Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:57 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà đa năng trường THCS Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT dự án
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:47 12/09/2022
đến
14:00 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
33.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà đa năng trường THCS Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu và các lần thay đổi (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.350.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 670.800.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 1.560.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình công trình xây dựng dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự.31
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công 01 công trình tương tự.31
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,9372100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,804100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,412100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8231tấn
5Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,2m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,88m2
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt343,975m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5công
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84,4957m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,9392m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt760,4613m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt476,4528m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt278,33m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt112,5224m2
15Phá dỡ nền gạch các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt198,3244m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,244m3
17Phá dỡ nền gạch các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,7295m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,648m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,9961m2
20Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,2785m3
21Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị vệ sinh, đường ống cấp, thoát nước WC, dọn dẹp vệ sinh ....Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25Công
BHẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Gia công khung thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0021tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75,361m2
3Lắp dựng khung thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0021tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5928100m2
5Vách nhôm hệ đầu hồi, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105,08m2
6Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt600,4912kg
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75,84m2
8Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,6m2
9Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,72m2
10Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,38m2
11Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh và 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,44m2
12Sản xuất và lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,055m2
13Gia công khung thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2623tấn
14Sơn tĩnh điện khung thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt262,3kg
15Lắp dựng khung thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2623tấn
16Sản xuất, lắp đặt bản mãChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20bộ
17Vít nở vào tường M14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60bộ
18Bu lông M14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20bộ
19Gông liên kết mái sảnh với tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
20Lợp mái tấm nhựa dày 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,4m2
21Lót bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt772,4406m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,244m3
23Đánh bóng nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt574,1162m2
24Sơn Epoxy tự san phẳng, độ dày 2mm cho nền sân thi đấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt574,1162m2
25Lát nền, sàn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt183,5904m2
26Lát nền, sàn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,734m2
27Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,756m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,7295m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,6625m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,9392m2
31Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84,4957m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt807,722m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt957,4794m2
34Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cái
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
36Lắp đặt đèn treo tường sân tập 50WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
37Lắp đặt đèn trần chiếu sáng sân tập 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bộ
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt320m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt250m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
46Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
48Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59hộp
50Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
51Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
52Lắp đặt các automat 3 pha 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
53Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
54Vệ sinh seno máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8công
55Tấm vách ngăn compact dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,78m2
56Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
60Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
61Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
65Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
66Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
67Lắp đặt van ren, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
72Lắp đặt van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
75Lắp đặt tê nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
76Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
77Lắp đặt tê nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVCbằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
80Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
81Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
82Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
83Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,730210m³/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2Máy trộn vữaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5Máy cắt bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6Máy cắt uốn thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7Máy hàn điệnBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8Máy cắt gạch đáBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9Máy khoan bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
2
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
3
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
4
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
5
Máy cắt bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
6
Máy cắt uốn thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
7
Máy hàn điện
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
8
Máy cắt gạch đá
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy khoan bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
9,9372 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong
6,804 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong
20,412 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,8231 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Tháo dỡ mái tôn
10,2 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m
47,88 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Tháo dỡ cửa
343,975 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa
5 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
84,4957 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
52,9392 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
760,4613 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
476,4528 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
278,33 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
112,5224 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Phá dỡ nền gạch các loại
198,3244 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép
77,244 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Phá dỡ nền gạch các loại
34,7295 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Tháo dỡ gạch ốp tường
54,648 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
38,9961 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Vận chuyển phế thải
89,2785 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị vệ sinh, đường ống cấp, thoát nước WC, dọn dẹp vệ sinh ....
25 Công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Gia công khung thép hộp
1,0021 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
75,36 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Lắp dựng khung thép hộp
1,0021 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi
0,5928 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Vách nhôm hệ đầu hồi, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ
105,08 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS304
600,4912 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Lắp dựng hoa sắt cửa
75,84 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ
21,6 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ
9,72 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ
7,38 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh và 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ
13,44 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Sản xuất và lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ
97,055 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Gia công khung thép hộp
0,2623 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Sơn tĩnh điện khung thép
262,3 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Lắp dựng khung thép hộp
0,2623 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Sản xuất, lắp đặt bản mã
20 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Vít nở vào tường M14
60 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Bu lông M14
20 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Gông liên kết mái sảnh với tường
10 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Lợp mái tấm nhựa dày 10mm
20,4 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Lót bạt chống mất nước xi măng
772,4406 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Bê tông nền, M200, đá 1x2
77,244 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Đánh bóng nền bê tông
574,1162 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Sơn Epoxy tự san phẳng, độ dày 2mm cho nền sân thi đấu
574,1162 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Lát nền, sàn, vữa XM M75
183,5904 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Lát nền, sàn, vữa XM M75
14,734 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75
63,756 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
34,7295 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75
41,6625 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 65

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây