Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 03:53 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu nhà lớp học (nhà A, nhà B, nhà C), nhà thể chất, nhà xe giáo viên Trường THPT Thanh Oai A
Gói thầu
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu nhà lớp học (nhà A, nhà B, nhà C), nhà thể chất, nhà xe giáo viên Trường THPT Thanh Oai A
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:15 27/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
05:59 17/08/2022
đến
09:15 27/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:15 27/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/08/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu nhà lớp học (nhà A, nhà B, nhà C), nhà thể chất, nhà xe giáo viên Trường THPT Thanh Oai A
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và thiết kế xây dựng TAD Địa chỉ: Số nhà 9, liền kề 12, khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Bảo tồn di sản Văn Hóa Việt – Địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6 đường Yên Hòa, tổ 14, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương Mại Đồng Mai – Địa chỉ: Số nhà 09 ngõ 24 đường Mới, Tổ 15, Phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội ;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977.349.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 995.469.900 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.763.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.645.526.200 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1+ Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước1+ Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện1+ Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5Cán bộ An toàn1+ Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
6Công nhân kỹ thuật10+ Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Nhà lớp học (nhà A)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt227,895m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt182,52m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được3,1683tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt182,52m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt182,52m2
6SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,95m2
7SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính an toàn 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt140,4m2
8Vách kính nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt49,545m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt227,895m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt760,767m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt760,767m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt883,5451m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt679,3051m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,3592100m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt448,26m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,3464m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,3464m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,4826100m2
19Tôn úp nóc, máng xốiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt78,9md
20Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,4826100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt214,44m
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
23Gỗ phípTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4tấm
24Bu lông M12 x100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
25Sứ cao thếTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
BHạng mục: Nhà lớp học (nhà B)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt222,3m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,22m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,2341tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,22m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,22m2
6SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt91,08m2
7SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,22m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt222,3m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt529,95m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt529,95m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.010,6281m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt866,341m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,0663100m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt466,8365m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt258,75m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt258,75m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,6684100m2
18Tôn úp nóc, máng xốiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt75,4md
19Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,6684100m2
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt228,82m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13cái
22Gỗ phípTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5tấm
23Bu lông M12 x100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
24Sứ cao thếTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
CHạng mục: Nhà thể chất
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt340,0814m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt166,6672m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt166,6672m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,4008100m2
5Tôn úp nóc, máng xốiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt52,2md
6Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,4008100m2
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt161,8m
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
9Gỗ phípTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3tấm
10Bu lông M12 x100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
11Sứ cao thếTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt128,01m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt128,01m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt128,01m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt300m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3001m2
DHạng mục: Nhà hiệu bộ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87,1936m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87,1936m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87,1936m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt998,183m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt596,681m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt401,5031m2
EHạng mục: Nhà lớp học (nhà C)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt253,4672m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt118,45m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt118,45m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,5347100m2
5Tôn úp nóc, máng xốiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt45,6md
6Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,5347100m2
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt98,8m
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
9Gỗ phípTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4tấm
10Bu lông M12 x100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
11Sứ cao thếTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt84,1584m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt84,1584m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt84,1584m2
FHạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh ngoài trời
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16,06m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8,8074m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,96m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,96m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt66,16m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt42,0796m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
8Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,5879100m3
9Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,96m2
10Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt66,16m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,3856m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,85m2
13Thi công trần tấm thạch cao khung xương nổiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,96m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt50,23561m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt94,2981m2
16SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,32m2
17SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,1m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8,42m2
19Tấm mặt đá granit đặt chậu cả giá đỡ và lắp đặtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2Bộ
20Lắp đặt tấm Compact ngăn khu tiểu nam, nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt42,49m2
21Lắp đặt các loại đèn sát trần 18WTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
23Lắp đặt dây dẫn [2xcu/pvc (1x1.5)] mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt65m
25Lắp đặt công tắc 2 hạt (Mặt + hạt + đế)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
26Lắp đặt dây dẫn [2xcu/pvc (1x2.5)]mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt25m
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
31Van xả tiểu nam van cơ tham khảo Inax UF-7vTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
33Van xả tiểu nữ van cơ tham khảo Viglacera VG101Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
36Lắp đặt gương soi KT 0.45x0.6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
37Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
38Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bể
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,285100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,09100m
43Van khóa 2 chiều PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
44Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
45Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
46Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
47Cút nhựa PPR hàn nhiệt D32mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt17cái
48Cút PPR hàn nhiệt D25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
49Cút ren PPR hàn nhiệt D25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
50Tê hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
51Tê hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
52Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
53Nút bịtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,304100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,189100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,128100m
58Tê nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
59Y nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
60Y nhựa PVC D110-90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
61Y nhựa PVC D110-48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
62Y nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
63Y nhựa PVC D90-42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
64Cút nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
65Cút nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
66Chếch nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
67Cút nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
68Cút nhựa PVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
69Măng sông nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
70Măng sông nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
71Măng sông nhựa PVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21cái
72Đầu bịt thông tắc D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
73Đầu bịt thông tắc D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
74Máy bơm nướcTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
75Hút bể phốtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2xe
GHạng mục: Cải tạo nhà xe
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,395100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt79,186m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt79,186m2
4Lợp thay thế mái tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt139,51m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáHoạt động tốt1
2Máy trộn bê tôngHoạt động tốt1
3Máy hàn điệnHoạt động tốt1
4Máy khoan bên tông cầm tayHoạt động tốt1
5Ô tô tự đổ >=5THoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
1
2
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
1
3
Máy hàn điện
Hoạt động tốt
1
4
Máy khoan bên tông cầm tay
Hoạt động tốt
1
5
Ô tô tự đổ >=5T
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
227,895 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa
182,52 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt
3,1683 tấn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
182,52 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
5 Lắp dựng hoa sắt cửa
182,52 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
6 SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính an toàn dày 6.38mm
37,95 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
7 SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính an toàn 6.38mm
140,4 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
8 Vách kính nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6.38mm
49,545 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
227,895 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
760,767 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
760,767 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
883,545 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
13 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
679,305 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
5,3592 100m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
448,26 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
265,3464 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
265,3464 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
4,4826 100m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
19 Tôn úp nóc, máng xối
78,9 md Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
20 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại
4,4826 100m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm
214,44 m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
22 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m
12 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
23 Gỗ phíp
4 tấm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
24 Bu lông M12 x100
8 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
25 Sứ cao thế
4 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
222,3 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
27 Tháo dỡ hoa sắt cửa
131,22 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt
2,2341 tấn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
131,22 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
30 Lắp dựng hoa sắt cửa
131,22 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
31 SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)
91,08 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
32 SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)
131,22 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
222,3 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
529,95 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
529,95 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
1.010,628 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
37 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
866,34 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
6,0663 100m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
39 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
466,8365 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
258,75 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
258,75 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
4,6684 100m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
43 Tôn úp nóc, máng xối
75,4 md Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
44 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại
4,6684 100m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm
228,82 m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
46 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m
13 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
47 Gỗ phíp
5 tấm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
48 Bu lông M12 x100
10 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
49 Sứ cao thế
5 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
50 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
340,0814 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT như sau:

  • Có quan hệ với 6 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 0 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 0 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây