Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp | Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 164 đường Xương Giang, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Số điện thoại: 0204 9 854 084 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
In biểu mẫu năm 2019 In biểu mẫu 2019 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Catalog hoặc tài liệu thông số kỹ thuật của giấy in có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đường link thông số kỹ thuật giấy in của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực nhập khẩu thì nhà thẩu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O của sản phẩm. - Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý của nhà sản xuất cung cấp các nguyên liệu (Mực in, giấy in các loại) đưa vào sử dụng gói thầu (Kèm theo bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp) |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh toán các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng) đã kê khai. + Báo cáo tài chính các năm 2016, 2017, 2018 kèm theo báo cáo kiểm toán hoặc tờ khai quyết toán thuế các năm 2016, 2017, 2018 + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 02043.854.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đơn thuốc | 60.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chứng nhận phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy ra viện | 60.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy nhập viện | 60.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cam đoan truyền máu | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng xác nhận cho máu và truyền máu | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phiếu khám chuyên khoa | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phiếu mượn váy áo | 80.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phiếu khám bệnh tự nguyện | 40.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xét nghiệm bệnh phẩm | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giấy hẹn | 50.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xét nghiệm sàng lọc | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Báo nhân lực | 12.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phiếu chi | 400 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu truyền Oxytocin | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu truyền dịch | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giấy chuyển viện | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Biên bản nhận thuốc | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu truyền máu | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khai thác tiền sử dị ứng | 60.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | 15.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phiếu nạo thai | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh | 7.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai | 20.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai | 15.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bảng kiểm bệnh án | 70.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ | 500 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tiêu chuẩn chẩn đoán điều trị tự kỷ | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phiếu đánh giá tự kỷ | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 2A) | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1B) | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1A) | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kết quả test tâm lý | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đơn phá thai | 4.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 15.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy thử phản ứng thuốc | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Biểu đồ chuyển dạ | 20.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giấy báo thêm giờ | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tờ điều trị | 150.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phiếu đăng ký cho máu | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phiếu chăm sóc | 200.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Công khai thuốc | 200.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phiếu theo dõi nhiệt độ | 200.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Sơ lược phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Trích BBHC | 20.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 100 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sổ đào tạo | 10 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện | 10 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sổ nhật ký máy | 100 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sổ ghi cách thức phẫu thuật | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Phiếu dự trù máu | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sổ lĩnh và phát máu | 50 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 50 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phiếu lĩnh vật tư | 200 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Sổ giao nhận vỏ vật tư | 60 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 60 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Sổ mua máu trữ | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Phiếu lĩnh thuốc HTT | 50 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sổ bàn giao vật tư – y cụ | 100 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Sổ mời hội chẩn | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phiếu nhập kho Khoa Dược | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phiếu nhập kho Phòng Vật tư | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phiếu nhập kho Phòng HCQT | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Phiếu xuất kho Khoa Dược | 80 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phiếu xuất kho Phòng Vật tư | 80 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Phiếu xuất kho Phòng HC-QT | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Phiếu xuất kho Phòng KHTH | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Sổ BBHC | 100 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sổ giải phẫu bệnh | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thẻ kho | 80 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Phiếu thuốc gây nghiện | 50 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Sổ theo dõi xuất nhập HTT | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sổ theo dõi xuất nhập gây nghiện | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Sổ cập nhật vật tư y tế | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Sổ kiểm tra | 50 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Giấy giới thiệu | 10 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Sổ khám sức khỏe | 100 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Sổ theo dõi nhiệt độ | 200 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Sổ bàn giao bé | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Sổ giao nhận vỏ thuốc | 50 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sổ bàn giao bệnh nhân | 120 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ | 200 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Quyển giấy hẹn | 100 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Sổ lĩnh sinh phẩm | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Sổ trả bệnh án | 60 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Sổ trả kết quả lâm sàng | 40 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bảng kê mua hàng | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Sổ xét nghiệm tinh dịch | 10 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Sổ phân trực | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Sổ chứng nhận nghỉ hưởng bảo hiểm | 60 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Sổ chứng sinh | 200 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Phiếu thanh toán BH+ND | 40.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Phiếu điện tim | 3.500 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bệnh án ngoại trú | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim | 200 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim | 200 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Danh sách phẫu thuật | 100 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Sổ thủ thuật | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch | 5 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Sổ phẫu thuật | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Sổ siêu âm | 150 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Sổ điện tim | 50 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Sổ X-Quang | 100 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ | 50 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sổ nội soi | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Sổ báo cáo sinh hóa | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Sổ xét nghiệm TB ngoại vi | 50 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Sổ cho mượn váy áo | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Sổ đi buồng | 200 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Sổ họp hội đồng người bệnh | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Sổ trả thuốc | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện | 10 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Sổ theo dõi HIV - HBV | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Sổ thanh toán viện phí | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Sổ thu tiền viện phí | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Sổ thường trực | 100 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Sổ kháng sinh đồ | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Sổ nhóm máu | 70 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Sổ phát máu | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Sổ tổng hợp y lệnh | 300 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Sổ xét nghiệm nước tiểu | 70 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Sổ xét nghiệm sinh hóa máu | 70 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn | 30 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thông tin người bệnh chuyển tuyến | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bảng công | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Sổ đẻ | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 70 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bệnh án sản khoa (đóng ruột) | 20.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bệnh án phụ khoa (đóng ruột) | 5.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bệnh án sơ sinh (đóng ruột) | 18.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bệnh án nhi khoa (đóng ruột) | 10.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột) | 3.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bệnh án mắt (đóng ruột) | 1.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bệnh án Răng - Hàm - Mặt (đóng ruột) | 1.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột) | 2.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bệnh án Tâm bệnh(đóng ruột) | 1.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bệnh án phá thai | 2.000 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bảng mê | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Túi phim X-Quang (1) | 15.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Túi phim X-Quang (2) | 10.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Sổ theo dõi vệ sinh | 200 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Sổ test Cúm | 20 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 10 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Đơn thuốc | 60.000 | Tờ | ||
| 2 | Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật | 30.000 | Tờ | ||
| 3 | Chứng nhận phẫu thuật | 10.000 | Tờ | ||
| 4 | Giấy ra viện | 60.000 | Tờ | ||
| 5 | Giấy nhập viện | 60.000 | Tờ | ||
| 6 | Cam đoan truyền máu | 10.000 | Tờ | ||
| 7 | Bảng xác nhận cho máu và truyền máu | 10.000 | Tờ | ||
| 8 | Phiếu khám chuyên khoa | 10.000 | Tờ | ||
| 9 | Phiếu mượn váy áo | 80.000 | Tờ | ||
| 10 | Phiếu khám bệnh tự nguyện | 40.000 | Tờ | ||
| 11 | Xét nghiệm bệnh phẩm | 5.000 | Tờ | ||
| 12 | Giấy hẹn | 50.000 | Tờ | ||
| 13 | Xét nghiệm sàng lọc | 5.000 | Tờ | ||
| 14 | Báo nhân lực | 12.000 | Tờ | ||
| 15 | Phiếu chi | 400 | Quyển | ||
| 16 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 5.000 | Tờ | ||
| 17 | Phiếu truyền Oxytocin | 10.000 | Tờ | ||
| 18 | Phiếu truyền dịch | 30.000 | Tờ | ||
| 19 | Giấy chuyển viện | 3.000 | Tờ | ||
| 20 | Biên bản nhận thuốc | 3.000 | Tờ | ||
| 21 | Phiếu truyền máu | 10.000 | Tờ | ||
| 22 | Khai thác tiền sử dị ứng | 60.000 | Tờ | ||
| 23 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | 15.000 | Tờ | ||
| 24 | Phiếu nạo thai | 3.000 | Tờ | ||
| 25 | Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh | 7.000 | Tờ | ||
| 26 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân | 10.000 | Tờ | ||
| 27 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 5.000 | Tờ | ||
| 28 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai | 20.000 | Tờ | ||
| 29 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai | 15.000 | Tờ | ||
| 30 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em | 30.000 | Tờ | ||
| 31 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 1.000 | Tờ | ||
| 32 | Bảng kiểm bệnh án | 70.000 | Tờ | ||
| 33 | Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh | 3.000 | Tờ | ||
| 34 | Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ | 500 | Tờ | ||
| 35 | Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ | 1.000 | Tờ | ||
| 36 | Tiêu chuẩn chẩn đoán điều trị tự kỷ | 1.000 | Tờ | ||
| 37 | Phiếu đánh giá tự kỷ | 1.000 | Tờ | ||
| 38 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 2A) | 1.000 | Tờ | ||
| 39 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1B) | 1.000 | Tờ | ||
| 40 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1A) | 1.000 | Tờ | ||
| 41 | Kết quả test tâm lý | 1.000 | Tờ | ||
| 42 | Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện | 1.000 | Tờ | ||
| 43 | Đơn phá thai | 4.000 | Tờ | ||
| 44 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 15.000 | Tờ | ||
| 45 | Giấy thử phản ứng thuốc | 1.000 | Tờ | ||
| 46 | Biểu đồ chuyển dạ | 20.000 | Tờ | ||
| 47 | Giấy báo thêm giờ | 2.000 | Tờ | ||
| 48 | Tờ điều trị | 150.000 | Tờ | ||
| 49 | Phiếu đăng ký cho máu | 5.000 | Tờ | ||
| 50 | Phiếu chăm sóc | 200.000 | Tờ | ||
| 51 | Công khai thuốc | 200.000 | Tờ | ||
| 52 | Phiếu theo dõi nhiệt độ | 200.000 | Tờ | ||
| 53 | Sơ lược phẫu thuật | 2.000 | Tờ | ||
| 54 | Trích BBHC | 20.000 | Tờ | ||
| 55 | Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện | 5.000 | Tờ | ||
| 56 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 100 | Tờ | ||
| 57 | Sổ đào tạo | 10 | Quyển | ||
| 58 | Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện | 10 | Quyển | ||
| 59 | Sổ nhật ký máy | 100 | Quyển | ||
| 60 | Sổ ghi cách thức phẫu thuật | 20 | Quyển | ||
| 61 | Phiếu dự trù máu | 20 | Quyển | ||
| 62 | Sổ lĩnh và phát máu | 50 | Quyển | ||
| 63 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện | 30 | Quyển | ||
| 64 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 50 | Quyển | ||
| 65 | Phiếu lĩnh vật tư | 200 | Quyển | ||
| 66 | Sổ giao nhận vỏ vật tư | 60 | Quyển | ||
| 67 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 60 | Quyển | ||
| 68 | Sổ mua máu trữ | 30 | Quyển | ||
| 69 | Phiếu lĩnh thuốc HTT | 50 | Quyển | ||
| 70 | Sổ bàn giao vật tư – y cụ | 100 | Quyển | ||
| 71 | Sổ mời hội chẩn | 20 | Quyển | ||
| 72 | Phiếu nhập kho Khoa Dược | 30 | Quyển | ||
| 73 | Phiếu nhập kho Phòng Vật tư | 30 | Quyển | ||
| 74 | Phiếu nhập kho Phòng HCQT | 20 | Quyển | ||
| 75 | Phiếu xuất kho Khoa Dược | 80 | Quyển | ||
| 76 | Phiếu xuất kho Phòng Vật tư | 80 | Quyển | ||
| 77 | Phiếu xuất kho Phòng HC-QT | 30 | Quyển | ||
| 78 | Phiếu xuất kho Phòng KHTH | 30 | Quyển | ||
| 79 | Sổ BBHC | 100 | Quyển | ||
| 80 | Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến | 30 | Quyển | ||
| 81 | Sổ giải phẫu bệnh | 20 | Quyển | ||
| 82 | Thẻ kho | 80 | Quyển | ||
| 83 | Phiếu thuốc gây nghiện | 50 | Quyển | ||
| 84 | Sổ theo dõi xuất nhập HTT | 20 | Quyển | ||
| 85 | Sổ theo dõi xuất nhập gây nghiện | 20 | Quyển | ||
| 86 | Sổ cập nhật vật tư y tế | 20 | Quyển | ||
| 87 | Sổ kiểm tra | 50 | Quyển | ||
| 88 | Giấy giới thiệu | 10 | Quyển | ||
| 89 | Sổ khám sức khỏe | 100 | Quyển | ||
| 90 | Sổ theo dõi nhiệt độ | 200 | Quyển | ||
| 91 | Sổ bàn giao bé | 30 | Quyển | ||
| 92 | Sổ giao nhận vỏ thuốc | 50 | Quyển | ||
| 93 | Sổ bàn giao bệnh nhân | 120 | Quyển | ||
| 94 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ | 200 | Quyển | ||
| 95 | Quyển giấy hẹn | 100 | Quyển | ||
| 96 | Sổ lĩnh sinh phẩm | 20 | Quyển | ||
| 97 | Sổ trả bệnh án | 60 | Quyển | ||
| 98 | Sổ trả kết quả lâm sàng | 40 | Quyển | ||
| 99 | Bảng kê mua hàng | 20 | Quyển | ||
| 100 | Sổ xét nghiệm tinh dịch | 10 | Quyển | ||
| 101 | Sổ phân trực | 20 | Quyển | ||
| 102 | Sổ chứng nhận nghỉ hưởng bảo hiểm | 60 | Quyển | ||
| 103 | Sổ chứng sinh | 200 | Quyển | ||
| 104 | Phiếu thanh toán BH+ND | 40.000 | Tờ | ||
| 105 | Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh | 30.000 | Tờ | ||
| 106 | Phiếu điện tim | 3.500 | Tờ | ||
| 107 | Bệnh án ngoại trú | 3.000 | Tờ | ||
| 108 | Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim | 200 | Tờ | ||
| 109 | Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim | 200 | Tờ | ||
| 110 | Danh sách phẫu thuật | 100 | Tờ | ||
| 111 | Sổ thủ thuật | 20 | Quyển | ||
| 112 | Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch | 5 | Quyển | ||
| 113 | Sổ phẫu thuật | 20 | Quyển | ||
| 114 | Sổ siêu âm | 150 | Quyển | ||
| 115 | Sổ điện tim | 50 | Quyển | ||
| 116 | Sổ X-Quang | 100 | Quyển | ||
| 117 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ | 50 | Quyển | ||
| 118 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh | 30 | Quyển | ||
| 119 | Sổ nội soi | 30 | Quyển | ||
| 120 | Sổ báo cáo sinh hóa | 20 | Quyển | ||
| 121 | Sổ xét nghiệm TB ngoại vi | 50 | Quyển | ||
| 122 | Sổ cho mượn váy áo | 30 | Quyển | ||
| 123 | Sổ đi buồng | 200 | Quyển | ||
| 124 | Sổ họp hội đồng người bệnh | 20 | Quyển | ||
| 125 | Sổ trả thuốc | 20 | Quyển | ||
| 126 | Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện | 10 | Quyển | ||
| 127 | Sổ theo dõi HIV - HBV | 30 | Quyển | ||
| 128 | Sổ thanh toán viện phí | 20 | Quyển | ||
| 129 | Sổ thu tiền viện phí | 20 | Quyển | ||
| 130 | Sổ thường trực | 100 | Quyển | ||
| 131 | Sổ kháng sinh đồ | 20 | Quyển | ||
| 132 | Sổ nhóm máu | 70 | Quyển | ||
| 133 | Sổ phát máu | 30 | Quyển | ||
| 134 | Sổ tổng hợp y lệnh | 300 | Quyển | ||
| 135 | Sổ xét nghiệm nước tiểu | 70 | Quyển | ||
| 136 | Sổ xét nghiệm sinh hóa máu | 70 | Quyển | ||
| 137 | Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh | 30 | Quyển | ||
| 138 | Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh | 30 | Quyển | ||
| 139 | Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn | 30 | Quyển | ||
| 140 | Thông tin người bệnh chuyển tuyến | 20 | Quyển | ||
| 141 | Bảng công | 1.000 | Tờ | ||
| 142 | Sổ đẻ | 20 | Quyển | ||
| 143 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 70 | Quyển | ||
| 144 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày | 20 | Quyển | ||
| 145 | Bệnh án sản khoa (đóng ruột) | 20.000 | Bộ | ||
| 146 | Bệnh án phụ khoa (đóng ruột) | 5.000 | Bộ | ||
| 147 | Bệnh án sơ sinh (đóng ruột) | 18.000 | Bộ | ||
| 148 | Bệnh án nhi khoa (đóng ruột) | 10.000 | Bộ | ||
| 149 | Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột) | 3.000 | Bộ | ||
| 150 | Bệnh án mắt (đóng ruột) | 1.000 | Bộ | ||
| 151 | Bệnh án Răng - Hàm - Mặt (đóng ruột) | 1.000 | Bộ | ||
| 152 | Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột) | 2.000 | Bộ | ||
| 153 | Bệnh án Tâm bệnh(đóng ruột) | 1.000 | Bộ | ||
| 154 | Bệnh án phá thai | 2.000 | Bộ | ||
| 155 | Bảng mê | 10.000 | Tờ | ||
| 156 | Túi phim X-Quang (1) | 15.000 | Chiếc | ||
| 157 | Túi phim X-Quang (2) | 10.000 | Chiếc | ||
| 158 | Sổ theo dõi vệ sinh | 200 | Quyển | ||
| 159 | Sổ test Cúm | 20 | Quyển |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý quy trình in ấnYêu cầu:- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. | 1 | 3 | 2 | |
| 2 | Nhân sự giám sát quy trình in ấnYêu cầu:- Có trình độ tối thiểu kỹ sư chuyên ngành Công nghệ in trở lên. | 1 | 2 | 1 | |
| 3 | Nhân sự thực hiện kỹ thuật gói thầuYêu cầu:- Có trình độ từ trung cấp tin học trở lên. | 1 | 2 | 1 | |
| 4 | Nhân sự phụ trách công tác thanh quyết toánYêu cầu:- Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. | 1 | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn thuốc | 60.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chứng nhận phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy ra viện | 60.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy nhập viện | 60.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cam đoan truyền máu | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng xác nhận cho máu và truyền máu | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phiếu khám chuyên khoa | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phiếu mượn váy áo | 80.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phiếu khám bệnh tự nguyện | 40.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xét nghiệm bệnh phẩm | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giấy hẹn | 50.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xét nghiệm sàng lọc | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Báo nhân lực | 12.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phiếu chi | 400 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu truyền Oxytocin | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu truyền dịch | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giấy chuyển viện | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Biên bản nhận thuốc | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu truyền máu | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khai thác tiền sử dị ứng | 60.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | 15.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phiếu nạo thai | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh | 7.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai | 20.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai | 15.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bảng kiểm bệnh án | 70.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ | 500 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tiêu chuẩn chẩn đoán điều trị tự kỷ | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phiếu đánh giá tự kỷ | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 2A) | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1B) | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1A) | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kết quả test tâm lý | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đơn phá thai | 4.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 15.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy thử phản ứng thuốc | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Biểu đồ chuyển dạ | 20.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giấy báo thêm giờ | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tờ điều trị | 150.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phiếu đăng ký cho máu | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phiếu chăm sóc | 200.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người đàn ông khởi sự bằng tình yêu, kết thúc bằng tham vọng, và thường chỉ cảm thấy thật bình thản khi họ chết. "
Jean De La Bruyere
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.