Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic

Tìm thấy: 17:17 05/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2024-2025 (lần 4) của Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2024-2025 (lần 4) của Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn tài chính hợp pháp năm 2025 và năm 2026 theo quy định của pháp luật của Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
05/12/2025 16:43
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 11/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 12/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500594980
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
63.000.000
63.000
2
PP2500594981
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
115.000.000
115.000
3
PP2500594982
Tên hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
57.500.000
57.500
4
PP2500594983
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/Hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
73.900.000
73.900
5
PP2500594984
Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ/Hàm lượng: 875mg + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
290.100.000
290.100
6
PP2500594985
Tên hoạt chất: Atorvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
54.500.000
54.500
7
PP2500594986
Tên hoạt chất: Citalopram; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
21.000.000
21.000
8
PP2500594987
Tên hoạt chất: Deferipron; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
12.500.000
12.500
9
PP2500594988
Tên hoạt chất: Diosmin + hesperidin; Nồng độ/Hàm lượng: 900mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
385.515.000
385.515
10
PP2500594989
Tên hoạt chất: Diphenhydramin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
3.572.000
3.572
11
PP2500594990
Tên hoạt chất: Etoricoxib; Nồng độ/Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
22.250.000
22.250
12
PP2500594991
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
236.000.000
236.000
13
PP2500594992
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
40.600.000
40.600
14
PP2500594993
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
72.450.000
72.450
15
PP2500594994
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 750mg/150ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
95.750.000
95.750
16
PP2500594995
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg + 306mg + 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
149.000.000
149.000
17
PP2500594996
Tên hoạt chất: Moxifloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg/250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
54.493.500
54.494
18
PP2500594997
Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
49.350.000
49.350
19
PP2500594998
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
199.500.000
199.500
20
PP2500594999
Tên hoạt chất: Vitamin B1; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
1.560.000
1.560

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500594980
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
2
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
1000
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi
Không áp dụng
3
PP2500594981
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
4
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
1000
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi
Không áp dụng
5
PP2500594982
Tên hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
6
Tên hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
500000
Viên
Không áp dụng
7
PP2500594983
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/Hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
8
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/Hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
50000
Viên
Không áp dụng
9
PP2500594984
Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ/Hàm lượng: 875mg + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
10
Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ/Hàm lượng: 875mg + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
150000
Viên
Không áp dụng
11
PP2500594985
Tên hoạt chất: Atorvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
12
Tên hoạt chất: Atorvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
500000
Viên
Không áp dụng
13
PP2500594986
Tên hoạt chất: Citalopram; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
14
Tên hoạt chất: Citalopram; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
15000
Viên
Không áp dụng
15
PP2500594987
Tên hoạt chất: Deferipron; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
16
Tên hoạt chất: Deferipron; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
5000
Viên
Không áp dụng
17
PP2500594988
Tên hoạt chất: Diosmin + hesperidin; Nồng độ/Hàm lượng: 900mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
18
Tên hoạt chất: Diosmin + hesperidin; Nồng độ/Hàm lượng: 900mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
65000
Viên
Không áp dụng
19
PP2500594989
Tên hoạt chất: Diphenhydramin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
20
Tên hoạt chất: Diphenhydramin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
4000
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi
Không áp dụng
21
PP2500594990
Tên hoạt chất: Etoricoxib; Nồng độ/Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
22
Tên hoạt chất: Etoricoxib; Nồng độ/Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
50000
Viên
Không áp dụng
23
PP2500594991
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
24
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
4000
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi
Không áp dụng
25
PP2500594992
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
26
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
50000
Viên
Không áp dụng
27
PP2500594993
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
28
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
5000
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi
Không áp dụng
29
PP2500594994
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 750mg/150ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
30
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 750mg/150ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
5000
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi
Không áp dụng
31
PP2500594995
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg + 306mg + 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
32
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg + 306mg + 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
100000
Viên
Không áp dụng
33
PP2500594996
Tên hoạt chất: Moxifloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg/250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
34
Tên hoạt chất: Moxifloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg/250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
1500
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi
Không áp dụng
35
PP2500594997
Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
36
Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
50000
Viên
Không áp dụng
37
PP2500594998
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
38
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
500000
Viên
Không áp dụng
39
PP2500594999
Tên hoạt chất: Vitamin B1; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
40
Tên hoạt chất: Vitamin B1; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
2000
Chai/bình/hộp/lọ/ống/túi
Không áp dụng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 26

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây