Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic

Tìm thấy: 18:00 03/04/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán Mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả thầu Bệnh viện năm 2025-2026 (Lần 5) của Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu thuốc generic
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn tài chính hợp pháp năm 2026 và năm 2027 theo quy định của pháp luật của Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
03/04/2026 17:57
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 09/04/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 10/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600143104
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/384ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
124.000.000
124.000
2
PP2600143105
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 217ml + 11% 639ml + 20% 184ml)/1040ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
81.000.000
81.000
3
PP2600143106
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3
618.000.000
618.000
4
PP2600143107
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
168.000.000
168.000
5
PP2600143108
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 1 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
48.400.000
48.400
6
PP2600143109
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 3 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
185.535.000
185.535
7
PP2600143110
Tên hoạt chất: Dabigatran etexilate; Nồng độ, hàm lượng: 110mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
195.000.000
195.000
8
PP2600143111
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 153mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
140.000.000
140.000
9
PP2600143112
Tên hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose; Nồng độ, hàm lượng: (1,955g + 0,375g + 0,68g + 0,41g + 0,154g + 3,234mg + 37,5g)/500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
17.000.000
17.000
10
PP2600143113
Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid; Nồng độ, hàm lượng: 80% + 20%; 100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
10.200.000
10.200
11
PP2600143114
Tên hoạt chất: Oxcarbazepin; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
50.400.000
50.400
12
PP2600143115
Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Nồng độ, hàm lượng: 15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
40.768.000
40.768
13
PP2600143116
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3
187.600.000
187.600
14
PP2600143117
Tên hoạt chất: Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid; Nồng độ, hàm lượng: (6,958mg + 6,815mg + 1,979mg + 2,046mg + 0,053mg + 0,0242mg + 0,0789mg + 1,26mg + 0,166mg)/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
19.341.000
19.341
15
PP2600143118
Tên hoạt chất: Valproat natri; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
91.200.000
91.200

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600143104
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/384ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
2
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/384ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
200
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi
Không áp dụng
3
PP2600143105
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 217ml + 11% 639ml + 20% 184ml)/1040ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
4
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 217ml + 11% 639ml + 20% 184ml)/1040ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
100
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi
Không áp dụng
5
PP2600143106
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
6
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
600000
Viên
Không áp dụng
7
PP2600143107
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
8
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
400000
Viên
Không áp dụng
9
PP2600143108
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 1 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
10
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 1 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
400
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi
Không áp dụng
11
PP2600143109
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 3 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
12
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 3 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
300
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi
Không áp dụng
13
PP2600143110
Tên hoạt chất: Dabigatran etexilate; Nồng độ, hàm lượng: 110mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
14
Tên hoạt chất: Dabigatran etexilate; Nồng độ, hàm lượng: 110mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
10000
Viên
Không áp dụng
15
PP2600143111
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 153mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
16
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 153mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
200000
Viên
Không áp dụng
17
PP2600143112
Tên hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose; Nồng độ, hàm lượng: (1,955g + 0,375g + 0,68g + 0,41g + 0,154g + 3,234mg + 37,5g)/500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
18
Tên hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose; Nồng độ, hàm lượng: (1,955g + 0,375g + 0,68g + 0,41g + 0,154g + 3,234mg + 37,5g)/500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
1000
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi
Không áp dụng
19
PP2600143113
Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid; Nồng độ, hàm lượng: 80% + 20%; 100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
20
Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid; Nồng độ, hàm lượng: 80% + 20%; 100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
60
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi
Không áp dụng
21
PP2600143114
Tên hoạt chất: Oxcarbazepin; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
22
Tên hoạt chất: Oxcarbazepin; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
15000
Viên
Không áp dụng
23
PP2600143115
Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Nồng độ, hàm lượng: 15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
24
Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Nồng độ, hàm lượng: 15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
26000
Viên
Không áp dụng
25
PP2600143116
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
26
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
400000
Viên
Không áp dụng
27
PP2600143117
Tên hoạt chất: Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid; Nồng độ, hàm lượng: (6,958mg + 6,815mg + 1,979mg + 2,046mg + 0,053mg + 0,0242mg + 0,0789mg + 1,26mg + 0,166mg)/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
28
Tên hoạt chất: Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid; Nồng độ, hàm lượng: (6,958mg + 6,815mg + 1,979mg + 2,046mg + 0,053mg + 0,0242mg + 0,0789mg + 1,26mg + 0,166mg)/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
600
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi
Không áp dụng
29
PP2600143118
Tên hoạt chất: Valproat natri; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện
30
Tên hoạt chất: Valproat natri; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
40000
Viên
Không áp dụng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây