Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 11:46 27/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc năm 2023 – 2024 (Lần 2) của Bệnh viện quận Bình Tân
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp thuốc
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 16/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500215634_2505271135
Ngày phê duyệt
27/05/2025 11:38
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện Quận Bình Tân
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:44 27/05/2025
đến
09:00 16/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:05 16/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.646.805.517 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ sáu trăm bốn mươi sáu triệu tám trăm lẻ năm nghìn năm trăm mười bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/06/2025 (12/01/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Tư vấn thẩm định giá
2 Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định
3 Tư vấn lập E-HSMT
4 Tư vấn thẩm định E-HSMT
5 Tư vấn đánh giá E-HSDT
6 Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
7 Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acetazolamid
5.600.000
5.600.000
0
7 tháng
2
Acetyl leucin
352.000.000
352.000.000
0
7 tháng
3
Acetylcystein
186.900.000
186.900.000
0
7 tháng
4
Acetylsalicylic acid
84.693.220
84.693.220
0
7 tháng
5
Aciclovir
69.520.000
69.520.000
0
7 tháng
6
Acid amin
230.000.000
230.000.000
0
7 tháng
7
Acid amin
58.784.000
58.784.000
0
7 tháng
8
Acid amin + glucose + lipid (*)
202.500.000
202.500.000
0
7 tháng
9
Acid amin cho bệnh nhân suy gan
95.000.000
95.000.000
0
7 tháng
10
Acid thioctic
72.250.000
72.250.000
0
7 tháng
11
Acid thioctic
19.000.000
19.000.000
0
7 tháng
12
Adenosin triphosphat
80.000.000
80.000.000
0
7 tháng
13
Adrenalin
271.908.000
271.908.000
0
7 tháng
14
Aescin
760.000.000
760.000.000
0
7 tháng
15
Albendazol
2.400.000
2.400.000
0
7 tháng
16
Albumin
1.509.300.000
1.509.300.000
0
7 tháng
17
Albumin
980.000.000
980.000.000
0
7 tháng
18
Albumin
1.320.000.000
1.320.000.000
0
7 tháng
19
Albumin
1.615.000.000
1.615.000.000
0
7 tháng
20
Alpha chymotrypsin
183.580.000
183.580.000
0
7 tháng
21
Ambroxol hydroclorid
360.000.000
360.000.000
0
7 tháng
22
Amiodaron hydroclorid
12.320.090
12.320.090
0
7 tháng
23
Amlodipin + Losartan
309.972.000
309.972.000
0
7 tháng
24
Amlodipin + Losartan
560.560.000
560.560.000
0
7 tháng
25
Amlodipin + Telmisartan
310.335.300
310.335.300
0
7 tháng
26
Amlodipin + Valsartan
714.000.000
714.000.000
0
7 tháng
27
Amlodipin + Valsartan
409.500.000
409.500.000
0
7 tháng
28
Amlodipin; Atorvastatin
86.371.500
86.371.500
0
7 tháng
29
Amoxicilin
35.500.000
35.500.000
0
7 tháng
30
Amoxicilin
55.770.000
55.770.000
0
7 tháng
31
Amoxicilin + Acid clavulanic
35.353.500
35.353.500
0
7 tháng
32
Amoxicilin + Acid clavulanic
514.962.000
514.962.000
0
7 tháng
33
Amoxicilin + Sulbactam
58.500.000
58.500.000
0
7 tháng
34
Ampicilin + Sulbactam
67.600.000
67.600.000
0
7 tháng
35
Ampicilin + Sulbactam
180.000.000
180.000.000
0
7 tháng
36
Ampicilin + Sulbactam
19.900.000
19.900.000
0
7 tháng
37
Atorvastatin
145.000.000
145.000.000
0
7 tháng
38
Atorvastatin
331.550.000
331.550.000
0
7 tháng
39
Atorvastatin
40.000.000
40.000.000
0
7 tháng
40
Azithromycin
2.400.000
2.400.000
0
7 tháng
41
Azithromycin
59.625.000
59.625.000
0
7 tháng
42
Azithromycin
31.500.000
31.500.000
0
7 tháng
43
Bacillus claussii
160.987.500
160.987.500
0
7 tháng
44
Bacillus subtilis
90.000.000
90.000.000
0
7 tháng
45
Bezafibrat
84.000.000
84.000.000
0
7 tháng
46
Bilastin
890.000.000
890.000.000
0
7 tháng
47
Bisoprolol fumarat
183.175.000
183.175.000
0
7 tháng
48
Bisoprolol fumarat
300.950.000
300.950.000
0
7 tháng
49
Bromhexin hydroclorid
147.500.000
147.500.000
0
7 tháng
50
Bromhexin hydroclorid
107.760.000
107.760.000
0
7 tháng
51
Calcipotriol
13.050.000
13.050.000
0
7 tháng
52
Candesartan + hydroclorothiazide
209.336.400
209.336.400
0
7 tháng
53
Cao Ginkgo biloba + Heptaminol clohydrat + Troxerutin
421.974.000
421.974.000
0
7 tháng
54
Cao Ginkgo biloba + Heptaminol clohydrat + Troxerutin
447.000.000
447.000.000
0
7 tháng
55
Carbamazepin
2.412.800
2.412.800
0
7 tháng
56
Carbomer
109.850.000
109.850.000
0
7 tháng
57
Carvedilol
66.000.000
66.000.000
0
7 tháng
58
Cefaclor
90.000.000
90.000.000
0
7 tháng
59
Cefazolin
60.000.000
60.000.000
0
7 tháng
60
Cefazolin
120.000.000
120.000.000
0
7 tháng
61
Cefepim
133.200.000
133.200.000
0
7 tháng
62
Cefixim
85.000.000
85.000.000
0
7 tháng
63
Cefoperazon + Sulbactam
390.950.000
390.950.000
0
7 tháng
64
Ceftazidim
78.975.000
78.975.000
0
7 tháng
65
Ceftizoxim
46.500.000
46.500.000
0
7 tháng
66
Ceftizoxim
114.000.000
114.000.000
0
7 tháng
67
Celecoxib
140.700.000
140.700.000
0
7 tháng
68
Cinnarizin
46.920.000
46.920.000
0
7 tháng
69
Citrullin malat
116.670.000
116.670.000
0
7 tháng
70
Clarithromycin
124.800.000
124.800.000
0
7 tháng
71
Clopidogrel
863.861.000
863.861.000
0
7 tháng
72
Clotrimazol
1.200.000
1.200.000
0
7 tháng
73
Codein + Terpin hydrat
20.000.000
20.000.000
0
7 tháng
74
Colistin
207.250.000
207.250.000
0
7 tháng
75
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin
73.710.000
73.710.000
0
7 tháng
76
Dabigatran etexilate
560.000.000
560.000.000
0
7 tháng
77
Dabigatran etexilate
260.000.000
260.000.000
0
7 tháng
78
Danazol
16.900.000
16.900.000
0
7 tháng
79
Dapagliflozin
760.000.000
760.000.000
0
7 tháng
80
Dapagliflozin
77.500.000
77.500.000
0
7 tháng
81
Dapagliflozin
8.500.000
8.500.000
0
7 tháng
82
Dapagliflozin + Metformin hydrochlorid
257.640.000
257.640.000
0
7 tháng
83
Dapagliflozin + Metformin hydrochlorid
257.640.000
257.640.000
0
7 tháng
84
Deferasirox
75.950.000
75.950.000
0
7 tháng
85
Dexamethason natri phosphat + Neomycin sulfat
2.211.300
2.211.300
0
7 tháng
86
Dextran 40 + Natri clorid
29.500.000
29.500.000
0
7 tháng
87
Diazepam
13.728.000
13.728.000
0
7 tháng
88
Diazepam
625.926
625.926
0
7 tháng
89
Diclofenac
10.000.000
10.000.000
0
7 tháng
90
Diclofenac
53.375.000
53.375.000
0
7 tháng
91
Diclofenac
25.750.000
25.750.000
0
7 tháng
92
Digoxin
3.000.000
3.000.000
0
7 tháng
93
Dihydro ergotamin mesylat
10.046.400
10.046.400
0
7 tháng
94
Diosmin + Hesperidin
230.820.000
230.820.000
0
7 tháng
95
Domperidon
41.250.000
41.250.000
0
7 tháng
96
Domperidon
87.500.000
87.500.000
0
7 tháng
97
Đồng sulfat
53.625.000
53.625.000
0
7 tháng
98
Dopamin hydroclorid
7.410.000
7.410.000
0
7 tháng
99
Epinephrin (Adrenalin)
20.930.000
20.930.000
0
7 tháng
100
Etifoxin hydroclorid (chlohydrat)
187.250.000
187.250.000
0
7 tháng
101
Etodolac
750.000.000
750.000.000
0
7 tháng
102
Ezetimib + Simvastatin
185.000.000
185.000.000
0
7 tháng
103
Ezetimibe
101.400.000
101.400.000
0
7 tháng
104
Ezetimibe
220.000.000
220.000.000
0
7 tháng
105
Ezetimibe + Atorvastatin
807.500.000
807.500.000
0
7 tháng
106
Famotidin
38.990.000
38.990.000
0
7 tháng
107
Felodipin + metoprolol tartrat
147.920.000
147.920.000
0
7 tháng
108
Fentanyl
91.800.000
91.800.000
0
7 tháng
109
Fentanyl
16.012.500
16.012.500
0
7 tháng
110
Fexofenadin hydroclorid
320.000.000
320.000.000
0
7 tháng
111
Fexofenadin hydroclorid
107.980.000
107.980.000
0
7 tháng
112
Flavoxat hydroclorid
110.000.000
110.000.000
0
7 tháng
113
Fluocinolon acetonid
7.540.000
7.540.000
0
7 tháng
114
Fluorometholon
117.280.800
117.280.800
0
7 tháng
115
Fluticason furoat
95.940.000
95.940.000
0
7 tháng
116
Fluticason furoat
105.300.000
105.300.000
0
7 tháng
117
Fluvoxamin
37.500.000
37.500.000
0
7 tháng
118
Furosemid
30.800.000
30.800.000
0
7 tháng
119
Gabapentin
682.500.000
682.500.000
0
7 tháng
120
Ginkgo biloba
105.000.000
105.000.000
0
7 tháng
121
Gliclazid
137.219.500
137.219.500
0
7 tháng
122
Glimepirid
99.400.000
99.400.000
0
7 tháng
123
Glimepirid
83.700.000
83.700.000
0
7 tháng
124
Glipizid
472.000.000
472.000.000
0
7 tháng
125
Glucose
53.802.000
53.802.000
0
7 tháng
126
Glucose
54.009.000
54.009.000
0
7 tháng
127
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
2.190.000
2.190.000
0
7 tháng
128
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
40.141.500
40.141.500
0
7 tháng
129
Hydrocortison
38.400.000
38.400.000
0
7 tháng
130
Hydrocortison
99.800.000
99.800.000
0
7 tháng
131
Hydroxocobalamin
19.000.000
19.000.000
0
7 tháng
132
Hyoscin butylbromid
105.000.000
105.000.000
0
7 tháng
133
Imidapril hydroclorid
178.500.000
178.500.000
0
7 tháng
134
Insulin người trộn (70/30)
264.000.000
264.000.000
0
7 tháng
135
Insulin trộn (70/30)
858.000.000
858.000.000
0
7 tháng
136
Insulin trộn (75/25)
1.282.176.000
1.282.176.000
0
7 tháng
137
Iobitridol
542.036.000
542.036.000
0
7 tháng
138
Iobitridol
104.340.000
104.340.000
0
7 tháng
139
Irbesartan
542.376.000
542.376.000
0
7 tháng
140
Irbesartan + hydroclorothiazid
175.000.000
175.000.000
0
7 tháng
141
Isotretinoin
10.800.000
10.800.000
0
7 tháng
142
Itoprid
410.000.000
410.000.000
0
7 tháng
143
Ivabradin
350.000.000
350.000.000
0
7 tháng
144
Kali clorid
12.012.000
12.012.000
0
7 tháng
145
Kali clorid
56.049.000
56.049.000
0
7 tháng
146
Kali clorid
17.940.000
17.940.000
0
7 tháng
147
Kẽm sulfat
210.000.000
210.000.000
0
7 tháng
148
Ketamin
4.575.200
4.575.200
0
7 tháng
149
Ketoprofen
137.000.000
137.000.000
0
7 tháng
150
Ketorolac tromethamin
22.750.000
22.750.000
0
7 tháng
151
Lacidipin
325.000.000
325.000.000
0
7 tháng
152
Lactobacillus acidophilus
252.486.000
252.486.000
0
7 tháng
153
Lactulose
70.965.000
70.965.000
0
7 tháng
154
Lactulose
90.720.000
90.720.000
0
7 tháng
155
Lercanidipin hydroclorid
451.371.000
451.371.000
0
7 tháng
156
Levofloxacin
99.500.000
99.500.000
0
7 tháng
157
Levofloxacin
26.400.000
26.400.000
0
7 tháng
158
Levothyroxin natri
41.055.000
41.055.000
0
7 tháng
159
Levothyroxin natri
65.018.000
65.018.000
0
7 tháng
160
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat
170.324.000
170.324.000
0
7 tháng
161
Lisinopril + Hydroclorothiazid
420.000.000
420.000.000
0
7 tháng
162
Losartan Kali
67.500.000
67.500.000
0
7 tháng
163
Mebendazol
1.590.000
1.590.000
0
7 tháng
164
Mebeverin hydroclorid
469.600.000
469.600.000
0
7 tháng
165
Meloxicam
55.000.000
55.000.000
0
7 tháng
166
Mequitazin
134.922.000
134.922.000
0
7 tháng
167
Metformin hydroclorid
48.880.100
48.880.100
0
7 tháng
168
Metformin hydroclorid
44.460.000
44.460.000
0
7 tháng
169
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
322.371.000
322.371.000
0
7 tháng
170
Metformin hydroclorid + Sitagliptin
1.600.000.000
1.600.000.000
0
7 tháng
171
Metoclopramid
55.380.000
55.380.000
0
7 tháng
172
Metoclopramid
19.760.000
19.760.000
0
7 tháng
173
Metoprolol succinat
268.680.600
268.680.600
0
7 tháng
174
Metoprolol succinat
278.350.380
278.350.380
0
7 tháng
175
Miconazol nitrat hoặc Miconazol
144.000.000
144.000.000
0
7 tháng
176
Mỗi 7,5ml sirô chứa: Lysin hydroclorid + Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat) + Thiamin hydroclorid + Riboflavin natri phosphat + Pyridoxin hydroclorid + Nicotinamide + Dexpanthenol + Cholecalciferol (dưới dạng Cholecalciferol 1000IU/mg) + Alpha tocopheryl acetat
17.200.000
17.200.000
0
7 tháng
177
Mometason furoat
17.880.000
17.880.000
0
7 tháng
178
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
51.975.000
51.975.000
0
7 tháng
179
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
100.589.900
100.589.900
0
7 tháng
180
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
2.587.410
2.587.410
0
7 tháng
181
N-acetylcystein
176.600.000
176.600.000
0
7 tháng
182
N-acetylcystein
99.600.000
99.600.000
0
7 tháng
183
Naloxon hydroclorid
4.400.000
4.400.000
0
7 tháng
184
Naloxon hydroclorid
5.880.000
5.880.000
0
7 tháng
185
Naphazolin
7.392.000
7.392.000
0
7 tháng
186
Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)
469.125.000
469.125.000
0
7 tháng
187
Natri clorid
39.750.000
39.750.000
0
7 tháng
188
Natri hyaluronat
836.000.000
836.000.000
0
7 tháng
189
Natri hyaluronat
137.500.000
137.500.000
0
7 tháng
190
Neomycin + Polymycin B + Dexamethasone
55.500.000
55.500.000
0
7 tháng
191
Neostigmin metylsulfat
38.875.200
38.875.200
0
7 tháng
192
Nhũ dịch lipid
142.800.000
142.800.000
0
7 tháng
193
Nhũ dịch lipid
139.564.950
139.564.950
0
7 tháng
194
Nước cất pha tiêm
8.910.000
8.910.000
0
7 tháng
195
Nước cất pha tiêm
21.000.000
21.000.000
0
7 tháng
196
Ofloxacin
69.000.000
69.000.000
0
7 tháng
197
Omeprazol
370.300.000
370.300.000
0
7 tháng
198
Oxytocin
101.040.000
101.040.000
0
7 tháng
199
Pancreatin
30.146.600
30.146.600
0
7 tháng
200
Pantoprazol
504.426.000
504.426.000
0
7 tháng
201
Pantoprazol
587.600.000
587.600.000
0
7 tháng
202
Paracetamol (Acetaminophen)
509.000.000
509.000.000
0
7 tháng
203
Paracetamol (Acetaminophen)
110.000.000
110.000.000
0
7 tháng
204
Paracetamol + Dextromethorphan + Phenylephrin
88.000.000
88.000.000
0
7 tháng
205
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
238.350.000
238.350.000
0
7 tháng
206
Perindopril + amlodipin
306.800.000
306.800.000
0
7 tháng
207
Perindopril tert-butylamin hoặc Perindopril erbumin
169.920.000
169.920.000
0
7 tháng
208
Perindopril tert-butylamin hoặc Perindopril erbumin + Amlodipin
304.560.000
304.560.000
0
7 tháng
209
Pethidin hydroclorid
19.500.000
19.500.000
0
7 tháng
210
Phenazon + lidocain hydroclorid
14.040.000
14.040.000
0
7 tháng
211
Phenobarbital
1.486.800
1.486.800
0
7 tháng
212
Piperacillin
66.000.000
66.000.000
0
7 tháng
213
Piperacillin
94.900.000
94.900.000
0
7 tháng
214
Piracetam
34.742.500
34.742.500
0
7 tháng
215
Piracetam
172.500.000
172.500.000
0
7 tháng
216
Povidon iod
4.250.000
4.250.000
0
7 tháng
217
Povidon Iodin
7.000.000
7.000.000
0
7 tháng
218
Pramipexol
1.627.500
1.627.500
0
7 tháng
219
Pravastatin
55.770.000
55.770.000
0
7 tháng
220
Prednisolon
8.100.000
8.100.000
0
7 tháng
221
Prednisolon acetat
95.378.140
95.378.140
0
7 tháng
222
Progesteron dạng vi hạt
69.300.000
69.300.000
0
7 tháng
223
Progesteron dạng vi hạt
183.960.000
183.960.000
0
7 tháng
224
Propofol
144.210.000
144.210.000
0
7 tháng
225
Rabeprazol
1.016.000.000
1.016.000.000
0
7 tháng
226
Rilmenidine
200.000.000
200.000.000
0
7 tháng
227
Rosuvastatin
131.880.000
131.880.000
0
7 tháng
228
Rosuvastatin
255.000.000
255.000.000
0
7 tháng
229
Rosuvastatin
287.300.000
287.300.000
0
7 tháng
230
Rotundin
17.640.000
17.640.000
0
7 tháng
231
Saccharomyces boulardii
429.000.000
429.000.000
0
7 tháng
232
Salbutamol (sulfat)
265.000.000
265.000.000
0
7 tháng
233
Salbutamol (sulfat)
129.360.000
129.360.000
0
7 tháng
234
Salmeterol + Fluticason propionat
91.728.000
91.728.000
0
7 tháng
235
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + Acid folic
430.000.000
430.000.000
0
7 tháng
236
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
84.000.000
84.000.000
0
7 tháng
237
Simethicon
133.250.000
133.250.000
0
7 tháng
238
Sucralfat
200.737.500
200.737.500
0
7 tháng
239
Sufentanil
50.050.000
50.050.000
0
7 tháng
240
Suxamethonium clorid
56.160.000
56.160.000
0
7 tháng
241
Teicoplanin
100.000.000
100.000.000
0
7 tháng
242
Tigecyclin
690.000.000
690.000.000
0
7 tháng
243
Timolol
60.346.000
60.346.000
0
7 tháng
244
Tiropramid hydroclorid
26.000.000
26.000.000
0
7 tháng
245
Tofisopam
38.625.000
38.625.000
0
7 tháng
246
Topiramat
37.200.000
37.200.000
0
7 tháng
247
Tramadol hydroclorid
15.288.000
15.288.000
0
7 tháng
248
Tranexamic acid
49.140.000
49.140.000
0
7 tháng
249
Tretinoin + Erythromycin
52.700.000
52.700.000
0
7 tháng
250
Trihexyphenidyl hydroclorid
300.000
300.000
0
7 tháng
251
Trimebutin maleat
147.000.000
147.000.000
0
7 tháng
252
Trimebutin maleat
238.000.000
238.000.000
0
7 tháng
253
Trolamin
4.725.000
4.725.000
0
7 tháng
254
Tyrothricin + Benzocain + Benzalkonium
243.360.000
243.360.000
0
7 tháng
255
Valsartan + Hydroclorothiazid
300.000.000
300.000.000
0
7 tháng
256
Valsartan + Hydroclorothiazid
210.888.000
210.888.000
0
7 tháng
257
Vitamin A + D + C + B1 + B2 + B6 + B12+ Niacinamide + Calcium Pantothenate + Acid Folic + Ferrous Fumarate + Calcium lactate pentahydrate + Đồng (dưới dạng Đồng sulfat) + Iod (dưới dạng Kali Iodid)
117.500.000
117.500.000
0
7 tháng
258
Vitamin B1
1.800.000
1.800.000
0
7 tháng
259
Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin)
350.000.000
350.000.000
0
7 tháng
260
Vitamin C
104.000.000
104.000.000
0
7 tháng
261
Vitamin PP
11.000.000
11.000.000
0
7 tháng
262
Xylometazolin
10.410.000
10.410.000
0
7 tháng
263
Xylometazolin
10.410.000
10.410.000
0
7 tháng
264
Human hepatitis B immunoglobulin
70.000.000
70.000.000
0
7 tháng
265
Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U
125.648.100
125.648.100
0
7 tháng
266
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg
259.560.000
259.560.000
0
7 tháng
267
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
179.400.000
179.400.000
0
7 tháng
268
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Giải độc tố uốn ván 5 Lf; - Giải độc tố bạch hầu 2 Lf; - Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg
110.250.000
110.250.000
0
7 tháng
269
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Protein giải độc tố Bạch hầu 48µg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh) - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4µg;
551.000.000
551.000.000
0
7 tháng
270
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
305.985.200
305.985.200
0
7 tháng
271
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B; nhóm C)
87.696.000
87.696.000
0
7 tháng
272
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
126.500.000
126.500.000
0
7 tháng
273
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
29.820.000
29.820.000
0
7 tháng
274
Mỗi liều 0,5 ml chứa virus viêm gan A (Chủng GBM) bất hoạt 80U
87.265.600
87.265.600
0
7 tháng
275
Mỗi 1 liều vắc xin hoàn nguyên (0,5ml) chứa: Virus dại bất hoạt (Chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) >= 2,5 IU
133.516.500
133.516.500
0
7 tháng
276
Vi rút dại bất hoạt
91.875.000
91.875.000
0
7 tháng
277
Mỗi 0,5 ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA; A/South Australia/34/2019 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA; B/Washington/02/2019 - sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA; B/Phuket /3073/2013 - sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA.
270.000.000
270.000.000
0
7 tháng
278
kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: A/H1N1; chủng A/H3N2; chủng B
158.400.000
158.400.000
0
7 tháng
279
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
340.200.000
340.200.000
0
7 tháng
280
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
135.000.000
135.000.000
0
7 tháng
281
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
679.077.000
679.077.000
0
7 tháng
282
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU
43.018.600
43.018.600
0
7 tháng
283
Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết do virus Dengue
192.067.200
192.067.200
0
7 tháng
284
Polysaccharide của Salmonella typhi chủng Ty2
16.607.500
16.607.500
0
7 tháng
285
Kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B tinh khiết 20mcg/1ml
24.192.000
24.192.000
0
7 tháng
286
Vắc xin phòng Sởi
123.553.500
123.553.500
0
7 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây