Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 09:37 02/12/2024 | 09:00 02/12/2024 | 17:00 02/12/2024 | 09:05 02/12/2024 | 17:00 02/12/2024 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Điều kiện cụ thể của hợp đồng | Chúng tôi xin gửi nội dung làm rõ E-HSMT, chi tiết tại file đính kèm | Chúng tôi xin trả lời nội dung làm rõ E-HSMT, chi tiết tại công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Đề nghị bên mời thầu làm rõ : Tên hoạt chất mời thầu có mã phần lô PP2400358100 (mã thuốc GE5012) là Amoxcillin + Acid Clavulanic đã chính xác chưa? | Điều chỉnh lỗi chính tả Tên hoạt chất thuốc mời thầu ở mã phần lô PP2400358100 (mã thuốc GE5012), cụ thể theo công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetylleucine
|
11.991.200
|
11.991.200
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Aciclorvir
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Aciclorvir
|
5.348.200
|
5.348.200
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Aciclorvir
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Aciclorvir
|
25.600.000
|
25.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Acid Fusidic + Hydrocortison acetat
|
19.426.000
|
19.426.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Albendazol
|
837.500
|
837.500
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Alimemazin
|
16.200
|
16.200
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Alpha chymotrypsine
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Alphachymotrypsin
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Ambroxol hydroclorid
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Amoxcillin+ acid clavulanic
|
1.678.320.000
|
1.678.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Amoxicilin
|
25.260.000
|
25.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Amoxicilin
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
118.000.000
|
118.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Amoxicilin+ sulbactam
|
496.524.000
|
496.524.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Amoxicillin + Acid clavulanic
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Aspirin
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Atosiban
|
324.728.700
|
324.728.700
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Azithromycin
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Azithromycin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Azithromycin
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Azithromycin
|
142.000.000
|
142.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bacillus claussii
|
938.600.000
|
938.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bacillus claussii
|
546.000.000
|
546.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Bacillus subtilis
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bacillus clausii
|
1.287.900.000
|
1.287.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Benzathin benzylpenicillin
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Betamethason+ Dexclorpheniramin maleat
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bisacodyl
|
31.500
|
31.500
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Bismuth subcitrate
|
3.950.000
|
3.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Bromhexin hydroclorid
|
311.220.000
|
311.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Bromhexine HCL
|
173.875.000
|
173.875.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Calcium carbonate+
Vitamin D3
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Captopril
|
345.000
|
345.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Carbomer
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Carbomer
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Cefaclor
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Cefdinir
|
584.000.000
|
584.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Cefpodoxim
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Cefpodoxim
|
118.500.000
|
118.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Cefpodoxim
|
490.000.000
|
490.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Cefpodoxim
|
946.000.000
|
946.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Cefpodoxim
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Cefpodoxim
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Cefuroxim
|
418.380.000
|
418.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Cefuroxim
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Cefuroxime
|
20.880.000
|
20.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Cetirizine
|
2.860.000
|
2.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Chlorpheniramin maleat
|
141.000
|
141.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Ciprofloxacin
|
239.000.000
|
239.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Ciprofloxacin
|
8.190.000
|
8.190.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Clotrimazol
|
3.630.000
|
3.630.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Clotrimazol
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Clotrimazole
|
51.248.000
|
51.248.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Deferipron
|
39.518.500
|
39.518.500
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Desloratadin
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Desloratadin
|
9.520.000
|
9.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Dexclorpheniramin maleat
+ Betamethason
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Digoxin
|
64.000
|
64.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Domperidone
|
950.000
|
950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Doxycycline
|
1.490.000
|
1.490.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Esomeprazol
|
2.835.000
|
2.835.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Esomeprazol
|
10.890.000
|
10.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Estradiol valerate
|
19.650.000
|
19.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Estriol
|
46.800.000
|
46.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Fexofenadine hydrochloride
|
1.580.000
|
1.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Fluconazol
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Fluconazol
|
11.280.000
|
11.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Fosfomycin (natri)
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Furosemid
|
110.000
|
110.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Fusidic acid + betamethason
|
19.668.000
|
19.668.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Fusidic Acid - Hydrocortisone acetate
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Glucose khan + Natri clorid + kali clorid + trinatri citrat
|
4.025.000
|
4.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Glycerol
|
2.079.000
|
2.079.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Glycerol
|
1.650.600
|
1.650.600
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Hydroxy chloroquine
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Hydroxypropyl methylcellulose
|
24.200.000
|
24.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Ibuprofen
|
49.500.000
|
49.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Itraconazol
|
15.333.000
|
15.333.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Kẽm gluconat
|
571.500.000
|
571.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Kẽm gluconate
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Kẽm gluconate
|
725.000
|
725.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Kẽm sulfat
|
203.927.500
|
203.927.500
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Ketotifen
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Lactulose
|
51.840.000
|
51.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Lactulose
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Lactulose
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Levetiracetam
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Levofloxacin
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Levonorgestrel
|
26.678.850
|
26.678.850
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Loratadin
|
722.500
|
722.500
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Lynestrenol
|
12.744.000
|
12.744.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Magnesium lactate dihydrate + Vitamin B6
|
9.870.000
|
9.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Mebendazol
|
3.975.000
|
3.975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Meloxicam
|
35.200
|
35.200
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Methyl prednisolon
|
3.374.800
|
3.374.800
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Metronidazol
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Metronidazol + Neomycin sulfate
+ Nystatin
|
59.400.000
|
59.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Metronidazol + Neomycin sulfate
+ Nystatin
|
4.300.000
|
4.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Miconazole
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Misoprostol
|
136.400.000
|
136.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Mometasone furoate
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Monobasic natri phosphat, Dibasic natri phosphat
|
8.316.000
|
8.316.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Monobasic natri phosphate+ dibasic natri phosphate"
|
7.144.200
|
7.144.200
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Montelukast natri
|
38.490.000
|
38.490.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Montelukast natri
|
128.004.000
|
128.004.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Montelukast natri
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Montelukast natri
|
67.510.000
|
67.510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Montelukast natri
|
11.401.000
|
11.401.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Mycophenolate
|
11.829.500
|
11.829.500
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Natri clorid
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Natri clorid
|
60.325.200
|
60.325.200
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Natri clorid
|
13.356.000
|
13.356.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Natri clorid
|
238.000.000
|
238.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Natri hyaluronat
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
139.300.000
|
139.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Neomycin ; Polymycin B ; Dexamethason
|
111.000.000
|
111.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Neomycin ; Polymycin B ; Dexamethason
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Nifedipine
|
4.216.000
|
4.216.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Nystatin
|
1.960.000
|
1.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Nystatin
|
548.500
|
548.500
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Olopatadin
|
2.340.000
|
2.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Ondansetron
|
441.000.000
|
441.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Pantoprazol
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Paracetamol
|
1.114.300
|
1.114.300
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Paracetamol
|
6.052.500
|
6.052.500
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Paracetamol
|
566.400
|
566.400
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Paracetamol
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Paracetamol
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Paracetamol
|
3.876.000
|
3.876.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Paracetamol
|
26.040.000
|
26.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Paracetamol
|
12.765.000
|
12.765.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Paracetamol
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Paracetamol
|
1.302.000
|
1.302.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Paracetamol
|
8.560.000
|
8.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Paracetamol
|
10.380.000
|
10.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Piracetam
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Povidone - Iodine
|
84.800.000
|
84.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Povidone - Iodine
|
64.998.000
|
64.998.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Povidone Iodin
|
63.600.000
|
63.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Prednisolon
|
23.250.000
|
23.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Prednisolon
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Progesteron
|
20.150.000
|
20.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Progesteron
|
890.880.000
|
890.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Progesteron
|
49.201.200
|
49.201.200
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Progesteron
|
49.140.000
|
49.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Rifamycin
|
65.650.000
|
65.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Saccharomyces boulardii
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Saccharomyces boulardii
|
203.400.000
|
203.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Salbutamol
|
38.080.000
|
38.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Salbutamol sulfat
|
24.696.000
|
24.696.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Salbutamol sulfat
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
|
768.000.000
|
768.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
|
792.000.000
|
792.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Sắt (III) hydroxyde polymaltose
|
1.837.500.000
|
1.837.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Sắt (III) hydroxyde polymaltose
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Sắt (III) hydroxyde polymaltose
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Simethicon
|
32.435.340
|
32.435.340
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Spironolacton
|
1.417.500
|
1.417.500
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Sugammadex
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Tacrolimus
|
106.000.000
|
106.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Timolol
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Tobramycin + dexamethason
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Tranexamic acid
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Triptorelin acetate
|
203.475.600
|
203.475.600
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin B12
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Vitamin C
|
549.780.000
|
549.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Vitamin E
|
8.505.000
|
8.505.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Xanh methylen + Tím Gentian
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Xylometazolin hydrochlorid
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
24 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- Có quan hệ với 323 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 6,34 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 82,18%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,99%, Phi tư vấn 16,83%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 385.029.888.637 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 300.152.860.783 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 22,04%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người thực hành mà không có lý thuyết giống như người thủy thủ lên tàu mà không có bánh lái và la bàn và không bao giờ biết mình rồi sẽ dạt tới đâu. "
Leonardo da Vinci
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.