Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 15:19 12/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Phan Đình Phùng; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Phan Đình Phùng; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND Thành phố Buôn Ma Thuột
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:30 23/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:14 12/08/2022
đến
09:30 23/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 23/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
36.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/08/2022 (21/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Trường Tiểu học Phan Đình Phùng; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND Thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân , địa chỉ: Thôn 4, Xã Hòa Xuân, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Xuân (Địa chỉ: xã Hoà Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686261)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vũ Minh Phát (Địa chỉ: Số 17/21C Võ Văn Kiệt, phường Khánh Xuân, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Quy hoạch Xây dựng B.M.T (Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định Xây dựng (Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, phường Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân , địa chỉ: Thôn 4, Xã Hòa Xuân, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Xuân (Địa chỉ: xã Hoà Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686261)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, vật liệu cho gói thầu hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Xuân (Địa chỉ: xã Hoà Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686261)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Từ Văn Hợi; Địa chỉ: Xã Hoà Xuân, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686281;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm định Xây dựng; Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, phường Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 6251678, Fax: 0262 3859793;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.367.378.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.073.475.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo như trên. - Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). 1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (bản sao) như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.009.554.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
2Kỹ thuật phụ trách thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
3Kỹ thuật phụ trách thi công điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4Công nhân kỹ thuật17ít nhất 17 người, trong đó: Thợ nề, hoàn thiện: 05 người; Thợ cốt pha: 03 người; Thợ cốt thép: 05 người; Thợ sơn: 03 người, thợ nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Tháo dỡ công trình hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật185,84m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,4248m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,044m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,136m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,436m2
8Tháo dỡ trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,584m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7366m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281,4m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,848m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,264m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,878m2
14Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,897m3
16Phá dỡ kết cấu lanh tô cửa đi bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,228m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,03m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,18m2
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6556100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6556100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6556100m3/1km
BHạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2048100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1341m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,524m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2726tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1712tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5933tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2513tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3807tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5119tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8189tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3034tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2798tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3423tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5288tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5403tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5051tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2086tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4904tấn
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,356m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,014m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,924m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1124m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,082m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,065m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,128m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4557100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9222100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4202100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8229100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,556100m2
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6568100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7422100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7422100m3/1km
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,1265m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,6199m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,549m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,1158m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0548m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật677,17m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật449,568m2
47Kẻ ron tường ngoàiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113m
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,42m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,748m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật404,632m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,16m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,16m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật219,6m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141m
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,16m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,857m2
57Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 nền nhà, nền hành lang.Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,669m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 500X500 mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật554,87m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,82m2
60Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,08m2
61Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh ( cửa sổ mẹ bồng con kích thước 0,6mx1,8m)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
63Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép ( cửa sổ 4 cánh)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
64Sản xuất , lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,16m2
65Lắp dựng cửa khung lấy sáng cầu thangTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,82m2
66Gia công lan can cầu thangTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3526tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,188m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,58661m2
69Gia công xà gồ thépTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2799tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2799tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1073100m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3707100m2
73Thi công trần tôn lạnhTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,48m2
74Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1326100m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.126,738m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật988,96m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.205,55m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật910,148m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1641 cấu kiện
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,735100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nôTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0255100m2
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
86Lắp đặt quạt ốp trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
90Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
95Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
96Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
99Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
100Tủ Điện âm tườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
103Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201m3
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m3
109Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
110Chân để dây D=8 (trên mái)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
111E keTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
112Bảng chống Lóa KT (1,2x3,6m)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
113Model mạng 8 portTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
115LĐ dây cáp mạng lan CAT6Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
116Nhân cắm, hộp đế, mặt nạTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
117Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,17110m³/1km
118Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,17110m³/1km
119Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,84610m³/1km
120Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,84610m³/1km
121Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,48710 tấn/1km
122Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,48710 tấn/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích ≥ 0,8m31
2Máy khoan bê tôngCông suất ≥ 0,62KW1
3Máy trộn vữaDung tích ≥ 150 lít1
4Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít1
5Máy vận thăngSức nâng ≥ 0,8 tấn1
6Ô tô tự đổTrọng tải ≥ 10T1
7Biến thế xoay chiềuCông suất ≥ 23KW1
8Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7kW1
9Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5kW1
10Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5kW1
11Ván khuôn gỗ (m3)Còn sư dụng tốt13
12Giàn giáo thép01 bộ/100m2: 42 khung3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích ≥ 0,8m3
1
2
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 0,62KW
1
3
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 150 lít
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
1
5
Máy vận thăng
Sức nâng ≥ 0,8 tấn
1
6
Ô tô tự đổ
Trọng tải ≥ 10T
1
7
Biến thế xoay chiều
Công suất ≥ 23KW
1
8
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW
1
9
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kW
1
10
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kW
1
11
Ván khuôn gỗ (m3)
Còn sư dụng tốt
13
12
Giàn giáo thép
01 bộ/100m2: 42 khung
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
43,12 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
6,16 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
185,84 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
70,4248 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,044 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,136 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
48,436 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tháo dỡ trần
18,584 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m
1,7366 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
281,4 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
8,848 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,264 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
45,878 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tháo dỡ bệ xí
16 bộ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
18,897 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phá dỡ kết cấu lanh tô cửa đi bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,228 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
7,03 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
41,18 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,6556 100m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
1,6556 100m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
1,6556 100m3/1km Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,2048 100m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
20,134 1m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40
25,524 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2726 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,1712 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5933 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,8 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2513 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,3807 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5119 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,261 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,8189 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3034 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2798 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,3423 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5288 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,263 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5403 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,5051 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2086 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,4904 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
34,356 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
34,014 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,616 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
6,924 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
10,1124 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
44,082 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
34,065 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
18,128 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây