Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Yêu cầu làm rõ hồ sơ trong Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU Mẫu số 00 BẢNG PHẠM VI CUNG CẤP, TIẾN ĐỘ CUNG CẤP VÀ YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT CỦA THUỐC | Kính đề nghị quý nhà thầu xem nội dung trả lời theo công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | KHÁC NHAU GIỮA PHẦN MỀM VÀ HỒ SƠ | Kính đề nghị quý nhà thầu xem nội dung trả lời theo công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Mã Thuốc giữa phần mềm và Hồ sơ không giống nhau: | Kính đề nghị quý nhà thầu xem nội dung trả lời theo công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acenocoumarol
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
10 tháng
|
|
2
|
Acenocoumarol
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
10 tháng
|
|
3
|
Acetyl leucin
|
164.808.000
|
164.808.000
|
0
|
10 tháng
|
|
4
|
Acid amin
|
138.600.000
|
138.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
5
|
Acid amin
|
20.040.000
|
20.040.000
|
0
|
10 tháng
|
|
6
|
Acid amin cho bệnh nhân suy thận
|
488.283.600
|
488.283.600
|
0
|
10 tháng
|
|
7
|
Acid amin cho bệnh nhân suy thận
|
1.265.000.000
|
1.265.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
8
|
Aescin
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
9
|
Albumin
|
2.087.600.000
|
2.087.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
10
|
Albumin
|
849.000.000
|
849.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
11
|
Alpha chymotrypsin
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
12
|
Alpha chymotrypsin
|
13.020.000
|
13.020.000
|
0
|
10 tháng
|
|
13
|
Aminophylin
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
14
|
Amlodipin + Atorvastatin
|
114.000.000
|
114.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
15
|
Amlodipin + Telmisartan
|
217.284.000
|
217.284.000
|
0
|
10 tháng
|
|
16
|
Amlodipin + Telmisartan
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
17
|
Amlodipin + Valsartan
|
430.000.000
|
430.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
18
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
19
|
Ampicilin + Sulbactam
|
87.885.000
|
87.885.000
|
0
|
10 tháng
|
|
20
|
Atorvastatin
|
124.500.000
|
124.500.000
|
0
|
10 tháng
|
|
21
|
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
|
44.625.000
|
44.625.000
|
0
|
10 tháng
|
|
22
|
Azithromycin
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
10 tháng
|
|
23
|
Bacillus claussii
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
24
|
Bambuterol hydroclorid
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
25
|
Benazepril hydroclorid
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
26
|
Betamethason
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
27
|
Betaxolol
|
17.020.000
|
17.020.000
|
0
|
10 tháng
|
|
28
|
Bezafibrat
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
29
|
Bimatoprost
|
126.039.500
|
126.039.500
|
0
|
10 tháng
|
|
30
|
Bisoprolol fumarat
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
31
|
Brinzolamid + Timolol
|
87.024.000
|
87.024.000
|
0
|
10 tháng
|
|
32
|
Budesonid
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
10 tháng
|
|
33
|
Calci Carbonat
|
285.000.000
|
285.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
34
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
11.466.000
|
11.466.000
|
0
|
10 tháng
|
|
35
|
Calci lactat pentahydrat
|
89.376.000
|
89.376.000
|
0
|
10 tháng
|
|
36
|
Calcipotriol + Betamethason
|
144.375.000
|
144.375.000
|
0
|
10 tháng
|
|
37
|
Calcitriol
|
41.580.000
|
41.580.000
|
0
|
10 tháng
|
|
38
|
Candesartan
|
299.250.000
|
299.250.000
|
0
|
10 tháng
|
|
39
|
Candesartan
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
10 tháng
|
|
40
|
Cao Ginkgo biloba + Heptaminol clohydrat + Troxerutin
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
41
|
Cefaclor
|
52.875.000
|
52.875.000
|
0
|
10 tháng
|
|
42
|
Cefaclor
|
84.150.000
|
84.150.000
|
0
|
10 tháng
|
|
43
|
Cefazolin
|
75.980.000
|
75.980.000
|
0
|
10 tháng
|
|
44
|
Cefoperazon + Sulbactam
|
182.742.000
|
182.742.000
|
0
|
10 tháng
|
|
45
|
Cefoperazon + Sulbactam
|
444.802.000
|
444.802.000
|
0
|
10 tháng
|
|
46
|
Ceftazidim
|
146.223.000
|
146.223.000
|
0
|
10 tháng
|
|
47
|
Ceftriaxon
|
235.750.000
|
235.750.000
|
0
|
10 tháng
|
|
48
|
Ceftriaxon
|
181.650.000
|
181.650.000
|
0
|
10 tháng
|
|
49
|
Cefuroxim
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
10 tháng
|
|
50
|
Celecoxib
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
51
|
Clobetasol propionat
|
19.928.000
|
19.928.000
|
0
|
10 tháng
|
|
52
|
Clobetasol propionat
|
40.425.000
|
40.425.000
|
0
|
10 tháng
|
|
53
|
Colchicin
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
54
|
Colistin
|
880.000.000
|
880.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
55
|
Deferasirox
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
10 tháng
|
|
56
|
Diazepam
|
5.279.400
|
5.279.400
|
0
|
10 tháng
|
|
57
|
Diazepam
|
2.236.500
|
2.236.500
|
0
|
10 tháng
|
|
58
|
Diazepam
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
10 tháng
|
|
59
|
Diclofenac
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
60
|
Digoxin
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
10 tháng
|
|
61
|
Dihydro ergotamin mesylat
|
7.921.200
|
7.921.200
|
0
|
10 tháng
|
|
62
|
Diosmectit
|
15.012.000
|
15.012.000
|
0
|
10 tháng
|
|
63
|
Diosmin
|
531.000.000
|
531.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
64
|
Dopamin hydroclorid
|
5.700.000
|
5.700.000
|
0
|
10 tháng
|
|
65
|
Doxazosin
|
43.000.000
|
43.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
66
|
Drotaverin clohydrat
|
30.750.000
|
30.750.000
|
0
|
10 tháng
|
|
67
|
Drotaverin clohydrat
|
74.340.000
|
74.340.000
|
0
|
10 tháng
|
|
68
|
Erythropoietin alpha
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
69
|
Erythropoietin alpha
|
759.000.000
|
759.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
70
|
Esomeprazol
|
154.846.000
|
154.846.000
|
0
|
10 tháng
|
|
71
|
Ezetimibe + Atorvastatin
|
120.420.000
|
120.420.000
|
0
|
10 tháng
|
|
72
|
Fenofibrat
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
73
|
Fenofibrat
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
74
|
Fentanyl
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
10 tháng
|
|
75
|
Fluocinolon acetonid
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
10 tháng
|
|
76
|
Fluorometholon
|
108.259.200
|
108.259.200
|
0
|
10 tháng
|
|
77
|
Fluoxetin
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
10 tháng
|
|
78
|
Fusidic acid + Hydrocortison acetat
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
79
|
Gemfibrozil
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
80
|
Ginkgo biloba
|
669.900.000
|
669.900.000
|
0
|
10 tháng
|
|
81
|
Glucose
|
15.076.800
|
15.076.800
|
0
|
10 tháng
|
|
82
|
Glucose
|
525.000
|
525.000
|
0
|
10 tháng
|
|
83
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
80.283.000
|
80.283.000
|
0
|
10 tháng
|
|
84
|
Granisetron
|
49.200.000
|
49.200.000
|
0
|
10 tháng
|
|
85
|
Guaiazulen + Dimethicon
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
86
|
Human Hepatitis B Immunoglobulin
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
87
|
Imipenem + Cilastatin
|
155.000.000
|
155.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
88
|
Insulin trộn (70/30)
|
283.947.000
|
283.947.000
|
0
|
10 tháng
|
|
89
|
Irbesartan
|
139.600.000
|
139.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
90
|
Irbesartan
|
64.500.000
|
64.500.000
|
0
|
10 tháng
|
|
91
|
Irbesartan + Hydroclorothiazid
|
149.625.000
|
149.625.000
|
0
|
10 tháng
|
|
92
|
Ivabradin
|
72.500.000
|
72.500.000
|
0
|
10 tháng
|
|
93
|
Kẽm gluconat
|
64.260.000
|
64.260.000
|
0
|
10 tháng
|
|
94
|
Ketamin
|
3.040.000
|
3.040.000
|
0
|
10 tháng
|
|
95
|
Levofloxacin
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
96
|
Levofloxacin
|
155.000.000
|
155.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
97
|
Levothyroxin natri
|
23.005.000
|
23.005.000
|
0
|
10 tháng
|
|
98
|
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat
|
70.023.200
|
70.023.200
|
0
|
10 tháng
|
|
99
|
Lisinopril + Hydroclorothiazid
|
68.250.000
|
68.250.000
|
0
|
10 tháng
|
|
100
|
Losartan
|
244.644.000
|
244.644.000
|
0
|
10 tháng
|
|
101
|
Lynestrenol
|
11.385.000
|
11.385.000
|
0
|
10 tháng
|
|
102
|
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid
|
139.650.000
|
139.650.000
|
0
|
10 tháng
|
|
103
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
104
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
105
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon
|
489.940.000
|
489.940.000
|
0
|
10 tháng
|
|
106
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicone
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
107
|
Metformin hydroclorid + Gliclazid
|
573.750.000
|
573.750.000
|
0
|
10 tháng
|
|
108
|
Metformin hydroclorid + Glimepirid
|
162.435.000
|
162.435.000
|
0
|
10 tháng
|
|
109
|
Metoclopramid
|
156.200.000
|
156.200.000
|
0
|
10 tháng
|
|
110
|
Metoprolol tartrat
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
10 tháng
|
|
111
|
Metoprolol tartrat
|
23.220.000
|
23.220.000
|
0
|
10 tháng
|
|
112
|
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
|
17.340.000
|
17.340.000
|
0
|
10 tháng
|
|
113
|
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
|
2.307.690
|
2.307.690
|
0
|
10 tháng
|
|
114
|
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
|
8.957.760
|
8.957.760
|
0
|
10 tháng
|
|
115
|
N-acetylcystein
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
10 tháng
|
|
116
|
Naloxon hydroclorid
|
10.118.850
|
10.118.850
|
0
|
10 tháng
|
|
117
|
Naphazolin
|
7.971.600
|
7.971.600
|
0
|
10 tháng
|
|
118
|
Natri clorid
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
119
|
Natri clorid
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
120
|
Natri clorid + Kali clorid + Monobasic kali phosphat + Natri acetat + Magnesi sulfat + Kẽm sulfat + Dextrose
|
20.400.000
|
20.400.000
|
0
|
10 tháng
|
|
121
|
Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
10 tháng
|
|
122
|
Natri diquafosol
|
38.897.100
|
38.897.100
|
0
|
10 tháng
|
|
123
|
Natri hyaluronat
|
50.995.000
|
50.995.000
|
0
|
10 tháng
|
|
124
|
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
125
|
Nefopam hydroclorid
|
22.680.000
|
22.680.000
|
0
|
10 tháng
|
|
126
|
Neostigmin metylsulfat
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
127
|
Nhũ dịch lipid
|
42.600.000
|
42.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
128
|
Nước oxy già
|
2.142.000
|
2.142.000
|
0
|
10 tháng
|
|
129
|
Omeprazol
|
69.920.000
|
69.920.000
|
0
|
10 tháng
|
|
130
|
Paracetamol + Codein phosphat
|
19.775.000
|
19.775.000
|
0
|
10 tháng
|
|
131
|
Pemirolast Kali
|
76.760.000
|
76.760.000
|
0
|
10 tháng
|
|
132
|
Perindopril arginine
|
389.620.000
|
389.620.000
|
0
|
10 tháng
|
|
133
|
Perindopril tert-butylamin hoặc Perindopril erbumin
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
134
|
Pethidin hydroclorid
|
19.488.000
|
19.488.000
|
0
|
10 tháng
|
|
135
|
Piracetam
|
137.400.000
|
137.400.000
|
0
|
10 tháng
|
|
136
|
Piracetam
|
117.600.000
|
117.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
137
|
Povidon Iodin
|
104.100.000
|
104.100.000
|
0
|
10 tháng
|
|
138
|
Pravastatin
|
22.680.000
|
22.680.000
|
0
|
10 tháng
|
|
139
|
Pregabalin
|
15.300.000
|
15.300.000
|
0
|
10 tháng
|
|
140
|
Progesteron dạng vi hạt
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
141
|
Progesteron dạng vi hạt
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
10 tháng
|
|
142
|
Rabeprazol
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
143
|
Ramipril
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
10 tháng
|
|
144
|
Ropivacain hydroclorid
|
45.360.000
|
45.360.000
|
0
|
10 tháng
|
|
145
|
Rosuvastatin
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
10 tháng
|
|
146
|
Rosuvastatin
|
337.365.000
|
337.365.000
|
0
|
10 tháng
|
|
147
|
Rupatadin
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
148
|
Salbutamol (sulfat)
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
149
|
Sắt Sulfat + Acid Folic
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
150
|
Saxagliptin
|
675.000.000
|
675.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
151
|
Saxagliptin + Metformin hydroclorid
|
321.150.000
|
321.150.000
|
0
|
10 tháng
|
|
152
|
Sevofluran
|
453.600.000
|
453.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
153
|
Simethicon
|
45.980.000
|
45.980.000
|
0
|
10 tháng
|
|
154
|
Simethicon
|
37.310.000
|
37.310.000
|
0
|
10 tháng
|
|
155
|
Sorbitol
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
10 tháng
|
|
156
|
Sufentanil
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
10 tháng
|
|
157
|
Suxamethonium clorid
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
10 tháng
|
|
158
|
Telmisartan
|
12.900.000
|
12.900.000
|
0
|
10 tháng
|
|
159
|
Telmisartan + Hydroclorothiazid
|
113.400.000
|
113.400.000
|
0
|
10 tháng
|
|
160
|
Tenoxicam
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
161
|
Terbutalin sulfat
|
6.285.500
|
6.285.500
|
0
|
10 tháng
|
|
162
|
Thiamazol
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
163
|
Timolol
|
8.440.000
|
8.440.000
|
0
|
10 tháng
|
|
164
|
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
44.625.000
|
44.625.000
|
0
|
10 tháng
|
|
165
|
Tizanidin hydroclorid
|
243.600.000
|
243.600.000
|
0
|
10 tháng
|
|
166
|
Tobramycin + Dexamethason
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
167
|
Tramadol hydroclorid
|
13.965.000
|
13.965.000
|
0
|
10 tháng
|
|
168
|
Tranexamic acid
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
169
|
Trimebutin maleat
|
10.150.000
|
10.150.000
|
0
|
10 tháng
|
|
170
|
Ursodeoxycholic acid
|
83.000.000
|
83.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
171
|
Ursodeoxycholic acid
|
194.000.000
|
194.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
172
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
|
152.019.000
|
152.019.000
|
0
|
10 tháng
|
|
173
|
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
|
179.400.000
|
179.400.000
|
0
|
10 tháng
|
|
174
|
Vắc xin phòng Lao
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
10 tháng
|
|
175
|
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B; nhóm C)
|
263.088.000
|
263.088.000
|
0
|
10 tháng
|
|
176
|
Vắc xin phòng Sởi
|
176.505.000
|
176.505.000
|
0
|
10 tháng
|
|
177
|
Vắc xin phòng Tả
|
45.882.200
|
45.882.200
|
0
|
10 tháng
|
|
178
|
Vắc xin phòng Thủy đậu
|
571.552.000
|
571.552.000
|
0
|
10 tháng
|
|
179
|
Vắc xin phòng Uốn ván
|
22.176.000
|
22.176.000
|
0
|
10 tháng
|
|
180
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
45.780.000
|
45.780.000
|
0
|
10 tháng
|
|
181
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
158.256.000
|
158.256.000
|
0
|
10 tháng
|
|
182
|
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
|
49.815.000
|
49.815.000
|
0
|
10 tháng
|
|
183
|
Valsartan
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
184
|
Valsartan
|
99.750.000
|
99.750.000
|
0
|
10 tháng
|
|
185
|
Valsartan + Hydroclorothiazid
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
186
|
Verapamil hydroclorid
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
10 tháng
|
|
187
|
Vi rút dại bất hoạt
|
164.800.000
|
164.800.000
|
0
|
10 tháng
|
|
188
|
Vitamin C
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
10 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong ngôn từ u sầu của lời nói và ngòi bút Đáng buồn nhất chính là: “Hẳn đã có thể!”For of all sad words of tongue or pen, The saddest are these: “It might have been!” "
John Greenleaf Whittier
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh Viện Quận Bình Tân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh Viện Quận Bình Tân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.