Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic số 2

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:16 08/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc nội trú năm 2025 - 2026 của Bệnh viện Nhi Đồng 2
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic số 2
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: Mua sắm thuốc nội trú năm 2025 - 2026 của Bệnh viện Nhi Đồng 2
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
08:00 26/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3457/QĐ-BVNĐ2
Ngày phê duyệt
08/12/2025 14:12
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhi Đồng 2
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:13 08/12/2025
đến
08:00 26/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:10 26/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.811.784.849 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ tám trăm mười một triệu bảy trăm tám mươi bốn nghìn tám trăm bốn mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/12/2025 (24/07/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Isoleucine + Leucine + Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1,7125gam) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Alanine + Glycine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Proline + Serine + Tyrosine + Sodium acetate trihydrate + Sodium hydroxide + Potassium acetate + Magnesium chloride hexahydrate + Disodium phosphate dodecahydrate
391.914.000
391.914.000
0
12 tháng
2
L-Alanin + L-Arginin + Amino-acetic acid (Glycin)+ L-Histidin + L-Isoleucin + L-Leucin + L-Lysin monoacetat (tương đương L-Lysin) + L-Methionin + L-Phenylalanin + L-Prolin + L-Serin + L-Threonin + L-Tryptophan + L-Valin + Acetylcystein (tương đương L-Cystein) + L-Malic acid + Acid acetic 99% (acid acetic băng)
190.400.000
190.400.000
0
12 tháng
3
Alanin + Arginin + Acid aspartic + Cystein + Acid glutamic + Glycin + Histidin + Isoleucin + Leucin + Lysin (dưới dạng Lysin monohydrat) + Methionin + Phenylalanin + Prolin + Serin + Taurin + Threonin + Tryptophan + Tyrosin + Valin
4.740.750.000
4.740.750.000
0
12 tháng
4
Acetylcystein
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
5
Acetylcystein
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
6
Acetylcystein
6.090.000
6.090.000
0
12 tháng
7
Acetylcystein
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
8
Acetylcystein
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
9
Acenocoumarol
212.500
212.500
0
12 tháng
10
Acetylsalicylic acid
7.650.000
7.650.000
0
12 tháng
11
Aciclovir
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
12
Aciclovir
1.275.000.000
1.275.000.000
0
12 tháng
13
Aciclovir
990.000.000
990.000.000
0
12 tháng
14
Aciclovir
139.000.000
139.000.000
0
12 tháng
15
Aciclovir
1.778.000
1.778.000
0
12 tháng
16
Adalimumab
1.657.903.140
1.657.903.140
0
12 tháng
17
Amoxicilin + Acid clavulanic
310.950.000
310.950.000
0
12 tháng
18
Amoxicilin + Acid clavulanic
219.030.000
219.030.000
0
12 tháng
19
Amoxicilin + Acid clavulanic
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
20
Amoxicilin + Acid clavulanic
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
21
Amoxicilin + Acid clavulanic
169.000.000
169.000.000
0
12 tháng
22
Amoxicilin + Acid clavulanic
472.500.000
472.500.000
0
12 tháng
23
Amoxicilin + Acid clavulanic
410.000.000
410.000.000
0
12 tháng
24
Amoxicilin
2.593.500
2.593.500
0
12 tháng
25
Arginin hydroclorid
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
26
Atracurium besylat
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
27
Atropin sulfat
780.000
780.000
0
12 tháng
28
Azithromycin
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
29
Azithromycin
24.500.000
24.500.000
0
12 tháng
30
Azithromycin
26.500.000
26.500.000
0
12 tháng
31
Basiliximab
1.187.284.920
1.187.284.920
0
12 tháng
32
Bisacodyl
128.400
128.400
0
12 tháng
33
Bismuth subsalicylat
15.792.000
15.792.000
0
12 tháng
34
Clostridium botulinum type A toxin - Haemagglutinin complex
72.907.120
72.907.120
0
12 tháng
35
Bromhexin hydroclorid
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
36
Bromhexin hydroclorid
118.000.000
118.000.000
0
12 tháng
37
Bromhexin hydroclorid
1.590.000
1.590.000
0
12 tháng
38
Bromhexin hydroclorid
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
39
Budesonid
415.020.000
415.020.000
0
12 tháng
40
Budesonid
498.120.000
498.120.000
0
12 tháng
41
Busulfan
142.800.000
142.800.000
0
12 tháng
42
Carbamazepin
928.000
928.000
0
12 tháng
43
Calci gluconat
116.800.000
116.800.000
0
12 tháng
44
Carvedilol
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
45
Carvedilol
13.170.000
13.170.000
0
12 tháng
46
Cefaclor
37.170.000
37.170.000
0
12 tháng
47
Cefdinir
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
48
Cefixim
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
49
Cefixim
10.700.000
10.700.000
0
12 tháng
50
Cefixim
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
51
Cefoperazon + Sulbactam
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
52
Clorpheniramin maleat
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
53
Ciprofloxacin
335.000.000
335.000.000
0
12 tháng
54
Ciprofloxacin
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
55
Cisplatin
139.986.000
139.986.000
0
12 tháng
56
Clarithromycin
518.216.000
518.216.000
0
12 tháng
57
Chlorhexidine digluconate (dưới dạng dung dịch 20%)
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
58
Clopidogrel
1.950.000
1.950.000
0
12 tháng
59
Colistin
1.560.000.000
1.560.000.000
0
12 tháng
60
Colistin
1.875.000.000
1.875.000.000
0
12 tháng
61
Colistin
1.650.000.000
1.650.000.000
0
12 tháng
62
Colistin
2.385.000.000
2.385.000.000
0
12 tháng
63
Colistin
3.150.000.000
3.150.000.000
0
12 tháng
64
Cyclophosphamide
133.230.000
133.230.000
0
12 tháng
65
Daptomycin
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
66
Daptomycin
169.900.000
169.900.000
0
12 tháng
67
Deferasirox
56.629.500
56.629.500
0
12 tháng
68
Deferipron
26.670.000
26.670.000
0
12 tháng
69
Deferoxamin
38.100.000
38.100.000
0
12 tháng
70
Desflurane
675.000.000
675.000.000
0
12 tháng
71
Desmopressin
88.532.000
88.532.000
0
12 tháng
72
Dexamethason
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
73
Dexamethason phosphat
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
74
Dexmedetomidin
94.000.000
94.000.000
0
12 tháng
75
Diazepam
1.932.000
1.932.000
0
12 tháng
76
Digoxin
910.000
910.000
0
12 tháng
77
Diosmectit
20.410.000
20.410.000
0
12 tháng
78
Diosmectit
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
79
Dopamin hydroclorid
11.750.000
11.750.000
0
12 tháng
80
Ester etylic của acid béo iod hóa
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
81
Esomeprazole
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
82
Everolimus
9.843.800
9.843.800
0
12 tháng
83
Famotidin
2.688.000
2.688.000
0
12 tháng
84
Famotidin
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
85
Sắt (III) (dưới dạng iron (III) hydroxide polymaltose complex 34%)
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
86
Sắt (III) (dưới dạng Iron (III) hydroxid Sucrose complex)
56.400.000
56.400.000
0
12 tháng
87
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose)
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
88
Sắt III (dưới dạng phức hợp hydroxyd sắt (III) và polymaltose) + Acid folic
202.860.000
202.860.000
0
12 tháng
89
Fentanyl
2.560.500.000
2.560.500.000
0
12 tháng
90
Fluoxetin
987.000
987.000
0
12 tháng
91
Fosfomycin
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
92
Ganciclovir
58.400.000
58.400.000
0
12 tháng
93
Globulin kháng độc tố uốn ván
62.733.600
62.733.600
0
12 tháng
94
Glucagon dưới dạng hydrochloride
54.833.300
54.833.300
0
12 tháng
95
Glucose
9.786.000
9.786.000
0
12 tháng
96
Glucose
265.125.000
265.125.000
0
12 tháng
97
Glucose
378.000.000
378.000.000
0
12 tháng
98
Glucose
211.500.000
211.500.000
0
12 tháng
99
Glucose
166.960.000
166.960.000
0
12 tháng
100
Glucose
236.250.000
236.250.000
0
12 tháng
101
Glycerin
39.015.000
39.015.000
0
12 tháng
102
Hydrocortison
38.500.000
38.500.000
0
12 tháng
103
Hydrocortison
149.940.000
149.940.000
0
12 tháng
104
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) + Natri acetat trihydrat; Natri clorid + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat
234.000.000
234.000.000
0
12 tháng
105
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
106
Huyết thanh kháng dại
1.720.744
1.720.744
0
12 tháng
107
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế
101.402.800
101.402.800
0
12 tháng
108
Ibuprofen
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
109
Ivermectin
1.300.000
1.300.000
0
12 tháng
110
Kali clorid
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
111
Kali clorid
92.400.000
92.400.000
0
12 tháng
112
Kali clorid
53.550.000
53.550.000
0
12 tháng
113
Kali clorid
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
114
Ketamine
13.072.000
13.072.000
0
12 tháng
115
Ketorolac tromethamine
350.000
350.000
0
12 tháng
116
Levetiracetam
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
117
Levothyroxin natri
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
118
Lidocain
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
119
Lidocain + Prilocain
16.036.200
16.036.200
0
12 tháng
120
Linezolid
555.000.000
555.000.000
0
12 tháng
121
Linezolid
948.000.000
948.000.000
0
12 tháng
122
Linezolid
948.000.000
948.000.000
0
12 tháng
123
Linezolid
585.000.000
585.000.000
0
12 tháng
124
L-ornithin- L-aspartat
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
125
Losartan kali
167.880.000
167.880.000
0
12 tháng
126
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
127
Macrogol 4000
11.858.000
11.858.000
0
12 tháng
128
D-Mannitol
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
129
Melatonin
10.120.000
10.120.000
0
12 tháng
130
Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon acetat)
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
131
Mercaptopurin
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
132
Mesalazine
11.874.000
11.874.000
0
12 tháng
133
Mesna
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
134
Magnesi sulfat
17.400.000
17.400.000
0
12 tháng
135
Micafungin natri (dạng hoạt tính)
477.750.000
477.750.000
0
12 tháng
136
Miconazole
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
137
Milrinon
231.000.000
231.000.000
0
12 tháng
138
Milrinon
231.000.000
231.000.000
0
12 tháng
139
Montelukast
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
140
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
50.998.500
50.998.500
0
12 tháng
141
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
142
Morphin (hydroclorid, sulfat)
6.435.000
6.435.000
0
12 tháng
143
Mycophenolat mofetil
523.800.000
523.800.000
0
12 tháng
144
Natri clorid
1.680.000.000
1.680.000.000
0
12 tháng
145
Natri clorid
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
146
Natri clorid
756.000.000
756.000.000
0
12 tháng
147
Natri clorid
59.485.000
59.485.000
0
12 tháng
148
Naloxon hydroclorid
5.880.000
5.880.000
0
12 tháng
149
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
2.556.000.000
2.556.000.000
0
12 tháng
150
Dextrose monohydrat + Natri clorid + Natri lactat + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O
217.476.000
217.476.000
0
12 tháng
151
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
388.000.000
388.000.000
0
12 tháng
152
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
1.704.000.000
1.704.000.000
0
12 tháng
153
Dextrose monohydrat + Natri clorid + Natri lactat + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O
217.476.000
217.476.000
0
12 tháng
154
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
388.000.000
388.000.000
0
12 tháng
155
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
25.560.000
25.560.000
0
12 tháng
156
Nhũ dịch lipid (100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6g + triglycerid mạch trung bình 6g + dầu oliu tinh chế 5g, dầu cá tinh chế 3g)
590.000.000
590.000.000
0
12 tháng
157
Neostigmin metylsulfat
4.590.000
4.590.000
0
12 tháng
158
Nicardipin hydrochlorid
624.995.000
624.995.000
0
12 tháng
159
Nicotinamid
1.150.000
1.150.000
0
12 tháng
160
Ringer lactat + Glucose (Dextrose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri lactat + Calci clorid 2H2O)
1.249.900
1.249.900
0
12 tháng
161
Noradrenalin
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
162
Noradrenalin
276.000.000
276.000.000
0
12 tháng
163
Nystatin
15.750.000
15.750.000
0
12 tháng
164
Nystatin
1.155.000
1.155.000
0
12 tháng
165
Octreotide
588.000.000
588.000.000
0
12 tháng
166
Ondansetron
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
167
Ondansetron
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
168
Oxacillin
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
169
Oxacilin
850.500.000
850.500.000
0
12 tháng
170
Oxacilin
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
171
Oxacilin
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
172
Oxcarbazepin
219.996.000
219.996.000
0
12 tháng
173
Nước oxy già
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
174
Pancreatin (tương đương Amylase + Lipase + Protease)
60.292.000
60.292.000
0
12 tháng
175
Papaverin hydroclorid
3.465.000
3.465.000
0
12 tháng
176
Paracetamol
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
177
Paracetamol
24.200.000
24.200.000
0
12 tháng
178
Paracetamol
24.198.000
24.198.000
0
12 tháng
179
Paracetamol
28.310.000
28.310.000
0
12 tháng
180
Paracetamol (Acetaminophen)
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
181
Paracetamol
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
182
Paracetamol
36.398.000
36.398.000
0
12 tháng
183
Benzylpenicillin natri
1.006.250
1.006.250
0
12 tháng
184
Perampanel
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
185
Perampanel
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
186
Natri phenobarbital
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
187
Phenobarbital
17.325.000
17.325.000
0
12 tháng
188
Piperacillin + Tazobactam
15.400.000
15.400.000
0
12 tháng
189
Piracetam
575.000.000
575.000.000
0
12 tháng
190
Piracetam
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
191
Piracetam
675.000.000
675.000.000
0
12 tháng
192
Povidon Iodin
173.250.000
173.250.000
0
12 tháng
193
Promethazine hydrochloride
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
194
Promethazin
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
195
Propofol
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
196
Propranolol hydroclorid
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
197
Propranolol
250.000
250.000
0
12 tháng
198
Calci polystyren sulfonat
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
199
Natri Polystyren sulfonat
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
200
Pyridostigmin bromid
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
201
Pyridostigmin bromid
19.950.000
19.950.000
0
12 tháng
202
Risperidon
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
203
Salbutamol
12.587.250
12.587.250
0
12 tháng
204
Salbutamol
4.892.500
4.892.500
0
12 tháng
205
Salbutamol
39.500.000
39.500.000
0
12 tháng
206
Salbutamol
510.780.000
510.780.000
0
12 tháng
207
Salbutamol
1.260.000.000
1.260.000.000
0
12 tháng
208
Simethicon
183.000.000
183.000.000
0
12 tháng
209
Simethicon
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
210
Simethicon
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
211
Simethicon
335.538.000
335.538.000
0
12 tháng
212
Sorbitol
1.450.000
1.450.000
0
12 tháng
213
Spironolacton + Furosemid
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
214
Sulfadiazin bạc
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
215
Tetracyclin hydroclorid
700.000
700.000
0
12 tháng
216
Tetracain hydroclorid
1.650.000
1.650.000
0
12 tháng
217
Tobramycin + Dexamethason natri phosphat
2.688.000
2.688.000
0
12 tháng
218
Tobramycin
37.999.000
37.999.000
0
12 tháng
219
Topiramat
1.340.000.000
1.340.000.000
0
12 tháng
220
Tramadol hydroclorid
699.300
699.300
0
12 tháng
221
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid
12.150.000
12.150.000
0
12 tháng
222
Vitamin C + Vitamin B1 + Vitamin B12 + Vitamin D3 + Vitamin B7 + Vitamin B5 + Vitamin E + Vitamin B9 + Vitamin A + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B3
7.065.450
7.065.450
0
12 tháng
223
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
224
Phytomenadion (vitamin K1) - không có cồn Benzylic dùng được cho trẻ sơ sinh
36.960.000
36.960.000
0
12 tháng
225
Vinblastin
132.300.000
132.300.000
0
12 tháng
226
Vincristin sulfate
1.228.500.000
1.228.500.000
0
12 tháng
227
Acid ascorbic (Vitamin C)
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
228
Calcitriol
77.000.000
77.000.000
0
12 tháng
229
Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetat)
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
230
Vitamin B12
180.000
180.000
0
12 tháng
231
Voriconazol
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
232
Voriconazol
81.400.000
81.400.000
0
12 tháng
233
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI38-1503-3M)
170.634.000
170.634.000
0
12 tháng
234
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
113.904.000
113.904.000
0
12 tháng
235
Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt
263.860.800
263.860.800
0
12 tháng
236
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
2.749.950.000
2.749.950.000
0
12 tháng
237
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
2.837.112.000
2.837.112.000
0
12 tháng
238
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
111.959.000
111.959.000
0
12 tháng
239
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
119.600.000
119.600.000
0
12 tháng
240
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
1.056.000.000
1.056.000.000
0
12 tháng
241
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
810.000.000
810.000.000
0
12 tháng
242
Vắc xin phòng Não mô cầu (Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B, Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C)
175.392.000
175.392.000
0
12 tháng
243
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm A; nhóm C; nhóm Y; nhóm W-135)
1.653.000.000
1.653.000.000
0
12 tháng
244
Vắc xin phòng viêm màng não mô cầu nhóm B
3.059.852.000
3.059.852.000
0
12 tháng
245
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
2.074.750.000
2.074.750.000
0
12 tháng
246
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
2.154.600.000
2.154.600.000
0
12 tháng
247
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút
1.533.670.000
1.533.670.000
0
12 tháng
248
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVi rút
802.980.000
802.980.000
0
12 tháng
249
Vắc xin phòng sởi - Quai bị - Rubella
434.512.000
434.512.000
0
12 tháng
250
Vắc xin phòng bệnh Sốt xuất huyết
960.336.000
960.336.000
0
12 tháng
251
Vắc xin phòng Tả
113.077.500
113.077.500
0
12 tháng
252
Vắc xin phòng Thủy đậu
436.097.500
436.097.500
0
12 tháng
253
Vắc xin phòng thủy đậu
418.082.000
418.082.000
0
12 tháng
254
Vắc xin phòng bệnh nhiễm khuẩn do Salmonella (thương hàn)
104.627.400
104.627.400
0
12 tháng
255
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (9 chủng)
2.726.850.000
2.726.850.000
0
12 tháng
256
Vắc xin phòng viêm gan A
458.144.000
458.144.000
0
12 tháng
257
Vắc xin phòng viêm gan B tái tổ hợp
33.642.000
33.642.000
0
12 tháng
258
Vắc xin phòng viêm gan B tái tổ hợp
24.192.000
24.192.000
0
12 tháng
259
Vắc xin phòng bệnh Viêm não Nhật Bản
1.181.870.600
1.181.870.600
0
12 tháng
260
Yếu tố VIII
1.600.000.000
1.600.000.000
0
12 tháng
261
Zinc gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenit
244.125.000
244.125.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic số 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic số 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 22

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây