Thông báo mời thầu

Gói thầu xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 22:20 06/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa một số tuyến kênh mương thủy lợi trên địa bàn phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên
Gói thầu
Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT: SỐ 2007/QĐ-UBND NGÀY 26/06/2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 17/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:15 06/07/2022
đến
16:30 17/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 17/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/07/2022 (15/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV 85 - CV LR P Nam Viem.pdf
Nội dung trả lời Căn cứ công văn số 85/CV-VNG ngày 09/07/2022 v/v làm rõ E-HSMT. Bên mời thầu xin trả lời làm rõ E-HSMT như sau: Nhà thầu chỉ cần đáp ứng 1 trong ba loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông có hạng mục thi công kênh mương hoặc rãnh thoát nước có giá trị 7.000.000.000 đồng trở lên
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 09:12 11/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa một số tuyến kênh mương thủy lợi trên địa bàn phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM , địa chỉ: phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và PT đô thị Thành Duy + Đơn vị thẩm định: Phòng quản lý đô thị TP Phúc Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghiệp Thăng Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM , địa chỉ: phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính kiểm toán 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân51
2Cán bộ kỹ thuật4Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
3Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán1Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT1Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATOÀN BỘ PHẦN LẮP CÔNG TRÌNH
1Cắt mặt đường bằng bê tông3,69m
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực138,08m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực116,94m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy2,5502100m3
5Vận chuyển phế thải255,02m3
6Cắt mặt đường BT13,12m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,51m3
8Vận chuyển phế thải1,51m3
9Đào móng công trình, đất cấp I17,2425100m3
10Đào đất móng băng, đất cấp I191,566m3
11Đào móng công trình, đất cấp II5,5533100m3
12Đào đất móng băng, đất cấp II86,7837m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ19,1566100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ6,1704100m3
15Mua đất đắp K905.152,3409m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ425,813310m3/1km
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9038,7103100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình175,89m3
19Ni long chống mất nước BT3.517,88m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy9,2193100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 527,68m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75999,15m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757.122,98m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751.858,41m2
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa149,7m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,6513100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn3,0671tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20017,31m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9281 cấu kiện
30Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước98,23m
31Đào móng công trình, đất cấp I2,4181100m3
32Đào đất móng, đất cấp I26,868m3
33Đào móng công trình, đất cấp II2,4525100m3
34Đào đất móng băng, đất cấp II27,25m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ2,6868100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ2,7247100m3
37Mua đất đắp K90563,1461m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ46,54110m3/1km
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,231100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình24,95m3
41Ni long chống mất nước BT499,02m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,3862100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 74,85m3
44Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75143,12m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75835,37m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75249,51m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,6206100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 35,58m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,142100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn8,4141tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25041,85m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4621 cấu kiện
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa24,14m2
54Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước9,24m
55Đào đất móng băng, đất cấp II1,946m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,113m3
57Ni long chống mất nước BT2,318m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,057100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,701m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,884m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,378m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,838m2
63Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường 30m
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,165m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,15m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,0098100m3
67Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 121 lỗ khoan
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0021tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0021tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,175m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,075m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,11100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3499tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,854m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,13m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,1m3
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,07m3
78Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại14,3m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T14,3m3
80Đào đất móng băng bằng, đất cấp I865,97m3
81Đào đất móng băng bằng, đất cấp II457,84m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ8,6597100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ4,5784100m3
84Mua đất đắp K901.909,6789m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ157,824710m3/1km
86Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,9014,3477100m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình84,73m3
88Ni long chống mất nước BT1.694,65m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,9979100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 254,2m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75409,42m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753.260,4m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75795,02m2
94Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa62,43m2
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1134100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,3691tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,21m3
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4951 cấu kiện
99Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước49,22m
100Đào đất móng băng, đất cấp II0,29m3
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,02m3
102Ni long chống mất nước BT0,36m2
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0094100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,11m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,12m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,16m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 750,34m2
108Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường 26m
109Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,143m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,16m3
111Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 121 lỗ khoan
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0021tấn
113Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0021tấn
114Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,12m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,57m2
116Đào móng, đất cấp II8,4876m3
117Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2572m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2186100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8004m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 750,7986m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,558m2
122Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 31,6m
123Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1738m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8868m3
125Vận chuyển phế thải3,7746m3
126Cắt mặt đường BT43,91m
127Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép5,77m3
128Vận chuyển phế thải5,77m3
129Đào móng công trình, đất cấp III0,6227100m3
130Đào đất móng băng, đất cấp III6,919m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,79m3
132Ni long chống mất nước BT58,85m2
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2321100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,66m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 7512,18m3
136Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,02m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7564,67m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 7526,44m2
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1955100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,08m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5082100m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,4583tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2508,03m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2016100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,4903100m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 4,68m3
147Đào móng công trình bằng máy0,0255100m3
148Đào kênh mương, đất cấp III0,283m3
149Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,37m3
150Ni long chống mất nước BT2,75m2
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0214100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,61m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,1m3
154Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm1đoạn ống
155Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,36m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,17m2
157Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,0241100m3
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,0042100m3
159Cắt mặt đường BT8,08m
160Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,5m3
161Vận chuyển phế thải2,5m3
162Đào móng công trình bằng máy0,7582100m3
163Đào đất móng băng, đất cấp III8,424m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0465100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,246m3
166Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 1009,295m3
167Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm3đoạn ống
168Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm2mối nối
169Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 6,434m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,1835100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2003,719m3
172Thả đá hộc bể tiêu năng6,739m3
173Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,5616100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,2808100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,5m3
176Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ90,447610m3/1km
177Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ2,714810m3/1km
178Vận chuyển - Cát các loại517,6302m3
179Vận chuyển - Đất các loại3.435,2383m3
180Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại238,963m3
181Vận chuyển Gạch xây các loại225,75221000v
182Vận chuyển - Xi măng bao130,5996tấn
183Vận chuyển- Gỗ các loại7,142m3
184Vận chuyển - Sắt thép các loại1,42tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữaCông suất: >= 80L1
2Máy cắt uốn cốt thépCông suất: >= 5 KW1
3Máy đàoDung tích ghầu: >= 0.4m32
4Máy trộn bê tôngCông suất: >= 250L1
5Máy đầm cóc……………..1
6Máy đầm dùiCông suất: 1.5KW1
7Máy đầm bànCông suất: 1 KW1
8Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)Tải trọng: >= 5 tấn10
9Máy toàn đạc hoặc thủy bình……………………….1
10Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn(có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa
Công suất: >= 80L
1
1
Máy trộn vữa
Công suất: >= 80L
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất: >= 5 KW
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất: >= 5 KW
1
3
Máy đào
Dung tích ghầu: >= 0.4m3
2
3
Máy đào
Dung tích ghầu: >= 0.4m3
2
4
Máy trộn bê tông
Công suất: >= 250L
1
4
Máy trộn bê tông
Công suất: >= 250L
1
5
Máy đầm cóc
……………..
1
5
Máy đầm cóc
……………..
1
6
Máy đầm dùi
Công suất: 1.5KW
1
6
Máy đầm dùi
Công suất: 1.5KW
1
7
Máy đầm bàn
Công suất: 1 KW
1
7
Máy đầm bàn
Công suất: 1 KW
1
8
Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
Tải trọng: >= 5 tấn
10
8
Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
Tải trọng: >= 5 tấn
10
9
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
……………………….
1
9
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
……………………….
1
10
Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn
(có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
2
10
Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn
(có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt đường bằng bê tông
3,69 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
138,08 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
116,94 m3
4 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy
2,5502 100m3
5 Vận chuyển phế thải
255,02 m3
6 Cắt mặt đường BT
13,12 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,51 m3
8 Vận chuyển phế thải
1,51 m3
9 Đào móng công trình, đất cấp I
17,2425 100m3
10 Đào đất móng băng, đất cấp I
191,566 m3
11 Đào móng công trình, đất cấp II
5,5533 100m3
12 Đào đất móng băng, đất cấp II
86,7837 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ
19,1566 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ
6,1704 100m3
15 Mua đất đắp K90
5.152,3409 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
425,8133 10m3/1km
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
38,7103 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
175,89 m3
19 Ni long chống mất nước BT
3.517,88 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
9,2193 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
527,68 m3
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75
999,15 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
7.122,98 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
1.858,41 m2
25 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
149,7 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,6513 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
3,0671 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
17,31 m3
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
928 1 cấu kiện
30 Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước
98,23 m
31 Đào móng công trình, đất cấp I
2,4181 100m3
32 Đào đất móng, đất cấp I
26,868 m3
33 Đào móng công trình, đất cấp II
2,4525 100m3
34 Đào đất móng băng, đất cấp II
27,25 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ
2,6868 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ
2,7247 100m3
37 Mua đất đắp K90
563,1461 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
46,541 10m3/1km
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
4,231 100m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
24,95 m3
41 Ni long chống mất nước BT
499,02 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,3862 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
74,85 m3
44 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75
143,12 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
835,37 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75
249,51 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4,6206 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
35,58 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,142 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
8,4141 tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây