Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500594980 |
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
2 |
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
1000 |
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi |
Không áp dụng |
|||||||
3 |
PP2500594981 |
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
4 |
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
1000 |
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi |
Không áp dụng |
|||||||
5 |
PP2500594982 |
Tên hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
6 |
Tên hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
500000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
7 |
PP2500594983 |
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/Hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
8 |
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/Hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
50000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
9 |
PP2500594984 |
Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ/Hàm lượng: 875mg + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
10 |
Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ/Hàm lượng: 875mg + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
150000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
11 |
PP2500594985 |
Tên hoạt chất: Atorvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
12 |
Tên hoạt chất: Atorvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
500000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
13 |
PP2500594986 |
Tên hoạt chất: Citalopram; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
14 |
Tên hoạt chất: Citalopram; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
15000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
15 |
PP2500594987 |
Tên hoạt chất: Deferipron; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
16 |
Tên hoạt chất: Deferipron; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
5000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
17 |
PP2500594988 |
Tên hoạt chất: Diosmin + hesperidin; Nồng độ/Hàm lượng: 900mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
18 |
Tên hoạt chất: Diosmin + hesperidin; Nồng độ/Hàm lượng: 900mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
65000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
19 |
PP2500594989 |
Tên hoạt chất: Diphenhydramin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
20 |
Tên hoạt chất: Diphenhydramin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
4000 |
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi |
Không áp dụng |
|||||||
21 |
PP2500594990 |
Tên hoạt chất: Etoricoxib; Nồng độ/Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
22 |
Tên hoạt chất: Etoricoxib; Nồng độ/Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
50000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
23 |
PP2500594991 |
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
24 |
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
4000 |
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi |
Không áp dụng |
|||||||
25 |
PP2500594992 |
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
26 |
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
50000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
27 |
PP2500594993 |
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
28 |
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
5000 |
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi |
Không áp dụng |
|||||||
29 |
PP2500594994 |
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 750mg/150ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
30 |
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 750mg/150ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
5000 |
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi |
Không áp dụng |
|||||||
31 |
PP2500594995 |
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg + 306mg + 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
32 |
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg + 306mg + 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
100000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
33 |
PP2500594996 |
Tên hoạt chất: Moxifloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg/250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
34 |
Tên hoạt chất: Moxifloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg/250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
1500 |
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi |
Không áp dụng |
|||||||
35 |
PP2500594997 |
Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
36 |
Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
50000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
37 |
PP2500594998 |
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
38 |
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
500000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
39 |
PP2500594999 |
Tên hoạt chất: Vitamin B1; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
40 |
Tên hoạt chất: Vitamin B1; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
2000 |
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi |
Không áp dụng |