Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2400158108-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2400158108-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Alpha chymotrypsin
|
237.000.000
|
237.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Amikacin
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Ampicilin + Sulbactam
|
1.240.000.000
|
1.240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Ampicilin + Sulbactam
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Anti thymocyte globulin - Equine
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Baclofen
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Basiliximab
|
1.187.284.920
|
1.187.284.920
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Carvedilol
|
135.600.000
|
135.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Ceftazidim
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Ceftazidim + Avibactam
|
1.801.800.000
|
1.801.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Cisplatin
|
34.996.500
|
34.996.500
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Clarithromycin
|
515.700.000
|
515.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Dactinomycin
|
1.990.000.000
|
1.990.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Diphenhydramin hydroclorid
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Dung dịch lọc màng bụng
|
2.345.340.000
|
2.345.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Dung dịch lọc màng bụng
|
1.563.560.000
|
1.563.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Fentanyl
|
1.092.000.000
|
1.092.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Gadoteric acid
|
1.144.000.000
|
1.144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Glucose-1-phosphat dinatri tetrahydrat
|
816.400.000
|
816.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Huyết thanh kháng uốn ván
|
29.043.000
|
29.043.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Hydroxy cloroquin sulfat
|
268.800.000
|
268.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Ifosfamid
|
577.500.000
|
577.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Immune globulin
|
9.597.000.000
|
9.597.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Immune globulin
|
10.600.000.000
|
10.600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Immunoglobulin
|
4.116.000.000
|
4.116.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
L-asparaginase
|
2.525.000.000
|
2.525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
L-asparaginase
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin)
|
70.695.000
|
70.695.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin)
|
24.150.000
|
24.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Manitol
|
40.785.000
|
40.785.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Melphalan
|
110.678.400
|
110.678.400
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Methyl prednisolon
|
1.037.895.000
|
1.037.895.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Milrinon
|
2.940.000.000
|
2.940.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
|
3.059.852.000
|
3.059.852.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O + Acetic acid
|
340.725.000
|
340.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Natri clorid + Natri hydrocarbonat
|
613.305.000
|
613.305.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Neostigmin metylsulfat
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Nhũ dịch lipid (100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6g + triglycerid mạch trung bình 6g + dầu oliu tinh chế 5g, dầu cá tinh chế 3g)
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Oxacilin
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Oxacilin
|
1.134.000.000
|
1.134.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Papaverin hydroclorid
|
2.079.000
|
2.079.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Paracetamol (Acetaminophen)
|
292.500.000
|
292.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Phenobarbital
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Propranolol hydroclorid
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Pyridostigmin bromid
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Sufentanil
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Tigecyclin
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Tocilizumab
|
1.297.674.750
|
1.297.674.750
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Topiramat
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Trimebutin maleat
|
15.300.000
|
15.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Triptorelin
|
9.205.200.000
|
9.205.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt
|
161.700.000
|
161.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
|
3.628.800.000
|
3.628.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
|
3.633.840.000
|
3.633.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
|
41.860.000
|
41.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
|
36.750.000
|
36.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
|
2.154.600.000
|
2.154.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
|
792.000.000
|
792.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm A; nhóm C; nhóm Y; nhóm W-135)
|
1.365.000.000
|
1.365.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B; nhóm C)
|
350.784.000
|
350.784.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Vắc xin phòng Tả
|
91.764.400
|
91.764.400
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Vắc xin phòng Thương hàn
|
91.570.500
|
91.570.500
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Vắc xin phòng Thủy đậu
|
406.600.000
|
406.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Vắc xin phòng Thủy đậu
|
382.000.000
|
382.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút
|
1.772.819.070
|
1.772.819.070
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút
|
1.354.359.600
|
1.354.359.600
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (9 chủng)
|
514.500.000
|
514.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Vắc xin phòng Viêm gan A
|
506.520.000
|
506.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
28.427.490
|
28.427.490
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
23.210.460
|
23.210.460
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
|
997.920.000
|
997.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
|
1.078.870.000
|
1.078.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Valproat natri
|
74.370.000
|
74.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Valproat natri
|
403.480.000
|
403.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Valproat natri
|
39.690.000
|
39.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Valproat natri + Valproic acid
|
697.200.000
|
697.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Vi rút dại bất hoạt
|
131.840.000
|
131.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Virus dại (chủng Wistar Rabies PM/WI38-1530-3M) >=2,5 IU bất hoạt
|
206.640.000
|
206.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Virus sởi ≥ 1.000 CCID50, Virus quai bị ≥ 12.500CCID50, Virus rubella ≥ 1.000 CCID50
|
207.317.000
|
207.317.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2 như sau:
- Có quan hệ với 922 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 9,08 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 78,18%, Xây lắp 1,92%, Tư vấn 3,84%, Phi tư vấn 15,82%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 4.773.223.473.067 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.173.373.428.169 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 33,52%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người phụ nữ đẹp là thiên đường của đôi mắt. "
Tục ngữ
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Nhi Đồng 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.