Thông báo mời thầu

Hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu

Tìm thấy: 16:28 07/12/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Nghiên cứu đặc điểm kháng kháng sinh nội tại của các chủng Lactobacillus để tạo chế phẩm probiotic an toàn dùng cho người, mã số ĐTĐL.CN-59/19
Gói thầu
Hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lựa chọn nhà thầu năm 2021 thuộc nhiệm vụ Nghiên cứu đặc điểm kháng kháng sinh nội tại của các chủng Lactobacillus để tạo chế phẩm probiotic an toàn dùng cho người, mã số ĐTĐL.CN-59/19
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 15/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:23 07/12/2021
đến
08:30 15/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 15/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/12/2021 (28/02/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Bộ Khoa học và Công nghệ Đơn vị thẩm định dự toán 113 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
2 Tổ tư vấn - Viện Công nghiệp thực phẩm Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT
3 Tổ tư vấn thẩm định - Viện Công nghiệp thực phẩm Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Viện Công nghiệp thực phẩm
E-CDNT 1.2 Hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu
Nghiên cứu đặc điểm kháng kháng sinh nội tại của các chủng Lactobacillus để tạo chế phẩm probiotic an toàn dùng cho người, mã số ĐTĐL.CN-59/19
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định dự toán: Bộ Khoa học và Công nghệ; Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ tư vấn – Viện Công nghiệp thực phẩm + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn thẩm định – Viện Công nghiệp thực phẩm


- Bên mời thầu: Viện Công nghiệp thực phẩm , địa chỉ: Số 301 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. f) Nộp cùng với E-HSDT các bản cam kết sau: + Tất cả các hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. + Cung cấp mẫu thử trước khi thương thảo hợp đồng đối với mặt hàng có khối lượng mời thầu từ 10 đơn vị trở lên + Thời gian giao hàng: đúng tiến độ hoặc trước thời hạn trong HSMT yêu cầu + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. g) Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi cung cấp: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm hóa chất, vật tư, đồ dùng thí nghiệm dùng cho các cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu (nếu có), catalog của hàng hóa hoặc bản mô tả hàng hóa
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại E-BDL - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018-2020) theo Mẫu số 13 (webform trên hệ thống); xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020); trong trường hợp nhà thầu là cá nhân có tư cách hợp lệ theo quy định luật đấu thầu thì chấp nhận xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 10X TBE buffer (Dung dịch đệm TBE buffer 10X) 3 Chai Dạng dung dịch; Nồng độ 10X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít.
2 2x master mix 5 bộ Dạng dung dịch; Cho 200 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Bộ gồm 2 ống PCR Master Mix (2X) và nước không chứa Nuclease.
3 50X TAE buffer (Dung dịch đệm TAE buffer 50X) 3 L Dạng dung dịch; Nồng độ 50X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít.
4 6X DNA loading dye (Thuốc nhuộm DNA 6X) 2 ống Dạng dung dịch; Nồng độ 6X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100ul/ống
5 ADN marker Thuốc đánh dấu ADN) 5 Ống Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 200 ul/ống.
6 Agarose 1 Kg Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 kg.
7 BHI broth (Môi trường BHI broth) 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 100g
8 DNA polymerase (Enzym DNA polymerase) 3 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 đơn vị/bộ.
9 DNA primers (Cặp mồi DNA) 30 Cặp Dạng dung dịch; Bao gồm 1 mồi xuôi và 1 mồi ngược; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống/cặp.
10 Gel Extraction Kit (Bộ chiết tách Gel Extraction Kit) 4 Bộ Bộ chiết tách 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ.
11 GeneRuler 100bp DNA ladder (Thang chuẩn DNA 100bp DNA ladder) 1 Ống Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 ug/ống.
12 Glycerol 1 Lít Dạng dung dịch; nồng độ ≥ 99% Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít.
13 Nutrient broth (Môi trường nutrient broth) 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ.
14 Nước siêu sạch PCR grade (dùng cho phản ứng PCR) 5 Ống Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 1,5 ml/ống.
15 PCR purification kit (Bộ làm sạch sản phẩm PCR) 2 Bộ Bộ làm sạch PCR 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ.
16 Plasmid midiprep kit (Bộ chiết tách plasmid) 2 Bộ Bộ chiết tách 25 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 phản ứng/bộ.
17 Red safe (Thuốc nhuộm Red safe) 5 ml Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: ống 1 ml. Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 g/lọ.
18 TEMED (Tetramethyl ethylenediamine) 2 Lọ Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99,0% (GC); Đóng gói: 100 ml/lọ.
19 Triton X 100 2 Lít Dạng dung dịch; Nồng độ 100X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 lít.
20 Pepton 10 Lọ Dạng bột; Từ thịt; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Nitơ tổng: 11-14%; pH 6-7, (5% trong nước) Đóng gói: Lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
21 Cao nấm men 8 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Nitơ tổng ≥10,5%; NaCl ≤5% pH (2% trong nước): 5,5-7,2 Đóng gói: Lọ 0,5kg.
22 Cao thịt 10 Lọ Dạng bột; Nitơ tổng: 11,5-12,5%; không chứa Nitrite (NO2); pH 6-7 (5% trong nước) Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
23 Ammonium citrate 99 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
24 K2HPO4 95 Kg Dạng bột, ngậm 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Chai 500 g. Có mẫu thử
25 Sodium acetate 95 Kg Dạng bột, ngậm 0 – 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
26 Tween 80 16 Kg Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
27 MnSO4 14 Kg Dạng bột, ngậm 1 H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
28 MgSO4 14 Kg Dạng bột, ngậm 7H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
29 KH2PO4 28 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
30 Glucose 37 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ tinh khiết ≥99% Đóng gói: Lọ 1 kg. Có mẫu thử
31 Cồn 10 Lít Dạng lỏng; Dùng trong thực phẩm; Nồng độ ≥ 96%; Đóng gói: Chai 1 lít. Có mẫu thử
32 CaCO3 1 kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
33 D Ribose 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: Lọ 25g.
34 D- Galactose 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 10g.
35 D- Arabinose 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: Lọ 25g.
36 D- Fructose 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 100g.
37 D- Mannitol 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: lọ 100g.
38 D- Mannose 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: lọ 25g.
39 D- Xylose 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: lọ 100g. Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ.
40 Trehalose (pure) 2 Lọ Dạng bột tinh khiết; Độ tinh khiết ≥98.5%, phù hợp cho HPLC Dùng cho thử nghiệm; Đóng gói: lọ 10g. Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít.
41 Lactose 1 kg Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ ẩm ≤1% Đóng gói: lọ 1kg.
42 Safranin solution (Dung dịch thuốc nhuộm Safranin) 1 Lọ Dạng lỏng; Nồng độ: 10% trong ethanol Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml
43 Crystal violet solution (Dung dịch thuốc nhuộm Crystal violet) 1 Lọ Dạng lỏng; Nồng độ: 2% Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml
44 Iodine solution (Dung dịch thuốc nhuộm Iodine) 1 Lọ Dạng lỏng; Tỷ trọng: 1,005 g/mL ở 20 °C Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 ml.
45 Agar 14 kg Dạng bột; cấp thực phẩm; Độ ẩm ≤ 18%; Độ tinh khiết > 99% Đóng gói: Túi 1 kg. Có mẫu thử
46 API zyme 1 bộ Kit thử các loại enzyme của vi sinh vật; Test nhanh các loại enzyme nội bào, ngoại bào của vi sinh vật (α- galactosidase; β-galactosidase; α – glucosidase; β-glucosidase; α -chymotrypsin; Alkaline phosphatase, lipase…) Đóng gói: bộ 20- 25 test.
47 Đường FOS 15 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ ẩm ≤7%; độ tinh khiết ≥90% Đóng gói: lọ 1 kg. Có mẫu thử
48 Trehalose, kỹ thuật 35 kg Dạng bột, ngậm 1 – 2 H2O ; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥95%, độ ẩm ≤5% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: lọ 1kg. Có mẫu thử
49 Glucose, kỹ thuật 50 Kg Dạng bột, ngậm 1 – 2H2O; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥95%, độ ẩm ≤10% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Bao 25kg. Có mẫu thử
50 Pepton, kỹ thuật 25 Lọ Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Nito tổng ≥9%; NaCl ≤2% Dùng cho lên men; Đóng gói: Lọ 500g. Có mẫu thử
51 Cao nấm men, kỹ thuật 25 Lọ Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Nito tổng ≥9%; NaCl ≤2% Dùng cho lên men; Đóng gói: Lọ 500g. Có mẫu thử
52 HCl 20 Lít Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ 36-37% Đóng gói: Chai 500 ml. Có mẫu thử
53 NaOH 20 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥98% Đóng gói: Chai 500 g. Có mẫu thử
54 H3PO4 20 Lít Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ 80-85% Đóng gói: Chai 500 ml. Có mẫu thử
55 Lactose kỹ thuật 25 Kg Dạng bột, ngậm 1 – 2H2O; Hóa chất kỹ thuật; cỡ hạt ≤200 mesh; độ ẩm ≤2% Dùng cho lên men; Đóng gói: Bao 25kg. Có mẫu thử
56 Chất chống bọt 1 Lọ Dạng dung dịch hoặc nhũ tương Dùng cho thực phẩm, cho lên men vi sinh vật; Nồng độ: 28-32% Đóng gói: Lọ 100ml.
57 Môi trường MRS agar 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH 5,5 – 6 tại 250C Đóng gói: 500 g/lọ.
58 Môi trường MRS broth 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH 5,5 – 6 tại 250C Đóng gói: 500 g/lọ.
59 Eppendorf 1,5 ml 20 Túi Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 1,5ml; Đóng gói: 1000 chiếc/túi. có mẫu
60 Lọc khuẩn Filter 0,2 um 2 Hộp Có thể hấp tiệt trùng; Kích thước lỗ: 0,2 um; Đóng gói: 50 cái/ hộp.
61 Ống ly tâm 14 2 Thùng Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 14 ml; Đóng gói: 100 cái/ thùng.
62 Ống ly tâm 50 2 Thùng Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 50 ml; Đóng gói: 100 cái/thùng.
63 PCR tube 0.2ml (Ống cho phản ứng PCR 0,2 ml) 3 Hộp Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 0,2 ml; Đóng gói: 1000 cái/hộp.
64 Tip pipette 10 ul 10 Túi Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 10 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. có mẫu
65 Tip pipette 1000 ul 10 Túi Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 1000 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. Có mẫu
66 Tip pipette 200 ul 10 Túi Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 200 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. Có mẫu
67 Găng tay cao su thông thường 10 Hộp Chất liệu latex; Đóng gói: 50 đôi/hộp. Có mẫu
68 Khẩu trang 3 Hộp Loại 3 lớp kháng khuẩn; Đóng gói: 50 cái/hộp.
69 Dung dịch chuẩn pH 3 Lọ Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 ml/lọ.
70 Mỡ Silicon 1 Hộp Dạng kem hoặc dung dịch; Dùng cho thực phẩm, lên men vi sinh vật, chịu nhiệt; Đóng gói: hộp 2kg
71 Điện cực pH 3 Cái Dùng cho thiết bị lên men; Chịu nhiệt, chịu áp lực thanh trùng; Đầu kết nối: VP Chiều dài điện cực: 12 – 15cm
72 Ống nghiệm nút xoáy 400 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; thể tích: 15ml Nút nhựa có gioăng kín tiệt trùng được. có mẫu
73 Đĩa petri nhựa 7,5 Thùng Chất liệu nhựa; đường kính đĩa 90-100mm Vô trùng; 10chiếc/túi riêng Đóng gói: 500 chiếc/thùng. Vô trùng; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 ml/lọ. có mẫu
74 Bình tam giác 500 ml 60 Cái Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 500 ml; Có vạch chia. Có mẫu
75 Bình tam giác 1000 ml 60 Cái Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 1000 ml; Có vạch chia. Có mẫu
76 Lọ thuỷ nút vặn 500 ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 500 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được. Có mẫu
77 Lọ thuỷ tinh nút vặn 1000ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được. Có mẫu
78 Ống đong các cỡ 20 Cái Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 4 cái. Cỡ 100 ml : 4 cái. Cỡ 250 ml : 4 cái. Cỡ 500 ml : 4 cái. Cỡ 1000 ml : 4 cái.
79 Bình định mức các cỡ 10 Cái Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 2 cái. Cỡ 100 ml : 2 cái. Cỡ 250 ml : 2 cái. Cỡ 500 ml : 2 cái. Cỡ 1000 ml : 2 cái.
80 Ống nghiệm nhựa giữ giống 100 Cái Chất liệu nhựa tiệt trùng được; Chịu nhiệt độ -80oC. Có mẫu
81 Cốc thủy tinh các cỡ 20 Cái Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 4 cái. Cỡ 100 ml : 4 cái. Cỡ 250 ml : 4 cái. Cỡ 500 ml : 4 cái. Cỡ 1000 ml : 4 cái.
82 Giấy lọc định lượng 5C 2 Hộp Đường kính 110mm; Cỡ lỗ lọc 1μm; Đóng gói: 100 tờ/ hộp.
83 Đầu lọc khí 50mm 3 Túi Chất liệu PTFE tiệt trùng; Đường kính củ lọc: 50 mm Cỡ lỗ 0,2μm; Đóng gói: 12 cái/túi.
84 Đầu lọc syringe 2 Túi Tiệt trùng; Cỡ lỗ 0,45μm; Đóng gói: 100 cái/túi.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 10X TBE buffer (Dung dịch đệm TBE buffer 10X) 3 Chai Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
2 2x master mix 5 bộ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
3 50X TAE buffer (Dung dịch đệm TAE buffer 50X) 3 L Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
4 6X DNA loading dye (Thuốc nhuộm DNA 6X) 2 ống Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
5 ADN marker Thuốc đánh dấu ADN) 5 Ống Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
6 Agarose 1 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
7 BHI broth (Môi trường BHI broth) 1 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
8 DNA polymerase (Enzym DNA polymerase) 3 Bộ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
9 DNA primers (Cặp mồi DNA) 30 Cặp Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
10 Gel Extraction Kit (Bộ chiết tách Gel Extraction Kit) 4 Bộ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
11 GeneRuler 100bp DNA ladder (Thang chuẩn DNA 100bp DNA ladder) 1 Ống Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
12 Glycerol 1 Lít Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
13 Nutrient broth (Môi trường nutrient broth) 1 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
14 Nước siêu sạch PCR grade (dùng cho phản ứng PCR) 5 Ống Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
15 PCR purification kit (Bộ làm sạch sản phẩm PCR) 2 Bộ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
16 Plasmid midiprep kit (Bộ chiết tách plasmid) 2 Bộ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
17 Red safe (Thuốc nhuộm Red safe) 5 ml Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
18 TEMED (Tetramethyl ethylenediamine) 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
19 Triton X 100 2 Lít Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
20 Pepton 10 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
21 Cao nấm men 8 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
22 Cao thịt 10 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
23 Ammonium citrate 99 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
24 K2HPO4 95 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
25 Sodium acetate 95 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
26 Tween 80 16 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
27 MnSO4 14 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
28 MgSO4 14 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
29 KH2PO4 28 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
30 Glucose 37 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
31 Cồn 10 Lít Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
32 CaCO3 1 kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
33 D Ribose 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
34 D- Galactose 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
35 D- Arabinose 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
36 D- Fructose 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
37 D- Mannitol 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
38 D- Mannose 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
39 D- Xylose 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
40 Trehalose (pure) 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
41 Lactose 1 kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
42 Safranin solution (Dung dịch thuốc nhuộm Safranin) 1 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
43 Crystal violet solution (Dung dịch thuốc nhuộm Crystal violet) 1 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
44 Iodine solution (Dung dịch thuốc nhuộm Iodine) 1 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
45 Agar 14 kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
46 API zyme 1 bộ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 15 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
47 Đường FOS 15 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
48 Trehalose, kỹ thuật 35 kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
49 Glucose, kỹ thuật 50 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
50 Pepton, kỹ thuật 25 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
51 Cao nấm men, kỹ thuật 25 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
52 HCl 20 Lít Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
53 NaOH 20 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
54 H3PO4 20 Lít Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
55 Lactose kỹ thuật 25 Kg Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
56 Chất chống bọt 1 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
57 Môi trường MRS agar 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
58 Môi trường MRS broth 2 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
59 Eppendorf 1,5 ml 20 Túi Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
60 Lọc khuẩn Filter 0,2 um 2 Hộp Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
61 Ống ly tâm 14 2 Thùng Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
62 Ống ly tâm 50 2 Thùng Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
63 PCR tube 0.2ml (Ống cho phản ứng PCR 0,2 ml) 3 Hộp Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
64 Tip pipette 10 ul 10 Túi Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
65 Tip pipette 1000 ul 10 Túi Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
66 Tip pipette 200 ul 10 Túi Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
67 Găng tay cao su thông thường 10 Hộp Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
68 Khẩu trang 3 Hộp Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
69 Dung dịch chuẩn pH 3 Lọ Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
70 Mỡ Silicon 1 Hộp Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
71 Điện cực pH 3 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
72 Ống nghiệm nút xoáy 400 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
73 Đĩa petri nhựa 7,5 Thùng Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
74 Bình tam giác 500 ml 60 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
75 Bình tam giác 1000 ml 60 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
76 Lọ thuỷ nút vặn 500 ml 20 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
77 Lọ thuỷ tinh nút vặn 1000ml 20 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
78 Ống đong các cỡ 20 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
79 Bình định mức các cỡ 10 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
80 Ống nghiệm nhựa giữ giống 100 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
81 Cốc thủy tinh các cỡ 20 Cái Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
82 Giấy lọc định lượng 5C 2 Hộp Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
83 Đầu lọc khí 50mm 3 Túi Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
84 Đầu lọc syringe 2 Túi Viện Công nghiệp thực phẩm, Tầng 3, tòa nhà D, 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Trong vòng 5 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 10X TBE buffer (Dung dịch đệm TBE buffer 10X)
3 Chai Dạng dung dịch; Nồng độ 10X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít.
2 2x master mix
5 bộ Dạng dung dịch; Cho 200 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Bộ gồm 2 ống PCR Master Mix (2X) và nước không chứa Nuclease.
3 50X TAE buffer (Dung dịch đệm TAE buffer 50X)
3 L Dạng dung dịch; Nồng độ 50X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít.
4 6X DNA loading dye (Thuốc nhuộm DNA 6X)
2 ống Dạng dung dịch; Nồng độ 6X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100ul/ống
5 ADN marker Thuốc đánh dấu ADN)
5 Ống Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 200 ul/ống.
6 Agarose
1 Kg Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 kg.
7 BHI broth (Môi trường BHI broth)
1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 100g
8 DNA polymerase (Enzym DNA polymerase)
3 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 đơn vị/bộ.
9 DNA primers (Cặp mồi DNA)
30 Cặp Dạng dung dịch; Bao gồm 1 mồi xuôi và 1 mồi ngược; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống/cặp.
10 Gel Extraction Kit (Bộ chiết tách Gel Extraction Kit)
4 Bộ Bộ chiết tách 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ.
11 GeneRuler 100bp DNA ladder (Thang chuẩn DNA 100bp DNA ladder)
1 Ống Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 ug/ống.
12 Glycerol
1 Lít Dạng dung dịch; nồng độ ≥ 99% Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít.
13 Nutrient broth (Môi trường nutrient broth)
1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ.
14 Nước siêu sạch PCR grade (dùng cho phản ứng PCR)
5 Ống Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 1,5 ml/ống.
15 PCR purification kit (Bộ làm sạch sản phẩm PCR)
2 Bộ Bộ làm sạch PCR 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ.
16 Plasmid midiprep kit (Bộ chiết tách plasmid)
2 Bộ Bộ chiết tách 25 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 phản ứng/bộ.
17 Red safe (Thuốc nhuộm Red safe)
5 ml Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: ống 1 ml. Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 g/lọ.
18 TEMED (Tetramethyl ethylenediamine)
2 Lọ Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99,0% (GC); Đóng gói: 100 ml/lọ.
19 Triton X 100
2 Lít Dạng dung dịch; Nồng độ 100X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 lít.
20 Pepton
10 Lọ Dạng bột; Từ thịt; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Nitơ tổng: 11-14%; pH 6-7, (5% trong nước) Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
21 Cao nấm men
8 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Nitơ tổng ≥10,5%; NaCl ≤5% pH (2% trong nước): 5,5-7,2 Đóng gói: Lọ 0,5kg.
22 Cao thịt
10 Lọ Dạng bột; Nitơ tổng: 11,5-12,5%; không chứa Nitrite (NO2); pH 6-7 (5% trong nước) Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
23 Ammonium citrate
99 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
24 K2HPO4
95 Kg Dạng bột, ngậm 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Chai 500 g.
25 Sodium acetate
95 Kg Dạng bột, ngậm 0 – 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
26 Tween 80
16 Kg Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
27 MnSO4
14 Kg Dạng bột, ngậm 1 H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
28 MgSO4
14 Kg Dạng bột, ngậm 7H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
29 KH2PO4
28 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
30 Glucose
37 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ tinh khiết ≥99% Đóng gói: Lọ 1 kg.
31 Cồn
10 Lít Dạng lỏng; Dùng trong thực phẩm; Nồng độ ≥ 96%; Đóng gói: Chai 1 lít.
32 CaCO3
1 kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg.
33 D Ribose
2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: Lọ 25g.
34 D- Galactose
2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 10g.
35 D- Arabinose
2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: Lọ 25g.
36 D- Fructose
2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 100g.
37 D- Mannitol
2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: lọ 100g.
38 D- Mannose
2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: lọ 25g.
39 D- Xylose
2 Lọ Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: lọ 100g. Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ.
40 Trehalose (pure)
2 Lọ Dạng bột tinh khiết; Độ tinh khiết ≥98.5%, phù hợp cho HPLC Dùng cho thử nghiệm; Đóng gói: lọ 10g. Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít.
41 Lactose
1 kg Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ ẩm ≤1% Đóng gói: lọ 1kg.
42 Safranin solution (Dung dịch thuốc nhuộm Safranin)
1 Lọ Dạng lỏng; Nồng độ: 10% trong ethanol Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml
43 Crystal violet solution (Dung dịch thuốc nhuộm Crystal violet)
1 Lọ Dạng lỏng; Nồng độ: 2% Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml
44 Iodine solution (Dung dịch thuốc nhuộm Iodine)
1 Lọ Dạng lỏng; Tỷ trọng: 1,005 g/mL ở 20 °C Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 ml.
45 Agar
14 kg Dạng bột; cấp thực phẩm; Độ ẩm ≤ 18%; Độ tinh khiết > 99% Đóng gói: Túi 1 kg.
46 API zyme
1 bộ Kit thử các loại enzyme của vi sinh vật; Test nhanh các loại enzyme nội bào, ngoại bào của vi sinh vật (α- galactosidase; β-galactosidase; α – glucosidase; β-glucosidase; α -chymotrypsin; Alkaline phosphatase, lipase…) Đóng gói: bộ 20- 25 test.
47 Đường FOS
15 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ ẩm ≤7%; độ tinh khiết ≥90% Đóng gói: lọ 1 kg.
48 Trehalose, kỹ thuật
35 kg Dạng bột, ngậm 1 – 2 H2O ; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥95%, độ ẩm ≤5% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: lọ 1kg.
49 Glucose, kỹ thuật
50 Kg Dạng bột, ngậm 1 – 2H2O; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥95%, độ ẩm ≤10% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Bao 25kg.
50 Pepton, kỹ thuật
25 Lọ Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Nito tổng ≥9%; NaCl ≤2% Dùng cho lên men; Đóng gói: Lọ 500g.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 111

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây