Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600198053 |
Acid amin + Sorbitol |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
2 |
Acid amin + Sorbitol |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
2800 |
Túi/chai |
Tên hoạt chất: Acid amin + Sorbitol; Nồng độ/ Hàm lượng: (3% + 5%); 250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Túi/chai; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
3 |
PP2600198054 |
Acid Ascorbic + Dexpanthenol + Dextrose + Nicotinamid + Pyridoxin + Riboflavin + Thiamin |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
4 |
Acid Ascorbic + Dexpanthenol + Dextrose + Nicotinamid + Pyridoxin + Riboflavin + Thiamin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
2800 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Acid Ascorbic + Dexpanthenol + Dextrose + Nicotinamid + Pyridoxin + Riboflavin + Thiamin; Nồng độ/ Hàm lượng: (500mg + 250mg + 25g + 625mg + 25mg + 25mg + 125mg)/500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
5 |
PP2600198055 |
Doxylamin succinat + Pyridoxin hydrochlorid |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
6 |
Doxylamin succinat + Pyridoxin hydrochlorid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
1400 |
Viên |
Tên hoạt chất: Doxylamin succinat + Pyridoxin hydrochlorid; Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg + 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; ĐVT: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
7 |
PP2600198056 |
Drospirenon + Ethinyl estradiol |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
8 |
Drospirenon + Ethinyl estradiol |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
4000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Drospirenon + Ethinyl estradiol; Nồng độ/ Hàm lượng: 3mg+ 0,02mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; ĐVT: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
9 |
PP2600198057 |
Ethinyl estradiol + Desogestrel |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
10 |
Ethinyl estradiol + Desogestrel |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
3000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Ethinyl estradiol + Desogestrel; Nồng độ/ Hàm lượng: 30mcg + 150mcg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; ĐVT: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
11 |
PP2600198058 |
Human hepatitis B immunoglobulin |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
12 |
Human hepatitis B immunoglobulin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
40 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Human hepatitis B immunoglobulin; Nồng độ/ Hàm lượng: 180IU/ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
13 |
PP2600198059 |
Mecobalamin |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
14 |
Mecobalamin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
432 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Mecobalamin; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mcg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
15 |
PP2600198060 |
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
16 |
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
72 |
Chai/lọ |
Tên hoạt chất: Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat; Nồng độ/ Hàm lượng: (19g + 7g)/118ml; 133ml; Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Đặt; ĐVT: Chai/lọ; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
17 |
PP2600198061 |
Octreotid |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
18 |
Octreotid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
144 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Octreotid; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,1mg/1ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
19 |
PP2600198062 |
Octreotid |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
20 |
Octreotid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
144 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Octreotid; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,1mg/1ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
21 |
PP2600198063 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
22 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
57 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU; Nồng độ/ Hàm lượng: ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
23 |
PP2600198064 |
Sugammadex |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
24 |
Sugammadex |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
43 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Sugammadex; Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg/ml; 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
25 |
PP2600198065 |
Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
26 |
Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
28 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 5 |
|||||||
27 |
PP2600198066 |
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
28 |
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
72 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
29 |
PP2600198067 |
Vắc xin phòng bệnh Zona |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
30 |
Vắc xin phòng bệnh Zona |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
57 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng bệnh Zona; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
31 |
PP2600198068 |
Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
32 |
Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
216 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên); Nồng độ/ Hàm lượng: 15mcg HA/chủng/0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
33 |
PP2600198069 |
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm A; nhóm C; nhóm Y; nhóm W-135) |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
34 |
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm A; nhóm C; nhóm Y; nhóm W-135) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
115 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm A; nhóm C; nhóm Y; nhóm W-135); Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
35 |
PP2600198070 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
36 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
28 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút; Nồng độ/ Hàm lượng: 1,5ml/liều; Dạng bào chế: Dung dịch/ nhũ dịch/ hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
37 |
PP2600198071 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
38 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
28 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút; Nồng độ/ Hàm lượng: 2ml/liều; Dạng bào chế: Dung dịch/ nhũ dịch/ hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
39 |
PP2600198072 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
40 |
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
28 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút; Nồng độ/ Hàm lượng: 2ml/liều; Dạng bào chế: Dung dịch/ nhũ dịch/ hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
41 |
PP2600198073 |
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (9 chủng) |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
42 |
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (9 chủng) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
70 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (9 chủng); Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
43 |
PP2600198074 |
Vắc xin phòng Viêm gan B |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
44 |
Vắc xin phòng Viêm gan B |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
216 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Viêm gan B; Nồng độ/ Hàm lượng: 20mcg/1ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 5 |
|||||||
45 |
PP2600198075 |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
46 |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
57 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản; Nồng độ/ Hàm lượng: 4,0-5,8 log PFU; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 5 |
|||||||
47 |
PP2600198076 |
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (sử dụng cho trẻ từ 9 tháng tuổi) |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
48 |
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (sử dụng cho trẻ từ 9 tháng tuổi) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
28 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (sử dụng cho trẻ từ 9 tháng tuổi); Nồng độ/ Hàm lượng: ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
49 |
PP2600198077 |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B |
Khoa Dược -Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
1 |
3 |
||||||||||
50 |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
57 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |