Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600354656 |
Azithromycin |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
2 |
PP2600354657 |
Cefaclor |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
3 |
PP2600354658 |
Diazepam |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
4 |
PP2600354659 |
Fentanyl |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
5 |
PP2600354660 |
Furosemid |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
6 |
PP2600354661 |
Gentamicin |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
7 |
PP2600354662 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
8 |
PP2600354663 |
Isoniazid |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
9 |
PP2600354664 |
Midazolam |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
10 |
PP2600354665 |
Pethidin |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
11 |
PP2600354666 |
Progesterone |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
12 |
PP2600354667 |
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
13 |
PP2600354668 |
Vắc xin ngừa/phòng bệnh dại (Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061/ Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero) |
Trung tâm Y tế Tuy Phước (66 Đào Tấn, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai) |
24 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
72 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
||||||||||
14 |
Azithromycin |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Gói |
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống |
|||||||
15 |
Cefaclor |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Gói |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống |
|||||||
16 |
Diazepam |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60 |
Lọ/ Ống |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
17 |
Fentanyl |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Lọ/ Ống |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
18 |
Furosemid |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Lọ/ Ống |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 20mg/2m; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
19 |
Gentamicin |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Lọ/ Chai |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,3%/5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
20 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Bút tiêm |
Nhóm TCKT: 5; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
|||||||
21 |
Isoniazid |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
22 |
Midazolam |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Lọ/ Ống |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
23 |
Pethidin |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Lọ/ Ống |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
24 |
Progesterone |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Lọ/ Ống |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 25mg/ml; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
25 |
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 75mg + 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
26 |
Vắc xin ngừa/phòng bệnh dại (Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061/ Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero) |
Không |
Không |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Lọ |
Nhóm TCKT: 5; Nồng độ, hàm lượng: ≥2,5IU/0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp/ tiêm trong da; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm |