Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:23 25/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung thuốc generic (đợt 2) phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế Tuy Phước từ tháng 9/2026 đến hết tháng 8/2027
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung thuốc generic (đợt 2) phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế Tuy Phước từ tháng 9/2026 đến hết tháng 8/2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Bao gồm nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế Tuy Phước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
25/08/2026 10:22
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế Tuy Phước

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 03/09/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 04/09/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600354656
Azithromycin
10.500.000
10.500
2
PP2600354657
Cefaclor
36.960.000
36.960
3
PP2600354658
Diazepam
1.077.000
1.077
4
PP2600354659
Fentanyl
2.845.500
2.846
5
PP2600354660
Furosemid
2.800.000
2.800
6
PP2600354661
Gentamicin
6.240.000
6.240
7
PP2600354662
Insulin người trộn, hỗn hợp
31.500.000
31.500
8
PP2600354663
Isoniazid
3.250.000
3.250
9
PP2600354664
Midazolam
3.090.000
3.090
10
PP2600354665
Pethidin
3.300.000
3.300
11
PP2600354666
Progesterone
6.200.000
6.200
12
PP2600354667
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
180.000.000
180.000
13
PP2600354668
Vắc xin ngừa/phòng bệnh dại (Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061/ Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero)
382.830.000
382.830

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600354656
Azithromycin
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
2
PP2600354657
Cefaclor
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
3
PP2600354658
Diazepam
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
4
PP2600354659
Fentanyl
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
5
PP2600354660
Furosemid
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
6
PP2600354661
Gentamicin
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
7
PP2600354662
Insulin người trộn, hỗn hợp
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
8
PP2600354663
Isoniazid
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
9
PP2600354664
Midazolam
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
10
PP2600354665
Pethidin
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
11
PP2600354666
Progesterone
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
12
PP2600354667
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
13
PP2600354668
Vắc xin ngừa/phòng bệnh dại (Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061/ Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero)
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai)
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư
14
Azithromycin
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống
15
Cefaclor
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Gói
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống
16
Diazepam
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60
Lọ/ Ống
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
17
Fentanyl
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Lọ/ Ống
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
18
Furosemid
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Lọ/ Ống
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 20mg/2m; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
19
Gentamicin
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Lọ/ Chai
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,3%/5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
20
Insulin người trộn, hỗn hợp
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Bút tiêm
Nhóm TCKT: 5; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
21
Isoniazid
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
22
Midazolam
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Lọ/ Ống
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
23
Pethidin
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Lọ/ Ống
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
24
Progesterone
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Lọ/ Ống
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 25mg/ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
25
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 75mg + 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
26
Vắc xin ngừa/phòng bệnh dại (Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061/ Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero)
Không
Không
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Lọ
Nhóm TCKT: 5; Nồng độ, hàm lượng: ≥2,5IU/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp/ tiêm trong da; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 5

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây