Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 19:58 12/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đờng giao thông từ QL26 đến thôn Ninh Thanh 1 xã Ea Kmút, huyện Ea Kar
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đờng giao thông từ QL26 đến thôn Ninh Thanh 1 xã Ea Kmút, huyện Ea Kar
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 25/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:54 12/11/2019
đến
09:00 25/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 25/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/11/2019 (23/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA KMÚT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Đờng giao thông từ QL26 đến thôn Ninh Thanh 1 xã Ea Kmút, huyện Ea Kar
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA KMÚT , địa chỉ: Xã Ea Kmút - huyện Ea Kar - tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kmút; + Địa chỉ: xã Ea Kmút, huyện Ea Kar Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Giao thông II. Địa chỉ: thành phố Buôn Mê Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA KMÚT , địa chỉ: Xã Ea Kmút - huyện Ea Kar - tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kmút; + Địa chỉ: xã Ea Kmút, huyện Ea Kar Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kmút; + Địa chỉ: xã Ea Kmút, huyện Ea Kar Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 271.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 54.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực) * Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.532.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư cầu đường (hoặc cao hơn), có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.Chứng minh: Bằng cấp, hợp đồng lao động được chứng thực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại từ cấp IV trở lên.- Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thấu.(Chứng minh bằng Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Trường hợp trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng không thể hiện tên của Chỉ huy trưởng công trường thì kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc QĐ cử cán bộ của Nhà thầu).* Nếu là Nhà thầu liên danh thì phải có ít nhất 01 thành viên liên danh đạt tiêu chí này.33
2Kỹ thuật thi công1Cao đẳng chuyên ngành cầu đường (hoặc cao hơn), có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.Chứng minh: Bằng cấp, hợp đồng lao động được chứng thực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thấu.(Chứng minh bằng Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Trường hợp trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng không thể hiện tên của Chỉ huy trưởng công trường thì kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc QĐ cử cán bộ của Nhà thầu).* Nếu là Nhà thầu liên danh thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công.Chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kếChương V1Khoản
BHẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào vét hữu cơ, đất cấp I đổ đi xúc lên PTVCChương V27,1575100m3
2Ô tô vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, cự ly 1kmChương V27,1575100m3
3Đào đánh cấp đổ đi đất cấp 2, xúc lên PTVCChương V1,996100m3
4Ô tô vận chuyển đất cấp 2 đổ đi, cự ly 1kmChương V1,996100m3
5Đào nền đường đất cấp 3, tận dụng đắp cự ly 50mChương V31,9203100m3
6Đào nền đường đổ đi đất cấp 2, xúc lên PTVCChương V13,6801100m3
7Ô tô vận chuyển đất cấp 2 đổ đi, cự ly 1kmChương V13,6801100m3
8Đào đất rãnh dọc hình thang TD đắp đất cấp 3Chương V4,5616100m3
9Đào đất rãnh dọc hình thang (đổ đi) đắp đất cấp 2Chương V4,5616100m3
10Ô tô vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, cự ly 1km, đất cấp 2Chương V4,5616100m3
11Đắp nền đường đất cấp 3, độ chặt K=0,95Chương V97,1452100m3
12Đào đất để đắp tại mỏ đất cấp 3, xúc lên PTVCChương V7,3292100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V7,3292100m3
14Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Hệ số Máy TC:;)Chương V7,3292100m3/1km
15Lu nền đường nguyền thổ bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Chương V59,1191100m3
16Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V302,35m3
17Lớp giấy dầu tạo phẳngChương V18,897100m2
18Móng đường làm mới bằng CPĐD (Dmax=37,5mm) (Hệ số NC:;)Chương V2,5747100m3
19Ván khuôn thép thi công mặt đường bê tôngChương V2,3996100m2
20Gia cố lề đường bằng đất cấp III, độ chặt K=0,95Chương V9,249100m3
21Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 đất cấp III lên PTVCChương V10,4514100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T để đắp trong phạm vi Chương V10,4514100m3
23Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Hệ số Máy TC:;)Chương V10,4514100m3/1km
24Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báoChương V1cái
25Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V1cái
26Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V12,83m3
27Cốt thép tấm bản CT5, đường kính Chương V1,1272tấn
28Cốt thép tấm bản + mối nối CT3, đường kính Chương V0,3503tấn
29Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm bảnChương V0,4685100m2
30Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp IIIChương V3,4579100m3
31Đá dăm + cát đệm dày 10cmChương V24,27m3
32Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150Chương V73,34m3
33Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, mác 150Chương V55,09m3
34Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2*4Chương V14,05m3
35Ván khuôn đổ bê tông cốngChương V5,2569100m2
36Lắp đặt tấm bảnChương V118cái
37Bê tông mối nối bản đá 0,5x1, M250Chương V0,49m3
38Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, độ chặt K=0,95Chương V1,6916100m3
39Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V4,2m3
40Cốt thép ống cống, đường kính Chương V0,4325tấn
41Ván khuôn thép đúc sẵn ống cốngChương V0,6632100m2
42Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp IIIChương V0,7528100m3
43Đá dăm + cát đệm dày 10cmChương V2,99m3
44Bê tông móng cống + chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150Chương V7,94m3
45Bê tông tường đầu + tường cánh đá 2x4, vữa BT mác 150Chương V3m3
46Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2x4, vữa BT mác 150Chương V1,43m3
47Ván khuôn thép móng + tường cánhChương V0,3394100m2
48Lắp đặt ống cống D=100Chương V12cấu kiện
49Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1mChương V12ống cống
50Đắp đất cấp 3 hoàn thiện phạm vi cống, K>0.95Chương V0,4619100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥0,8m31
2Máy ủi≥ 110CV1
3Máy lu tĩnh≥9T1
4Máy lu rung ≥25 tấn≥25 tấn1
5Ô tô tự đổ:5-10 tấn1
6Xe tưới nước1500L1
7Máy thủy bìnhTốt1
8Máy đầm bàn≥ 1KW1
9Máy dùi≥ 1KW1
10Máy cắt khe MCDTốt1
11Máy trộn bê tông xi măng≥250L2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥0,8m3
1
1
Máy đào
≥0,8m3
1
2
Máy ủi
≥ 110CV
1
2
Máy ủi
≥ 110CV
1
3
Máy lu tĩnh
≥9T
1
3
Máy lu tĩnh
≥9T
1
4
Máy lu rung ≥25 tấn
≥25 tấn
1
4
Máy lu rung ≥25 tấn
≥25 tấn
1
5
Ô tô tự đổ:
5-10 tấn
1
5
Ô tô tự đổ:
5-10 tấn
1
6
Xe tưới nước
1500L
1
6
Xe tưới nước
1500L
1
7
Máy thủy bình
Tốt
1
7
Máy thủy bình
Tốt
1
8
Máy đầm bàn
≥ 1KW
1
8
Máy đầm bàn
≥ 1KW
1
9
Máy dùi
≥ 1KW
1
9
Máy dùi
≥ 1KW
1
10
Máy cắt khe MCD
Tốt
1
10
Máy cắt khe MCD
Tốt
1
11
Máy trộn bê tông xi măng
≥250L
2
11
Máy trộn bê tông xi măng
≥250L
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công.
1 Khoản Chương V
2 Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế
1 Khoản Chương V
3 Đào vét hữu cơ, đất cấp I đổ đi xúc lên PTVC
27,1575 100m3 Chương V
4 Ô tô vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, cự ly 1km
27,1575 100m3 Chương V
5 Đào đánh cấp đổ đi đất cấp 2, xúc lên PTVC
1,996 100m3 Chương V
6 Ô tô vận chuyển đất cấp 2 đổ đi, cự ly 1km
1,996 100m3 Chương V
7 Đào nền đường đất cấp 3, tận dụng đắp cự ly 50m
31,9203 100m3 Chương V
8 Đào nền đường đổ đi đất cấp 2, xúc lên PTVC
13,6801 100m3 Chương V
9 Ô tô vận chuyển đất cấp 2 đổ đi, cự ly 1km
13,6801 100m3 Chương V
10 Đào đất rãnh dọc hình thang TD đắp đất cấp 3
4,5616 100m3 Chương V
11 Đào đất rãnh dọc hình thang (đổ đi) đắp đất cấp 2
4,5616 100m3 Chương V
12 Ô tô vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, cự ly 1km, đất cấp 2
4,5616 100m3 Chương V
13 Đắp nền đường đất cấp 3, độ chặt K=0,95
97,1452 100m3 Chương V
14 Đào đất để đắp tại mỏ đất cấp 3, xúc lên PTVC
7,3292 100m3 Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi
7,3292 100m3 Chương V
16 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Hệ số Máy TC:;)
7,3292 100m3/1km Chương V
17 Lu nền đường nguyền thổ bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95
59,1191 100m3 Chương V
18 Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa BT mác 250
302,35 m3 Chương V
19 Lớp giấy dầu tạo phẳng
18,897 100m2 Chương V
20 Móng đường làm mới bằng CPĐD (Dmax=37,5mm) (Hệ số NC:;)
2,5747 100m3 Chương V
21 Ván khuôn thép thi công mặt đường bê tông
2,3996 100m2 Chương V
22 Gia cố lề đường bằng đất cấp III, độ chặt K=0,95
9,249 100m3 Chương V
23 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 đất cấp III lên PTVC
10,4514 100m3 Chương V
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T để đắp trong phạm vi
10,4514 100m3 Chương V
25 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Hệ số Máy TC:;)
10,4514 100m3/1km Chương V
26 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo
1 cái Chương V
27 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm
1 cái Chương V
28 Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa BT mác 250
12,83 m3 Chương V
29 Cốt thép tấm bản CT5, đường kính
1,1272 tấn Chương V
30 Cốt thép tấm bản + mối nối CT3, đường kính
0,3503 tấn Chương V
31 Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm bản
0,4685 100m2 Chương V
32 Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp III
3,4579 100m3 Chương V
33 Đá dăm + cát đệm dày 10cm
24,27 m3 Chương V
34 Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150
73,34 m3 Chương V
35 Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, mác 150
55,09 m3 Chương V
36 Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2*4
14,05 m3 Chương V
37 Ván khuôn đổ bê tông cống
5,2569 100m2 Chương V
38 Lắp đặt tấm bản
118 cái Chương V
39 Bê tông mối nối bản đá 0,5x1, M250
0,49 m3 Chương V
40 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, độ chặt K=0,95
1,6916 100m3 Chương V
41 Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2, vữa BT mác 200
4,2 m3 Chương V
42 Cốt thép ống cống, đường kính
0,4325 tấn Chương V
43 Ván khuôn thép đúc sẵn ống cống
0,6632 100m2 Chương V
44 Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp III
0,7528 100m3 Chương V
45 Đá dăm + cát đệm dày 10cm
2,99 m3 Chương V
46 Bê tông móng cống + chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150
7,94 m3 Chương V
47 Bê tông tường đầu + tường cánh đá 2x4, vữa BT mác 150
3 m3 Chương V
48 Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2x4, vữa BT mác 150
1,43 m3 Chương V
49 Ván khuôn thép móng + tường cánh
0,3394 100m2 Chương V
50 Lắp đặt ống cống D=100
12 cấu kiện Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây