Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Lam ro HSMT Ve gia ke khai | Quý nhà thầu vui lòng xem file đính kèm nội dung trả lời. Trân trọng./. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Kính gửi: Bệnh viện Ung Bướu Trong bảng dữ liệu tổng hợp thuốc dự thầu, cột loại hình, Công ty chúng tôi sẽ điền thông tin thuốc theo các tiêu chí như: Sản xuất, kinh doanh, hay là nhập khẩu. Kính mong Quý Bệnh viện phản hồi giúp cho nhà thầu nắm thông tin Trân trọng! | Quý nhà thầu vui lòng xem file đính kèm nội dung trả lời. Trân trọng./. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Làm rõ HSMT | Quý nhà thầu vui lòng xem file đính kèm nội dung trả lời. Trân trọng./. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Làm rõ mẫu DỮ LIỆU TỔNG HỢP THUỐC DỰ THẦU đính kèm chương V | Quý nhà thầu vui lòng xem file đính kèm nội dung trả lời. Trân trọng./. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Abirateron acetat
|
541.834.000
|
541.834.000
|
0
|
4 tháng
|
|
2
|
Abirateron acetat
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
3
|
Acalabrutinib
|
599.571.000
|
599.571.000
|
0
|
4 tháng
|
|
4
|
Acarbose
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
5
|
Acetylsalicylic acid
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
4 tháng
|
|
6
|
Acid amin
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
7
|
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải)
|
1.440.000.000
|
1.440.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
8
|
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải)
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
9
|
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải)
|
1.392.998.000
|
1.392.998.000
|
0
|
4 tháng
|
|
10
|
Acid amin cho bệnh nhân suy gan
|
625.000.000
|
625.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
11
|
Albumin
|
844.000.000
|
844.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
12
|
Allopurinol
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
13
|
Alpha chymotrypsin
|
134.000.000
|
134.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
14
|
Amiodaron hydroclorid
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
4 tháng
|
|
15
|
Apixaban
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
16
|
Atracurium besylat
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
17
|
Atracurium besylat
|
2.552.300
|
2.552.300
|
0
|
4 tháng
|
|
18
|
Bacillus subtilis
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
19
|
Bacillus subtilis
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
20
|
Bambuterol hydroclorid
|
1.625.000
|
1.625.000
|
0
|
4 tháng
|
|
21
|
Bevacizumab
|
41.769.000.000
|
41.769.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
22
|
Bisoprolol fumarat+ Hydroclorothiazid
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
23
|
Bisoprolol fumarat
|
22.740.000
|
22.740.000
|
0
|
4 tháng
|
|
24
|
Budesonid + Formoterol fumarate dihydrat
|
109.500.000
|
109.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
25
|
Calci gluconat
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
26
|
Capecitabin
|
13.440.000.000
|
13.440.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
27
|
Capecitabin
|
2.760.000.000
|
2.760.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
28
|
Capecitabin
|
6.360.000.000
|
6.360.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
29
|
Carboplatin
|
3.866.940.000
|
3.866.940.000
|
0
|
4 tháng
|
|
30
|
Carboplatin
|
2.888.000.000
|
2.888.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
31
|
Carvedilol
|
4.390.000
|
4.390.000
|
0
|
4 tháng
|
|
32
|
Cefazolin
|
524.790.000
|
524.790.000
|
0
|
4 tháng
|
|
33
|
Cefoperazon + Sulbactam
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
34
|
Ceritinib
|
4.970.260.000
|
4.970.260.000
|
0
|
4 tháng
|
|
35
|
Chlorpheniramin maleat
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
36
|
Clopidogrel
|
2.790.000
|
2.790.000
|
0
|
4 tháng
|
|
37
|
Cyclophosphamid
|
875.680.000
|
875.680.000
|
0
|
4 tháng
|
|
38
|
Cytarabin
|
277.500.000
|
277.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
39
|
Dapagliflozin
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
40
|
Daunorubicin
|
83.907.600
|
83.907.600
|
0
|
4 tháng
|
|
41
|
Desfluran
|
1.350.000.000
|
1.350.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
42
|
Diazepam
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
4 tháng
|
|
43
|
Diosmin
|
14.250.000
|
14.250.000
|
0
|
4 tháng
|
|
44
|
Domperidon
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
45
|
Durvalumab
|
6.280.611.750
|
6.280.611.750
|
0
|
4 tháng
|
|
46
|
Empagliflozin
|
230.720.000
|
230.720.000
|
0
|
4 tháng
|
|
47
|
Enzalutamide
|
1.759.820.000
|
1.759.820.000
|
0
|
4 tháng
|
|
48
|
Enzalutamide
|
411.000.000
|
411.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
49
|
Ethamsylat
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
50
|
Etoposid
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
51
|
Etoposid
|
1.153.950.000
|
1.153.950.000
|
0
|
4 tháng
|
|
52
|
Ezetimibe + Atorvastatin
|
107.100.000
|
107.100.000
|
0
|
4 tháng
|
|
53
|
Fentanyl
|
142.800.000
|
142.800.000
|
0
|
4 tháng
|
|
54
|
Fentanyl
|
53.000.000
|
53.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
55
|
Fructose 1,6 diphosphat
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
56
|
Gabapentin
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
57
|
Gadobutrol
|
1.092.000.000
|
1.092.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
58
|
Gadoteric acid
|
1.144.000.000
|
1.144.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
59
|
Gefitinib
|
2.685.000.000
|
2.685.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
60
|
Glucose
|
19.678.000
|
19.678.000
|
0
|
4 tháng
|
|
61
|
Glucose
|
279.720.000
|
279.720.000
|
0
|
4 tháng
|
|
62
|
Glucose
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
63
|
Glucose
|
287.280.000
|
287.280.000
|
0
|
4 tháng
|
|
64
|
Glutathion
|
2.454.000.000
|
2.454.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
65
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
8.028.300
|
8.028.300
|
0
|
4 tháng
|
|
66
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
9.996.000
|
9.996.000
|
0
|
4 tháng
|
|
67
|
Goserelin (dưới dạng goserelin acetat)
|
3.852.445.500
|
3.852.445.500
|
0
|
4 tháng
|
|
68
|
Goserelin (dưới dạng goserelin acetat)
|
9.607.500.000
|
9.607.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
69
|
Human Albumin Serum (HAS)
|
892.500.000
|
892.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
70
|
Ibrutinib
|
3.227.000.000
|
3.227.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
71
|
Imipenem + Cilastatin
|
974.100.000
|
974.100.000
|
0
|
4 tháng
|
|
72
|
Indapamid
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
4 tháng
|
|
73
|
Insulin tác dụng nhanh, ngắn
|
11.800.000
|
11.800.000
|
0
|
4 tháng
|
|
74
|
Insulin trộn (70/30)
|
47.324.500
|
47.324.500
|
0
|
4 tháng
|
|
75
|
Iohexol
|
3.045.700.000
|
3.045.700.000
|
0
|
4 tháng
|
|
76
|
Iopromid acid
|
6.615.000.000
|
6.615.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
77
|
Ipratropium bromid + Salbutamol
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
4 tháng
|
|
78
|
Irinotecan hydroclorid
|
1.924.965.000
|
1.924.965.000
|
0
|
4 tháng
|
|
79
|
Itoprid hydroclorid
|
41.000.000
|
41.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
80
|
Lenalidomide
|
136.000.000
|
136.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
81
|
Lenalidomide
|
251.700.000
|
251.700.000
|
0
|
4 tháng
|
|
82
|
Lenalidomide
|
418.000.000
|
418.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
83
|
Lenvatinib
|
2.575.440.000
|
2.575.440.000
|
0
|
4 tháng
|
|
84
|
Lenvatinib
|
2.268.000.000
|
2.268.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
85
|
Letrozol
|
290.500.000
|
290.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
86
|
Letrozol
|
595.000.000
|
595.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
87
|
Levothyroxin natri
|
173.250.000
|
173.250.000
|
0
|
4 tháng
|
|
88
|
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat
|
67.330.000
|
67.330.000
|
0
|
4 tháng
|
|
89
|
L-Ornithin L-Aspartat
|
219.000.000
|
219.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
90
|
Losartan
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
91
|
Macrogol (polyethylen glycol) + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid
|
65.998.000
|
65.998.000
|
0
|
4 tháng
|
|
92
|
Macrogol (polyethylen glycol) + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
93
|
Magnesi sulfat
|
28.980.000
|
28.980.000
|
0
|
4 tháng
|
|
94
|
Manitol
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
4 tháng
|
|
95
|
Manitol
|
162.500.000
|
162.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
96
|
Mesna
|
314.000.000
|
314.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
97
|
Methotrexat
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
98
|
Methyldopa
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
4 tháng
|
|
99
|
Methylene Diphosphonate (MDP)
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
100
|
Metoprolol tartrat
|
15.780.000
|
15.780.000
|
0
|
4 tháng
|
|
101
|
Metronidazol + Neomycin + Nystatin
|
11.800.000
|
11.800.000
|
0
|
4 tháng
|
|
102
|
Midazolam
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
4 tháng
|
|
103
|
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
|
139.860.000
|
139.860.000
|
0
|
4 tháng
|
|
104
|
N-acetylcystein
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
105
|
Naphazolin
|
693.000
|
693.000
|
0
|
4 tháng
|
|
106
|
Natri clorid
|
975.000.000
|
975.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
107
|
Natri clorid
|
932.400.000
|
932.400.000
|
0
|
4 tháng
|
|
108
|
Nefopam hydroclorid
|
235.000.000
|
235.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
109
|
Nicardipin hydroclorid
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
110
|
Nicardipin hydroclorid
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
111
|
Nicorandil
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
112
|
Nifedipin
|
75.475.000
|
75.475.000
|
0
|
4 tháng
|
|
113
|
Nitroglycerin
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
4 tháng
|
|
114
|
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
|
71.000.000
|
71.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
115
|
Nước cất pha tiêm
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
116
|
Octreotid
|
177.576.000
|
177.576.000
|
0
|
4 tháng
|
|
117
|
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat)
|
3.320.752.500
|
3.320.752.500
|
0
|
4 tháng
|
|
118
|
Olanzapin
|
2.070.000
|
2.070.000
|
0
|
4 tháng
|
|
119
|
Oxaliplatin
|
1.494.788.000
|
1.494.788.000
|
0
|
4 tháng
|
|
120
|
Oxaliplatin
|
1.479.996.000
|
1.479.996.000
|
0
|
4 tháng
|
|
121
|
Oxaliplatin
|
602.270.000
|
602.270.000
|
0
|
4 tháng
|
|
122
|
Paclitaxel
|
1.188.534.000
|
1.188.534.000
|
0
|
4 tháng
|
|
123
|
Paclitaxel
|
2.385.195.000
|
2.385.195.000
|
0
|
4 tháng
|
|
124
|
Paclitaxel
|
724.500.000
|
724.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
125
|
Paclitaxel
|
1.324.995.000
|
1.324.995.000
|
0
|
4 tháng
|
|
126
|
Paracetamol (Acetaminophen)
|
555.000.000
|
555.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
127
|
Paracetamol (Acetaminophen) + Tramadol hydroclorid
|
2.190.000.000
|
2.190.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
128
|
Paracetamol (Acetaminophen) + Tramadol hydroclorid
|
218.400.000
|
218.400.000
|
0
|
4 tháng
|
|
129
|
Paracetamol (Acetaminophen) + Codein phosphat
|
339.000.000
|
339.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
130
|
Pazopanib
|
3.306.672.000
|
3.306.672.000
|
0
|
4 tháng
|
|
131
|
Pegfilgrastim
|
17.790.000.000
|
17.790.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
132
|
Pembrolizumab
|
61.640.000.000
|
61.640.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
133
|
Pemetrexed
|
5.458.110.000
|
5.458.110.000
|
0
|
4 tháng
|
|
134
|
Pemetrexed
|
18.421.095.000
|
18.421.095.000
|
0
|
4 tháng
|
|
135
|
Pemetrexed
|
1.003.800.000
|
1.003.800.000
|
0
|
4 tháng
|
|
136
|
Pemetrexed
|
1.356.600.000
|
1.356.600.000
|
0
|
4 tháng
|
|
137
|
Piperacillin + Tazobactam
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
4 tháng
|
|
138
|
Pregabalin
|
188.000.000
|
188.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
139
|
Progesteron
|
84.500.000
|
84.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
140
|
Propranolol
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
141
|
Ramucirumab
|
1.302.000.000
|
1.302.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
142
|
Rebamipid
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
143
|
Regorafenib
|
2.163.564.000
|
2.163.564.000
|
0
|
4 tháng
|
|
144
|
Ribociclib
|
11.655.000.000
|
11.655.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
145
|
Ringer lactat
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
146
|
Ringerfundin
|
819.200.000
|
819.200.000
|
0
|
4 tháng
|
|
147
|
Rituximab
|
1.305.618.900
|
1.305.618.900
|
0
|
4 tháng
|
|
148
|
Rituximab
|
8.280.375.000
|
8.280.375.000
|
0
|
4 tháng
|
|
149
|
Rivaroxaban
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
150
|
Rivaroxaban
|
174.000.000
|
174.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
151
|
Rivaroxaban
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
152
|
Rivaroxaban
|
55.041.000
|
55.041.000
|
0
|
4 tháng
|
|
153
|
Rivaroxaban
|
105.605.000
|
105.605.000
|
0
|
4 tháng
|
|
154
|
Rivaroxaban
|
86.240.000
|
86.240.000
|
0
|
4 tháng
|
|
155
|
Rocuronium bromid
|
242.500.000
|
242.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
156
|
Rocuronium bromid
|
410.000.000
|
410.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
157
|
Salmeterol + Fluticason propionat
|
139.045.000
|
139.045.000
|
0
|
4 tháng
|
|
158
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
|
200.400.000
|
200.400.000
|
0
|
4 tháng
|
|
159
|
Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid
|
96.690.000
|
96.690.000
|
0
|
4 tháng
|
|
160
|
Sorafenib
|
3.226.608.000
|
3.226.608.000
|
0
|
4 tháng
|
|
161
|
Sorafenib
|
1.724.000.000
|
1.724.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
162
|
Spironolacton
|
32.130.000
|
32.130.000
|
0
|
4 tháng
|
|
163
|
Sufentanil
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
164
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
1.090.000.000
|
1.090.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
165
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
1.080.000.000
|
1.080.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
166
|
Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali
|
2.357.130.000
|
2.357.130.000
|
0
|
4 tháng
|
|
167
|
Telmisartan + Hydroclorothiazid
|
85.890.000
|
85.890.000
|
0
|
4 tháng
|
|
168
|
Temozolomid
|
7.087.500.000
|
7.087.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
169
|
Temozolomid
|
2.646.000.000
|
2.646.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
170
|
Tenofovir alafenamide
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
171
|
Tenofovir alafenamide
|
1.300.000.000
|
1.300.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
172
|
Thalidomid
|
177.600.000
|
177.600.000
|
0
|
4 tháng
|
|
173
|
Tigecyclin
|
1.380.000.000
|
1.380.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
174
|
Tofisopam
|
159.400.000
|
159.400.000
|
0
|
4 tháng
|
|
175
|
Tofisopam
|
154.000.000
|
154.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
176
|
Tolvaptan
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
177
|
Tramadol hydroclorid
|
69.930.000
|
69.930.000
|
0
|
4 tháng
|
|
178
|
Trimetazidin dihydroclorid
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
4 tháng
|
|
179
|
Triptorelin
|
255.699.900
|
255.699.900
|
0
|
4 tháng
|
|
180
|
Vancomycin
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
181
|
Vincristin sulfat
|
430.500.000
|
430.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
182
|
Vincristin sulfat
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
183
|
Vinorelbin
|
4.400.000.000
|
4.400.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
184
|
Vinorelbin
|
8.200.000.000
|
8.200.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
185
|
Vitamin A + D2 + B1 + B2 + Nicotinamid + B6 + Folic acid + Calcium pantothenat + B12 + C + E + L-Leucin + L-Isoleusin + Lysin hydroclorid + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Valin + L-Tryptophan + L-Methionin + 5Hydroxyanthranilic acid hydroclorid
|
1.884.000.000
|
1.884.000.000
|
0
|
4 tháng
|
|
186
|
Vitamin B1
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
4 tháng
|
|
187
|
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat
|
10.880.000
|
10.880.000
|
0
|
4 tháng
|
|
188
|
Vitamin C + Rutine
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
4 tháng
|
|
189
|
Zopiclon
|
22.800.000
|
22.800.000
|
0
|
4 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thật tốt hơn cho bạn hữu và cho chính chúng ta, nếu ta bỏ hết các kỳ vọng và ảo tưởng và chấp nhận bạn hữu theo đúng con người của họ. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN UNG BƯỚU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.