Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic Drug Procurement Package (12 drugs)

    Watching      
Find: 10:06 22/08/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Providing supplementary drugs to maintain professional activities in 2026 for Ha Dong General Hospital
Bidding package name
Generic Drug Procurement Package (12 drugs)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Providing supplementary drugs to maintain professional activities in 2026 for Ha Dong General Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Sources of health insurance funds, revenue from medical services, and legitimate income for the unit.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Hà Đông, City Hà Nội
AI-classified field
AI-classified business sector
Approval date
22/08/2026 10:05
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa Hà Đông

Price Quotation

Price quotation start time
10:30 27/08/2026
Price quotation end time
10:30 28/08/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600353002
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên
222.500.000
222.500
2
PP2600353003
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
80.203.200
80.203
3
PP2600353004
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
74.024.820
74.025
4
PP2600353005
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống
137.700.000
137.700
5
PP2600353006
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ
27.300.000
27.300
6
PP2600353007
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
83.000.000
83.000
7
PP2600353008
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
165.000
165
8
PP2600353009
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
34.800.000
34.800
9
PP2600353010
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
18.000.000
18.000
10
PP2600353011
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên
16.440.000
16.440
11
PP2600353012
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
11.000.000
11.000
12
PP2600353013
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
3.300.000
3.300

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600353002
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
2
PP2600353003
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
3
PP2600353004
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
4
PP2600353005
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
5
PP2600353006
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
6
PP2600353007
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
7
PP2600353008
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
8
PP2600353009
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
9
PP2600353010
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
10
PP2600353011
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
11
PP2600353012
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
12
PP2600353013
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
13
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50000
Viên
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên
14
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Bút tiêm
Tên hoạt chất: Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Hỗn hợp tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
15
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
180
Bút tiêm
Tên hoạt chất: Insulin degludec + Insulin aspart; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:(7,68mg + 3,15mg)/3mll; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
16
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1800
Ống
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:100IU/ml x 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống
17
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Lọ
Tên hoạt chất: Insulin human; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng:40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ
18
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Bút tiêm
Tên hoạt chất: Insulin glargine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:300 (đơn vị) U/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bút tiêm
19
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Viên
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
20
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Viên
Tên hoạt chất: Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
21
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Viên
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
22
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Viên
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:55mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên nén phân tán trong miệng ; Đơn vị tính: Viên
23
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Viên
Tên hoạt chất: Clozapine; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
24
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Viên
Tên hoạt chất: Amisulprid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén ; Đơn vị tính: Viên

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic Drug Procurement Package (12 drugs)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic Drug Procurement Package (12 drugs)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 6

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second