Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220713571-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Hình thức, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- 20220713571-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: gói thầu xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp hệ thống thoát nước kết hợp mở rộng mặt đường TDP Thọ Đơn, phường Quảng Thọ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã và Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 05/2022 (Bản chụp). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0914356026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ; Điện thoại: 0914356026. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0941571588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)- 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên ngành Chuyên ngành thủy lợi, hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2223 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,2342 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,47 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1347 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,357 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,357 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,6888 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 131,79 | m3 |
| 10 | Lót 02 lớp bạt cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,6436 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 76,55 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,0983 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,1965 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3348 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 85,59 | m3 |
| 17 | Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,76 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,054 | tấn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 342 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.958,36 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống D800 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,1357 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,9046 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lót móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6847 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 342 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 342 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 662 | cái |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 320 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 320 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26,1975 | 10 tấn/1km |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2404 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2404 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2404 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2404 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,2502 | 100m3 |
| 36 | vật liệu Thép I100x5,5x4,5x6,5 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3973 | tấn |
| 37 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,6763 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,6763 | 100m |
| 39 | vật liệu Thép tấm dày 5mm chống vách | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,942 | tấn |
| 40 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước. | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,6739 | tấn |
| 41 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1635 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1635 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1635 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1635 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8006 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,69 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đáy, tường thành hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,6618 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn lót móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1056 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,9693 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (Gia công thép niềng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8082 | tấn |
| 55 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8082 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển hố ga và tấm đan, vận chuyển nội công trình) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,4825 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m3 |
| 64 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,46 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1687 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1125 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1125 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1125 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp đất giáp thổ hố móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0562 | 100m3 |
| B | Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,0557 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2736 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,16 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1916 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2473 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2473 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2473 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6364 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 122,97 | m3 |
| 10 | Lót 02 lớp bạt cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,6638 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 81,39 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16,68 | m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,0248 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,0496 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1976 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 118,21 | m3 |
| 17 | Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,23 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,53 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,0228 | tấn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 339 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.533,74 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23,3504 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,5068 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lót móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6781 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 339 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 339 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 664 | cái |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 325 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (móng cống) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 325 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,11 | 10 tấn/1km |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7476 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7476 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7476 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7476 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,1627 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,7813 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,0938 | 100m |
| 38 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước. | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,9094 | tấn |
| 39 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,746 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,69 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,06 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy, tường thành hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1877 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn lót móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0846 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0402 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,9833 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (Gia công thép niềng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6374 | tấn |
| 53 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6374 | tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển hố ga và tấm đan, vận chuyển nội công trình) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,9375 | 10 tấn/1km |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,28 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1468 | 100m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2349 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1566 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1566 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1566 | 100m3/1km |
| 68 | Đắp đất giáp thổ hố móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | 100m3 |
| C | Di dời hệ thống điện | |||
| 1 | Móng trụ M1H cột 8,5m (M) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | móng |
| 2 | Tiếp địa LR4-HLL | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 (M) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 4 | Cờ tiếp địa TN-1 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x50 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 280,48 | m |
| 6 | Đai thép không rĩ 20x4 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 7 | Khóa đai thép A-20 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 8 | Giá móc treo cáp đơn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp ABC4x50 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Khóa néo cáp ABC4x50 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-50/35-50 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 12 | Dây buộc rút D8x300 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | sợi |
| 13 | Kéo dây vượt đường giao thông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 14 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17 | hộp |
| 15 | Chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 16 | Đai thép | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 18 | Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 19 | Thu hồi cột BTLT bị ảnh hường | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào một gàu | ≥0,5m3, hoạt đông tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110CV, hoạt đông tốt | 2 |
| 3 | Máy Lu | ≥ 16T, hoạt đông tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥7 tấn, hoạt đông tốt | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | hoạt đông tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | hoạt đông tốt | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS | hoạt đông tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào một gàu |
≥0,5m3, hoạt đông tốt |
2 |
2 |
Máy ủi |
110CV, hoạt đông tốt |
2 |
3 |
Máy Lu |
≥ 16T, hoạt đông tốt |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
≥7 tấn, hoạt đông tốt |
2 |
5 |
Cần trục ô tô |
hoạt đông tốt |
1 |
6 |
Máy thủy bình |
hoạt đông tốt |
2 |
7 |
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS |
hoạt đông tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 3,2223 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 1,2342 | 100m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 13,47 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,1347 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 3,357 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | 3,357 | 100m3/1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5km | 3,357 | 100m3/1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6888 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | 131,79 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 10 | Lót 02 lớp bạt cách ly | 14,6436 | 100m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 11 | Thi công khe co | 76,55 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 12 | Thi công khe giãn | 15,12 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15m | 1,0983 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,1965 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,3348 | 100m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 85,59 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 17 | Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,2 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 28,76 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mm | 7,054 | tấn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 342 | mối nối | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | 1.958,36 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống D800 | 19,1357 | 100m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | 1,9046 | 100m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 24 | Ván khuôn lót móng | 0,6847 | 100m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 342 | 1 cấu kiện | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 342 | 1 cấu kiện | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn) | 662 | cái | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống) | 320 | 1 cấu kiện | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 320 | 1 cấu kiện | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 30 | Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 26,1975 | 10 tấn/1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 8,2404 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 8,2404 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 8,2404 | 100m3/1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 34 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 8,2404 | 100m3/1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,2502 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 36 | vật liệu Thép I100x5,5x4,5x6,5 | 0,3973 | tấn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 37 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 13,6763 | 100m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 13,6763 | 100m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 39 | vật liệu Thép tấm dày 5mm chống vách | 0,942 | tấn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 40 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước. | 30,6739 | tấn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 41 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | 1,1635 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,1635 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,1635 | 100m3/1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 44 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 1,1635 | 100m3/1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 45 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8006 | 100m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 46 | Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,69 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,25 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,24 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 49 | Ván khuôn đáy, tường thành hố ga | 1,6618 | 100m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | ||
| 50 | Ván khuôn lót móng | 0,06 | 100m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ở giữa trung tâm của bất bạo lực là nguyên tắc của yêu thương. "
Martin Luther King Jr.
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.