Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600143104 |
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/384ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
2 |
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/384ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
200 |
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi |
Không áp dụng |
|||||||
3 |
PP2600143105 |
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 217ml + 11% 639ml + 20% 184ml)/1040ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
4 |
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải); Nồng độ, hàm lượng: (11.3% 217ml + 11% 639ml + 20% 184ml)/1040ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
100 |
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi |
Không áp dụng |
|||||||
5 |
PP2600143106 |
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
6 |
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
600000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
7 |
PP2600143107 |
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
8 |
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
400000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
9 |
PP2600143108 |
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 1 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
10 |
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 1 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
400 |
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi |
Không áp dụng |
|||||||
11 |
PP2600143109 |
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 3 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
12 |
Tên hoạt chất: Colistin; Nồng độ, hàm lượng: 3 MIU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
300 |
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi |
Không áp dụng |
|||||||
13 |
PP2600143110 |
Tên hoạt chất: Dabigatran etexilate; Nồng độ, hàm lượng: 110mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
14 |
Tên hoạt chất: Dabigatran etexilate; Nồng độ, hàm lượng: 110mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
10000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
15 |
PP2600143111 |
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 153mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
16 |
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 153mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
200000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
17 |
PP2600143112 |
Tên hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose; Nồng độ, hàm lượng: (1,955g + 0,375g + 0,68g + 0,41g + 0,154g + 3,234mg + 37,5g)/500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
18 |
Tên hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose; Nồng độ, hàm lượng: (1,955g + 0,375g + 0,68g + 0,41g + 0,154g + 3,234mg + 37,5g)/500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
1000 |
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi |
Không áp dụng |
|||||||
19 |
PP2600143113 |
Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid; Nồng độ, hàm lượng: 80% + 20%; 100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
20 |
Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid; Nồng độ, hàm lượng: 80% + 20%; 100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
60 |
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi |
Không áp dụng |
|||||||
21 |
PP2600143114 |
Tên hoạt chất: Oxcarbazepin; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
22 |
Tên hoạt chất: Oxcarbazepin; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
15000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
23 |
PP2600143115 |
Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Nồng độ, hàm lượng: 15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
24 |
Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Nồng độ, hàm lượng: 15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
26000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
25 |
PP2600143116 |
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
26 |
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 3 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
400000 |
Viên |
Không áp dụng |
|||||||
27 |
PP2600143117 |
Tên hoạt chất: Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid; Nồng độ, hàm lượng: (6,958mg + 6,815mg + 1,979mg + 2,046mg + 0,053mg + 0,0242mg + 0,0789mg + 1,26mg + 0,166mg)/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
28 |
Tên hoạt chất: Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid; Nồng độ, hàm lượng: (6,958mg + 6,815mg + 1,979mg + 2,046mg + 0,053mg + 0,0242mg + 0,0789mg + 1,26mg + 0,166mg)/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
600 |
Chai/Bình/Hộp/Lọ/Ống/Túi |
Không áp dụng |
|||||||
29 |
PP2600143118 |
Tên hoạt chất: Valproat natri; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức; địa chỉ: 29 Phú Châu, phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 24 giờ (một ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện |
||||||||||
30 |
Tên hoạt chất: Valproat natri; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
40000 |
Viên |
Không áp dụng |