Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600353002 |
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
PP2600353003 |
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
3 |
PP2600353004 |
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
PP2600353005 |
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
5 |
PP2600353006 |
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
PP2600353007 |
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
7 |
PP2600353008 |
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
PP2600353009 |
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
9 |
PP2600353010 |
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
PP2600353011 |
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
11 |
PP2600353012 |
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
PP2600353013 |
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
13 |
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên |
|||||||
14 |
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Bút tiêm |
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm |
|||||||
15 |
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
180 |
Bút tiêm |
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm |
|||||||
16 |
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1800 |
Ống |
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống |
|||||||
17 |
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ |
|||||||
18 |
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Bút tiêm |
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm |
|||||||
19 |
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
|||||||
20 |
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
|||||||
21 |
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
|||||||
22 |
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên |
|||||||
23 |
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
|||||||
24 |
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên |