Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 4: Construction and installation

    Watching    
Project Contractor selection plan Tender notice Bid Opening Result Bid award
Find: 22:28 27/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Bac Nghia Ward Stadium
Name of Tender Notice
Tender package No 4: Construction and installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Bac Nghia Ward Stadium
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Bac Nghia ward budget and other lawful capital sources.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
10:00 09/05/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
22:17 27/04/2022
to
10:00 09/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 09/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe ben tự đổ từ 05 tấn trở lên
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
4
2
Máy đào ≥0,8 m3
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
3
Máy toàn đạc điện tử
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
4
Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
5
Ô tô tưới nước - 5m3
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
7
Máy trộn vữa 80 lít trở lên
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
8
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
3
9
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
10
Máy hàn điện
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
11
Máy phát điện ≥15 KW
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
12
Máy bơm nước
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
3
13
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
14
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
3
15
Máy khoan cắt bê tông cầm tay
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
16
Máy ủi 110CV
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
17
Máy cắt gạch đá
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
18
Máy lu rung tự hành
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1
19
Máy lu bánh thép
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
2
20
Máy san gạt
Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
3,0723 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
24,6986 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
86,4918 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1582 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
117,5616 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40
18,2809 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,0241 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lớp cát tạo mặt bằng dày 200)
1,1816 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
66,619 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
11,5198 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
20,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2,8962 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 s=14-17cm
165,0745 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km
1,6507 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km
1,6507 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,4757 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn dầm móng
1,6619 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,8434 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn khán đài
12,2704 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,7937 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
7,7107 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,5416 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,4757 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,0683 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
1,9892 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m
0,1811 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
5,8163 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
7,4534 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
0,3551 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m
10,0017 tấn Thép Hòa Phát hoặc tương đương
31 Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
113,7668 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
35,9823 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
9,7864 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
831,822 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
90,036 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
21,692 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ốp tường gạch Granite 300x600m, vữa XM M75, PCB40
149,628 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ốp chân móng bằng đá chẻ 100x200 vữa XM M25, PCB40
95,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40
66,3816 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lát gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40
77 m2 Hạ Long hoặc tương đương
41 Lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh-Trần thạch cao khung xương chìm (Chống ẩm)
68,9056 m2 Vĩnh Tường hoặc tương đương
42 Bả matit trẩn thạch cao
68,9056 m2 Dulux hoặc tương đương
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
68,9056 m2 Dulux hoặc tương đương
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
943,55 m2 Dulux hoặc tương đương
45 Xây bậc khán đài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
84 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Trát bậc khán đài vữa XM M75, PCB40
852,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Sơn bậc cấp khán đài bằng 2 nước, lớp lót hỗn hợp nhũ tương che khuyết điểm tạo mặt
852,9 1m2 Sơn Expoxy hoặc tương đương
48 Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
25,2 m2 Đá Bình Định hoặc tương đương
49 Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40
14,016 m2 Đá Bình Định hoặc tương đương
50 Lắp dựng lan can sắt
98,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 4: Construction and installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 4: Construction and installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 73

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second