Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải và điều động tải trọng đo |
16 |
m2 |
||
2 |
Đo ứng suất dầm chủ (<10 điểm/mặt cắt) |
30 |
điểm đo |
||
3 |
Đo ứng suất bản mặt cầu (<6 điểm/mặt cắt) |
4 |
điểm đo |
||
4 |
Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm (<5 điểm đo/mặt cắt) |
8 |
điểm đo |
||
5 |
Đo dao động kết cấu nhịp (nhịp giản đơn) |
9 |
điểm đo |
||
6 |
Đo dao động chuyển vị mố |
6 |
điểm đo |
||
7 |
Đo dao động chuyển vị trụ |
6 |
điểm đo |
||
8 |
Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu: đảm bảo an toàn giao thông, tải trọng thử tải 15tấn, hệ đà giáo, sàn đạo, sàn thao tác… |
1 |
toàn bộ |
||
9 |
Cầu Đế |
||||
10 |
Đo đạc, khảo sát hiện trạng kích thước, hư hỏng |
12 |
công |
||
11 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
6.15 |
100m |
||
12 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm (10-20 điểm đo/nhịp) |
36 |
điểm đo |
||
13 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp súng bật nảy |
26 |
cấu kiện |
||
14 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp siêu âm |
26 |
cấu kiện |
||
15 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
26 |
cấu kiện |
||
16 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải và điều động tải trọng đo |
52.8 |
m2 |
||
17 |
Đo ứng suất dầm chủ (<10 điểm/mặt cắt) |
18 |
điểm đo |
||
18 |
Đo ứng suất bản mặt cầu (<6 điểm/mặt cắt) |
4 |
điểm đo |
||
19 |
Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm (<5 điểm đo/mặt cắt) |
6 |
điểm đo |
||
20 |
Đo dao động kết cấu nhịp (nhịp giản đơn) |
12 |
điểm đo |
||
21 |
Đo dao động chuyển vị mố |
6 |
điểm đo |
||
22 |
Đo dao động chuyển vị trụ |
9 |
điểm đo |
||
23 |
Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu: đảm bảo an toàn giao thông, tải trọng thử tải (27-30)tấn, hệ đà giáo, sàn đạo, sàn thao tác… |
1 |
toàn bộ |
||
24 |
Cầu Làng Kho |
||||
25 |
Đo đạc, khảo sát hiện trạng kích thước, hư hỏng |
12 |
công |
||
26 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
4.23 |
100m |
||
27 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm (10-20 điểm đo/nhịp) |
60 |
điểm đo |
||
28 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp súng bật nảy |
26 |
cấu kiện |
||
29 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp siêu âm |
26 |
cấu kiện |
||
30 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
26 |
cấu kiện |
||
31 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải và điều động tải trọng đo |
28.8 |
m2 |
||
32 |
Đo ứng suất dầm chủ (<10 điểm/mặt cắt) |
30 |
điểm đo |
||
33 |
Đo ứng suất bản mặt cầu (<6 điểm/mặt cắt) |
4 |
điểm đo |
||
34 |
Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm (<5 điểm đo/mặt cắt) |
10 |
điểm đo |
||
35 |
Đo dao động kết cấu nhịp (nhịp giản đơn) |
12 |
điểm đo |
||
36 |
Đo dao động chuyển vị mố |
6 |
điểm đo |
||
37 |
Đo dao động chuyển vị trụ |
9 |
điểm đo |
||
38 |
Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu: đảm bảo an toàn giao thông, tải trọng thử tải (27-30)tấn, hệ đà giáo, sàn đạo, sàn thao tác… |
1 |
toàn bộ |
||
39 |
Cầu Làng Quế |
||||
40 |
Đo đạc, khảo sát hiện trạng kích thước, hư hỏng |
9.5 |
công |
||
41 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
2.52 |
100m |
||
42 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm (10-20 điểm đo/nhịp) |
36 |
điểm đo |
||
43 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp súng bật nảy |
14 |
cấu kiện |
||
44 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp siêu âm |
14 |
cấu kiện |
||
45 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
14 |
cấu kiện |
||
46 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải và điều động tải trọng đo |
4.8 |
m2 |
||
47 |
Đo ứng suất dầm chủ (<10 điểm/mặt cắt) |
24 |
điểm đo |
||
48 |
Đo ứng suất bản mặt cầu (<6 điểm/mặt cắt) |
4 |
điểm đo |
||
49 |
Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm (<5 điểm đo/mặt cắt) |
8 |
điểm đo |
||
50 |
Đo dao động kết cấu nhịp (nhịp giản đơn) |
9 |
điểm đo |