Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Đơn vị thẩm định dự toán | 113 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 2 | Tổ tư vấn - Viện Công nghiệp thực phẩm | Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT | |
| 3 | Tổ tư vấn thẩm định - Viện Công nghiệp thực phẩm | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu Nghiên cứu đặc điểm kháng kháng sinh nội tại của các chủng Lactobacillus để tạo chế phẩm probiotic an toàn dùng cho người, mã số ĐTĐL.CN-59/19 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. f) Nộp cùng với E-HSDT các bản cam kết sau: + Tất cả các hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. + Cung cấp mẫu thử trước khi thương thảo hợp đồng đối với mặt hàng có khối lượng mời thầu từ 10 đơn vị trở lên + Thời gian giao hàng: đúng tiến độ hoặc trước thời hạn trong HSMT yêu cầu + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. g) Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi cung cấp: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm hóa chất, vật tư, đồ dùng thí nghiệm dùng cho các cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu (nếu có), catalog của hàng hóa hoặc bản mô tả hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại E-BDL - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018-2020) theo Mẫu số 13 (webform trên hệ thống); xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020); trong trường hợp nhà thầu là cá nhân có tư cách hợp lệ theo quy định luật đấu thầu thì chấp nhận xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020) |
| E-CDNT 16.1 | 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm
Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Điện thoại: 024 38583450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 10X TBE buffer (Dung dịch đệm TBE buffer 10X) | 3 | Chai | Dạng dung dịch; Nồng độ 10X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 2 | 2x master mix | 5 | bộ | Dạng dung dịch; Cho 200 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Bộ gồm 2 ống PCR Master Mix (2X) và nước không chứa Nuclease. | ||
| 3 | 50X TAE buffer (Dung dịch đệm TAE buffer 50X) | 3 | L | Dạng dung dịch; Nồng độ 50X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 4 | 6X DNA loading dye (Thuốc nhuộm DNA 6X) | 2 | ống | Dạng dung dịch; Nồng độ 6X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100ul/ống | ||
| 5 | ADN marker Thuốc đánh dấu ADN) | 5 | Ống | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 200 ul/ống. | ||
| 6 | Agarose | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 kg. | ||
| 7 | BHI broth (Môi trường BHI broth) | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 8 | DNA polymerase (Enzym DNA polymerase) | 3 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 đơn vị/bộ. | ||
| 9 | DNA primers (Cặp mồi DNA) | 30 | Cặp | Dạng dung dịch; Bao gồm 1 mồi xuôi và 1 mồi ngược; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống/cặp. | ||
| 10 | Gel Extraction Kit (Bộ chiết tách Gel Extraction Kit) | 4 | Bộ | Bộ chiết tách 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 11 | GeneRuler 100bp DNA ladder (Thang chuẩn DNA 100bp DNA ladder) | 1 | Ống | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 ug/ống. | ||
| 12 | Glycerol | 1 | Lít | Dạng dung dịch; nồng độ ≥ 99% Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 13 | Nutrient broth (Môi trường nutrient broth) | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 14 | Nước siêu sạch PCR grade (dùng cho phản ứng PCR) | 5 | Ống | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 1,5 ml/ống. | ||
| 15 | PCR purification kit (Bộ làm sạch sản phẩm PCR) | 2 | Bộ | Bộ làm sạch PCR 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 16 | Plasmid midiprep kit (Bộ chiết tách plasmid) | 2 | Bộ | Bộ chiết tách 25 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 phản ứng/bộ. | ||
| 17 | Red safe (Thuốc nhuộm Red safe) | 5 | ml | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: ống 1 ml. Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 18 | TEMED (Tetramethyl ethylenediamine) | 2 | Lọ | Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99,0% (GC); Đóng gói: 100 ml/lọ. | ||
| 19 | Triton X 100 | 2 | Lít | Dạng dung dịch; Nồng độ 100X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 lít. | ||
| 20 | Pepton | 10 | Lọ | Dạng bột; Từ thịt; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Nitơ tổng: 11-14%; pH 6-7, (5% trong nước) Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 21 | Cao nấm men | 8 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Nitơ tổng ≥10,5%; NaCl ≤5% pH (2% trong nước): 5,5-7,2 Đóng gói: Lọ 0,5kg. | ||
| 22 | Cao thịt | 10 | Lọ | Dạng bột; Nitơ tổng: 11,5-12,5%; không chứa Nitrite (NO2); pH 6-7 (5% trong nước) Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 23 | Ammonium citrate | 99 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 24 | K2HPO4 | 95 | Kg | Dạng bột, ngậm 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Chai 500 g. | Có mẫu thử | |
| 25 | Sodium acetate | 95 | Kg | Dạng bột, ngậm 0 – 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 26 | Tween 80 | 16 | Kg | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 27 | MnSO4 | 14 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 28 | MgSO4 | 14 | Kg | Dạng bột, ngậm 7H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 29 | KH2PO4 | 28 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 30 | Glucose | 37 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ tinh khiết ≥99% Đóng gói: Lọ 1 kg. | Có mẫu thử | |
| 31 | Cồn | 10 | Lít | Dạng lỏng; Dùng trong thực phẩm; Nồng độ ≥ 96%; Đóng gói: Chai 1 lít. | Có mẫu thử | |
| 32 | CaCO3 | 1 | kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 33 | D Ribose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 34 | D- Galactose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 10g. | ||
| 35 | D- Arabinose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 36 | D- Fructose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 100g. | ||
| 37 | D- Mannitol | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: lọ 100g. | ||
| 38 | D- Mannose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: lọ 25g. | ||
| 39 | D- Xylose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: lọ 100g. Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ. | ||
| 40 | Trehalose (pure) | 2 | Lọ | Dạng bột tinh khiết; Độ tinh khiết ≥98.5%, phù hợp cho HPLC Dùng cho thử nghiệm; Đóng gói: lọ 10g. Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 41 | Lactose | 1 | kg | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ ẩm ≤1% Đóng gói: lọ 1kg. | ||
| 42 | Safranin solution (Dung dịch thuốc nhuộm Safranin) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Nồng độ: 10% trong ethanol Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml | ||
| 43 | Crystal violet solution (Dung dịch thuốc nhuộm Crystal violet) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Nồng độ: 2% Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml | ||
| 44 | Iodine solution (Dung dịch thuốc nhuộm Iodine) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Tỷ trọng: 1,005 g/mL ở 20 °C Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 ml. | ||
| 45 | Agar | 14 | kg | Dạng bột; cấp thực phẩm; Độ ẩm ≤ 18%; Độ tinh khiết > 99% Đóng gói: Túi 1 kg. | Có mẫu thử | |
| 46 | API zyme | 1 | bộ | Kit thử các loại enzyme của vi sinh vật; Test nhanh các loại enzyme nội bào, ngoại bào của vi sinh vật (α- galactosidase; β-galactosidase; α – glucosidase; β-glucosidase; α -chymotrypsin; Alkaline phosphatase, lipase…) Đóng gói: bộ 20- 25 test. | ||
| 47 | Đường FOS | 15 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ ẩm ≤7%; độ tinh khiết ≥90% Đóng gói: lọ 1 kg. | Có mẫu thử | |
| 48 | Trehalose, kỹ thuật | 35 | kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2 H2O ; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥95%, độ ẩm ≤5% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: lọ 1kg. | Có mẫu thử | |
| 49 | Glucose, kỹ thuật | 50 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2H2O; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥95%, độ ẩm ≤10% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Bao 25kg. | Có mẫu thử | |
| 50 | Pepton, kỹ thuật | 25 | Lọ | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Nito tổng ≥9%; NaCl ≤2% Dùng cho lên men; Đóng gói: Lọ 500g. | Có mẫu thử | |
| 51 | Cao nấm men, kỹ thuật | 25 | Lọ | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Nito tổng ≥9%; NaCl ≤2% Dùng cho lên men; Đóng gói: Lọ 500g. | Có mẫu thử | |
| 52 | HCl | 20 | Lít | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ 36-37% Đóng gói: Chai 500 ml. | Có mẫu thử | |
| 53 | NaOH | 20 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥98% Đóng gói: Chai 500 g. | Có mẫu thử | |
| 54 | H3PO4 | 20 | Lít | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ 80-85% Đóng gói: Chai 500 ml. | Có mẫu thử | |
| 55 | Lactose kỹ thuật | 25 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2H2O; Hóa chất kỹ thuật; cỡ hạt ≤200 mesh; độ ẩm ≤2% Dùng cho lên men; Đóng gói: Bao 25kg. | Có mẫu thử | |
| 56 | Chất chống bọt | 1 | Lọ | Dạng dung dịch hoặc nhũ tương Dùng cho thực phẩm, cho lên men vi sinh vật; Nồng độ: 28-32% Đóng gói: Lọ 100ml. | ||
| 57 | Môi trường MRS agar | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH 5,5 – 6 tại 250C Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 58 | Môi trường MRS broth | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH 5,5 – 6 tại 250C Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 59 | Eppendorf 1,5 ml | 20 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 1,5ml; Đóng gói: 1000 chiếc/túi. | có mẫu | |
| 60 | Lọc khuẩn Filter 0,2 um | 2 | Hộp | Có thể hấp tiệt trùng; Kích thước lỗ: 0,2 um; Đóng gói: 50 cái/ hộp. | ||
| 61 | Ống ly tâm 14 | 2 | Thùng | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 14 ml; Đóng gói: 100 cái/ thùng. | ||
| 62 | Ống ly tâm 50 | 2 | Thùng | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 50 ml; Đóng gói: 100 cái/thùng. | ||
| 63 | PCR tube 0.2ml (Ống cho phản ứng PCR 0,2 ml) | 3 | Hộp | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 0,2 ml; Đóng gói: 1000 cái/hộp. | ||
| 64 | Tip pipette 10 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 10 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. | có mẫu | |
| 65 | Tip pipette 1000 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 1000 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. | Có mẫu | |
| 66 | Tip pipette 200 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 200 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. | Có mẫu | |
| 67 | Găng tay cao su thông thường | 10 | Hộp | Chất liệu latex; Đóng gói: 50 đôi/hộp. | Có mẫu | |
| 68 | Khẩu trang | 3 | Hộp | Loại 3 lớp kháng khuẩn; Đóng gói: 50 cái/hộp. | ||
| 69 | Dung dịch chuẩn pH | 3 | Lọ | Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 ml/lọ. | ||
| 70 | Mỡ Silicon | 1 | Hộp | Dạng kem hoặc dung dịch; Dùng cho thực phẩm, lên men vi sinh vật, chịu nhiệt; Đóng gói: hộp 2kg | ||
| 71 | Điện cực pH | 3 | Cái | Dùng cho thiết bị lên men; Chịu nhiệt, chịu áp lực thanh trùng; Đầu kết nối: VP Chiều dài điện cực: 12 – 15cm | ||
| 72 | Ống nghiệm nút xoáy | 400 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; thể tích: 15ml Nút nhựa có gioăng kín tiệt trùng được. | có mẫu | |
| 73 | Đĩa petri nhựa | 7,5 | Thùng | Chất liệu nhựa; đường kính đĩa 90-100mm Vô trùng; 10chiếc/túi riêng Đóng gói: 500 chiếc/thùng. Vô trùng; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 ml/lọ. | có mẫu | |
| 74 | Bình tam giác 500 ml | 60 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 500 ml; Có vạch chia. | Có mẫu | |
| 75 | Bình tam giác 1000 ml | 60 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 1000 ml; Có vạch chia. | Có mẫu | |
| 76 | Lọ thuỷ nút vặn 500 ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 500 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được. | Có mẫu | |
| 77 | Lọ thuỷ tinh nút vặn 1000ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được. | Có mẫu | |
| 78 | Ống đong các cỡ | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 4 cái. Cỡ 100 ml : 4 cái. Cỡ 250 ml : 4 cái. Cỡ 500 ml : 4 cái. Cỡ 1000 ml : 4 cái. | ||
| 79 | Bình định mức các cỡ | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 2 cái. Cỡ 100 ml : 2 cái. Cỡ 250 ml : 2 cái. Cỡ 500 ml : 2 cái. Cỡ 1000 ml : 2 cái. | ||
| 80 | Ống nghiệm nhựa giữ giống | 100 | Cái | Chất liệu nhựa tiệt trùng được; Chịu nhiệt độ -80oC. | Có mẫu | |
| 81 | Cốc thủy tinh các cỡ | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 4 cái. Cỡ 100 ml : 4 cái. Cỡ 250 ml : 4 cái. Cỡ 500 ml : 4 cái. Cỡ 1000 ml : 4 cái. | ||
| 82 | Giấy lọc định lượng 5C | 2 | Hộp | Đường kính 110mm; Cỡ lỗ lọc 1μm; Đóng gói: 100 tờ/ hộp. | ||
| 83 | Đầu lọc khí 50mm | 3 | Túi | Chất liệu PTFE tiệt trùng; Đường kính củ lọc: 50 mm Cỡ lỗ 0,2μm; Đóng gói: 12 cái/túi. | ||
| 84 | Đầu lọc syringe | 2 | Túi | Tiệt trùng; Cỡ lỗ 0,45μm; Đóng gói: 100 cái/túi. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | 10X TBE buffer (Dung dịch đệm TBE buffer 10X) | 3 | Chai | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | 2x master mix | 5 | bộ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | 50X TAE buffer (Dung dịch đệm TAE buffer 50X) | 3 | L | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | 6X DNA loading dye (Thuốc nhuộm DNA 6X) | 2 | ống | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | ADN marker Thuốc đánh dấu ADN) | 5 | Ống | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Agarose | 1 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | BHI broth (Môi trường BHI broth) | 1 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | DNA polymerase (Enzym DNA polymerase) | 3 | Bộ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | DNA primers (Cặp mồi DNA) | 30 | Cặp | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Gel Extraction Kit (Bộ chiết tách Gel Extraction Kit) | 4 | Bộ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | GeneRuler 100bp DNA ladder (Thang chuẩn DNA 100bp DNA ladder) | 1 | Ống | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Glycerol | 1 | Lít | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Nutrient broth (Môi trường nutrient broth) | 1 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Nước siêu sạch PCR grade (dùng cho phản ứng PCR) | 5 | Ống | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | PCR purification kit (Bộ làm sạch sản phẩm PCR) | 2 | Bộ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Plasmid midiprep kit (Bộ chiết tách plasmid) | 2 | Bộ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Red safe (Thuốc nhuộm Red safe) | 5 | ml | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | TEMED (Tetramethyl ethylenediamine) | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Triton X 100 | 2 | Lít | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Pepton | 10 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Cao nấm men | 8 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Cao thịt | 10 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Ammonium citrate | 99 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | K2HPO4 | 95 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Sodium acetate | 95 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Tween 80 | 16 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | MnSO4 | 14 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | MgSO4 | 14 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | KH2PO4 | 28 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Glucose | 37 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Cồn | 10 | Lít | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | CaCO3 | 1 | kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | D Ribose | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | D- Galactose | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | D- Arabinose | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | D- Fructose | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | D- Mannitol | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | D- Mannose | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | D- Xylose | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Trehalose (pure) | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Lactose | 1 | kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Safranin solution (Dung dịch thuốc nhuộm Safranin) | 1 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Crystal violet solution (Dung dịch thuốc nhuộm Crystal violet) | 1 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Iodine solution (Dung dịch thuốc nhuộm Iodine) | 1 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Agar | 14 | kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | API zyme | 1 | bộ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Đường FOS | 15 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Trehalose, kỹ thuật | 35 | kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Glucose, kỹ thuật | 50 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Pepton, kỹ thuật | 25 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Cao nấm men, kỹ thuật | 25 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | HCl | 20 | Lít | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | NaOH | 20 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | H3PO4 | 20 | Lít | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Lactose kỹ thuật | 25 | Kg | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Chất chống bọt | 1 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Môi trường MRS agar | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Môi trường MRS broth | 2 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Eppendorf 1,5 ml | 20 | Túi | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Lọc khuẩn Filter 0,2 um | 2 | Hộp | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | Ống ly tâm 14 | 2 | Thùng | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Ống ly tâm 50 | 2 | Thùng | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | PCR tube 0.2ml (Ống cho phản ứng PCR 0,2 ml) | 3 | Hộp | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Tip pipette 10 ul | 10 | Túi | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Tip pipette 1000 ul | 10 | Túi | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Tip pipette 200 ul | 10 | Túi | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Găng tay cao su thông thường | 10 | Hộp | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Khẩu trang | 3 | Hộp | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Dung dịch chuẩn pH | 3 | Lọ | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Mỡ Silicon | 1 | Hộp | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Điện cực pH | 3 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Ống nghiệm nút xoáy | 400 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Đĩa petri nhựa | 7,5 | Thùng | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Bình tam giác 500 ml | 60 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Bình tam giác 1000 ml | 60 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Lọ thuỷ nút vặn 500 ml | 20 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Lọ thuỷ tinh nút vặn 1000ml | 20 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Ống đong các cỡ | 20 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Bình định mức các cỡ | 10 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Ống nghiệm nhựa giữ giống | 100 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Cốc thủy tinh các cỡ | 20 | Cái | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Giấy lọc định lượng 5C | 2 | Hộp | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Đầu lọc khí 50mm | 3 | Túi | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Đầu lọc syringe | 2 | Túi | Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10X TBE buffer (Dung dịch đệm TBE buffer 10X) | 3 | Chai | Dạng dung dịch; Nồng độ 10X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 2 | 2x master mix | 5 | bộ | Dạng dung dịch; Cho 200 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Bộ gồm 2 ống PCR Master Mix (2X) và nước không chứa Nuclease. | ||
| 3 | 50X TAE buffer (Dung dịch đệm TAE buffer 50X) | 3 | L | Dạng dung dịch; Nồng độ 50X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 4 | 6X DNA loading dye (Thuốc nhuộm DNA 6X) | 2 | ống | Dạng dung dịch; Nồng độ 6X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100ul/ống | ||
| 5 | ADN marker Thuốc đánh dấu ADN) | 5 | Ống | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 200 ul/ống. | ||
| 6 | Agarose | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 kg. | ||
| 7 | BHI broth (Môi trường BHI broth) | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 8 | DNA polymerase (Enzym DNA polymerase) | 3 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 đơn vị/bộ. | ||
| 9 | DNA primers (Cặp mồi DNA) | 30 | Cặp | Dạng dung dịch; Bao gồm 1 mồi xuôi và 1 mồi ngược; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống/cặp. | ||
| 10 | Gel Extraction Kit (Bộ chiết tách Gel Extraction Kit) | 4 | Bộ | Bộ chiết tách 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 11 | GeneRuler 100bp DNA ladder (Thang chuẩn DNA 100bp DNA ladder) | 1 | Ống | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 ug/ống. | ||
| 12 | Glycerol | 1 | Lít | Dạng dung dịch; nồng độ ≥ 99% Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 13 | Nutrient broth (Môi trường nutrient broth) | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 14 | Nước siêu sạch PCR grade (dùng cho phản ứng PCR) | 5 | Ống | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 1,5 ml/ống. | ||
| 15 | PCR purification kit (Bộ làm sạch sản phẩm PCR) | 2 | Bộ | Bộ làm sạch PCR 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 16 | Plasmid midiprep kit (Bộ chiết tách plasmid) | 2 | Bộ | Bộ chiết tách 25 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 phản ứng/bộ. | ||
| 17 | Red safe (Thuốc nhuộm Red safe) | 5 | ml | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: ống 1 ml. Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 18 | TEMED (Tetramethyl ethylenediamine) | 2 | Lọ | Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99,0% (GC); Đóng gói: 100 ml/lọ. | ||
| 19 | Triton X 100 | 2 | Lít | Dạng dung dịch; Nồng độ 100X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 lít. | ||
| 20 | Pepton | 10 | Lọ | Dạng bột; Từ thịt; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Nitơ tổng: 11-14%; pH 6-7, (5% trong nước) Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 21 | Cao nấm men | 8 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Nitơ tổng ≥10,5%; NaCl ≤5% pH (2% trong nước): 5,5-7,2 Đóng gói: Lọ 0,5kg. | ||
| 22 | Cao thịt | 10 | Lọ | Dạng bột; Nitơ tổng: 11,5-12,5%; không chứa Nitrite (NO2); pH 6-7 (5% trong nước) Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 23 | Ammonium citrate | 99 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 24 | K2HPO4 | 95 | Kg | Dạng bột, ngậm 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Chai 500 g. | ||
| 25 | Sodium acetate | 95 | Kg | Dạng bột, ngậm 0 – 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 26 | Tween 80 | 16 | Kg | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 27 | MnSO4 | 14 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 28 | MgSO4 | 14 | Kg | Dạng bột, ngậm 7H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 29 | KH2PO4 | 28 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 30 | Glucose | 37 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ tinh khiết ≥99% Đóng gói: Lọ 1 kg. | ||
| 31 | Cồn | 10 | Lít | Dạng lỏng; Dùng trong thực phẩm; Nồng độ ≥ 96%; Đóng gói: Chai 1 lít. | ||
| 32 | CaCO3 | 1 | kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 33 | D Ribose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 34 | D- Galactose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 10g. | ||
| 35 | D- Arabinose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 36 | D- Fructose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 100g. | ||
| 37 | D- Mannitol | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: lọ 100g. | ||
| 38 | D- Mannose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: lọ 25g. | ||
| 39 | D- Xylose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: lọ 100g. Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ. | ||
| 40 | Trehalose (pure) | 2 | Lọ | Dạng bột tinh khiết; Độ tinh khiết ≥98.5%, phù hợp cho HPLC Dùng cho thử nghiệm; Đóng gói: lọ 10g. Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 41 | Lactose | 1 | kg | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ ẩm ≤1% Đóng gói: lọ 1kg. | ||
| 42 | Safranin solution (Dung dịch thuốc nhuộm Safranin) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Nồng độ: 10% trong ethanol Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml | ||
| 43 | Crystal violet solution (Dung dịch thuốc nhuộm Crystal violet) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Nồng độ: 2% Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml | ||
| 44 | Iodine solution (Dung dịch thuốc nhuộm Iodine) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Tỷ trọng: 1,005 g/mL ở 20 °C Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 ml. | ||
| 45 | Agar | 14 | kg | Dạng bột; cấp thực phẩm; Độ ẩm ≤ 18%; Độ tinh khiết > 99% Đóng gói: Túi 1 kg. | ||
| 46 | API zyme | 1 | bộ | Kit thử các loại enzyme của vi sinh vật; Test nhanh các loại enzyme nội bào, ngoại bào của vi sinh vật (α- galactosidase; β-galactosidase; α – glucosidase; β-glucosidase; α -chymotrypsin; Alkaline phosphatase, lipase…) Đóng gói: bộ 20- 25 test. | ||
| 47 | Đường FOS | 15 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ ẩm ≤7%; độ tinh khiết ≥90% Đóng gói: lọ 1 kg. | ||
| 48 | Trehalose, kỹ thuật | 35 | kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2 H2O ; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥95%, độ ẩm ≤5% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: lọ 1kg. | ||
| 49 | Glucose, kỹ thuật | 50 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2H2O; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥95%, độ ẩm ≤10% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Bao 25kg. | ||
| 50 | Pepton, kỹ thuật | 25 | Lọ | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Nito tổng ≥9%; NaCl ≤2% Dùng cho lên men; Đóng gói: Lọ 500g. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Anh không cần phải muốn làm, anh chỉ cần thực hiện. "
Andrew Bonar Law
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện công nghiệp Thực Phẩm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện công nghiệp Thực Phẩm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.