Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Dược liệu

    Đang xem  

Cảnh báo: DauThau.info phát hiện gói thầu này vi phạm hình thức đấu thầu được quy định tại theo Điều 37 Thông tư số 08/2022/TT-BKHĐT, cụ thể là: Gói thầu này phải thực hiện đấu thầu qua mạng do giá gói thầu trong hạn mức đấu thầu qua mạng năm 2023.

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 16:30 30/01/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, dược liệu năm 2023 của Bệnh viện Tuệ Tĩnh
Tên gói thầu
Gói thầu số 4: Dược liệu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu viện phí
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/02/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
33/QĐ-BVTT
Ngày phê duyệt
30/01/2023 19:41
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Tuệ Tĩnh
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Không qua mạng
Địa điểm nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán HSMT
2.000.000 VND

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 09/02/2023
Địa điểm mở thầu
Phòng giao ban tầng 10 - Bệnh viện Tuệ Tĩnh Địa chỉ: Số 02 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc
Số tiền đảm bảo dự thầu
221.967.137 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm hai mươi mốt triệu chín trăm sáu mươi bảy nghìn một trăm ba mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/02/2023 (07/09/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
A giao
23.310.000
23.310.000
466.200
12 tháng
2
Ba kích
217.728.000
217.728.000
4.354.560
12 tháng
3
Bá tử nhân
39.186.000
39.186.000
783.720
12 tháng
4
Bạc hà
2.472.000
2.472.000
49.440
12 tháng
5
Bạch biển đậu
5.481.000
5.481.000
109.620
12 tháng
6
Bách bộ
2.268.000
2.268.000
45.360
12 tháng
7
Bạch cập
10.766.700
10.766.700
215.334
12 tháng
8
Bạch chỉ
22.638.000
22.638.000
452.760
12 tháng
9
Bạch cương tàm
4.278.750
4.278.750
85.575
12 tháng
10
Bạch giới tử
882.000
882.000
17.640
12 tháng
11
Bạch hoa xà
943.500
943.500
18.870
12 tháng
12
Bạch hoa xà thiệt thảo
32.400.000
32.400.000
648.000
12 tháng
13
Bách hợp
1.764.000
1.764.000
35.280
12 tháng
14
Bạch linh
272.979.000
272.979.000
5.459.580
12 tháng
15
Bạch mao căn
20.160.000
20.160.000
403.200
12 tháng
16
Bạch quả
2.756.000
2.756.000
55.120
12 tháng
17
Bạch tật lê
8.379.000
8.379.000
167.580
12 tháng
18
Bạch thược
229.320.000
229.320.000
4.586.400
12 tháng
19
Bạch truật
427.140.000
427.140.000
8.542.800
12 tháng
20
Bán chi liên
2.037.000
2.037.000
40.740
12 tháng
21
Bán hạ
26.577.600
26.577.600
531.552
12 tháng
22
Bình vôi
10.050.000
10.050.000
201.000
12 tháng
23
Bồ công anh
12.495.000
12.495.000
249.900
12 tháng
24
Cà gai leo
2.488.500
2.488.500
49.770
12 tháng
25
Cam thảo
154.000.000
154.000.000
3.080.000
12 tháng
26
Can khương
13.986.000
13.986.000
279.720
12 tháng
27
Cát căn
24.900.750
24.900.750
498.015
12 tháng
28
Cát cánh
53.460.750
53.460.750
1.069.215
12 tháng
29
Câu đằng
19.881.750
19.881.750
397.635
12 tháng
30
Câu kỷ tử
129.675.000
129.675.000
2.593.500
12 tháng
31
Cẩu tích
20.300.000
20.300.000
406.000
12 tháng
32
Chè dây
2.570.000
2.570.000
51.400
12 tháng
33
Chỉ thực
7.260.000
7.260.000
145.200
12 tháng
34
Chi tử
9.240.000
9.240.000
184.800
12 tháng
35
Chỉ xác
10.140.000
10.140.000
202.800
12 tháng
36
Cỏ ngọt
3.654.000
3.654.000
73.080
12 tháng
37
Cỏ nhọ nồi
2.500.000
2.500.000
50.000
12 tháng
38
Cỏ xước (ngưu tất nam)
3.024.000
3.024.000
60.480
12 tháng
39
Cốt khí
18.060.000
18.060.000
361.200
12 tháng
40
Cốt toái bổ
55.890.000
55.890.000
1.117.800
12 tháng
41
Củ gai
3.507.000
3.507.000
70.140
12 tháng
42
Cúc hoa
42.399.000
42.399.000
847.980
12 tháng
43
Đại hoàng
6.174.000
6.174.000
123.480
12 tháng
44
Đại hồi
1.260.000
1.260.000
25.200
12 tháng
45
Đại táo
35.880.000
35.880.000
717.600
12 tháng
46
Dâm dương hoắc
18.286.800
18.286.800
365.736
12 tháng
47
Đan sâm
243.180.000
243.180.000
4.863.600
12 tháng
48
Đảng sâm
630.997.500
630.997.500
12.619.950
12 tháng
49
Đào nhân
74.277.000
74.277.000
1.485.540
12 tháng
50
Dây đau xương
23.058.000
23.058.000
461.160
12 tháng
51
Địa cốt bì
12.100.000
12.100.000
242.000
12 tháng
52
Địa long
72.896.250
72.896.250
1.457.925
12 tháng
53
Diệp hạ châu đắng
2.352.000
2.352.000
47.040
12 tháng
54
Đỗ trọng
272.212.500
272.212.500
5.444.250
12 tháng
55
Độc hoạt
69.930.000
69.930.000
1.398.600
12 tháng
56
Đơn lá đỏ
2.379.300
2.379.300
47.586
12 tháng
57
Đương quy (Toàn quy)
889.000.000
889.000.000
17.780.000
12 tháng
58
Hạ khô thảo
3.675.000
3.675.000
73.500
12 tháng
59
Hà thủ ô đỏ
97.650.000
97.650.000
1.953.000
12 tháng
60
Hạnh nhân
15.699.000
15.699.000
313.980
12 tháng
61
Hậu phác
7.547.400
7.547.400
150.948
12 tháng
62
Hoắc hương
1.700.000
1.700.000
34.000
12 tháng
63
Hoài sơn
77.175.000
77.175.000
1.543.500
12 tháng
64
Hoàng bá
12.220.000
12.220.000
244.400
12 tháng
65
Hoàng cầm
19.782.000
19.782.000
395.640
12 tháng
66
Hoàng đằng
3.291.750
3.291.750
65.835
12 tháng
67
Hoàng kỳ
477.360.000
477.360.000
9.547.200
12 tháng
68
Hoàng liên
42.255.000
42.255.000
845.100
12 tháng
69
Hoạt thạch
3.000.000
3.000.000
60.000
12 tháng
70
Hoè hoa
34.080.000
34.080.000
681.600
12 tháng
71
Hồng hoa
83.601.000
83.601.000
1.672.020
12 tháng
72
Hương phụ
17.200.000
17.200.000
344.000
12 tháng
73
Huyền hồ
90.499.500
90.499.500
1.809.990
12 tháng
74
Huyền sâm
35.280.000
35.280.000
705.600
12 tháng
75
Huyết giác
6.615.000
6.615.000
132.300
12 tháng
76
Hy thiêm
8.415.000
8.415.000
168.300
12 tháng
77
Ích mẫu
8.640.000
8.640.000
172.800
12 tháng
78
Ích trí nhân
36.277.500
36.277.500
725.550
12 tháng
79
Kê huyết đằng
47.250.000
47.250.000
945.000
12 tháng
80
Kê nội kim
6.510.000
6.510.000
130.200
12 tháng
81
Kha tử
1.071.000
1.071.000
21.420
12 tháng
82
Khiếm thực
33.663.000
33.663.000
673.260
12 tháng
83
Khổ sâm
3.150.000
3.150.000
63.000
12 tháng
84
Khoản đông hoa
3.727.500
3.727.500
74.550
12 tháng
85
Khương hoàng
23.677.500
23.677.500
473.550
12 tháng
86
Khương hoạt
291.375.000
291.375.000
5.827.500
12 tháng
87
Kim anh tử
14.849.100
14.849.100
296.982
12 tháng
88
Kim ngân hoa
223.104.000
