Thông báo mời thầu

gói thầu xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:03 06/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp hệ thống thoát nước kết hợp mở rộng mặt đường TDP Thọ Đơn, phường Quảng Thọ
Gói thầu
gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp hệ thống thoát nước kết hợp mở rộng mặt đường TDP Thọ Đơn, phường Quảng Thọ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã và Ngân sách phường
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
13:00 13/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:38 06/07/2022
đến
13:00 13/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 13/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/07/2022 (10/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp hệ thống thoát nước kết hợp mở rộng mặt đường TDP Thọ Đơn, phường Quảng Thọ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã và Ngân sách phường
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 , địa chỉ: Khu phố 4, Phường Ba Đồn, Thị Xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0914356026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 , địa chỉ: Khu phố 4, Phường Ba Đồn, Thị Xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0914356026

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 05/2022 (Bản chụp).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0914356026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ; Điện thoại: 0914356026.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0941571588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)53
3Cán bộ KCS1- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo).53
4Cán bộ kỹ thuật thi công2- 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)- 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên ngành Chuyên ngành thủy lợi, hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)53
5Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề15- Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATuyến 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2223100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2342100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,47m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1347100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,357100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,357100m3/1km
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,357100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6888100m3
9Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp131,79m3
10Lót 02 lớp bạt cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,6436100m2
11Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp76,55m
12Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,12m
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0983100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,1965100m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3348100m2
16Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp85,59m3
17Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,2m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp28,76m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,054tấn
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp342mối nối
21Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.958,36m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống D800Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,1357100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9046100m2
24Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6847100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3421 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3421 cấu kiện
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp662cái
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3201 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3201 cấu kiện
30Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp26,197510 tấn/1km
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,2404100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,2404100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,2404100m3/1km
34Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,2404100m3/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,2502100m3
36vật liệu Thép I100x5,5x4,5x6,5Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3973tấn
37Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,6763100m
38Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,6763100m
39vật liệu Thép tấm dày 5mm chống váchXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,942tấn
40Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước.Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp30,6739tấn
41Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1635100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1635100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1635100m3/1km
44Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1635100m3/1km
45Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8006100m3
46Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,69m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,25m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,24m3
49Ván khuôn đáy, tường thành hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6618100m2
50Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1056100m2
52Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,043tấn
53Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9693tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (Gia công thép niềng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8082tấn
55Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8082tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp191 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp191 cấu kiện
60Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển hố ga và tấm đan, vận chuyển nội công trình)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,482510 tấn/1km
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10cái
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp191cấu kiện
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,43m3
64Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,46m3
65Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,11100m2
66Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1687100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1125100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1125100m3/1km
69Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1125100m3/1km
70Đắp đất giáp thổ hố móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0562100m3
BTuyến 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,0557100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2736100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,16m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1916100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2473100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2473100m3/1km
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2473100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6364100m3
9Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp122,97m3
10Lót 02 lớp bạt cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,6638100m2
11Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp81,39m
12Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,68m
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0248100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,0496100m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1976100m2
16Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp118,21m3
17Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,23m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp33,53m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,0228tấn
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp339mối nối
21Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.533,74m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp23,3504100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,5068100m2
24Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6781100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3391 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3391 cấu kiện
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp664cái
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3251 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (móng cống)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3251 cấu kiện
30Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp33,1110 tấn/1km
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7476100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7476100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7476100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7476100m3/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,1627100m3
36Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,7813100m
37Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,0938100m
38Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước.Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp30,9094tấn
39Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,911100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,911100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,911100m3/1km
42Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,911100m3/1km
43Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,746100m3
44Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,69m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,21m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,06m3
47Ván khuôn đáy, tường thành hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1877100m2
48Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,05100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0846100m2
50Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0402tấn
51Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9833tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (Gia công thép niềng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6374tấn
53Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6374tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp131 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp131 cấu kiện
58Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển hố ga và tấm đan, vận chuyển nội công trình)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,937510 tấn/1km
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp131cấu kiện
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,61m3
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,28m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1468100m2
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2349100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1566100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1566100m3/1km
67Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1566100m3/1km
68Đắp đất giáp thổ hố móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0783100m3
CDi dời hệ thống điện
1Móng trụ M1H cột 8,5m (M)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8móng
2Tiếp địa LR4-HLLXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3bộ
3Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 (M)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cột
4Cờ tiếp địa TN-1Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3bộ
5Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x50Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp280,48m
6Đai thép không rĩ 20x4Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24m
7Khóa đai thép A-20Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16cái
8Giá móc treo cáp đơnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
9Khóa đỡ cáp ABC4x50Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
10Khóa néo cáp ABC4x50Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
11Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-50/35-50Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
12Dây buộc rút D8x300Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19sợi
13Kéo dây vượt đường giao thông Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1vị trí
14Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp17hộp
15Chuyển hộp 1 công tơ 3 phaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2hộp
16Đai thépXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38m
17Khóa đai thépXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38cái
18Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp42cái
19Thu hồi cột BTLT bị ảnh hườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cột

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào một gàu≥0,5m3, hoạt đông tốt2
2Máy ủi110CV, hoạt đông tốt2
3Máy Lu≥ 16T, hoạt đông tốt2
4Ô tô tự đổ≥7 tấn, hoạt đông tốt2
5Cần trục ô tôhoạt đông tốt1
6Máy thủy bìnhhoạt đông tốt2
7Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPShoạt đông tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào một gàu
≥0,5m3, hoạt đông tốt
2
2
Máy ủi
110CV, hoạt đông tốt
2
3
Máy Lu
≥ 16T, hoạt đông tốt
2
4
Ô tô tự đổ
≥7 tấn, hoạt đông tốt
2
5
Cần trục ô tô
hoạt đông tốt
1
6
Máy thủy bình
hoạt đông tốt
2
7
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS
hoạt đông tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
3,2223 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
1,2342 100m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
13,47 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,1347 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
5 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
3,357 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
6 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km
3,357 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
7 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5km
3,357 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,6888 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
9 Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40
131,79 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
10 Lót 02 lớp bạt cách ly
14,6436 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
11 Thi công khe co
76,55 m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
12 Thi công khe giãn
15,12 m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15m
1,0983 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
14 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98
2,1965 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,3348 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
16 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
85,59 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
17 Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
19,2 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
28,76 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
19 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mm
7,054 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm
342 mối nối Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp
1.958,36 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống D800
19,1357 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống
1,9046 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
24 Ván khuôn lót móng
0,6847 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
342 1 cấu kiện Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
342 1 cấu kiện Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn)
662 cái Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống)
320 1 cấu kiện Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
320 1 cấu kiện Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
30 Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
26,1975 10 tấn/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
8,2404 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
8,2404 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
8,2404 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
34 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
8,2404 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,2502 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
36 vật liệu Thép I100x5,5x4,5x6,5
0,3973 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
37 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II
13,6763 100m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
38 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T
13,6763 100m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
39 vật liệu Thép tấm dày 5mm chống vách
0,942 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
40 Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước.
30,6739 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
41 Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II
1,1635 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,1635 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
43 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,1635 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
44 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
1,1635 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
45 Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,8006 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
46 Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
15,69 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
2,25 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,24 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
49 Ván khuôn đáy, tường thành hố ga
1,6618 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
50 Ván khuôn lót móng
0,06 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 135

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây