Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220950175-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220950175-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động Tên dự toán là: Mua hóa chất dùng cho các hệ thống máy xét nghiệm tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa năm 2022-2023 lần 1 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu sự nghiệp y tế và bảo hiểm y tế của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Điều kiện bắt buộc của hàng hóa: Hàng hóa cung cấp phải đủ điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế và phải được phân loại theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020. Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép; và có tờ khai hải quan. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa: Catolog, tài liệu, hình ảnh sản phẩm…về đặc tính của sản phẩm (có bản dịch Tiếng Việt). - Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, GMP, TCCS… : còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hạn sử dụng của sản phẩm: Giấy tờ cấp phép có ghi hạn sử dụng của sản phẩm hoặc ảnh chụp hạn sử dụng trên vỏ bao bì của sản phẩm. * Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “Phạm vi cung cấp”- Chương 5 |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Tên hàng hóa, Model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Định lượng HbA1c | 14 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất hiệu chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hba1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; Hba1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L; | ||
| 2 | Định lượng Albumin | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; | ||
| 3 | Đo hoạt độ ALT | 44 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | ||
| 4 | Đo hoạt độ Amylase | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.0) 40 mmol/L; Streptolysin-O coated latex | ||
| 6 | Đo hoạt độ AST | 48 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | ||
| 7 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 20 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L | ||
| 8 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 28 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L | ||
| 9 | Định lượng Calci toàn phần | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02%, Triton X-100 | ||
| 10 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); | ||
| 11 | Đo hoạt độ CK | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; | ||
| 12 | Đo hoạt độ CK-MB | 42 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi; | ||
| 13 | Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy | 4 | Hộp | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; dải đo: nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L; phương pháp turbidimetric (đo độ đục); bước sóng 380/800 (nm). Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Đệm Phosphate 18mmol/L; Kháng thể dê kháng albumin người dao động, Polyethylen Glycol 8000 3.6% | ||
| 14 | Định lượng Creatinin | 49 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. | ||
| 15 | Định lượng CRP | 51 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L, | ||
| 16 | Đo hoạt độ GGT | 14 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L | ||
| 17 | Định lượng Glucose | 27 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L | ||
| 18 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 46 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L | ||
| 19 | Định lượng Sắt | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L | ||
| 20 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 46 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour . Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; | ||
| 21 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người | ||
| 22 | Định lượng Protein toàn phần | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L. | ||
| 23 | Protein dịch (Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy) | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L ; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L; | ||
| 24 | Định lượng Triglycerid | 27 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); | ||
| 25 | Định lượng Acid Uric | 7 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 µmol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L) | ||
| 26 | Định lượng Ure | 44 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L | ||
| 27 | Hóa chất đệm điện giải | 96 | Bình | Hóa chất đệm điện giải. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L | ||
| 28 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 96 | Bình | Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/L | ||
| 29 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 16 | Bình | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L | ||
| 30 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao | 4 | Lọ | Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L | ||
| 31 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp | 4 | Lọ | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L | ||
| 32 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 20 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour ). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; | ||
| 33 | Định lượng Mg | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm. Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L. | ||
| 34 | Định lượng Transferin | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylene glycol 6000 0.8 % w/v; Kháng thể dê kháng transferrin nồng độ thay đổi; | ||
| 35 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp: dựa trên khuyến nghị của “Hiệp hội Hóa học Lâm sàng Quốc tế” (IFCC), Bước sóng: 410/480 nM. Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10,4: 0,35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat 16 mmol/L, HEDTA 2 mmol/L; Kẽm sulfat 1 mmol/L; Magnesi acetat 2 mmol/L; | ||
| 36 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 18 | Hộp | Dải đo: 10 - 350 mg/dL. Phương pháp xét nghiệm: Enzymatic, UV, phản ứng theo xu hướng tăng. | ||
| 37 | Định lượng Phospho vô cơ | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) ; dải đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate; bước sóng 340/380 nM. Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0.35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L | ||
| 38 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 56 | Lọ | Huyết thanh hiệu chuẩn.Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. | ||
| 39 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 70 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. | ||
| 40 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 70 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. | ||
| 41 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. | 105 | Lo | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người) | ||
| 42 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 43 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). | ||
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 10 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). | ||
| 44 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 9 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin | ||
| 45 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. | 3 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau | ||
| 46 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 40 | Lọ | Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin | ||
| 47 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 40 | Lọ | Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin | ||
| 48 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; . Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide | ||
| 49 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. | 5 | Lọ | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme | ||
| 50 | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. | 46 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. | ||
| 51 | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. . | 46 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. | ||
| 52 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. | 10 | Hộp | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần:Tetradeoyltrimethylammonium bromid 9000 g/L | ||
| 53 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 7 | Hộp | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người | ||
| 54 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 2 | Hộp | Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước tiểu của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định | ||
| 55 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa trên bệnh phẩm dịch não tủy mức 1,2 | 1 | Hộp | Chất kiểm chứng được sản xuất từ một vật liệu kiểm soát ổn định chất lỏng được điều chế từ huyết thanh người, dùng cho các xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy. Mức độ chất phân tích được điều chỉnh với các hóa chất tinh khiết khác nhau. Chất bảo quản và chất ổn định được thêm vào để duy trì tính toàn vẹn của sản phẩm. | ||
| 56 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng dạng lỏng điều chế từ huyết thanh người dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết | ||
| 57 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng dạng lỏng điều chế từ huyết thanh người dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết | ||
| 58 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng dạng lỏng điều chế từ huyết thanh người dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết | ||
| 59 | Bộ Calib/QC cho xét nghiệm Ethanol | 5 | Hộp | Bộ Calib/QC cho xét nghiệm Ethanol. Dạng lỏng | ||
| 60 | Dung dịch rửa hệ thống | 43 | Can | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5% | ||
| 61 | Dung dịch rửa | 5 | Bình | Dung dịch rửa. Thành phần: hypochlorite | ||
| 62 | Định lượng HbA1c nâng cao | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c ; dải đo: 20–140 mmol/mol (IFCC) và 4–15% (NGSP) ; phương pháp: đo độ đục ức chế miễn dịch; Thành phần: Kháng thể kháng HbA1c ở người (cừu) ≥ 0,403 mg/mL; HbA1c Polyhapten ≥ 1,29 μg/mL; Dung dịch đệm MES 0,004 mol/L; Thuốc thử Hemoglobin toàn phần: Dung dịch đệm photphat pH 7,4 0,018 mol/L; Thuốc thử huyết tán: 0,9% Tetradecyltrimethylammonium bromide 26,5 mmol/L. | ||
| 63 | Định lượng Pre-albumin | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin ; dải đo: 0.03-0.8 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Dung dịch các polymers trong phosphate buffered saline (pH 7.1 – 7.3); Kháng thể thỏ kháng prealbumin người Dao động; | ||
| 64 | Đo hoạt độ LDH | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 340 nM. Thành phần: là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L ; NAD+ 10 mmol/L; Chất bảo quản. | ||
| 65 | Đo hoạt độ LACTATE DEHYDROGENASE (LDH/SCE) | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 50 - 3,000 U/L (0.8 – 50.0 µkat/L) ; phương pháp: Dựa trên các khuyến cáo của hiệp hội Scandinavian. Thành phần: Bis-Tris-Propane, pH 7.4 (37°C) 25 mmol/L; NADH 0.18 mmol/L; Pyruvate 1.2 mmol/L | ||
| 66 | Định lượng Calci toàn phần | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 0-4.5 mmol/L, phương pháp: o-Cresolphthalein-complexone (o-CPC), bước sóng 570/660 nM. Thành phần: Ethanolamin (pH 10,6) 0,375 mol/L; 8-Hydroxyquinolin 7,16 mmol/L; o-Cresolphthalein complexon 82,0 μmol/L | ||
| 67 | Định lượng Apo A1 | 4 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm APO A1; dải đo: 0.4-2.5 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylene glycol 6000 3,5% w/v; Kháng thể dê kháng Apo A1 antibodies ≈ 0.14 g/L | ||
| 68 | Định lượng Apo B | 4 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm APO B; dải đo: 0.4-2.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylene glycol 6000 4% w/v; Kháng thể dê kháng Apo B ≈ 1.93 g/L; | ||
| 69 | Định lượng IgA | 8 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA; dải đo: 0.1-7.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylen glycol 6000 3,5%;Kháng thể (dê) kháng IgA phụ thuộc vào nồng độ IgA trong mẫu; | ||
| 70 | Định lượng IgG | 8 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG; dải đo: 0.75-30 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylen glycol 6000 3,1%; Kháng thể (dê) kháng IgG phụ thuộc vào IgG trong mẫu | ||
| 71 | Định lượng IgM | 8 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM; dải đo: 0.2-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần:Polyethylen glycol 6000 3,5%;Kháng thể (dê) kháng IgM phụ thuộc vào nồng độ IgM trong mẫu | ||
| 72 | Định lượng CRP Latex | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP | ||
| 73 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein-High Sensitivity (CRP-hs) | 1 | Hộp | Phương pháp: LATEX-HIGH SENSITIVITY;Dải đo:0.35-15 mg/L | ||
| 74 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF) | 4 | Hộp | Phương pháp: LATEX;Dải đo:2.4-160 IU/mL | ||
| 75 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách nhỏ) | 5 | Hộp | Dải đo: 2.40 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE | ||
| 76 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách lớn) | 50 | Hộp | Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE | ||
| 77 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 3 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin; | ||
| 78 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF) | 1 | Hộp | Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người | ||
| 79 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người | ||
| 80 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người | ||
| 81 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 1 | Hộp | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP. Thành phần bao gồm: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người | ||
| 82 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs | 2 | Hộp | Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người | ||
| 83 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy. Thành phần: Chất nền nước tiểu người dạng lỏng có chứa Amylase, Canxi, Glucose, Phospho vô cơ, Urê, Axit Uric, Creatinine,Magie | ||
| 84 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của apolipoprotein A1 người apolipoprotein B người . | ||
| 85 | Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 10 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | ||
| 86 | Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 10 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | ||
| 87 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 8 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | ||
| 88 | Dây bơm | 4 | Túi | Dây bơm nhu động bằng cao su và nhựa, dài 10.5cm | ||
| 89 | Bóng đèn | 6 | Cái | Bóng đèn Halogen 12V 20W | ||
| 90 | Điện cực Sodium | 2 | Cái | Màng ether crown. Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở | ||
| 91 | Điện cực Potassium | 2 | Cái | Màng ether crown. Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở.tuổi thọ: 40,000 hoặc 6 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước | ||
| 92 | Điện cực Chloride | 2 | Cái | Màng rắn (muối amoni loại 4). Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở. | ||
| 93 | Điện cực tham chiếu | 2 | Chiếc | tuổi thọ: 150,000 hoặc 24 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước | ||
| 94 | Xy-lanh hút bệnh phẩm | 2 | Cái | Chất liệu bằng : thủy tinh, nhựa, kim loại , chiều dài : 8.8cm mục đích: dùng để hút bệnh phẩm với thể tích chính xác | ||
| 95 | Xy-lanh hút hóa chất | 8 | Chiếc | Chất liệu bằng : thủy tinh, nhựa, kim loại , chiều dài : 9cm mục đích: dùng để hút hóa chất với thể tích chính xác | ||
| 96 | Vỏ syringe | 2 | Chiếc | Vỏ ngoài Xylanh, Chất liệu: Nhựa | ||
| 97 | Van điện từ | 4 | Cái | chất liệu bằng Sắt | ||
| 98 | Màng bơm chân không | 4 | Chiếc | Màng cao su, tạo áp lực chân không cho máy, chất liệu bằng cao su, đường kính 7,5cm |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Định lượng HbA1c | 14 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 2 | Định lượng Albumin | 8 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 3 | Đo hoạt độ ALT | 44 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 4 | Đo hoạt độ Amylase | 5 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 4 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 6 | Đo hoạt độ AST | 48 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 7 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 20 | Cặp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 8 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 28 | Cặp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 9 | Định lượng Calci toàn phần | 12 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 10 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 8 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 11 | Đo hoạt độ CK | 8 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 12 | Đo hoạt độ CK-MB | 42 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 13 | Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy | 4 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 14 | Định lượng Creatinin | 49 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 15 | Định lượng CRP | 51 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 16 | Đo hoạt độ GGT | 14 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 17 | Định lượng Glucose | 27 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 18 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 46 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 19 | Định lượng Sắt | 5 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 20 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 46 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 21 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 4 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 22 | Định lượng Protein toàn phần | 12 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 23 | Protein dịch (Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy) | 3 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 24 | Định lượng Triglycerid | 27 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 25 | Định lượng Acid Uric | 7 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 26 | Định lượng Ure | 44 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 27 | Hóa chất đệm điện giải | 96 | Bình | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 28 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 96 | Bình | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 29 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 16 | Bình | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 30 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao | 4 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 31 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp | 4 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 32 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 20 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 33 | Định lượng Mg | 6 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 34 | Định lượng Transferin | 4 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 35 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 36 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 18 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 37 | Định lượng Phospho vô cơ | 4 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 38 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 56 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 39 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 70 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 40 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 70 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 41 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. | 105 | Lo | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 42 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 43 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 10 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 44 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 9 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 45 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. | 3 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 46 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 40 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 47 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 40 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 48 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; | 2 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 49 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. | 5 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 50 | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. | 46 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 51 | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. . | 46 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 52 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. | 10 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 53 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 7 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 54 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 2 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 55 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa trên bệnh phẩm dịch não tủy mức 1,2 | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 56 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 6 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 57 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 6 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 58 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | 6 | Lọ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 59 | Bộ Calib/QC cho xét nghiệm Ethanol | 5 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 60 | Dung dịch rửa hệ thống | 43 | Can | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 61 | Dung dịch rửa | 5 | Bình | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 62 | Định lượng HbA1c nâng cao | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 63 | Định lượng Pre-albumin | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 64 | Đo hoạt độ LDH | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 65 | Đo hoạt độ LACTATE DEHYDROGENASE (LDH/SCE) | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 66 | Định lượng Calci toàn phần | 2 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 67 | Định lượng Apo A1 | 4 | Cặp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 68 | Định lượng Apo B | 4 | Cặp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 69 | Định lượng IgA | 8 | Cặp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 70 | Định lượng IgG | 8 | Cặp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 71 | Định lượng IgM | 8 | Cặp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 72 | Định lượng CRP Latex | 6 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 73 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein-High Sensitivity (CRP-hs) | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 74 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF) | 4 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 75 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách nhỏ) | 5 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 76 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách lớn) | 50 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 77 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 3 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 78 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF) | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 79 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 2 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 80 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 2 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 81 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 82 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs | 2 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 83 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 2 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 84 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B | 1 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 85 | Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 10 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 86 | Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 10 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 87 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 8 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 88 | Dây bơm | 4 | Túi | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 89 | Bóng đèn | 6 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 90 | Điện cực Sodium | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 91 | Điện cực Potassium | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 92 | Điện cực Chloride | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 93 | Điện cực tham chiếu | 2 | Chiếc | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 94 | Xy-lanh hút bệnh phẩm | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 95 | Xy-lanh hút hóa chất | 8 | Chiếc | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 96 | Vỏ syringe | 2 | Chiếc | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 97 | Van điện từ | 4 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
| 98 | Màng bơm chân không | 4 | Chiếc | Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha Trang | Cung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.145.816.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.752.776.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.572.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.145.816.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.572.908.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.572.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.145.816.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.572.908.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.572.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.145.816.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép bán hàng các mặt hàng - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng HbA1c | 14 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất hiệu chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hba1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; Hba1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L; | ||
| 2 | Định lượng Albumin | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; | ||
| 3 | Đo hoạt độ ALT | 44 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | ||
| 4 | Đo hoạt độ Amylase | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.0) 40 mmol/L; Streptolysin-O coated latex | ||
| 6 | Đo hoạt độ AST | 48 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | ||
| 7 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 20 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L | ||
| 8 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 28 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L | ||
| 9 | Định lượng Calci toàn phần | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02%, Triton X-100 | ||
| 10 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); | ||
| 11 | Đo hoạt độ CK | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; | ||
| 12 | Đo hoạt độ CK-MB | 42 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi; | ||
| 13 | Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy | 4 | Hộp | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; dải đo: nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L; phương pháp turbidimetric (đo độ đục); bước sóng 380/800 (nm). Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Đệm Phosphate 18mmol/L; Kháng thể dê kháng albumin người dao động, Polyethylen Glycol 8000 3.6% | ||
| 14 | Định lượng Creatinin | 49 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. | ||
| 15 | Định lượng CRP | 51 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L, | ||
| 16 | Đo hoạt độ GGT | 14 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L | ||
| 17 | Định lượng Glucose | 27 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L | ||
| 18 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 46 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L | ||
| 19 | Định lượng Sắt | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L | ||
| 20 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 46 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour . Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; | ||
| 21 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người | ||
| 22 | Định lượng Protein toàn phần | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L. | ||
| 23 | Protein dịch (Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy) | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L ; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L; | ||
| 24 | Định lượng Triglycerid | 27 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); | ||
| 25 | Định lượng Acid Uric | 7 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 µmol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L) | ||
| 26 | Định lượng Ure | 44 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L | ||
| 27 | Hóa chất đệm điện giải | 96 | Bình | Hóa chất đệm điện giải. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L | ||
| 28 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 96 | Bình | Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/L | ||
| 29 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 16 | Bình | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L | ||
| 30 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao | 4 | Lọ | Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L | ||
| 31 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp | 4 | Lọ | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L | ||
| 32 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 20 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour ). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; | ||
| 33 | Định lượng Mg | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm. Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L. | ||
| 34 | Định lượng Transferin | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylene glycol 6000 0.8 % w/v; Kháng thể dê kháng transferrin nồng độ thay đổi; | ||
| 35 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp: dựa trên khuyến nghị của “Hiệp hội Hóa học Lâm sàng Quốc tế” (IFCC), Bước sóng: 410/480 nM. Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10,4: 0,35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat 16 mmol/L, HEDTA 2 mmol/L; Kẽm sulfat 1 mmol/L; Magnesi acetat 2 mmol/L; | ||
| 36 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 18 | Hộp | Dải đo: 10 - 350 mg/dL. Phương pháp xét nghiệm: Enzymatic, UV, phản ứng theo xu hướng tăng. | ||
| 37 | Định lượng Phospho vô cơ | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) ; dải đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate; bước sóng 340/380 nM. Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0.35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L | ||
| 38 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 56 | Lọ | Huyết thanh hiệu chuẩn.Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. | ||
| 39 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 70 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. | ||
| 40 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 70 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. | ||
| 41 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. | 105 | Lo | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người) | ||
| 42 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 43 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). | ||
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 10 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). | ||
| 44 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 9 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin | ||
| 45 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. | 3 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau | ||
| 46 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 40 | Lọ | Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin | ||
| 47 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 40 | Lọ | Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin | ||
| 48 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; . Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide | ||
| 49 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. | 5 | Lọ | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme | ||
| 50 | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. | 46 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thành công nhiều khi được quyết định bởi nhân phẩm hơn là năng lực, trí tuệ hay vận may. "
Danh ngôn tiếng Hàn
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.