Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 15:08 29/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc năm 2024-2025 (lần 10) của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc năm 2024-2025 (lần 10)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách cấp; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh chữa bệnh, nguồn quỹ BHYT và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
29/10/2025 15:06
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 04/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 05/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500497280
Acetyl leucin
50.040.000
50.040
2
PP2500497281
Acid acetylsalicylic
37.000.000
37.000
3
PP2500497282
Adenosin
42.497.750
42.498
4
PP2500497283
Bismuth oxyd (dưới dạng Tripotassium dicitrato Bismuthat (TDB))
49.365.000
49.365
5
PP2500497284
Budesonide
8.000.000
8.000
6
PP2500497285
Cafein (dưới dạng cafein citrat)
1.260.000
1.260
7
PP2500497286
Carbetocin
84.430.200
84.431
8
PP2500497287
Carbidopa anhydrous (dưới dạng Carbidopa monohydrat 27mg) + Levodopa
273.650.000
273.650
9
PP2500497288
Choline Alfoscerate
20.790.000
20.790
10
PP2500497289
Colchicin
9.760.000
9.760
11
PP2500497290
D-Mannitol
13.863.500
13.864
12
PP2500497291
Glucose
86.580.000
86.580
13
PP2500497292
Hydrocortison
35.000.000
35.000
14
PP2500497293
Hydroxypropyl methylcellulose
49.200.000
49.200
15
PP2500497294
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) 50mcg
69.920.800
69.921
16
PP2500497295
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin)
416.000.000
416.000
17
PP2500497296
Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp)
165.000.000
165.000
18
PP2500497297
Ketamin
4.902.000
4.902
19
PP2500497298
Levothyroxine sodium
7.200.000
7.200
20
PP2500497299
Lidocain hydroclorid
4.000.000
4.000
21
PP2500497300
Linezolid
2.732.100
2.733
22
PP2500497301
Metoclopramid
5.600.000
5.600
23
PP2500497302
Montelukast
639.000
639
24
PP2500497303
Montelukast
2.132.500
2.133
25
PP2500497304
Phenytoin
3.120.000
3.120
26
PP2500497305
Phytomenadion (vitamin K1)
1.757.000
1.757
27
PP2500497306
Propranolol hydroclorid
587.000
587
28
PP2500497307
Rivaroxaban
17.848.000
17.848
29
PP2500497308
Rivaroxaban
13.520.000
13.520
30
PP2500497309
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
44.150.000
44.150
31
PP2500497310
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
176.400.000
176.400
32
PP2500497311
Sắt fumarat + Acid folic
70.900.000
70.900
33
PP2500497312
Teicoplanin
85.000.000
85.000
34
PP2500497313
Tetracyclin
10.755.000
10.755
35
PP2500497314
Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrate) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydrocloride) 2,5mcg
80.010.000
80.010
36
PP2500497315
Tobramycin + Dexamethasone
23.650.000
23.650
37
PP2500497316
Trihexyphenidyl hydroclorid
13.900.000
13.900
38
PP2500497317
Trimethoprim+ Sulfamethoxazol
1.248.000
1.248
39
PP2500497318
Vitamin PP
17.284.500
17.285

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500497280
Acetyl leucin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
2
PP2500497281
Acid acetylsalicylic
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
3
PP2500497282
Adenosin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
4
PP2500497283
Bismuth oxyd (dưới dạng Tripotassium dicitrato Bismuthat (TDB))
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
5
PP2500497284
Budesonide
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
6
PP2500497285
Cafein (dưới dạng cafein citrat)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
7
PP2500497286
Carbetocin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
8
PP2500497287
Carbidopa anhydrous (dưới dạng Carbidopa monohydrat 27mg) + Levodopa
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
9
PP2500497288
Choline Alfoscerate
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
10
PP2500497289
Colchicin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
11
PP2500497290
D-Mannitol
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
12
PP2500497291
Glucose
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
13
PP2500497292
Hydrocortison
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
14
PP2500497293
Hydroxypropyl methylcellulose
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
15
PP2500497294
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) 50mcg
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
16
PP2500497295
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
17
PP2500497296
Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
18
PP2500497297
Ketamin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
19
PP2500497298
Levothyroxine sodium
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
20
PP2500497299
Lidocain hydroclorid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
21
PP2500497300
Linezolid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
22
PP2500497301
Metoclopramid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
23
PP2500497302
Montelukast
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
24
PP2500497303
Montelukast
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
25
PP2500497304
Phenytoin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
26
PP2500497305
Phytomenadion (vitamin K1)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
27
PP2500497306
Propranolol hydroclorid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
28
PP2500497307
Rivaroxaban
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
29
PP2500497308
Rivaroxaban
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
30
PP2500497309
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
31
PP2500497310
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
32
PP2500497311
Sắt fumarat + Acid folic
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
33
PP2500497312
Teicoplanin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
34
PP2500497313
Tetracyclin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
35
PP2500497314
Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrate) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydrocloride) 2,5mcg
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
36
PP2500497315
Tobramycin + Dexamethasone
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
37
PP2500497316
Trihexyphenidyl hydroclorid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
38
PP2500497317
Trimethoprim+ Sulfamethoxazol
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
39
PP2500497318
Vitamin PP
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
40
Acetyl leucin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
4000
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4
41
Acid acetylsalicylic
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
500000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 81mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
42
Adenosin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
50
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 3mg/ml;2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
43
Bismuth oxyd (dưới dạng Tripotassium dicitrato Bismuthat (TDB))
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
15000
viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 120mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Viên ; Nhóm TCKT: Nhóm 4
44
Budesonide
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
50
Bình/chai/lọ
Nồng độ/ Hàm lượng: 200mcg/liều xịt; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều; Đường dùng: Hô Hấp; Nhóm TCKT: Nhóm 4
45
Cafein (dưới dạng cafein citrat)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
30
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg/ml;3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4
46
Carbetocin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
300
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 100mcg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
47
Carbidopa anhydrous (dưới dạng Carbidopa monohydrat 27mg) + Levodopa
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
50000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 25mg + 250mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 2
48
Choline Alfoscerate
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
300
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 1000mg/4ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
49
Colchicin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
20000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
50
D-Mannitol
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
700
Chai/lọ/túi/ống
Nồng độ/ Hàm lượng: 20% ; 250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 14

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây