Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 15:19 12/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Phan Dinh Phung Primary School; Category: 08-room classrooms
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Phan Dinh Phung Primary School; Category: 08-room classrooms
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Decision No. 2790/QD-UBND dated May 10, 2022 of the People's Committee of Buon Ma Thuot City
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:30 23/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:14 12/08/2022
to
09:30 23/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:30 23/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
36.000.000 VND
Amount in text format
Thirty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Dung tích ≥ 0,8m3
1
2
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 0,62KW
1
3
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 150 lít
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
1
5
Máy vận thăng
Sức nâng ≥ 0,8 tấn
1
6
Ô tô tự đổ
Trọng tải ≥ 10T
1
7
Biến thế xoay chiều
Công suất ≥ 23KW
1
8
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW
1
9
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kW
1
10
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kW
1
11
Ván khuôn gỗ (m3)
Còn sư dụng tốt
13
12
Giàn giáo thép
01 bộ/100m2: 42 khung
3

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
43,12 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
6,16 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
185,84 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
70,4248 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,044 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,136 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
48,436 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tháo dỡ trần
18,584 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m
1,7366 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
281,4 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
8,848 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,264 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
45,878 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tháo dỡ bệ xí
16 bộ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
18,897 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phá dỡ kết cấu lanh tô cửa đi bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,228 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
7,03 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
41,18 m2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,6556 100m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
1,6556 100m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
1,6556 100m3/1km Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,2048 100m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
20,134 1m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40
25,524 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2726 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,1712 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5933 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,8 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2513 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,3807 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5119 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,261 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,8189 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3034 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2798 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,3423 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5288 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,263 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5403 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,5051 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2086 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,4904 tấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
34,356 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
34,014 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,616 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
6,924 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
10,1124 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
44,082 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
34,065 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
18,128 m3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân as follows:

  • Has relationships with 5 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.50 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 5,023,136,000 VND, in which the total winning value is: 5,019,362,000 VND.
  • The savings rate is: 0.08%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 33

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second