Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13:10 10/04/2025 | 08:00 14/04/2025 | 08:00 15/04/2025 | 08:00 14/04/2025 | 08:00 15/04/2025 | Gia hạn thời điểm đóng thầu để trả lời nội dung làm rõ E-HSMT đúng theo quy định tại Mục 8.1 E-CDNT |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Làm rõ về năng lực kinh nghiệm | Xem file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Nhà thầu có thể dùng hợp đồng đang thực hiện để làm HĐTT được hay không? | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương II E-HSMT quy định yêu cầu đối với tiêu chí Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự là nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Do đó hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu phải là hợp đồng đã hoàn thành. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid amin (+ điện giải)
|
44.940.000
|
44.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acid amin (Dinh dưỡng cho trẻ em)
|
1.462.860.000
|
1.462.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải)
|
208.950.000
|
208.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Adenosin
|
4.550.000
|
4.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Albumin
|
158.340.000
|
158.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Alpha chymotrypsin
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Aluminum phosphat
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Amikacin
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
1.748.250.000
|
1.748.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
89.250.000
|
89.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
263.340.000
|
263.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
42.980.000
|
42.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Ampicilin + Sulbactam
|
513.360.000
|
513.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Anastrozol
|
125.720.000
|
125.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Atosiban
|
2.327.000.000
|
2.327.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Atropin sulfat
|
13.300.000
|
13.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Betamethason
|
693.000.000
|
693.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bevacizumab
|
142.682.610
|
142.682.610
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bevacizumab
|
694.913.120
|
694.913.120
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bevacizumab
|
260.820.000
|
260.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bevacizumab
|
952.560.000
|
952.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bleomycin
|
81.695.250
|
81.695.250
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Budesonid
|
2.201.500
|
2.201.500
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Cafein citrat
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Calci folinat
|
98.280.000
|
98.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Calci folinat
|
4.009.000
|
4.009.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Calci gluconat
|
131.400.000
|
131.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Carbetocin
|
3.403.213.500
|
3.403.213.500
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Carbetocin
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Carboprost
|
174.000.000
|
174.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Carboprost
|
206.280.000
|
206.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Cefazolin
|
34.950.000
|
34.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Cefotaxim
|
14.437.500
|
14.437.500
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Cefoxitin
|
777.200.000
|
777.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Cetrorelix
|
7.038.450
|
7.038.450
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Chorionic Gonadotropin
|
893.335
|
893.335
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Chorionic Gonadotropin alpha
|
9.711.000
|
9.711.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Cisplatin
|
27.090.000
|
27.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Clotrimazol
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Clotrimazol
|
1.785.000
|
1.785.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Colistin
|
756.000.000
|
756.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cyclophosphamid
|
133.230.000
|
133.230.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Dactinomycin
|
676.600.000
|
676.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Desfluran
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Dexamethason
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Diazepam
|
30.000
|
30.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Diclofenac
|
468.060.000
|
468.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Diclofenac
|
1.740.000.000
|
1.740.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Digoxin
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Dinoproston
|
1.869.000.000
|
1.869.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Diphenhydramin hydroclorid
|
912.000
|
912.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Docetaxel
|
111.720.000
|
111.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Docetaxel
|
272.245.050
|
272.245.050
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Dydrogesterone
|
15.109.600
|
15.109.600
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Enoxaparin natri
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Ephedrin hydroclorid
|
62.370.000
|
62.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Ephedrin hydroclorid
|
612.150.000
|
612.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Epirubicin hydroclorid
|
3.713.850
|
3.713.850
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Epirubicin hydroclorid
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Ertapenem
|
55.242.100
|
55.242.100
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Esomeprazol
|
888.000
|
888.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Estradiol valerat
|
14.737.500
|
14.737.500
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Estriol
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Etonogestrel
|
17.205.990
|
17.205.990
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Etoposid
|
35.772.450
|
35.772.450
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Famotidin
|
54.400.000
|
54.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Fentanyl
|
657.800.000
|
657.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Filgrastim
|
42.900.000
|
42.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Follitropin alfa
|
41.841.000
|
41.841.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Follitropin alpha
|
15.274.500
|
15.274.500
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Follitropin alpha
|
20.920.500
|
20.920.500
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Follitropin alpha + Lutropin alpha
|
9.390.000
|
9.390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Follitropin alpha + Lutropin alpha
|
19.718.995
|
19.718.995
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Follitropin alpha + Lutropin alpha
|
28.099.565
|
28.099.565
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Gelatin succinyl + Natri clorid + Natri hydroxyd
|
23.200.000
|
23.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Glucose
|
200.352.000
|
200.352.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Glucose
|
361.620.000
|
361.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Glucose
|
31.290.000
|
31.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Glucose
|
244.800.000
|
244.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Glucose
|
13.425.000
|
13.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Glucose
|
205.800.000
|
205.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Glucose-1-phosphat dinatri tetrahydrat
|
144.440.000
|
144.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Hepatitis B immune globulin (HBIG)
|
4.200.000.000
|
4.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Human hepatitis B immunoglobulin
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Hydrocortison
|
14.275.800
|
14.275.800
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Immunoglobulin
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Immunoglobulin (IgM + IgG + IgA)
|
30.187.500
|
30.187.500
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Insulin người trộn (70/30)
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Kali clorid
|
11.088.000
|
11.088.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Kali clorid
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ketamin
|
14.379.200
|
14.379.200
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Ketorolac tromethamin
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Letrozol
|
93.500.000
|
93.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Levofloxacin
|
7.948.500
|
7.948.500
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Levonorgestrel
|
13.339.425
|
13.339.425
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Lidocain hydroclorid
|
26.688.000
|
26.688.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Linezolid
|
365.000.000
|
365.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Magnesi sulfat
|
261.000.000
|
261.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Menotropin
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Menotropin
|
1.550.000
|
1.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Metoclopramid
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Metoprolol succinat
|
3.511.200
|
3.511.200
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Metronidazol + Neomycin + Nystatin
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Midazolam
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Mifepriston
|
583.000.000
|
583.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
|
100.300.000
|
100.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Morphin (hydroclorid, sulfat)
|
357.500
|
357.500
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
|
82.110.000
|
82.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Naloxon hydroclorid
|
440.000
|
440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Natri clorid
|
792.000.000
|
792.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Natri clorid
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Natri clorid
|
15.466.100
|
15.466.100
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Natri clorid
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Natri clorid
|
292.500.000
|
292.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Natri clorid
|
6.314.700
|
6.314.700
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
|
37.050.000
|
37.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Nefopam hydroclorid
|
97.650.000
|
97.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Neostigmin metylsulfat
|
431.325.000
|
431.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Neostigmin metylsulfat
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Nhũ dịch lipid
|
106.200.000
|
106.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Nhũ dịch lipid
|
105.600.000
|
105.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Nicardipin hydroclorid
|
675.000.000
|
675.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Norethisteron
|
17.796.000
|
17.796.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Nước cất pha tiêm
|
176.000.000
|
176.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Nước cất pha tiêm
|
327.600.000
|
327.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Ondansetron
|
13.596.600
|
13.596.600
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Oxacilin
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Oxacilin
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Oxytocin
|
812.500.000
|
812.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Paracetamol (Acetaminophen)
|
679.800.000
|
679.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Pegfilgrastim
|
333.480.000
|
333.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Pegfilgrastim
|
952.000.000
|
952.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Pertuzumab
|
1.128.381.975
|
1.128.381.975
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Pethidin hydroclorid
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Phenobarbital
|
882.000
|
882.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Phenylephrin
|
933.600.000
|
933.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Phytomenadion (vitamin K1) - không có cồn Benzylic dùng được cho trẻ sơ sinh
|
12.320.000
|
12.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Phytomenadion (vitamin K1) - không có cồn Benzylic dùng được cho trẻ sơ sinh
|
14.025.000
|
14.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Piperacillin + Tazobactam
|
662.200.000
|
662.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Povidon Iodin
|
1.062.600.000
|
1.062.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Povidon Iodin
|
677.520.000
|
677.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Progesteron
|
8.060.000
|
8.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Progesteron dạng vi hạt
|
935.424.000
|
935.424.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Promethazin hydroclorid
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Propofol
|
332.500.000
|
332.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Propranolol hydroclorid
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Prostaglandin E1
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Protamin sulfat
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Recombinant human follitropin
|
5.300.000
|
5.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Recombinant human follitropin
|
7.950.000
|
7.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Recombinant human follitropin
|
10.600.000
|
10.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Recombinant human follitropin
|
2.650.000
|
2.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Ringer lactat
|
1.455.300.000
|
1.455.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Rocuronium bromid
|
351.312.500
|
351.312.500
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Salbutamol (sulfat)
|
1.276.950
|
1.276.950
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Salbutamol (sulfat)
|
4.095.000
|
4.095.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Sắt sucrose (hay dextran)
|
13.560.000
|
13.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Sắt sulfat + Folic acid
|
76.293.000
|
76.293.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Sorbitol
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Sultamicillin
|
48.335.200
|
48.335.200
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Suxamethonium clorid
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Tetracyclin (hydroclorid)
|
1.049.100
|
1.049.100
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Tramadol hydroclorid
|
6.993.000
|
6.993.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Tranexamic acid
|
46.480.000
|
46.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Tranexamic acid
|
23.320.000
|
23.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Tranexamic acid
|
12.495.000
|
12.495.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Trastuzumab
|
2.066.400.000
|
2.066.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Trastuzumab
|
2.627.100.000
|
2.627.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Trastuzumab
|
819.000.000
|
819.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Trastuzumab
|
1.134.000.000
|
1.134.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Triptorelin
|
25.570.000
|
25.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Triptorelin
|
725.000
|
725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Ursodeoxycholic acid
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Vancomycin
|
330.690.500
|
330.690.500
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat
|
660.000
|
660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Zinc gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid 1+ Natri selenit
|
113.925.000
|
113.925.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tốt nhất là làm mọi việc một cách có hệ thống, bởi chúng ta chỉ là con người, và sự hỗn loạn là kẻ thù tồi tệ nhất của chúng ta. "
Hesiod
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Hùng Vương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.