Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:30 11/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà hiệu bộ (nhà A), nhà lớp học (nhà C), nhà thư viện Trường THPT Yên Hòa
Gói thầu
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Báo đấu thầuTrường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà hiệu bộ (nhà A), nhà lớp học (nhà C), nhà thư viện Trường THPT Yên Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 21/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:23 11/09/2022
đến
14:00 21/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 21/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/09/2022 (20/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nhà hiệu bộ (nhà A), nhà lớp học (nhà C), nhà thư viện Trường THPT Yên Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo đấu thầuTrường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo đấu thầuTrường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo đấu thầuTrường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177.649.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 635.529.900 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.903.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.965.806.200 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước1+ Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện1+ Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5Cán bộ An toàn1+ Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
6Công nhân kỹ thuật10+ Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Sửa chữa nhà hiệu bộ (nhà A)
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,4391100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,1054tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được88,6308m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15công
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7726m3
6Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7726100m3
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt88,63081m2
8Trát sênô, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34,728m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt53,9028m2
10Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,1054tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,1054tấn
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt147,37941m2
13Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt243,911m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Class3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6100m
15Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
16Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
17Quả cầu chắn rác máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4quả
BHạng mục 2: Sửa chữa nhà lớp học (nhà C)
1Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt155,2352m2
2Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,52m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt92m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,16m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt505,68m2
9Phá dỡ nền gạchTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,8016m2
10Phá dỡ nền bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,8209m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,4145m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,121m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3878m3
14Tháo dỡ khung giá đỡ, mặt bàn đá cũ và gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8công
15Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8công
16Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8công
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt129,504m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29,5559m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,7411m3
20Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3774100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,1006m3
22Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt154,33761m2
23Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm SIKAGROUT 214-11 chèn cổ ốngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt51lỗ
24Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt154,3376m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt442,32m2
26Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, KT605x605mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt154,33761m2
27Trát cạnh cửa, má cửa, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt92m
28Cửa đi 1 cánh khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt19,44m2
29Cửa sổ mở lật khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,72m2
30Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,16m2
31Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm và phụ kiện đầy đủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt150,6m2
32Khung giá đỡ chậu bàn đá inoxTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
33Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14,42m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt176,961m2
35Lắp đặt máy sấy tay Inax KS-370Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
36Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
37Ống gió mềm D100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt90m
38Đục lỗ lắp ống gió D100 (8 lỗ ) (Nhân công bậc 3,5/7)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4công
39Lắp đặt đèn ốp trần 12wTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32bộ
40Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
41Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt320m
42Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt165m
43Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,06100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,7100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3100m
47Lắp đặt Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
48Lắp đặt Tê PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
49Lắp đặt Tê thu PPR D40/32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
50Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
51Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
52Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32cái
53Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
54Lắp đặt Cút PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
55Lắp đặt Cút PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
56Lắp đặt Tê PPR D20 ren trongTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40cái
57Lắp đặt Cút PPR D20 ren trongTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt56cái
58Lắp đặt Mang sông PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
59Lắp đặt Mang sông PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
60Lắp đặt Mang sông PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
61Lắp đặt Mang sông PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
62Lắp đặt van khóa D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
63Lắp đặt van khóa D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
64Lắp đặt van khóa D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D75, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,21100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2100m
71Lắp đặt Y nhựa uPVC D140Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
72Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
73Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
74Lắp đặt Y nhựa uPVC D75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
75Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D140Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
76Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
77Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
78Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
79Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
80Lắp đặt Cút nhựa 90 độ uPVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48cái
81Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D140/110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
82Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D90/75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
83Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32cái
84Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt28bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt28cái
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt28cái
87Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
88Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
89Van xả nước chậu rửa A675PV+A-016VTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
90Dây cấp nước inaxTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
92Van xả tiểu nam cảm ứngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
93Lắp đặt gương soi 2300x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
95Lắp đặt vòi rửa sàn D15Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
CHạng mục 3: Sửa chữa nhà thư viện
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,7728100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4294tấn
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15công
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt420,4948m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem 2 lớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt98,5448m2
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện trong nhàTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16,191m3
8Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1619100m3
9Trát thành sênô, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48,14m2
10Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt405,461m2
11Quét dung dịch chống thấm sênô 3 lớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt476,31121m2
12Trát gờ chỉ, phào cắt nước vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt130,68m
13Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt112,0408m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt112,0408m2
15Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4294tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4294tấn
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt190,58721m2
18Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt377,281m2
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,42100m
20Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
21Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
22Quả cầu chắn rác máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6quả
23Lắp đặt Quạt trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
24Điều tốc quạt trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
25Đèn ốp trần led D225x18wTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
26Đèn tuýp led 3x18w-1.2m máng phản quang inox KT (600x1200)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29bộ
27Đèn led ốp trần 12wTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
28Quạt thông gió trên tường 200x200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
29Hạt công tắc 1 chiều 10ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt17cái
30Mặt công tắc 2 lỗTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
31Mặt công tắc 3 lỗTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
32Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14cái
33Tủ điện sắt 30x40cm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1hộp
34MCB 2P 40A 10KATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
35MCB 1P 20A 6KATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
36MCB 1P 16A 6KATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
37Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt500m
38Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt800m
39Ống ghen đi nổi 24x14 mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.300m
40Măng xông, tê, cút, hộp chiaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt200cái
41Móc treo quạt trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
42Đầu cos đồng M10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
43Thanh cái đồng 30x3 cài aptomatTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2m
44Đế âm bằng nhựa chống cháyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt22cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáHoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
2Máy trộn bê tôngHoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
3Máy hàn điệnHoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
4Máy khoan bên tông cầm tayHoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
5Ô tô tự đổ >=5THoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
1
2
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
1
3
Máy hàn điện
Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
1
4
Máy khoan bên tông cầm tay
Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
1
5
Ô tô tự đổ >=5T
Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn
2,4391 100m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1,1054 tấn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
88,6308 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được
4 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái
15 công Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1,7726 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
6 Vận chuyển đất
1,7726 100m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
88,6308 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
8 Trát sênô, vữa XM M75
34,728 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75
53,9028 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
10 Gia công xà gồ thép
1,1054 tấn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
11 Lắp dựng xà gồ thép
1,1054 tấn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
147,3794 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
13 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn
243,91 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Class3
0,6 100m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
15 Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110
8 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
16 Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D110
4 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
17 Quả cầu chắn rác mái
4 quả Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
18 Tháo dỡ trần
155,2352 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
19 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ
23,52 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
20 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
92 m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
26,16 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
8 bộ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
12 bộ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
16 bộ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
25 Tháo dỡ gạch ốp tường
505,68 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
26 Phá dỡ nền gạch
131,8016 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
27 Phá dỡ nền bê tông
4,8209 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
11,4145 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
29 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn
12,12 1m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay
0,3878 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
31 Tháo dỡ khung giá đỡ, mặt bàn đá cũ và gương soi
8 công Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
32 Tháo dỡ hệ thống điện cũ
8 công Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
33 Tháo dỡ hệ thống nước cũ
8 công Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
129,504 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
35 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
29,5559 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
36 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
37,7411 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
37 Vận chuyển đất
0,3774 100m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
2,1006 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
39 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớp
154,3376 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
40 Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm SIKAGROUT 214-11 chèn cổ ống
51 lỗ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75
154,3376 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75
442,32 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
43 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, KT605x605mm
154,3376 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
44 Trát cạnh cửa, má cửa, vữa XM M75
92 m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
45 Cửa đi 1 cánh khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủ
19,44 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
46 Cửa sổ mở lật khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủ
6,72 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
47 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép
26,16 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
48 Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm và phụ kiện đầy đủ
150,6 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
49 Khung giá đỡ chậu bàn đá inox
8 bộ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
50 Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75
14,42 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT như sau:

  • Có quan hệ với 6 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 0 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 0 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 101

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây