Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| # | Consultants | Role | Address |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Estimation assessment unit | 113 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 2 | Tổ tư vấn - Viện Công nghiệp thực phẩm | Consulting on preparing E-Bidding Documents, Consulting on evaluating E-Bidding Documents | |
| 3 | Tổ tư vấn thẩm định - Viện Công nghiệp thực phẩm | E-HSMT appraisal consulting; evaluate contractor selection results |
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10X TBE buffer (Dung dịch đệm TBE buffer 10X) | 3 | Chai | Dạng dung dịch; Nồng độ 10X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 2 | 2x master mix | 5 | bộ | Dạng dung dịch; Cho 200 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Bộ gồm 2 ống PCR Master Mix (2X) và nước không chứa Nuclease. | ||
| 3 | 50X TAE buffer (Dung dịch đệm TAE buffer 50X) | 3 | L | Dạng dung dịch; Nồng độ 50X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 4 | 6X DNA loading dye (Thuốc nhuộm DNA 6X) | 2 | ống | Dạng dung dịch; Nồng độ 6X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100ul/ống | ||
| 5 | ADN marker Thuốc đánh dấu ADN) | 5 | Ống | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 200 ul/ống. | ||
| 6 | Agarose | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 kg. | ||
| 7 | BHI broth (Môi trường BHI broth) | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 8 | DNA polymerase (Enzym DNA polymerase) | 3 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 đơn vị/bộ. | ||
| 9 | DNA primers (Cặp mồi DNA) | 30 | Cặp | Dạng dung dịch; Bao gồm 1 mồi xuôi và 1 mồi ngược; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống/cặp. | ||
| 10 | Gel Extraction Kit (Bộ chiết tách Gel Extraction Kit) | 4 | Bộ | Bộ chiết tách 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 11 | GeneRuler 100bp DNA ladder (Thang chuẩn DNA 100bp DNA ladder) | 1 | Ống | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 ug/ống. | ||
| 12 | Glycerol | 1 | Lít | Dạng dung dịch; nồng độ ≥ 99% Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 13 | Nutrient broth (Môi trường nutrient broth) | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 14 | Nước siêu sạch PCR grade (dùng cho phản ứng PCR) | 5 | Ống | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 1,5 ml/ống. | ||
| 15 | PCR purification kit (Bộ làm sạch sản phẩm PCR) | 2 | Bộ | Bộ làm sạch PCR 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 16 | Plasmid midiprep kit (Bộ chiết tách plasmid) | 2 | Bộ | Bộ chiết tách 25 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 phản ứng/bộ. | ||
| 17 | Red safe (Thuốc nhuộm Red safe) | 5 | ml | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: ống 1 ml. Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 18 | TEMED (Tetramethyl ethylenediamine) | 2 | Lọ | Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99,0% (GC); Đóng gói: 100 ml/lọ. | ||
| 19 | Triton X 100 | 2 | Lít | Dạng dung dịch; Nồng độ 100X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 lít. | ||
| 20 | Pepton | 10 | Lọ | Dạng bột; Từ thịt; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Nitơ tổng: 11-14%; pH 6-7, (5% trong nước) Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 21 | Cao nấm men | 8 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Nitơ tổng ≥10,5%; NaCl ≤5% pH (2% trong nước): 5,5-7,2 Đóng gói: Lọ 0,5kg. | ||
| 22 | Cao thịt | 10 | Lọ | Dạng bột; Nitơ tổng: 11,5-12,5%; không chứa Nitrite (NO2); pH 6-7 (5% trong nước) Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 23 | Ammonium citrate | 99 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 24 | K2HPO4 | 95 | Kg | Dạng bột, ngậm 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥97% Đóng gói: Chai 500 g. | ||
| 25 | Sodium acetate | 95 | Kg | Dạng bột, ngậm 0 – 3H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 26 | Tween 80 | 16 | Kg | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 27 | MnSO4 | 14 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 28 | MgSO4 | 14 | Kg | Dạng bột, ngậm 7H2O; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 29 | KH2PO4 | 28 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 30 | Glucose | 37 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ tinh khiết ≥99% Đóng gói: Lọ 1 kg. | ||
| 31 | Cồn | 10 | Lít | Dạng lỏng; Dùng trong thực phẩm; Nồng độ ≥ 96%; Đóng gói: Chai 1 lít. | ||
| 32 | CaCO3 | 1 | kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 33 | D Ribose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 34 | D- Galactose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 10g. | ||
| 35 | D- Arabinose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 36 | D- Fructose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLC Đóng gói: Lọ 100g. | ||
| 37 | D- Mannitol | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: lọ 100g. | ||
| 38 | D- Mannose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh Đóng gói: lọ 25g. | ||
| 39 | D- Xylose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GC Đóng gói: lọ 100g. Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ. | ||
| 40 | Trehalose (pure) | 2 | Lọ | Dạng bột tinh khiết; Độ tinh khiết ≥98.5%, phù hợp cho HPLC Dùng cho thử nghiệm; Đóng gói: lọ 10g. Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 41 | Lactose | 1 | kg | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ ẩm ≤1% Đóng gói: lọ 1kg. | ||
| 42 | Safranin solution (Dung dịch thuốc nhuộm Safranin) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Nồng độ: 10% trong ethanol Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml | ||
| 43 | Crystal violet solution (Dung dịch thuốc nhuộm Crystal violet) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Nồng độ: 2% Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml | ||
| 44 | Iodine solution (Dung dịch thuốc nhuộm Iodine) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Tỷ trọng: 1,005 g/mL ở 20 °C Dùng cho nhuộm vi sinh vật Đóng gói: lọ 250ml Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 ml. | ||
| 45 | Agar | 14 | kg | Dạng bột; cấp thực phẩm; Độ ẩm ≤ 18%; Độ tinh khiết > 99% Đóng gói: Túi 1 kg. | ||
| 46 | API zyme | 1 | bộ | Kit thử các loại enzyme của vi sinh vật; Test nhanh các loại enzyme nội bào, ngoại bào của vi sinh vật (α- galactosidase; β-galactosidase; α – glucosidase; β-glucosidase; α -chymotrypsin; Alkaline phosphatase, lipase…) Đóng gói: bộ 20- 25 test. | ||
| 47 | Đường FOS | 15 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ ẩm ≤7%; độ tinh khiết ≥90% Đóng gói: lọ 1 kg. | ||
| 48 | Trehalose, kỹ thuật | 35 | kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2 H2O ; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥95%, độ ẩm ≤5% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: lọ 1kg. | ||
| 49 | Glucose, kỹ thuật | 50 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2H2O; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ ≥95%, độ ẩm ≤10% Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Bao 25kg. | ||
| 50 | Pepton, kỹ thuật | 25 | Lọ | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Nito tổng ≥9%; NaCl ≤2% Dùng cho lên men; Đóng gói: Lọ 500g. |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Viện công nghiệp Thực Phẩm :
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Viện công nghiệp Thực Phẩm :
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.