Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:28 27/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sân vận động phường Bắc Nghĩa
Gói thầu
Gói thầu số 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sân vận động phường Bắc Nghĩa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách phường Bắc Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:17 27/04/2022
đến
10:00 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (06/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
Tên dự án là: Sân vận động phường Bắc Nghĩa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách phường Bắc Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại An Phát, địa chỉ: phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 - Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Bắc Nghĩa. Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3772 415.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
2Kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật xây dựng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh) Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3Kỹ thuật Quản lý khối lượng, chi phí; thi công xây dựng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật, QLCP và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
4Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư PCCC hoặc Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật tương đương)+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí tương tự gói thầu và có kinh nghiệm ít nhất 02 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật gói thầu nêu tại khoản 3.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động dài hạn.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
5Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 phù hợp với gói thầu, bố trí thực hiện gói thầu20Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0723100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6986m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4918m3
4Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582100m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,5616m3
6Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2809m3
7Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0241100m3
8Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lớp cát tạo mặt bằng dày 200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1816100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,619m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5198m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8962m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 s=14-17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V165,0745m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6507100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6507100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4757100m2
17Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6619100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8434100m2
19Ván khuôn khán đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2704100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,7937tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương7,7107tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,5416tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,4757tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương3,0683tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương1,9892tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương0,1811tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương5,8163tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương7,4534tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,3551tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương10,0017tấn
31Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,7668m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9823m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7864m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V831,822m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,036m2
36Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,692m2
37Ốp tường gạch Granite 300x600m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,628m2
38Ốp chân móng bằng đá chẻ 100x200 vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,37m2
39Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,3816m2
40Lát gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40Hạ Long hoặc tương đương77m2
41Lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh-Trần thạch cao khung xương chìm (Chống ẩm)Vĩnh Tường hoặc tương đương68,9056m2
42Bả matit trẩn thạch caoDulux hoặc tương đương68,9056m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương68,9056m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương943,55m2
45Xây bậc khán đài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m3
46Trát bậc khán đài vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V852,9m2
47Sơn bậc cấp khán đài bằng 2 nước, lớp lót hỗn hợp nhũ tương che khuyết điểm tạo mặtSơn Expoxy hoặc tương đương852,91m2
48Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đá Bình Định hoặc tương đương25,2m2
49Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đá Bình Định hoặc tương đương14,016m2
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V98,64m2
51Khung thép mạ kẽm đỡ chậu rửa, thép hộp mạ kẽm 40x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m
52Lắp dựng cửa đi kính an toàn 6,38mm khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,56m2
53Lắp dựng cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,784100m2
BHẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngSino hoặc tương đương8bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạt+đế âmSino hoặc tương đương6cái
3Lắp đặt quạt thông gió trên tườngĐiện Cơ hoặc tương đương4cái
4Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4MCBSino hoặc tương đương2hộp
5Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 sơn tĩnh điện có nắp khóaSino hoặc tương đương1hộp
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép bát giác 14mHapulico hoặc tương đương4cột
7Lắp lộng gắn đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
8Lắp đèn pha LED 400W ánh sáng vàngRạng Đông hoặc tương đương24bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
12Khung bulon móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V841m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
15Lắp đặt các automat 3 pha 50ASino hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 20ASino hoặc tương đương4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ASino hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ASino hoặc tương đương2cái
19Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x25mm2Cadivi hoặc tương đương1,2100m
20Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2Cadivi hoặc tương đương1,8100m
21Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương145m
22Lắp đặt dây đơn loại 1x 2,5mm2Cadivi hoặc tương đương160m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmSino hoặc tương đương150m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30Sino hoặc tương đương300m
25Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
CHẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtInax C306VPRN hoặc tương đương6bộ
2Lắp đặt hộp đựng xà phòngInax hoặc tương đương6cái
3Lắp đặt chậu rửa + vòiInax TT 202 + vòi LF1 hoặc tương đương12bộ
4Lắp đặt gương soiCaesar M112 hoặc tương đương12cái
5Lắp đặt chậu tiểu namInax U-411V hoặc tương đương10bộ
6Lắp đặt van khóa D32mmMinh Hòa hoặc tương đương4cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D34mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
9Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D32Đệ Nhất hoặc tương đương8cái
10Lắp đặt cút ren trong HDPE D32mmĐệ Nhất hoặc tương đương8cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐệ Nhất hoặc tương đương0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐệ Nhất hoặc tương đương0,9100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmĐệ Nhất hoặc tương đương0,5100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương32cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương20cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương10cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
24Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương32cái
25Lắp đặt van khóa PPR D25mmMinh Hòa hoặc tương đương3cái
26Lắp đặt van khóa PPR D32mmMinh Hòa hoặc tương đương4cái
27Lắp đặt măng sông nối ren đồng PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương16cái
28Lắp đặt măng sông nối ren đồng PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương8cái
29Lắp đặt măng sông nối ren đồng PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMinh Hòa hoặc tương đương4bộ
31Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,1mmĐệ Nhất hoặc tương đương34m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mmĐệ Nhất hoặc tương đương6m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmĐệ Nhất hoặc tương đương80m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,5mmĐệ Nhất hoặc tương đương30m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,2mmĐệ Nhất hoặc tương đương50m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D200x4,9mmĐệ Nhất hoặc tương đương60m
37Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmĐệ Nhất hoặc tương đương32cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmĐệ Nhất hoặc tương đương16cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmĐệ Nhất hoặc tương đương20cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmĐệ Nhất hoặc tương đương20cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC D200mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
43Lắp nút bịt nhựa D34mmĐệ Nhất hoặc tương đương11cái
44Lắp nút bịt nhựa D60mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
45Lắp nút bịt nhựa D90mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
46Lắp nút bịt nhựa D110mmĐệ Nhất hoặc tương đương7cái
47Lắp đặt tê thu nhựa PVC 60x34mmĐệ Nhất hoặc tương đương32cái
48Lắp đặt tê thu nhựa PVC 90x60mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
49Lắp đặt tê thu nhựa PVC 110x90mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
51Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
52Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0836m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7987m3
55Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4846m3
56Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m2
57Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2282m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương6,176kg
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương21,504kg
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,112m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
62Gia công thép hình 80x50x5Hòa Phát hoặc tương đương98,11kg
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3612100m3
64Lắp đặt van khóa D32mmMinh Hòa hoặc tương đương1cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 32x3mmĐệ Nhất hoặc tương đương22m
66Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đai khởi thuỷ HDPE 63x32mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
68Lắp đặt mối nối mềm D50mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
69Lắp đặt MSRN D32mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa HDPEĐệ Nhất hoặc tương đương10cái
71Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D76mmHòa Phát hoặc tương đương9m
DHẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8873m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7666m3
3Xây bể tự hoại gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7205m3
4Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,624m2
5Trát tường bể dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,624m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V55,624m2
7Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,992m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5816m3
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương29,6kg
10Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk=10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương430kg
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương28,8kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,884m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2552m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6291m3
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối dán keo đk125mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
18Gia công thép hình 80x50x5Hòa Phát hoặc tương đương138,4kg
EHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3144100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4105m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,0289m3
4Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8635m3
5Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114m2
6Lắp dựng cốt thép hố gaThép Hòa Phát hoặc tương đương0,2116tấn
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,057m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1412m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThép Hòa Phát hoặc tương đương2,8497tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2492100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4401 cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3081cấu kiện
13Gia công thép hình miệng hố gaHòa Phát hoặc tương đương78,93kg
14Lắp dựng nắp hố ga composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7715100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mmĐệ Nhất hoặc tương đương60m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9926100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,316m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm H30 (qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm H13 (qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,61 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27mối nối
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2717100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4692100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
FHẠNG MỤC: GIAO THÔNG+SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5387100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,001100m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,181100m3
4Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4953100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,446100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7289100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V557,454410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V557,454410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V557,454410m³/1km
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92100m2
13Bê tông bó vỉa -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,94m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823100m2
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB40 (chỉ tính lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V233m
16Lót vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (H13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (H13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V331 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,21m3
24Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,13m3
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9908100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8532100m3
29Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
30Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
31Ván khuôn gỗ thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7228100m2
32Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
34Nắp hố ga Composite đế chìm KT 900x900x12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,1305tấn
36Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,2358tấn
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3238100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914100m3
39Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,48100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,48100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,48100m3/1km
42Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1413100m3
43Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,8067100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,57610m³/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,57610m³/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,57610m³/1km
GHẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lót bạt trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5,75100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,25m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8625100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8625100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m2
8Lót bạt trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8048100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8048100tấn
11Sơn mặt đường chạy bằng sơn Nova Sport (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V830m2
12Đổ đất mùn trồng cây dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4866100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg-Lớp đất thịt dày 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6495100m3
14Trồng cỏ ba lá (lá gừng) 400 khóm/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.433m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,516610m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,516610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,516610m³/1km
HHẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1157100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,018m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,692m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,986m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2765m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4773100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,452100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4805100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương1,9566tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương1,1346tấn
11Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976100m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,0892m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8054m3
14Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3685m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1594m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,4053m2
17Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,928m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,2264m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V985,32m
20Kẻ chỉ lõm ở trụMô tả kỹ thuật theo Chương V355,32m
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,5m
22Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương947,2647m2
23Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmHòa Phát hoặc tương đương3,2581tấn
24Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmHòa Phát hoặc tương đương135,675m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Expoxy hoặc tương đương207,5221m2
26Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,244m2
IHẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Dụng cụ phá dỡ thông thường
(bao gồm kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Bảng tiêu lệnh+nội quy phòng hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Bình bột cứu hỏa 8kgMFZ-8 (ABC) hoặc tương đương25bình
JHẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHỒNG
1Dự phòng cho yếu tố trượt giá (2,08%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (2,68%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ben tự đổ từ 05 tấn trở lênSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu4
2Máy đào ≥0,8 m3Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
3Máy toàn đạc điện tửSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
4Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bìnhSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
5Ô tô tưới nước - 5m3Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
6Máy trộn bê tông 250 lítSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
7Máy trộn vữa 80 lít trở lênSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8Máy đầm dùiSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
9Máy đầm bànSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
10Máy hàn điệnSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
11Máy phát điện ≥15 KWSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12Máy bơm nướcSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
13Máy cắt uốn thépSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
14Máy đầm cócSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
15Máy khoan cắt bê tông cầm taySử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
16Máy ủi 110CVSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
17Máy cắt gạch đáSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
18Máy lu rung tự hànhSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
19Máy lu bánh thépSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
20Máy san gạtSử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ben tự đổ từ 05 tấn trở lên
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
4
2
Máy đào ≥0,8 m3
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
3
Máy toàn đạc điện tử
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
4
Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
5
Ô tô tưới nước - 5m3
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
8
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
3
9
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
10
Máy hàn điện
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
11
Máy phát điện ≥15 KW
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
12
Máy bơm nước
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
3
13
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
14
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
3
15
Máy khoan cắt bê tông cầm tay
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
16
Máy ủi 110CV
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
17
Máy cắt gạch đá
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
18
Máy lu rung tự hành
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
19
Máy lu bánh thép
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
20
Máy san gạt
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
3,0723 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
24,6986 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
86,4918 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1582 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
117,5616 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40
18,2809 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,0241 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lớp cát tạo mặt bằng dày 200)
1,1816 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
66,619 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
11,5198 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
20,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2,8962 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 s=14-17cm
165,0745 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km
1,6507 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km
1,6507 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,4757 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn dầm móng
1,6619 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,8434 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn khán đài
12,2704 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,7937 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
7,7107 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,5416 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,4757 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,0683 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
1,9892 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m
0,1811 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
5,8163 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
7,4534 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
0,3551 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m
10,0017 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
31 Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
113,7668 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
35,9823 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
9,7864 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
831,822 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
90,036 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
21,692 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ốp tường gạch Granite 300x600m, vữa XM M75, PCB40
149,628 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ốp chân móng bằng đá chẻ 100x200 vữa XM M25, PCB40
95,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40
66,3816 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lát gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40
77 m2 Hạ Long hoặc tương đương
41 Lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh-Trần thạch cao khung xương chìm (Chống ẩm)
68,9056 m2 Vĩnh Tường hoặc tương đương
42 Bả matit trẩn thạch cao
68,9056 m2 Dulux hoặc tương đương
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
68,9056 m2 Dulux hoặc tương đương
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
943,55 m2 Dulux hoặc tương đương
45 Xây bậc khán đài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
84 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Trát bậc khán đài vữa XM M75, PCB40
852,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Sơn bậc cấp khán đài bằng 2 nước, lớp lót hỗn hợp nhũ tương che khuyết điểm tạo mặt
852,9 1m2 Sơn Expoxy hoặc tương đương
48 Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
25,2 m2 Đá Bình Định hoặc tương đương
49 Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40
14,016 m2 Đá Bình Định hoặc tương đương
50 Lắp dựng lan can sắt
98,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 127

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây