Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần tây |
480 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
2 |
Tỏi tây |
180 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
3 |
Giá đỗ |
2400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
4 |
Thì là |
198 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
5 |
Mùi tàu |
108 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
6 |
Mùi ta |
142 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
7 |
Rau ngổ |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
8 |
Rau răm |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
9 |
Tía tô |
84 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
10 |
Lá lốt |
240 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
11 |
Húng xoăn |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
12 |
Lá chanh |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
13 |
Măng khô |
36 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
14 |
Dứa |
960 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
15 |
Tép khô |
115 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
16 |
Mật mía |
180 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
17 |
Miến dong |
840 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
18 |
Mộc nhĩ |
108 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
19 |
Nấm hương |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
20 |
Củ đậu |
400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
21 |
Quế |
5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
22 |
Thảo quả |
5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
23 |
Hoa hồi |
5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
24 |
Chuối tiêu chín |
1100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
25 |
Dưa hấu |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
26 |
Khế chua |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
27 |
Măng chua |
2600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
28 |
Ổi |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
29 |
Quýt đường |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
30 |
Rau xà lách |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
31 |
Thanh long trắng |
1050 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
32 |
Vừng vàng |
5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
33 |
Cá trắm (Loại 2-2,5kg/con) |
29928 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
34 |
Cá rô phi (Loại 1,5 -2,5kg/con) |
19596 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
35 |
Tôm rảo (Loại 80-100con/kg) |
5120 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
36 |
Tôm đồng nhỏ |
2560 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
37 |
Cua đồng |
500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
38 |
Ngao |
1500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
39 |
Cá nục tròn (Loại 8-10con/kg) |
16596 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
40 |
Chả cá |
6732 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
41 |
Thịt nạc vai lợn |
12552 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
42 |
Thịt mông sấn lợn |
25386 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
43 |
Thịt nách lợn |
37668 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
44 |
Thịt chân giò lợn |
28578 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
45 |
Thịt nạc thăn lợn |
3600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
46 |
Sườn lợn |
960 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
47 |
Móng giò lợn |
432 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
48 |
Tai lợn |
390 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
49 |
Xương hom lợn |
1200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
50 |
Gan lợn |
600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |