Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500497280 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
2 |
PP2500497281 |
Acid acetylsalicylic |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
3 |
PP2500497282 |
Adenosin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
4 |
PP2500497283 |
Bismuth oxyd (dưới dạng Tripotassium dicitrato Bismuthat (TDB)) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
5 |
PP2500497284 |
Budesonide |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
6 |
PP2500497285 |
Cafein (dưới dạng cafein citrat) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
7 |
PP2500497286 |
Carbetocin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
8 |
PP2500497287 |
Carbidopa anhydrous (dưới dạng Carbidopa monohydrat 27mg) + Levodopa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
9 |
PP2500497288 |
Choline Alfoscerate |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
10 |
PP2500497289 |
Colchicin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
11 |
PP2500497290 |
D-Mannitol |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
12 |
PP2500497291 |
Glucose |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
13 |
PP2500497292 |
Hydrocortison |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
14 |
PP2500497293 |
Hydroxypropyl methylcellulose |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
15 |
PP2500497294 |
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) 50mcg |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
16 |
PP2500497295 |
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
17 |
PP2500497296 |
Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
18 |
PP2500497297 |
Ketamin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
19 |
PP2500497298 |
Levothyroxine sodium |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
20 |
PP2500497299 |
Lidocain hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
21 |
PP2500497300 |
Linezolid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
22 |
PP2500497301 |
Metoclopramid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
23 |
PP2500497302 |
Montelukast |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
24 |
PP2500497303 |
Montelukast |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
25 |
PP2500497304 |
Phenytoin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
26 |
PP2500497305 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
27 |
PP2500497306 |
Propranolol hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
28 |
PP2500497307 |
Rivaroxaban |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
29 |
PP2500497308 |
Rivaroxaban |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
30 |
PP2500497309 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
31 |
PP2500497310 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
32 |
PP2500497311 |
Sắt fumarat + Acid folic |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
33 |
PP2500497312 |
Teicoplanin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
34 |
PP2500497313 |
Tetracyclin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
35 |
PP2500497314 |
Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrate) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydrocloride) 2,5mcg |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
36 |
PP2500497315 |
Tobramycin + Dexamethasone |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
37 |
PP2500497316 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
38 |
PP2500497317 |
Trimethoprim+ Sulfamethoxazol |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
39 |
PP2500497318 |
Vitamin PP |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
40 |
Acetyl leucin |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
4000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
41 |
Acid acetylsalicylic |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
500000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 81mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
42 |
Adenosin |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
50 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ/ Hàm lượng: 3mg/ml;2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
43 |
Bismuth oxyd (dưới dạng Tripotassium dicitrato Bismuthat (TDB)) |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
15000 |
viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 120mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Viên ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
44 |
Budesonide |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
50 |
Bình/chai/lọ |
Nồng độ/ Hàm lượng: 200mcg/liều xịt; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều; Đường dùng: Hô Hấp; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
45 |
Cafein (dưới dạng cafein citrat) |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
30 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg/ml;3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
46 |
Carbetocin |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
300 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ/ Hàm lượng: 100mcg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
47 |
Carbidopa anhydrous (dưới dạng Carbidopa monohydrat 27mg) + Levodopa |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
50000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 25mg + 250mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
48 |
Choline Alfoscerate |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
300 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ/ Hàm lượng: 1000mg/4ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
49 |
Colchicin |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
20000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
50 |
D-Mannitol |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
700 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ/ Hàm lượng: 20% ; 250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |