 11 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 39,47 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2985 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0953 | Tấn |
| M | *\12-Bể bơm 10 Xuân ổ: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 4,85 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 23,28 | 1 m2 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 7,32 | 1 m3 |
| 8 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 29,26 | 1m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1801 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1127 | Tấn |
| N | *\13-Bể bơm 11 Xuân ổ: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 7,44 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 7,45 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,49 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 38,79 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 64,92 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 151 | 1 m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 16,72 | 1 m3 |
| 11 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 68,71 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,39 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 7,01 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,5137 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3377 | Tấn |
| O | Bệ bơm Diên Đại : | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 7,67 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,62 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | Chương V của E-HSMT | 33,25 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 44,96 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 118 | 1 m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 12,53 | 1 m3 |
| 11 | VảI địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 51,51 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,29 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 36,25 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 21,47 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,472 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,275 | Tấn |
| P | Tuyến kênh Chính | |||
| 1 | Bê tông tường kênh Dày | Chương V của E-HSMT | 32,02 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 34,69 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,94 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,38 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 54,93 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường Ván khuôn thép dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 357,24 | 1 m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 10,67 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng+ giằng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,471 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,302 | Tấn |
| 11 | Trải bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 106,74 | 1 m2 |
| Q | Tuyến kênh N1 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh Dày | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 22,21 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,44 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 35,14 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 240,05 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng+ giằng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,942 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 12 | Ván phai gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1m3 |
| 13 | Trải bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 68,33 | 1 m2 |
| R | Tuyến kênh N2 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh Dày | Chương V của E-HSMT | 20,43 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 22,13 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,43 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 35,03 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 233,58 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng+ giằng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,942 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 12 | Ván phai gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1m3 |
| 13 | Trải bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 68,1 | 1 m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước 10CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ (toàn đạc) | Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn thép |
Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
2 |
Máy hàn |
Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông |
Máy khoan bê tông |
1 |
4 |
Máy đào |
Máy đào |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
8 |
Máy ủi |
Máy ủi |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ |
2 |
11 |
Máy bơm nước |
Máy bơm nước 10CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
13 |
Máy kinh vỹ (toàn đạc) |
Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | 5,68 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | 4,24 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | 2,06 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | 0,31 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | 4,74 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 3,01 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | 32,57 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ván khuôn thép tường | 44,18 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, L | 128 | Cọc | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | 15,13 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | VảI địa kỹ thuật | 62,05 | 1m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | 15 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | 5,04 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,15 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | 0,4379 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | 0,201 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bê tông tường kênh, Dày | 57,22 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | 61,99 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | 1,78 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 28,93 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | 6 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn bản đáy | 98,29 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ván khuôn thép tường, Ván khuôn thép dầm giằng | 638,46 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,89 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép d | 2,8527 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | 0,3136 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | 75,48 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Trải bạt ni lông | 158,94 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bê tông móng chiều rộng R | 3,51 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bê tông tường thẳng, Dày | 3,22 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250 | 1,29 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250 | 0,17 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | 3,48 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 2 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | 22,73 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn thép tường | 22,09 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đóng cọc tre =máy đào, L | 89 | 1 m | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Xếp đá khan không chít mạch | 6,5 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | VảI địa kỹ thuật | 27,02 | 1m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | 13,4 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | 4,4 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,69 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d | 0,2621 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d | 0,1468 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bê tông móng chiều rộng R | 7,92 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bê tông tường thẳng, Dày | 4,2 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,98 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy | 5,56 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ván khuôn thép tường | 42 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đào móng băng có chiều rộng | 2 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lập quyết định đôi khi có thể giống như cuộc nội chiến bên trong. "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.