223.104.000
4.462.080
12 tháng
89
Kim tiền thảo
9.480.000
9.480.000
189.600
12 tháng
90
Kinh giới
6.688.500
6.688.500
133.770
12 tháng
91
La bạc tử
686.000
686.000
13.720
12 tháng
92
Lá lốt
614.250
614.250
12.285
12 tháng
93
Lá sen (Hà diệp)
1.496.250
1.496.250
29.925
12 tháng
94
Lạc tiên
25.620.000
25.620.000
512.400
12 tháng
95
Liên kiều
21.010.500
21.010.500
420.210
12 tháng
96
Liên nhục
65.887.500
65.887.500
1.317.750
12 tháng
97
Liên tâm
96.390.000
96.390.000
1.927.800
12 tháng
98
Linh chi
3.846.000
3.846.000
76.920
12 tháng
99
Long cốt
4.898.250
4.898.250
97.965
12 tháng
100
Long đởm thảo
3.150.000
3.150.000
63.000
12 tháng
101
Long nhãn
70.822.000
70.822.000
1.416.440
12 tháng
102
Lục thần khúc
2.100.000
2.100.000
42.000
12 tháng
103
Mã đề
4.620.000
4.620.000
92.400
12 tháng
104
Mạch môn
97.708.800
97.708.800
1.954.176
12 tháng
105
Mạch nha
3.990.000
3.990.000
79.800
12 tháng
106
Mạn kinh tử
1.212.750
1.212.750
24.255
12 tháng
107
Mật ong
57.548.000
57.548.000
1.150.960
12 tháng
108
Mẫu đơn bì (Đan bì)
52.090.500
52.090.500
1.041.810
12 tháng
109
Mẫu lệ
7.360.000
7.360.000
147.200
12 tháng
110
Mộc hương
32.130.000
32.130.000
642.600
12 tháng
111
Mộc qua
14.868.000
14.868.000
297.360
12 tháng
112
Một dược
47.292.000
47.292.000
945.840
12 tháng
113
Nga truật
735.000
735.000
14.700
12 tháng
114
Ngải cứu
2.031.750
2.031.750
40.635
12 tháng
115
Ngô thù du
6.120.000
6.120.000
122.400
12 tháng
116
Ngọc trúc
25.777.500
25.777.500
515.550
12 tháng
117
Ngũ gia bì chân chim
24.990.000
24.990.000
499.800
12 tháng
118
Ngư tinh thảo(diếp cá)
2.520.000
2.520.000
50.400
12 tháng
119
Ngũ vị tử
55.555.500
55.555.500
1.111.110
12 tháng
120
Ngưu bàng tử
1.785.000
1.785.000
35.700
12 tháng
121
Ngưu tất
209.940.000
209.940.000
4.198.800
12 tháng
122
Nhân sâm
26.985.000
26.985.000
539.700
12 tháng
123
Nhân trần
8.100.000
8.100.000
162.000
12 tháng
124
Nhũ hương
15.082.200
15.082.200
301.644
12 tháng
125
Nhục đậu khấu
11.077.500
11.077.500
221.550
12 tháng
126
Nhục thung dung
259.402.500
259.402.500
5.188.050
12 tháng
127
Ô dược
25.452.000
25.452.000
509.040
12 tháng
128
Ô tặc cốt
9.450.000
9.450.000
189.000
12 tháng
129
Phá cố chỉ
8.862.000
8.862.000
177.240
12 tháng
130
Phòng phong
536.760.000
536.760.000
10.735.200
12 tháng
131
Phụ tử chế
11.250.000
11.250.000
225.000
12 tháng
132
Phục thần
83.349.000
83.349.000
1.666.980
12 tháng
133
Qua lâu nhân
1.985.000
1.985.000
39.700
12 tháng
134
Quế chi
24.003.000
24.003.000
480.060
12 tháng
135
Quế nhục
9.676.800
9.676.800
193.536
12 tháng
136
Rau má
830.000
830.000
16.600
12 tháng
137
Râu ngô
756.000
756.000
15.120
12 tháng
138
Sa nhân
51.030.000
51.030.000
1.020.600
12 tháng
139
Sa sâm
37.530.000
37.530.000
750.600
12 tháng
140
Sài hồ
234.864.000
234.864.000
4.697.280
12 tháng
141
Sinh địa
462.000.000
462.000.000
9.240.000
12 tháng
142
Sơn thù
71.694.000
71.694.000
1.433.880
12 tháng
143
Sơn tra
2.448.000
2.448.000
48.960
12 tháng
144
Tam thất
18.375.000
18.375.000
367.500
12 tháng
145
Tân di
2.168.250
2.168.250
43.365
12 tháng
146
Tần giao
282.660.000
282.660.000
5.653.200
12 tháng
147
Tang bạch bì
2.268.000
2.268.000
45.360
12 tháng
148
Tang chi
7.358.400
7.358.400
147.168
12 tháng
149
Tang ký sinh
37.537.500
37.537.500
750.750
12 tháng
150
Tạo giác thích
1.718.640
1.718.640
34.373
12 tháng
151
Táo nhân
278.208.000
278.208.000
5.564.160
12 tháng
152
Tế tân
55.786.500
55.786.500
1.115.730
12 tháng
153
Thạch cao
2.157.750
2.157.750
43.155
12 tháng
154
Thạch hộc
4.302.000
4.302.000
86.040
12 tháng
155
Thạch quyết minh
1.086.750
1.086.750
21.735
12 tháng
156
Thạch xương bồ
36.420.000
36.420.000
728.400
12 tháng
157
Thăng ma
45.307.500
45.307.500
906.150
12 tháng
158
Thanh bì
3.433.500
3.433.500
68.670
12 tháng
159
Thảo quả
1.932.000
1.932.000
38.640
12 tháng
160
Thảo quyết minh
10.880.000
10.880.000
217.600
12 tháng
161
Thiên hoa phấn
10.510.500
10.510.500
210.210
12 tháng
162
Thiên ma
92.610.000
92.610.000
1.852.200
12 tháng
163
Thiên môn đông
45.727.500
45.727.500
914.550
12 tháng
164
Thiên niên kiện
3.927.000
3.927.000
78.540
12 tháng
165
Thổ bối mẫu
4.252.500
4.252.500
85.050
12 tháng
166
Thổ phục linh
57.600.000
57.600.000
1.152.000
12 tháng
167
Thỏ ty tử
46.537.500
46.537.500
930.750
12 tháng
168
Thông thảo
8.767.500
8.767.500
175.350
12 tháng
169
Thương nhĩ tử
9.891.000
9.891.000
197.820
12 tháng
170
Thương truật
71.914.500
71.914.500
1.438.290
12 tháng
171
Thủy xương bồ
756.000
756.000
15.120
12 tháng
172
Thuyền thoái
9.156.000
9.156.000
183.120
12 tháng
173
Tiểu hồi
1.150.000
1.150.000
23.000
12 tháng
174
Tô diệp
740.000
740.000
14.800
12 tháng
175
Tô mộc
4.599.000
4.599.000
91.980
12 tháng
176
Tô tử
2.016.000
2.016.000
40.320
12 tháng
177
Trắc bách diệp
7.161.000
7.161.000
143.220
12 tháng
178
Trạch tả
39.690.000
39.690.000
793.800
12 tháng
179
Trần bì (vỏ quýt)
32.802.000
32.802.000
656.040
12 tháng
180
Tri mẫu
6.740.000
6.740.000
134.800
12 tháng
181
Trinh nữ hoàng cung
829.500
829.500
16.590
12 tháng
182
Trư linh
14.322.000
14.322.000
286.440
12 tháng
183
Tử uyển
1.317.750
1.317.750
26.355
12 tháng
184
Tục đoạn
87.150.000
87.150.000
1.743.000
12 tháng
185
Tỳ giải
17.482.500
17.482.500
349.650
12 tháng
186
Uất kim
9.518.250
9.518.250
190.365
12 tháng
187
Uy linh tiên
124.656.000
124.656.000
2.493.120
12 tháng
188
Viễn chí
260.820.000
260.820.000
5.216.400
12 tháng
189
Xạ can
2.110.500
2.110.500
42.210
12 tháng
190
Xa sàng tử
4.746.000
4.746.000
94.920
12 tháng
191
Xa tiền tử
10.458.000
10.458.000
209.160
12 tháng
192
Xích thược
90.405.000
90.405.000
1.808.100
12 tháng
193
Ngô công
25.160.100
25.160.100
503.202
12 tháng
194
Sinh khương
26.670.000
26.670.000
533.400
12 tháng
195
Lá khôi
1.302.000
1.302.000
26.040
12 tháng
196
Xuyên bối mẫu
10.422.500
10.422.500
208.450
12 tháng
197
Xuyên khung
243.516.000
243.516.000
4.870.320
12 tháng
198
Ý dĩ
28.500.000
28.500.000
570.000
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Dược liệu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Dược liệu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây