Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Gạo tẻ BC 15 |
300000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
2 |
Gạo nếp cái hoa vàng |
4000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
3 |
Gạo nếp Lào |
4000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
4 |
Đậu phụ |
21132 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
5 |
Lạc nhân |
3804 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
6 |
Cải ngọt |
38652 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
7 |
Rau muống |
24612 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
8 |
Cải thảo |
13776 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
9 |
Su su |
12516 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
10 |
Cải canh |
3600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
11 |
Hành tây |
4168 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
12 |
Khoai tây |
26412 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
13 |
Mồng tơi |
2844 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
14 |
Bí đỏ |
14712 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
15 |
Bắp cải |
24960 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
16 |
Cà chua |
10752 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
17 |
Cải chíp |
23952 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
18 |
Cà tím |
11856 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
19 |
Rau ngót |
3240 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
20 |
Bí xanh |
3672 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
21 |
Dưa bẹ |
15504 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
22 |
Mướp |
10800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
23 |
Đậu quả |
10740 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
24 |
Su hào |
12000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
25 |
Súp lơ xanh, trắng |
2084 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
26 |
Bầu |
3600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
27 |
Rau dền |
6000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
28 |
Chuối xanh |
4800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
29 |
Củ cải |
4800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
30 |
Cải cúc |
4200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
31 |
Rau cải ngồng |
13000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
32 |
Hành lá |
1640 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
33 |
Ớt cay |
960 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
34 |
Ớt sừng |
48 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
35 |
Ớt chuông |
48 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
36 |
Hành khô |
1257 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
37 |
Tỏi |
1157 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
38 |
Gừng |
1181 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
39 |
Nghệ |
375 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
40 |
Cà rốt |
3360 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
41 |
Đu đủ xanh |
840 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
42 |
Riềng (củ, xay) |
192 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
43 |
Sả |
1224 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
44 |
Tiêu (hạt, bột) |
118 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
45 |
Quả chanh |
1680 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
46 |
Quả chua theo mùa (dọc, me, sấu, tai chua) |
1080 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
47 |
Cần tây |
480 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
48 |
Tỏi tây |
180 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
49 |
Giá đỗ |
2400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |
|
50 |
Thì là |
198 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện An ninh nhân dân |
1 |
365 hoặc theo kế hoạch cung ứng của Chủ đầu tư |