Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220472017-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220472017-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Xe ben tự đổ từ 05 tấn trở lên |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
4 |
2 |
Máy đào ≥0,8 m3 |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
3 |
Máy toàn đạc điện tử |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
4 |
Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
5 |
Ô tô tưới nước - 5m3 |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
7 |
Máy trộn vữa 80 lít trở lên |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
3 |
9 |
Máy đầm bàn |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
10 |
Máy hàn điện |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
11 |
Máy phát điện ≥15 KW |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
3 |
13 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
14 |
Máy đầm cóc |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
3 |
15 |
Máy khoan cắt bê tông cầm tay |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
16 |
Máy ủi 110CV |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
17 |
Máy cắt gạch đá |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
18 |
Máy lu rung tự hành |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
19 |
Máy lu bánh thép |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
2 |
20 |
Máy san gạt |
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,0723 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 24,6986 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 86,4918 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1582 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 117,5616 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,2809 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0241 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lớp cát tạo mặt bằng dày 200) | 1,1816 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 66,619 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,5198 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8962 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 s=14-17cm | 165,0745 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 1,6507 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 1,6507 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,4757 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn dầm móng | 1,6619 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,8434 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Ván khuôn khán đài | 12,2704 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,7937 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 7,7107 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5416 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,4757 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,0683 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 1,9892 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1811 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,8163 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 7,4534 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,3551 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 10,0017 | tấn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 31 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 113,7668 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 35,9823 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7864 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 831,822 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,036 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,692 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Ốp tường gạch Granite 300x600m, vữa XM M75, PCB40 | 149,628 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Ốp chân móng bằng đá chẻ 100x200 vữa XM M25, PCB40 | 95,37 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | 66,3816 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Lát gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40 | 77 | m2 | Hạ Long hoặc tương đương | ||
| 41 | Lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh-Trần thạch cao khung xương chìm (Chống ẩm) | 68,9056 | m2 | Vĩnh Tường hoặc tương đương | ||
| 42 | Bả matit trẩn thạch cao | 68,9056 | m2 | Dulux hoặc tương đương | ||
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,9056 | m2 | Dulux hoặc tương đương | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 943,55 | m2 | Dulux hoặc tương đương | ||
| 45 | Xây bậc khán đài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 84 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Trát bậc khán đài vữa XM M75, PCB40 | 852,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Sơn bậc cấp khán đài bằng 2 nước, lớp lót hỗn hợp nhũ tương che khuyết điểm tạo mặt | 852,9 | 1m2 | Sơn Expoxy hoặc tương đương | ||
| 48 | Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 25,2 | m2 | Đá Bình Định hoặc tương đương | ||
| 49 | Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 14,016 | m2 | Đá Bình Định hoặc tương đương | ||
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | 98,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor QUANG BINH CONSTRUCTION CONSULTANTCY JOINT - STOCK COMPANY:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding QUANG BINH CONSTRUCTION CONSULTANTCY JOINT - STOCK COMPANY:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.