Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 09:37 02/12/2024 | 09:00 02/12/2024 | 17:00 02/12/2024 | 09:05 02/12/2024 | 17:00 02/12/2024 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Điều kiện cụ thể của hợp đồng | Chúng tôi xin gửi nội dung làm rõ E-HSMT, chi tiết tại file đính kèm | Chúng tôi xin trả lời nội dung làm rõ E-HSMT, chi tiết tại công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Đề nghị bên mời thầu làm rõ : Tên hoạt chất mời thầu có mã phần lô PP2400358100 (mã thuốc GE5012) là Amoxcillin + Acid Clavulanic đã chính xác chưa? | Điều chỉnh lỗi chính tả Tên hoạt chất thuốc mời thầu ở mã phần lô PP2400358100 (mã thuốc GE5012), cụ thể theo công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetylleucine
|
11.991.200
|
11.991.200
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Aciclorvir
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Aciclorvir
|
5.348.200
|
5.348.200
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Aciclorvir
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Aciclorvir
|
25.600.000
|
25.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Acid Fusidic + Hydrocortison acetat
|
19.426.000
|
19.426.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Albendazol
|
837.500
|
837.500
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Alimemazin
|
16.200
|
16.200
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Alpha chymotrypsine
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Alphachymotrypsin
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Ambroxol hydroclorid
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Amoxcillin+ acid clavulanic
|
1.678.320.000
|
1.678.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Amoxicilin
|
25.260.000
|
25.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Amoxicilin
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
118.000.000
|
118.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Amoxicilin+ sulbactam
|
496.524.000
|
496.524.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Amoxicillin + Acid clavulanic
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Aspirin
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Atosiban
|
324.728.700
|
324.728.700
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Azithromycin
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Azithromycin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Azithromycin
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Azithromycin
|
142.000.000
|
142.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bacillus claussii
|
938.600.000
|
938.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bacillus claussii
|
546.000.000
|
546.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Bacillus subtilis
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bacillus clausii
|
1.287.900.000
|
1.287.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Benzathin benzylpenicillin
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Betamethason+ Dexclorpheniramin maleat
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bisacodyl
|
31.500
|
31.500
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Bismuth subcitrate
|
3.950.000
|
3.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Bromhexin hydroclorid
|
311.220.000
|
311.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Bromhexine HCL
|
173.875.000
|
173.875.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Calcium carbonate+
Vitamin D3
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Captopril
|
345.000
|
345.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Carbomer
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Carbomer
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Cefaclor
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Cefdinir
|
584.000.000
|
584.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Cefpodoxim
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Cefpodoxim
|
118.500.000
|
118.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Cefpodoxim
|
490.000.000
|
490.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Cefpodoxim
|
946.000.000
|
946.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Cefpodoxim
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Cefpodoxim
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Cefuroxim
|
418.380.000
|
418.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Cefuroxim
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Cefuroxime
|
20.880.000
|
20.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Cetirizine
|
2.860.000
|
2.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Chlorpheniramin maleat
|
141.000
|
141.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Ciprofloxacin
|
239.000.000
|
239.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Ciprofloxacin
|
8.190.000
|
8.190.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Clotrimazol
|
3.630.000
|
3.630.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Clotrimazol
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Clotrimazole
|
51.248.000
|
51.248.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Deferipron
|
39.518.500
|
39.518.500
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Desloratadin
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Desloratadin
|
9.520.000
|
9.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Dexclorpheniramin maleat
+ Betamethason
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Digoxin
|
64.000
|
64.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Domperidone
|
950.000
|
950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Doxycycline
|
1.490.000
|
1.490.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Esomeprazol
|
2.835.000
|
2.835.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Esomeprazol
|
10.890.000
|
10.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Estradiol valerate
|
19.650.000
|
19.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Estriol
|
46.800.000
|
46.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Fexofenadine hydrochloride
|
1.580.000
|
1.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Fluconazol
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Fluconazol
|
11.280.000
|
11.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Fosfomycin (natri)
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Furosemid
|
110.000
|
110.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Fusidic acid + betamethason
|
19.668.000
|
19.668.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Fusidic Acid - Hydrocortisone acetate
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Glucose khan + Natri clorid + kali clorid + trinatri citrat
|
4.025.000
|
4.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Glycerol
|
2.079.000
|
2.079.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Glycerol
|
1.650.600
|
1.650.600
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Hydroxy chloroquine
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Hydroxypropyl methylcellulose
|
24.200.000
|
24.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Ibuprofen
|
49.500.000
|
49.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Itraconazol
|
15.333.000
|
15.333.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Kẽm gluconat
|
571.500.000
|
571.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Kẽm gluconate
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Kẽm gluconate
|
725.000
|
725.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Kẽm sulfat
|
203.927.500
|
203.927.500
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Ketotifen
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Lactulose
|
51.840.000
|
51.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Lactulose
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Lactulose
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Levetiracetam
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Levofloxacin
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Levonorgestrel
|
26.678.850
|
26.678.850
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Loratadin
|
722.500
|
722.500
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Lynestrenol
|
12.744.000
|
12.744.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Magnesium lactate dihydrate + Vitamin B6
|
9.870.000
|
9.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Mebendazol
|
3.975.000
|
3.975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Meloxicam
|
35.200
|
35.200
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Methyl prednisolon
|
3.374.800
|
3.374.800
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Metronidazol
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Metronidazol + Neomycin sulfate
+ Nystatin
|
59.400.000
|
59.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Metronidazol + Neomycin sulfate
+ Nystatin
|
4.300.000
|
4.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Miconazole
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Misoprostol
|
136.400.000
|
136.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Mometasone furoate
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Monobasic natri phosphat, Dibasic natri phosphat
|
8.316.000
|
8.316.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Monobasic natri phosphate+ dibasic natri phosphate"
|
7.144.200
|
7.144.200
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Montelukast natri
|
38.490.000
|
38.490.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Montelukast natri
|
128.004.000
|
128.004.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Montelukast natri
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Montelukast natri
|
67.510.000
|
67.510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Montelukast natri
|
11.401.000
|
11.401.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Mycophenolate
|
11.829.500
|
11.829.500
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Natri clorid
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Natri clorid
|
60.325.200
|
60.325.200
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Natri clorid
|
13.356.000
|
13.356.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Natri clorid
|
238.000.000
|
238.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Natri hyaluronat
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
139.300.000
|
139.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Neomycin ; Polymycin B ; Dexamethason
|
111.000.000
|
111.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Neomycin ; Polymycin B ; Dexamethason
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Nifedipine
|
4.216.000
|
4.216.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Nystatin
|
1.960.000
|
1.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Nystatin
|
548.500
|
548.500
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Olopatadin
|
2.340.000
|
2.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Ondansetron
|
441.000.000
|
441.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Pantoprazol
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Paracetamol
|
1.114.300
|
1.114.300
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Paracetamol
|
6.052.500
|
6.052.500
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Paracetamol
|
566.400
|
566.400
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Paracetamol
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Paracetamol
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Paracetamol
|
3.876.000
|
3.876.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Paracetamol
|
26.040.000
|
26.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Paracetamol
|
12.765.000
|
12.765.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Paracetamol
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Paracetamol
|
1.302.000
|
1.302.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Paracetamol
|
8.560.000
|
8.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Paracetamol
|
10.380.000
|
10.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Piracetam
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Povidone - Iodine
|
84.800.000
|
84.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Povidone - Iodine
|
64.998.000
|
64.998.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Povidone Iodin
|
63.600.000
|
63.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Prednisolon
|
23.250.000
|
23.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Prednisolon
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Progesteron
|
20.150.000
|
20.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Progesteron
|
890.880.000
|
890.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Progesteron
|
49.201.200
|
49.201.200
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Progesteron
|
49.140.000
|
49.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Rifamycin
|
65.650.000
|
65.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Saccharomyces boulardii
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Saccharomyces boulardii
|
203.400.000
|
203.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Salbutamol
|
38.080.000
|
38.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Salbutamol sulfat
|
24.696.000
|
24.696.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Salbutamol sulfat
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
|
768.000.000
|
768.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
|
792.000.000
|
792.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Sắt (III) hydroxyde polymaltose
|
1.837.500.000
|
1.837.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Sắt (III) hydroxyde polymaltose
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Sắt (III) hydroxyde polymaltose
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Simethicon
|
32.435.340
|
32.435.340
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Spironolacton
|
1.417.500
|
1.417.500
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Sugammadex
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Tacrolimus
|
106.000.000
|
106.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Timolol
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Tobramycin + dexamethason
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Tranexamic acid
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Triptorelin acetate
|
203.475.600
|
203.475.600
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin B12
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Vitamin C
|
549.780.000
|
549.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Vitamin E
|
8.505.000
|
8.505.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Xanh methylen + Tím Gentian
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Xylometazolin hydrochlorid
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hạnh phúc của một người là kết quả nỗ lực của chính anh ta, một khi anh ta đã biết nguyên liệu cần thiết của hạnh phúc chỉ là một ít can đảm, sự tự chối bỏ ở mức độ nhất định, tình yêu công việc, và trên hết, một lương tâm trong sạch. "
George Sand
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.