Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp Tên dự án là: Sân vận động phường Bắc Nghĩa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách phường Bắc Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 - Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật xây dựng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh) Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Quản lý khối lượng, chi phí; thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật, QLCP và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư PCCC hoặc Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật tương đương)+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí tương tự gói thầu và có kinh nghiệm ít nhất 02 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 phù hợp với gói thầu, bố trí thực hiện gói thầu | 20 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0723 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6986 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4918 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1582 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5616 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2809 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0241 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lớp cát tạo mặt bằng dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1816 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,619 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5198 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8962 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 s=14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,0745 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6507 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6507 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4757 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6619 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8434 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn khán đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2704 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7937 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 7,7107 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,5416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4757 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3,0683 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,9892 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1811 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 5,8163 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 7,4534 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,3551 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 10,0017 | tấn |
| 31 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,7668 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9823 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7864 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,822 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,036 | m2 |
| 36 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,692 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch Granite 300x600m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,628 | m2 |
| 38 | Ốp chân móng bằng đá chẻ 100x200 vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,37 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3816 | m2 |
| 40 | Lát gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Hạ Long hoặc tương đương | 77 | m2 |
| 41 | Lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh-Trần thạch cao khung xương chìm (Chống ẩm) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 68,9056 | m2 |
| 42 | Bả matit trẩn thạch cao | Dulux hoặc tương đương | 68,9056 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 68,9056 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 943,55 | m2 |
| 45 | Xây bậc khán đài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m3 |
| 46 | Trát bậc khán đài vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,9 | m2 |
| 47 | Sơn bậc cấp khán đài bằng 2 nước, lớp lót hỗn hợp nhũ tương che khuyết điểm tạo mặt | Sơn Expoxy hoặc tương đương | 852,9 | 1m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 25,2 | m2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 14,016 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,64 | m2 |
| 51 | Khung thép mạ kẽm đỡ chậu rửa, thép hộp mạ kẽm 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m |
| 52 | Lắp dựng cửa đi kính an toàn 6,38mm khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Sino hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+đế âm | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Điện Cơ hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4MCB | Sino hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 sơn tĩnh điện có nắp khóa | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép bát giác 14m | Hapulico hoặc tương đương | 4 | cột |
| 7 | Lắp lộng gắn đèn bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 8 | Lắp đèn pha LED 400W ánh sáng vàng | Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 12 | Khung bulon móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1,2 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 145 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn loại 1x 2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Sino hoặc tương đương | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 | Sino hoặc tương đương | 300 | m |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Inax C306VPRN hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Inax hoặc tương đương | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Inax TT 202 + vòi LF1 hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Caesar M112 hoặc tương đương | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Inax U-411V hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van khóa D32mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong HDPE D32mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nối ren đồng PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nối ren đồng PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nối ren đồng PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,1mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 34 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x4,9mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D200mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa D34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC 60x34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC 90x60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC 110x90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0836 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7987 | m3 |
| 55 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4846 | m3 |
| 56 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 6,176 | kg |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 21,504 | kg |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 62 | Gia công thép hình 80x50x5 | Hòa Phát hoặc tương đương | 98,11 | kg |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3612 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt van khóa D32mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 32x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 22 | m |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE 63x32mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm D50mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MSRN D32mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D76mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 9 | m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8873 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7666 | m3 |
| 3 | Xây bể tự hoại gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7205 | m3 |
| 4 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,624 | m2 |
| 5 | Trát tường bể dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,624 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,624 | m2 |
| 7 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,992 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5816 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 29,6 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 430 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 28,8 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,884 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6291 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối dán keo đk125mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 18 | Gia công thép hình 80x50x5 | Hòa Phát hoặc tương đương | 138,4 | kg |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3144 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4105 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0289 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3114 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2116 | tấn |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,057 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1412 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,8497 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2492 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công thép hình miệng hố ga | Hòa Phát hoặc tương đương | 78,93 | kg |
| 14 | Lắp dựng nắp hố ga composite 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7715 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 60 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9926 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,316 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm H30 (qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm H13 (qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | mối nối |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4692 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG+SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5387 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,001 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,181 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4953 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,446 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7289 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,4544 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,4544 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,4544 | 10m³/1km |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2823 | 100m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB40 (chỉ tính lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | m |
| 16 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,21 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | m3 |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9908 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8532 | 100m3 |
| 29 | Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 30 | Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7228 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 34 | Nắp hố ga Composite đế chìm KT 900x900x12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1305 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2358 | tấn |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3238 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | 100m3 |
| 39 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | 100m3/1km |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1413 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,8067 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,576 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,576 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,576 | 10m³/1km |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lót bạt trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8048 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8048 | 100tấn |
| 11 | Sơn mặt đường chạy bằng sơn Nova Sport (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m2 |
| 12 | Đổ đất mùn trồng cây dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4866 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg-Lớp đất thịt dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6495 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ ba lá (lá gừng) 400 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.433 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5166 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5166 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5166 | 10m³/1km |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,018 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,692 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,986 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2765 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4773 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4805 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,9566 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,1346 | tấn |
| 11 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,0892 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8054 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3685 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1594 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,4053 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,928 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,2264 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,32 | m |
| 20 | Kẻ chỉ lõm ở trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,32 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,5 | m |
| 22 | Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 947,2647 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Hòa Phát hoặc tương đương | 3,2581 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Hòa Phát hoặc tương đương | 135,675 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expoxy hoặc tương đương | 207,522 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,244 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (bao gồm kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bảng tiêu lệnh+nội quy phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bình bột cứu hỏa 8kg | MFZ-8 (ABC) hoặc tương đương | 25 | bình |
| J | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHỒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố trượt giá (2,08%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (2,68%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | khoản |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe ben tự đổ từ 05 tấn trở lên | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước - 5m3 | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện ≥15 KW | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 3 |
| 15 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 16 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 18 | Máy lu rung tự hành | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 20 | Máy san gạt | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe ben tự đổ từ 05 tấn trở lên |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
4 |
2 |
Máy đào ≥0,8 m3 |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
3 |
Máy toàn đạc điện tử |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
4 |
Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
5 |
Ô tô tưới nước - 5m3 |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
7 |
Máy trộn vữa 80 lít trở lên |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
3 |
9 |
Máy đầm bàn |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
10 |
Máy hàn điện |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
11 |
Máy phát điện ≥15 KW |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
3 |
13 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
14 |
Máy đầm cóc |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
3 |
15 |
Máy khoan cắt bê tông cầm tay |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
16 |
Máy ủi 110CV |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
17 |
Máy cắt gạch đá |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
18 |
Máy lu rung tự hành |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
19 |
Máy lu bánh thép |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
20 |
Máy san gạt |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,0723 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 24,6986 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 86,4918 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1582 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 117,5616 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,2809 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0241 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lớp cát tạo mặt bằng dày 200) | 1,1816 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 66,619 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,5198 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8962 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 s=14-17cm | 165,0745 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 1,6507 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 1,6507 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,4757 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn dầm móng | 1,6619 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,8434 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Ván khuôn khán đài | 12,2704 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,7937 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 7,7107 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5416 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,4757 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,0683 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 1,9892 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1811 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,8163 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 7,4534 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,3551 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 10,0017 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 31 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 113,7668 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 35,9823 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7864 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 831,822 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,036 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,692 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Ốp tường gạch Granite 300x600m, vữa XM M75, PCB40 | 149,628 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Ốp chân móng bằng đá chẻ 100x200 vữa XM M25, PCB40 | 95,37 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | 66,3816 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Lát gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40 | 77 | m2 | Hạ Long hoặc tương đương | ||
| 41 | Lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh-Trần thạch cao khung xương chìm (Chống ẩm) | 68,9056 | m2 | Vĩnh Tường hoặc tương đương | ||
| 42 | Bả matit trẩn thạch cao | 68,9056 | m2 | Dulux hoặc tương đương | ||
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,9056 | m2 | Dulux hoặc tương đương | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 943,55 | m2 | Dulux hoặc tương đương | ||
| 45 | Xây bậc khán đài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 84 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Trát bậc khán đài vữa XM M75, PCB40 | 852,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Sơn bậc cấp khán đài bằng 2 nước, lớp lót hỗn hợp nhũ tương che khuyết điểm tạo mặt | 852,9 | 1m2 | Sơn Expoxy hoặc tương đương | ||
| 48 | Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 25,2 | m2 | Đá Bình Định hoặc tương đương | ||
| 49 | Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 14,016 | m2 | Đá Bình Định hoặc tương đương | ||
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | 98,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hóa ra trong cuộc đời không có gì gọi là không thể vượt qua, không có gì là không thể quên được. Đến một lúc nào đó ta sẽ có câu trả lời, khiến những việc phải làm đều sẽ làm được. "
Vu Thiêm Hâm
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.