Thông báo mời thầu

In biểu mẫu năm 2019

Tìm thấy: 11:57 19/06/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
In biểu mẫu 2019
Gói thầu
In biểu mẫu năm 2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
In biểu mẫu 2019
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/06/2019
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:56 19/06/2019
đến
14:00 26/06/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/06/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 164 đường Xương Giang, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Số điện thoại: 0204 9 854 084

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang
E-CDNT 1.2 In biểu mẫu năm 2019
In biểu mẫu 2019
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp. Địa chỉ: 164 đường Xương Giang, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Số điện thoại: 0204 9 854 084.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê lợi thành phố Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 10.7
- Catalog hoặc tài liệu thông số kỹ thuật của giấy in có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đường link thông số kỹ thuật giấy in của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực nhập khẩu thì nhà thẩu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O của sản phẩm. - Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý của nhà sản xuất cung cấp các nguyên liệu (Mực in, giấy in các loại) đưa vào sử dụng gói thầu (Kèm theo bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp)
E-CDNT 15.2
+ Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh toán các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng) đã kê khai. + Báo cáo tài chính các năm 2016, 2017, 2018 kèm theo báo cáo kiểm toán hoặc tờ khai quyết toán thuế các năm 2016, 2017, 2018 + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 02043.854.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611.
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đơn thuốc 60.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật 30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
3 Chứng nhận phẫu thuật 10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
4 Giấy ra viện 60.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
5 Giấy nhập viện 60.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cam đoan truyền máu 10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bảng xác nhận cho máu và truyền máu 10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phiếu khám chuyên khoa 10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phiếu mượn váy áo 80.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
10 Phiếu khám bệnh tự nguyện 40.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
11 Xét nghiệm bệnh phẩm 5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
12 Giấy hẹn 50.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
13 Xét nghiệm sàng lọc 5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
14 Báo nhân lực 12.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phiếu chi 400 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
16 Sơ kết 15 ngày điều trị 5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phiếu truyền Oxytocin 10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
18 Phiếu truyền dịch 30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
19 Giấy chuyển viện 3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
20 Biên bản nhận thuốc 3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
21 Phiếu truyền máu 10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
22 Khai thác tiền sử dị ứng 60.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bảng kiểm trước tiêm chủng 15.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
24 Phiếu nạo thai 3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
25 Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh 7.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
26 Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân 10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
27 Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh 5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
28 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai 20.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
29 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai 15.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
30 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em 30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
31 Phiếu xét nghiệm vi sinh 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bảng kiểm bệnh án 70.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
33 Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh 3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
34 Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ 500 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
36 Tiêu chuẩn chẩn đoán điều trị tự kỷ 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
37 Phiếu đánh giá tự kỷ 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
38 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 2A) 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
39 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1B) 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
40 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1A) 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
41 Kết quả test tâm lý 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
42 Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
43 Đơn phá thai 4.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 15.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
45 Giấy thử phản ứng thuốc 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
46 Biểu đồ chuyển dạ 20.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
47 Giấy báo thêm giờ 2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tờ điều trị 150.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
49 Phiếu đăng ký cho máu 5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
50 Phiếu chăm sóc 200.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
51 Công khai thuốc 200.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
52 Phiếu theo dõi nhiệt độ 200.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
53 Sơ lược phẫu thuật 2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
54 Trích BBHC 20.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
55 Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện 5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
56 Trích biên bản kiểm điểm tử vong 100 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
57 Sổ đào tạo 10 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
58 Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện 10 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
59 Sổ nhật ký máy 100 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
60 Sổ ghi cách thức phẫu thuật 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
61 Phiếu dự trù máu 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
62 Sổ lĩnh và phát máu 50 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
63 Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
64 Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa 50 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
65 Phiếu lĩnh vật tư 200 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
66 Sổ giao nhận vỏ vật tư 60 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
67 Sổ giao nhận bệnh phẩm 60 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
68 Sổ mua máu trữ 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
69 Phiếu lĩnh thuốc HTT 50 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
70 Sổ bàn giao vật tư – y cụ 100 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
71 Sổ mời hội chẩn 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
72 Phiếu nhập kho Khoa Dược 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
73 Phiếu nhập kho Phòng Vật tư 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
74 Phiếu nhập kho Phòng HCQT 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
75 Phiếu xuất kho Khoa Dược 80 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
76 Phiếu xuất kho Phòng Vật tư 80 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
77 Phiếu xuất kho Phòng HC-QT 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
78 Phiếu xuất kho Phòng KHTH 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
79 Sổ BBHC 100 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
80 Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
81 Sổ giải phẫu bệnh 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
82 Thẻ kho 80 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
83 Phiếu thuốc gây nghiện 50 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
84 Sổ theo dõi xuất nhập HTT 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
85 Sổ theo dõi xuất nhập gây nghiện 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
86 Sổ cập nhật vật tư y tế 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
87 Sổ kiểm tra 50 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
88 Giấy giới thiệu 10 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
89 Sổ khám sức khỏe 100 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
90 Sổ theo dõi nhiệt độ 200 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
91 Sổ bàn giao bé 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
92 Sổ giao nhận vỏ thuốc 50 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
93 Sổ bàn giao bệnh nhân 120 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
94 Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ 200 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
95 Quyển giấy hẹn 100 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
96 Sổ lĩnh sinh phẩm 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
97 Sổ trả bệnh án 60 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
98 Sổ trả kết quả lâm sàng 40 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
99 Bảng kê mua hàng 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
100 Sổ xét nghiệm tinh dịch 10 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
101 Sổ phân trực 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
102 Sổ chứng nhận nghỉ hưởng bảo hiểm 60 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
103 Sổ chứng sinh 200 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
104 Phiếu thanh toán BH+ND 40.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
105 Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh 30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
106 Phiếu điện tim 3.500 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
107 Bệnh án ngoại trú 3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
108 Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim 200 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
109 Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim 200 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
110 Danh sách phẫu thuật 100 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
111 Sổ thủ thuật 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
112 Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch 5 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
113 Sổ phẫu thuật 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
114 Sổ siêu âm 150 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
115 Sổ điện tim 50 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
116 Sổ X-Quang 100 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
117 Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ 50 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
118 Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
119 Sổ nội soi 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
120 Sổ báo cáo sinh hóa 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
121 Sổ xét nghiệm TB ngoại vi 50 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
122 Sổ cho mượn váy áo 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
123 Sổ đi buồng 200 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
124 Sổ họp hội đồng người bệnh 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
125 Sổ trả thuốc 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
126 Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện 10 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
127 Sổ theo dõi HIV - HBV 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
128 Sổ thanh toán viện phí 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
129 Sổ thu tiền viện phí 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
130 Sổ thường trực 100 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
131 Sổ kháng sinh đồ 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
132 Sổ nhóm máu 70 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
133 Sổ phát máu 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
134 Sổ tổng hợp y lệnh 300 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
135 Sổ xét nghiệm nước tiểu 70 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
136 Sổ xét nghiệm sinh hóa máu 70 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
137 Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
138 Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
139 Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn 30 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
140 Thông tin người bệnh chuyển tuyến 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
141 Bảng công 1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
142 Sổ đẻ 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
143 Sổ xét nghiệm vi sinh 70 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
144 Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
145 Bệnh án sản khoa (đóng ruột) 20.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
146 Bệnh án phụ khoa (đóng ruột) 5.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
147 Bệnh án sơ sinh (đóng ruột) 18.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
148 Bệnh án nhi khoa (đóng ruột) 10.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
149 Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột) 3.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
150 Bệnh án mắt (đóng ruột) 1.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
151 Bệnh án Răng - Hàm - Mặt (đóng ruột) 1.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
152 Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột) 2.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
153 Bệnh án Tâm bệnh(đóng ruột) 1.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
154 Bệnh án phá thai 2.000 Bộ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
155 Bảng mê 10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
156 Túi phim X-Quang (1) 15.000 Chiếc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
157 Túi phim X-Quang (2) 10.000 Chiếc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
158 Sổ theo dõi vệ sinh 200 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
159 Sổ test Cúm 20 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 10 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Đơn thuốc 60.000 Tờ
2 Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật 30.000 Tờ
3 Chứng nhận phẫu thuật 10.000 Tờ
4 Giấy ra viện 60.000 Tờ
5 Giấy nhập viện 60.000 Tờ
6 Cam đoan truyền máu 10.000 Tờ
7 Bảng xác nhận cho máu và truyền máu 10.000 Tờ
8 Phiếu khám chuyên khoa 10.000 Tờ
9 Phiếu mượn váy áo 80.000 Tờ
10 Phiếu khám bệnh tự nguyện 40.000 Tờ
11 Xét nghiệm bệnh phẩm 5.000 Tờ
12 Giấy hẹn 50.000 Tờ
13 Xét nghiệm sàng lọc 5.000 Tờ
14 Báo nhân lực 12.000 Tờ
15 Phiếu chi 400 Quyển
16 Sơ kết 15 ngày điều trị 5.000 Tờ
17 Phiếu truyền Oxytocin 10.000 Tờ
18 Phiếu truyền dịch 30.000 Tờ
19 Giấy chuyển viện 3.000 Tờ
20 Biên bản nhận thuốc 3.000 Tờ
21 Phiếu truyền máu 10.000 Tờ
22 Khai thác tiền sử dị ứng 60.000 Tờ
23 Bảng kiểm trước tiêm chủng 15.000 Tờ
24 Phiếu nạo thai 3.000 Tờ
25 Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh 7.000 Tờ
26 Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân 10.000 Tờ
27 Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh 5.000 Tờ
28 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai 20.000 Tờ
29 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai 15.000 Tờ
30 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em 30.000 Tờ
31 Phiếu xét nghiệm vi sinh 1.000 Tờ
32 Bảng kiểm bệnh án 70.000 Tờ
33 Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh 3.000 Tờ
34 Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ 500 Tờ
35 Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ 1.000 Tờ
36 Tiêu chuẩn chẩn đoán điều trị tự kỷ 1.000 Tờ
37 Phiếu đánh giá tự kỷ 1.000 Tờ
38 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 2A) 1.000 Tờ
39 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1B) 1.000 Tờ
40 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1A) 1.000 Tờ
41 Kết quả test tâm lý 1.000 Tờ
42 Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện 1.000 Tờ
43 Đơn phá thai 4.000 Tờ
44 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 15.000 Tờ
45 Giấy thử phản ứng thuốc 1.000 Tờ
46 Biểu đồ chuyển dạ 20.000 Tờ
47 Giấy báo thêm giờ 2.000 Tờ
48 Tờ điều trị 150.000 Tờ
49 Phiếu đăng ký cho máu 5.000 Tờ
50 Phiếu chăm sóc 200.000 Tờ
51 Công khai thuốc 200.000 Tờ
52 Phiếu theo dõi nhiệt độ 200.000 Tờ
53 Sơ lược phẫu thuật 2.000 Tờ
54 Trích BBHC 20.000 Tờ
55 Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện 5.000 Tờ
56 Trích biên bản kiểm điểm tử vong 100 Tờ
57 Sổ đào tạo 10 Quyển
58 Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện 10 Quyển
59 Sổ nhật ký máy 100 Quyển
60 Sổ ghi cách thức phẫu thuật 20 Quyển
61 Phiếu dự trù máu 20 Quyển
62 Sổ lĩnh và phát máu 50 Quyển
63 Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện 30 Quyển
64 Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa 50 Quyển
65 Phiếu lĩnh vật tư 200 Quyển
66 Sổ giao nhận vỏ vật tư 60 Quyển
67 Sổ giao nhận bệnh phẩm 60 Quyển
68 Sổ mua máu trữ 30 Quyển
69 Phiếu lĩnh thuốc HTT 50 Quyển
70 Sổ bàn giao vật tư – y cụ 100 Quyển
71 Sổ mời hội chẩn 20 Quyển
72 Phiếu nhập kho Khoa Dược 30 Quyển
73 Phiếu nhập kho Phòng Vật tư 30 Quyển
74 Phiếu nhập kho Phòng HCQT 20 Quyển
75 Phiếu xuất kho Khoa Dược 80 Quyển
76 Phiếu xuất kho Phòng Vật tư 80 Quyển
77 Phiếu xuất kho Phòng HC-QT 30 Quyển
78 Phiếu xuất kho Phòng KHTH 30 Quyển
79 Sổ BBHC 100 Quyển
80 Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến 30 Quyển
81 Sổ giải phẫu bệnh 20 Quyển
82 Thẻ kho 80 Quyển
83 Phiếu thuốc gây nghiện 50 Quyển
84 Sổ theo dõi xuất nhập HTT 20 Quyển
85 Sổ theo dõi xuất nhập gây nghiện 20 Quyển
86 Sổ cập nhật vật tư y tế 20 Quyển
87 Sổ kiểm tra 50 Quyển
88 Giấy giới thiệu 10 Quyển
89 Sổ khám sức khỏe 100 Quyển
90 Sổ theo dõi nhiệt độ 200 Quyển
91 Sổ bàn giao bé 30 Quyển
92 Sổ giao nhận vỏ thuốc 50 Quyển
93 Sổ bàn giao bệnh nhân 120 Quyển
94 Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ 200 Quyển
95 Quyển giấy hẹn 100 Quyển
96 Sổ lĩnh sinh phẩm 20 Quyển
97 Sổ trả bệnh án 60 Quyển
98 Sổ trả kết quả lâm sàng 40 Quyển
99 Bảng kê mua hàng 20 Quyển
100 Sổ xét nghiệm tinh dịch 10 Quyển
101 Sổ phân trực 20 Quyển
102 Sổ chứng nhận nghỉ hưởng bảo hiểm 60 Quyển
103 Sổ chứng sinh 200 Quyển
104 Phiếu thanh toán BH+ND 40.000 Tờ
105 Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh 30.000 Tờ
106 Phiếu điện tim 3.500 Tờ
107 Bệnh án ngoại trú 3.000 Tờ
108 Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim 200 Tờ
109 Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim 200 Tờ
110 Danh sách phẫu thuật 100 Tờ
111 Sổ thủ thuật 20 Quyển
112 Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch 5 Quyển
113 Sổ phẫu thuật 20 Quyển
114 Sổ siêu âm 150 Quyển
115 Sổ điện tim 50 Quyển
116 Sổ X-Quang 100 Quyển
117 Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ 50 Quyển
118 Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh 30 Quyển
119 Sổ nội soi 30 Quyển
120 Sổ báo cáo sinh hóa 20 Quyển
121 Sổ xét nghiệm TB ngoại vi 50 Quyển
122 Sổ cho mượn váy áo 30 Quyển
123 Sổ đi buồng 200 Quyển
124 Sổ họp hội đồng người bệnh 20 Quyển
125 Sổ trả thuốc 20 Quyển
126 Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện 10 Quyển
127 Sổ theo dõi HIV - HBV 30 Quyển
128 Sổ thanh toán viện phí 20 Quyển
129 Sổ thu tiền viện phí 20 Quyển
130 Sổ thường trực 100 Quyển
131 Sổ kháng sinh đồ 20 Quyển
132 Sổ nhóm máu 70 Quyển
133 Sổ phát máu 30 Quyển
134 Sổ tổng hợp y lệnh 300 Quyển
135 Sổ xét nghiệm nước tiểu 70 Quyển
136 Sổ xét nghiệm sinh hóa máu 70 Quyển
137 Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh 30 Quyển
138 Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh 30 Quyển
139 Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn 30 Quyển
140 Thông tin người bệnh chuyển tuyến 20 Quyển
141 Bảng công 1.000 Tờ
142 Sổ đẻ 20 Quyển
143 Sổ xét nghiệm vi sinh 70 Quyển
144 Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày 20 Quyển
145 Bệnh án sản khoa (đóng ruột) 20.000 Bộ
146 Bệnh án phụ khoa (đóng ruột) 5.000 Bộ
147 Bệnh án sơ sinh (đóng ruột) 18.000 Bộ
148 Bệnh án nhi khoa (đóng ruột) 10.000 Bộ
149 Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột) 3.000 Bộ
150 Bệnh án mắt (đóng ruột) 1.000 Bộ
151 Bệnh án Răng - Hàm - Mặt (đóng ruột) 1.000 Bộ
152 Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột) 2.000 Bộ
153 Bệnh án Tâm bệnh(đóng ruột) 1.000 Bộ
154 Bệnh án phá thai 2.000 Bộ
155 Bảng mê 10.000 Tờ
156 Túi phim X-Quang (1) 15.000 Chiếc
157 Túi phim X-Quang (2) 10.000 Chiếc
158 Sổ theo dõi vệ sinh 200 Quyển
159 Sổ test Cúm 20 Quyển

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý quy trình in ấnYêu cầu:- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. 1 3 2
2 Nhân sự giám sát quy trình in ấnYêu cầu:- Có trình độ tối thiểu kỹ sư chuyên ngành Công nghệ in trở lên. 1 2 1
3 Nhân sự thực hiện kỹ thuật gói thầuYêu cầu:- Có trình độ từ trung cấp tin học trở lên. 1 2 1
4 Nhân sự phụ trách công tác thanh quyết toánYêu cầu:- Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. 1 2 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Đơn thuốc
60.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật
30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
3 Chứng nhận phẫu thuật
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
4 Giấy ra viện
60.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
5 Giấy nhập viện
60.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cam đoan truyền máu
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bảng xác nhận cho máu và truyền máu
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phiếu khám chuyên khoa
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phiếu mượn váy áo
80.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
10 Phiếu khám bệnh tự nguyện
40.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
11 Xét nghiệm bệnh phẩm
5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
12 Giấy hẹn
50.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
13 Xét nghiệm sàng lọc
5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
14 Báo nhân lực
12.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phiếu chi
400 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
16 Sơ kết 15 ngày điều trị
5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phiếu truyền Oxytocin
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
18 Phiếu truyền dịch
30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
19 Giấy chuyển viện
3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
20 Biên bản nhận thuốc
3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
21 Phiếu truyền máu
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
22 Khai thác tiền sử dị ứng
60.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bảng kiểm trước tiêm chủng
15.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
24 Phiếu nạo thai
3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
25 Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh
7.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
26 Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
27 Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh
5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
28 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai
20.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
29 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai
15.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
30 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em
30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
31 Phiếu xét nghiệm vi sinh
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bảng kiểm bệnh án
70.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
33 Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh
3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
34 Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ
500 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
36 Tiêu chuẩn chẩn đoán điều trị tự kỷ
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
37 Phiếu đánh giá tự kỷ
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
38 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 2A)
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
39 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1B)
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
40 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1A)
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
41 Kết quả test tâm lý
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
42 Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
43 Đơn phá thai
4.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
15.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
45 Giấy thử phản ứng thuốc
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
46 Biểu đồ chuyển dạ
20.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
47 Giấy báo thêm giờ
2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tờ điều trị
150.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
49 Phiếu đăng ký cho máu
5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
50 Phiếu chăm sóc
200.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "In biểu mẫu năm 2019". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "In biểu mẫu năm 2019" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 389

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây