Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:57 13/05/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 22:14 Ngày 20/05/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 17:00 ngày 20/05/2022 đến 09:00 ngày 23/05/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 17:00 ngày 20/05/2022 đến 09:00 ngày 23/05/2022
Lý do lùi thời hạn:
Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định tại Khoản 3
Điều 7 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo sửa chữa Tòa án nhân dân huyện Định Hóa
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo sửa chữa Tòa án nhân dân huyện Định Hóa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:52 13/05/2022
đến
09:00 23/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/05/2022 (21/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Toà án nhân dân huyện Định Hoá
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo sửa chữa Tòa án nhân dân huyện Định Hóa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Toà án nhân dân huyện Định Hoá , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Định Hoá - Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu , Huyện Định Hóa , Tỉnh Thái Nguyên - SĐT:0208.3.878.453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam - Địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam - Địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Lâm Tùng. Địa chỉ: Cụm 12, xã Tích Giang, huyện Phúc Thọ, Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Toà án nhân dân huyện Định Hoá , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Định Hoá - Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu , Huyện Định Hóa , Tỉnh Thái Nguyên - SĐT:0208.3.878.453

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng). - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Định Hoá - Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu , Huyện Định Hóa , Tỉnh Thái Nguyên - SĐT:0208.3.878.453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Định Hoá - Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3.878.453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Số 18 - Đường Nha Trang - Phường Trưng Vương - TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061.277.713.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 41.225.554.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét; (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).52
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2≥ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;.(Để chứng minh kinh nghiệm các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V205,896m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu Chương V0,7298tấn
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chương V63,55m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V284,6938m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V284,6938m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V790,9933m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V284,6938m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chương V54,934m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chương V54,934m3
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V0,7298tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V0,7298tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V2,2966100m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V63,55m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V63,55m2
15Lưới mặt cáo chống co ngót vừaTheo yêu cầu Chương V63,55m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V63,55m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V218,0127m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V66,6811m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V54,792m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V197,5386m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V538,6627m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V436,0253m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V133,3622m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V109,584m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V395,0772m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V1.077,3254m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Chương V40,87m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V40,87m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu Chương V112,96m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V112,96m2
31Sửa chữa một số cửa hư hỏngTheo yêu cầu Chương V13,62m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chương V4,3603100m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V4,995100m2
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Chương V3bộ
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu Chương V10bộ
BNHÀ B
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V139,2m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu Chương V0,5245tấn
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu Chương V158,9193m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chương V54m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V171,5038m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V171,5038m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V25,554m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V25,554m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V44,327m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V44,327m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V634,1125m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V634,1125m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chương V23,8519m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chương V23,8519m3
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V0,5245tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V0,5245tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V1,559100m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V54m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V54m2
20Lưới mắt cáo chống co ngót vữaTheo yêu cầu Chương V54m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V54m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V171,5038m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V25,554m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V44,327m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V180,4635m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V453,409m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V158,9193m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V1.385,5076m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V360,927m2
30Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu Chương V33,21m2
31Gia công lắp dựng lan can sắt, sơn tĩnh điện.Theo yêu cầu Chương V33,21m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Chương V28,8m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V28,8m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu Chương V100,995m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V100,995m2
36Sửa chữa một số cửa hư hỏngTheo yêu cầu Chương V12,39m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chương V3,4301100m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V4,275100m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Chương V2bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu Chương V10bộ
CSÂN, TƯỜNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V0,7911100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V39,555m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu Chương V1,758100m
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V168m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V168m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V168m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V10,2m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao (hoa sắt)Theo yêu cầu Chương V14,04m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Chương V2,5054m3
10Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu Chương V5,5474m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chương V8,0528m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chương V8,0528m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V2,95661m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V12,50231m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V5,153m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu Chương V1,2435m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V6,9342m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V2,7m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V2,3883m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V23,04m2
21Ốp đá, gạch granit trụ cổngTheo yêu cầu Chương V12,96m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V21,712m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V54,28m
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V31,792m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V13,932m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt (sửa chữa lại)Theo yêu cầu Chương V13,932m2
27Cổng khung thép hộp bao gồm cả ray và phụ kiện (đẩy thủ công)Theo yêu cầu Chương V10,8m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích tối thiểu 250L (hoạt động tốt)1
2Máy trộn vữaDung tích tối thiểu 150L (hoạt động tốt)1
3Máy đầm bànĐộng cơ >=5Kw (hoạt động tốt)1
4Máy hànĐộng cơ >=23Kw (hoạt động tốt)2
5Máy cắt gạch đáĐộng cơ >=1,7Kw (hoạt động tốt)1
6Máy khoan cầm tayĐộng cơ >=1,5Kw (hoạt động tốt)1
7Ô tô vận chuyển1
8Kích thủy lựcHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích tối thiểu 250L (hoạt động tốt)
1
1
Máy trộn bê tông
Dung tích tối thiểu 250L (hoạt động tốt)
1
2
Máy trộn vữa
Dung tích tối thiểu 150L (hoạt động tốt)
1
2
Máy trộn vữa
Dung tích tối thiểu 150L (hoạt động tốt)
1
3
Máy đầm bàn
Động cơ >=5Kw (hoạt động tốt)
1
3
Máy đầm bàn
Động cơ >=5Kw (hoạt động tốt)
1
4
Máy hàn
Động cơ >=23Kw (hoạt động tốt)
2
4
Máy hàn
Động cơ >=23Kw (hoạt động tốt)
2
5
Máy cắt gạch đá
Động cơ >=1,7Kw (hoạt động tốt)
1
5
Máy cắt gạch đá
Động cơ >=1,7Kw (hoạt động tốt)
1
6
Máy khoan cầm tay
Động cơ >=1,5Kw (hoạt động tốt)
1
6
Máy khoan cầm tay
Động cơ >=1,5Kw (hoạt động tốt)
1
7
Ô tô vận chuyển
1
7
Ô tô vận chuyển
1
8
Kích thủy lực
Hoạt động tốt
1
8
Kích thủy lực
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
205,896 m2 Theo yêu cầu Chương V
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,7298 tấn Theo yêu cầu Chương V
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
63,55 m2 Theo yêu cầu Chương V
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
284,6938 m2 Theo yêu cầu Chương V
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
284,6938 m2 Theo yêu cầu Chương V
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
790,9933 m2 Theo yêu cầu Chương V
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
284,6938 m2 Theo yêu cầu Chương V
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
54,934 m3 Theo yêu cầu Chương V
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
54,934 m3 Theo yêu cầu Chương V
10 Gia công xà gồ thép
0,7298 tấn Theo yêu cầu Chương V
11 Lắp dựng xà gồ thép
0,7298 tấn Theo yêu cầu Chương V
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,2966 100m2 Theo yêu cầu Chương V
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
63,55 m2 Theo yêu cầu Chương V
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
63,55 m2 Theo yêu cầu Chương V
15 Lưới mặt cáo chống co ngót vừa
63,55 m2 Theo yêu cầu Chương V
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
63,55 m2 Theo yêu cầu Chương V
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
218,0127 m2 Theo yêu cầu Chương V
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
66,6811 m2 Theo yêu cầu Chương V
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
54,792 m2 Theo yêu cầu Chương V
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
197,5386 m2 Theo yêu cầu Chương V
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
538,6627 m2 Theo yêu cầu Chương V
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
436,0253 m2 Theo yêu cầu Chương V
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
133,3622 m2 Theo yêu cầu Chương V
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
109,584 m2 Theo yêu cầu Chương V
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
395,0772 m2 Theo yêu cầu Chương V
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.077,3254 m2 Theo yêu cầu Chương V
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
40,87 m2 Theo yêu cầu Chương V
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
40,87 m2 Theo yêu cầu Chương V
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ
112,96 m2 Theo yêu cầu Chương V
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
112,96 m2 Theo yêu cầu Chương V
31 Sửa chữa một số cửa hư hỏng
13,62 m2 Theo yêu cầu Chương V
32 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
4,3603 100m2 Theo yêu cầu Chương V
33 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
4,995 100m2 Theo yêu cầu Chương V
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng
3 bộ Theo yêu cầu Chương V
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp
10 bộ Theo yêu cầu Chương V
36 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
139,2 m2 Theo yêu cầu Chương V
37 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,5245 tấn Theo yêu cầu Chương V
38 Phá dỡ nền gạch lá nem
158,9193 m2 Theo yêu cầu Chương V
39 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
54 m2 Theo yêu cầu Chương V
40 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
171,5038 m2 Theo yêu cầu Chương V
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
171,5038 m2 Theo yêu cầu Chương V
42 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
25,554 m2 Theo yêu cầu Chương V
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
25,554 m2 Theo yêu cầu Chương V
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
44,327 m2 Theo yêu cầu Chương V
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
44,327 m2 Theo yêu cầu Chương V
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
634,1125 m2 Theo yêu cầu Chương V
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
634,1125 m2 Theo yêu cầu Chương V
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
23,8519 m3 Theo yêu cầu Chương V
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
23,8519 m3 Theo yêu cầu Chương V
50 Gia công xà gồ thép
0,5245 tấn Theo yêu cầu Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây