Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic (12 thuốc)

    Đang xem      
Tìm thấy: 10:06 22/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc bổ sung duy trì hoạt động chuyên môn năm 2026 cho Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic (12 thuốc)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp thuốc bổ sung duy trì hoạt động chuyên môn năm 2026 cho Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
22/08/2026 10:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Hà Đông

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:30 27/08/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:30 28/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600353002
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên
222.500.000
222.500
2
PP2600353003
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
80.203.200
80.203
3
PP2600353004
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
74.024.820
74.025
4
PP2600353005
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống
137.700.000
137.700
5
PP2600353006
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ
27.300.000
27.300
6
PP2600353007
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
83.000.000
83.000
7
PP2600353008
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
165.000
165
8
PP2600353009
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
34.800.000
34.800
9
PP2600353010
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
18.000.000
18.000
10
PP2600353011
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên
16.440.000
16.440
11
PP2600353012
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
11.000.000
11.000
12
PP2600353013
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
3.300.000
3.300

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600353002
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
2
PP2600353003
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
3
PP2600353004
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
4
PP2600353005
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
5
PP2600353006
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
6
PP2600353007
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
7
PP2600353008
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
8
PP2600353009
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
9
PP2600353010
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
10
PP2600353011
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
11
PP2600353012
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
12
PP2600353013
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
13
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50000
Viên
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên
14
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Bút tiêm
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
15
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
180
Bút tiêm
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
16
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1800
Ống
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống
17
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Lọ
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ
18
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Bút tiêm
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
19
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Viên
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
20
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Viên
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
21
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Viên
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
22
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Viên
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên
23
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Viên
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
24
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Viên
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic (12 thuốc)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic (12 thuốc)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 18

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây