Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ HSMT |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV 85 - CV LR P Nam Viem.pdf |
| Nội dung trả lời | Căn cứ công văn số 85/CV-VNG ngày 09/07/2022 v/v làm rõ E-HSMT. Bên mời thầu xin trả lời làm rõ E-HSMT như sau: Nhà thầu chỉ cần đáp ứng 1 trong ba loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông có hạng mục thi công kênh mương hoặc rãnh thoát nước có giá trị 7.000.000.000 đồng trở lên |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 09:12 11/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa một số tuyến kênh mương thủy lợi trên địa bàn phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính kiểm toán 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ PHẦN LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bằng bê tông | 3,69 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 138,08 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 116,94 | m3 | |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | 2,5502 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 255,02 | m3 | |
| 6 | Cắt mặt đường BT | 13,12 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,51 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 1,51 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp I | 17,2425 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp I | 191,566 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | 5,5533 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 86,7837 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 19,1566 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 6,1704 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đắp K90 | 5.152,3409 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 425,8133 | 10m3/1km | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 38,7103 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 175,89 | m3 | |
| 19 | Ni long chống mất nước BT | 3.517,88 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 9,2193 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 527,68 | m3 | |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 999,15 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7.122,98 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.858,41 | m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 149,7 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,6513 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,0671 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 17,31 | m3 | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 928 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước | 98,23 | m | |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp I | 2,4181 | 100m3 | |
| 32 | Đào đất móng, đất cấp I | 26,868 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,4525 | 100m3 | |
| 34 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 27,25 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 2,6868 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 2,7247 | 100m3 | |
| 37 | Mua đất đắp K90 | 563,1461 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 46,541 | 10m3/1km | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,231 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,95 | m3 | |
| 41 | Ni long chống mất nước BT | 499,02 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3862 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 74,85 | m3 | |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 143,12 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 835,37 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 249,51 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,6206 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 35,58 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,142 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 8,4141 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 41,85 | m3 | |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 462 | 1 cấu kiện | |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 24,14 | m2 | |
| 54 | Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước | 9,24 | m | |
| 55 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,946 | m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,113 | m3 | |
| 57 | Ni long chống mất nước BT | 2,318 | m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,057 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,884 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,378 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,838 | m2 | |
| 63 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | 30 | m | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,165 | m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,15 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,0098 | 100m3 | |
| 67 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0021 | tấn | |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0021 | tấn | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,175 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,075 | m2 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,11 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3499 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,854 | m3 | |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,13 | m3 | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,1 | m3 | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,07 | m3 | |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,3 | m3 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 14,3 | m3 | |
| 80 | Đào đất móng băng bằng, đất cấp I | 865,97 | m3 | |
| 81 | Đào đất móng băng bằng, đất cấp II | 457,84 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 8,6597 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 4,5784 | 100m3 | |
| 84 | Mua đất đắp K90 | 1.909,6789 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 157,8247 | 10m3/1km | |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 14,3477 | 100m3 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 84,73 | m3 | |
| 88 | Ni long chống mất nước BT | 1.694,65 | m2 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,9979 | 100m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 254,2 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 409,42 | m3 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3.260,4 | m2 | |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 795,02 | m2 | |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 62,43 | m2 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1134 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,3691 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,21 | m3 | |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 495 | 1 cấu kiện | |
| 99 | Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước | 49,22 | m | |
| 100 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 0,29 | m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,02 | m3 | |
| 102 | Ni long chống mất nước BT | 0,36 | m2 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0094 | 100m2 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,11 | m3 | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,12 | m3 | |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 0,34 | m2 | |
| 108 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | 26 | m | |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,143 | m3 | |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,16 | m3 | |
| 111 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0021 | tấn | |
| 113 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0021 | tấn | |
| 114 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,12 | m3 | |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,57 | m2 | |
| 116 | Đào móng, đất cấp II | 8,4876 | m3 | |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2572 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2186 | 100m2 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8004 | m3 | |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,7986 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,558 | m2 | |
| 122 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 31,6 | m | |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1738 | m3 | |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8868 | m3 | |
| 125 | Vận chuyển phế thải | 3,7746 | m3 | |
| 126 | Cắt mặt đường BT | 43,91 | m | |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 5,77 | m3 | |
| 128 | Vận chuyển phế thải | 5,77 | m3 | |
| 129 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,6227 | 100m3 | |
| 130 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 6,919 | m3 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,79 | m3 | |
| 132 | Ni long chống mất nước BT | 58,85 | m2 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2321 | 100m2 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,66 | m3 | |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,18 | m3 | |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,02 | m3 | |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64,67 | m2 | |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 26,44 | m2 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1955 | 100m2 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,08 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5082 | 100m2 | |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,4583 | tấn | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 8,03 | m3 | |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2016 | 100m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,4903 | 100m3 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 4,68 | m3 | |
| 147 | Đào móng công trình bằng máy | 0,0255 | 100m3 | |
| 148 | Đào kênh mương, đất cấp III | 0,283 | m3 | |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,37 | m3 | |
| 150 | Ni long chống mất nước BT | 2,75 | m2 | |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0214 | 100m2 | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,61 | m3 | |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,1 | m3 | |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 1 | đoạn ống | |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,36 | m3 | |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,17 | m2 | |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0241 | 100m3 | |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,0042 | 100m3 | |
| 159 | Cắt mặt đường BT | 8,08 | m | |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,5 | m3 | |
| 161 | Vận chuyển phế thải | 2,5 | m3 | |
| 162 | Đào móng công trình bằng máy | 0,7582 | 100m3 | |
| 163 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 8,424 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0465 | 100m2 | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,246 | m3 | |
| 166 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 100 | 9,295 | m3 | |
| 167 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | 3 | đoạn ống | |
| 168 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 2 | mối nối | |
| 169 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 6,434 | m3 | |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1835 | 100m2 | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,719 | m3 | |
| 172 | Thả đá hộc bể tiêu năng | 6,739 | m3 | |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,5616 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,2808 | 100m3 | |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,5 | m3 | |
| 176 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 90,4476 | 10m3/1km | |
| 177 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ | 2,7148 | 10m3/1km | |
| 178 | Vận chuyển - Cát các loại | 517,6302 | m3 | |
| 179 | Vận chuyển - Đất các loại | 3.435,2383 | m3 | |
| 180 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 238,963 | m3 | |
| 181 | Vận chuyển Gạch xây các loại | 225,7522 | 1000v | |
| 182 | Vận chuyển - Xi măng bao | 130,5996 | tấn | |
| 183 | Vận chuyển- Gỗ các loại | 7,142 | m3 | |
| 184 | Vận chuyển - Sắt thép các loại | 1,42 | tấn | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: >= 80L | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | …………….. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng: >= 5 tấn | 10 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | ………………………. | 1 |
| 10 | Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn | (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa |
Công suất: >= 80L |
1 |
1 |
Máy trộn vữa |
Công suất: >= 80L |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất: >= 5 KW |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất: >= 5 KW |
1 |
3 |
Máy đào |
Dung tích ghầu: >= 0.4m3 |
2 |
3 |
Máy đào |
Dung tích ghầu: >= 0.4m3 |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Công suất: >= 250L |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Công suất: >= 250L |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
…………….. |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
…………….. |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Công suất: 1.5KW |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Công suất: 1.5KW |
1 |
7 |
Máy đầm bàn |
Công suất: 1 KW |
1 |
7 |
Máy đầm bàn |
Công suất: 1 KW |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) |
Tải trọng: >= 5 tấn |
10 |
8 |
Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) |
Tải trọng: >= 5 tấn |
10 |
9 |
Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
………………………. |
1 |
9 |
Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
………………………. |
1 |
10 |
Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn |
(có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
10 |
Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn |
(có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường bằng bê tông | 3,69 | m | |||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 138,08 | m3 | |||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 116,94 | m3 | |||
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | 2,5502 | 100m3 | |||
| 5 | Vận chuyển phế thải | 255,02 | m3 | |||
| 6 | Cắt mặt đường BT | 13,12 | m | |||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,51 | m3 | |||
| 8 | Vận chuyển phế thải | 1,51 | m3 | |||
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp I | 17,2425 | 100m3 | |||
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp I | 191,566 | m3 | |||
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | 5,5533 | 100m3 | |||
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 86,7837 | m3 | |||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 19,1566 | 100m3 | |||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 6,1704 | 100m3 | |||
| 15 | Mua đất đắp K90 | 5.152,3409 | m3 | |||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 425,8133 | 10m3/1km | |||
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 38,7103 | 100m3 | |||
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 175,89 | m3 | |||
| 19 | Ni long chống mất nước BT | 3.517,88 | m2 | |||
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 9,2193 | 100m2 | |||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 527,68 | m3 | |||
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 999,15 | m3 | |||
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7.122,98 | m2 | |||
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.858,41 | m2 | |||
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 149,7 | m2 | |||
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,6513 | 100m2 | |||
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,0671 | tấn | |||
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 17,31 | m3 | |||
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 928 | 1 cấu kiện | |||
| 30 | Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước | 98,23 | m | |||
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp I | 2,4181 | 100m3 | |||
| 32 | Đào đất móng, đất cấp I | 26,868 | m3 | |||
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,4525 | 100m3 | |||
| 34 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 27,25 | m3 | |||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 2,6868 | 100m3 | |||
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 2,7247 | 100m3 | |||
| 37 | Mua đất đắp K90 | 563,1461 | m3 | |||
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 46,541 | 10m3/1km | |||
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,231 | 100m3 | |||
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,95 | m3 | |||
| 41 | Ni long chống mất nước BT | 499,02 | m2 | |||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3862 | 100m2 | |||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 74,85 | m3 | |||
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 143,12 | m3 | |||
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 835,37 | m2 | |||
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 249,51 | m2 | |||
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,6206 | 100m2 | |||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 35,58 | m3 | |||
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,142 | 100m2 | |||
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 8,4141 | tấn |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy nhận biết điều gì tốt, điều gì xấu dầu bạn đang du hành hay đang định cư ở một chỗ nào. Không thể tìm thấy bình an trên đồi cao, trong rừng sâu hay trong hang động. Dầu có đi đến nơi Phật thành đạo đi nữa cũng không tới gần chân lý hơn. "
Thiền sư Ajahn Chah
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.