Thông báo mời thầu

Mua hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Tìm thấy: 09:34 21/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hóa chất dùng cho các hệ thống máy xét nghiệm tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa năm 2022-2023 lần 1
Gói thầu
Mua hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua hóa chất dùng cho các hệ thống máy xét nghiệm tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa năm 2022-2023 lần 1
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp y tế và bảo hiểm y tế của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 30/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:23 15/09/2022
đến
08:00 30/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 30/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
131.400.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/09/2022 (28/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Tên dự toán là: Mua hóa chất dùng cho các hệ thống máy xét nghiệm tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa năm 2022-2023 lần 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu sự nghiệp y tế và bảo hiểm y tế của đơn vị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tổ thẩm định Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 19 Yersin - Nha Trang Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Điều kiện bắt buộc của hàng hóa: Hàng hóa cung cấp phải đủ điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế và phải được phân loại theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020. Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép; và có tờ khai hải quan. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa: Catolog, tài liệu, hình ảnh sản phẩm…về đặc tính của sản phẩm (có bản dịch Tiếng Việt). - Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, GMP, TCCS… : còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hạn sử dụng của sản phẩm: Giấy tờ cấp phép có ghi hạn sử dụng của sản phẩm hoặc ảnh chụp hạn sử dụng trên vỏ bao bì của sản phẩm. * Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “Phạm vi cung cấp”- Chương 5
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Tên hàng hóa, Model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không áp dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Định lượng HbA1c14HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất hiệu chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hba1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; Hba1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L;
2Định lượng Albumin8HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L;
3Đo hoạt độ ALT44HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;
4Đo hoạt độ Amylase5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L
5Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO4HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.0) 40 mmol/L; Streptolysin-O coated latex
6Đo hoạt độ AST48HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;
7Định lượng Bilirubin toàn phần20CặpHóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L
8Định lượng Bilirubin trực tiếp28CặpHóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L
9Định lượng Calci toàn phần12HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02%, Triton X-100
10Định lượng Cholesterol toàn phần8HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L);
11Đo hoạt độ CK8HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L;
12Đo hoạt độ CK-MB42HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi;
13Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy4HộpHóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; dải đo: nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L; phương pháp turbidimetric (đo độ đục); bước sóng 380/800 (nm). Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Đệm Phosphate 18mmol/L; Kháng thể dê kháng albumin người dao động, Polyethylen Glycol 8000 3.6%
14Định lượng Creatinin49HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L.
15Định lượng CRP51HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L,
16Đo hoạt độ GGT14HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L
17Định lượng Glucose27HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L
18Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)46HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L
19Định lượng Sắt5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L
20Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)46HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour . Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L;
21Định lượng RF (Reumatoid Factor)4HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người
22Định lượng Protein toàn phần12HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L.
23Protein dịch (Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy)3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L ; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L;
24Định lượng Triglycerid27HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L);
25Định lượng Acid Uric7HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 µmol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L)
26Định lượng Ure44HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L
27Hóa chất đệm điện giải96BìnhHóa chất đệm điện giải. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L
28Chất chuẩn điện giải mức giữa96BìnhChất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/L
29Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu16BìnhHóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L
30Chất chuẩn huyết thanh mức cao4LọChất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L
31Chất chuẩn huyết thanh mức thấp4LọChất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L
32Định lượng Lactat (Acid Lactic)20HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour ). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L;
33Định lượng Mg6HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm. Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L.
34Định lượng Transferin4HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylene glycol 6000 0.8 % w/v; Kháng thể dê kháng transferrin nồng độ thay đổi;
35Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)1HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp: dựa trên khuyến nghị của “Hiệp hội Hóa học Lâm sàng Quốc tế” (IFCC), Bước sóng: 410/480 nM. Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10,4: 0,35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat 16 mmol/L, HEDTA 2 mmol/L; Kẽm sulfat 1 mmol/L; Magnesi acetat 2 mmol/L;
36Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol18HộpDải đo: 10 - 350 mg/dL. Phương pháp xét nghiệm: Enzymatic, UV, phản ứng theo xu hướng tăng.
37Định lượng Phospho vô cơ4HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) ; dải đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate; bước sóng 340/380 nM. Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0.35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L
38Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy56LọHuyết thanh hiệu chuẩn.Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật.
39Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy70LọChất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật.
40Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy70LọChất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật.
41Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol.105LoHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người)
42Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL43HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người).
43Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL10HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).
44Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 19HộpChất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin
45Chất chuẩn cho xét nghiệm RF.3HộpChất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau
46Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch40LọChất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin
47Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch40LọChất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin
48Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF;2HộpChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; . Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide
49Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB.5LọChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme
50Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB.46LọChất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.
51Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. .46LọChất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.
52Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c.10HộpDung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần:Tetradeoyltrimethylammonium bromid 9000 g/L
53Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c7HộpHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người
54Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu2HộpChất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước tiểu của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định
55Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa trên bệnh phẩm dịch não tủy mức 1,21HộpChất kiểm chứng được sản xuất từ một vật liệu kiểm soát ổn định chất lỏng được điều chế từ huyết thanh người, dùng cho các xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy. Mức độ chất phân tích được điều chỉnh với các hóa chất tinh khiết khác nhau. Chất bảo quản và chất ổn định được thêm vào để duy trì tính toàn vẹn của sản phẩm.
56Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 16LọChất kiểm chứng dạng lỏng điều chế từ huyết thanh người dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết
57Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 26LọChất kiểm chứng dạng lỏng điều chế từ huyết thanh người dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết
58Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 36LọChất kiểm chứng dạng lỏng điều chế từ huyết thanh người dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết
59Bộ Calib/QC cho xét nghiệm Ethanol5HộpBộ Calib/QC cho xét nghiệm Ethanol. Dạng lỏng
60Dung dịch rửa hệ thống43CanDung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%
61Dung dịch rửa5BìnhDung dịch rửa. Thành phần: hypochlorite
62Định lượng HbA1c nâng cao1HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c ; dải đo: 20–140 mmol/mol (IFCC) và 4–15% (NGSP) ; phương pháp: đo độ đục ức chế miễn dịch; Thành phần: Kháng thể kháng HbA1c ở người (cừu) ≥ 0,403 mg/mL; HbA1c Polyhapten ≥ 1,29 μg/mL; Dung dịch đệm MES 0,004 mol/L; Thuốc thử Hemoglobin toàn phần: Dung dịch đệm photphat pH 7,4 0,018 mol/L; Thuốc thử huyết tán: 0,9% Tetradecyltrimethylammonium bromide 26,5 mmol/L.
63Định lượng Pre-albumin1HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin ; dải đo: 0.03-0.8 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Dung dịch các polymers trong phosphate buffered saline (pH 7.1 – 7.3); Kháng thể thỏ kháng prealbumin người Dao động;
64Đo hoạt độ LDH1HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 340 nM. Thành phần: là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L ; NAD+ 10 mmol/L; Chất bảo quản.
65Đo hoạt độ LACTATE DEHYDROGENASE (LDH/SCE)1HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 50 - 3,000 U/L (0.8 – 50.0 µkat/L) ; phương pháp: Dựa trên các khuyến cáo của hiệp hội Scandinavian. Thành phần: Bis-Tris-Propane, pH 7.4 (37°C) 25 mmol/L; NADH 0.18 mmol/L; Pyruvate 1.2 mmol/L
66Định lượng Calci toàn phần2HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 0-4.5 mmol/L, phương pháp: o-Cresolphthalein-complexone (o-CPC), bước sóng 570/660 nM. Thành phần: Ethanolamin (pH 10,6) 0,375 mol/L; 8-Hydroxyquinolin 7,16 mmol/L; o-Cresolphthalein complexon 82,0 μmol/L
67Định lượng Apo A14CặpHóa chất dùng cho xét nghiệm APO A1; dải đo: 0.4-2.5 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylene glycol 6000 3,5% w/v; Kháng thể dê kháng Apo A1 antibodies ≈ 0.14 g/L
68Định lượng Apo B4CặpHóa chất dùng cho xét nghiệm APO B; dải đo: 0.4-2.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylene glycol 6000 4% w/v; Kháng thể dê kháng Apo B ≈ 1.93 g/L;
69Định lượng IgA8CặpHóa chất dùng cho xét nghiệm IgA; dải đo: 0.1-7.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylen glycol 6000 3,5%;Kháng thể (dê) kháng IgA phụ thuộc vào nồng độ IgA trong mẫu;
70Định lượng IgG8CặpHóa chất dùng cho xét nghiệm IgG; dải đo: 0.75-30 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylen glycol 6000 3,1%; Kháng thể (dê) kháng IgG phụ thuộc vào IgG trong mẫu
71Định lượng IgM8CặpHóa chất dùng cho xét nghiệm IgM; dải đo: 0.2-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần:Polyethylen glycol 6000 3,5%;Kháng thể (dê) kháng IgM phụ thuộc vào nồng độ IgM trong mẫu
72Định lượng CRP Latex6HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP
73Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein-High Sensitivity (CRP-hs)1HộpPhương pháp: LATEX-HIGH SENSITIVITY;Dải đo:0.35-15 mg/L
74Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF)4HộpPhương pháp: LATEX;Dải đo:2.4-160 IU/mL
75Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách nhỏ)5HộpDải đo: 2.40 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE
76Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách lớn)50HộpDải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE
77Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 23HộpChất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin;
78Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF)1HộpDạng bột đông khô, chứa huyết thanh người
79Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường2HộpChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người
80Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao2HộpChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người
81Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP1HộpChất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP. Thành phần bao gồm: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người
82Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs2HộpDạng bột đông khô, chứa huyết thanh người
83Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy2HộpChất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy. Thành phần: Chất nền nước tiểu người dạng lỏng có chứa Amylase, Canxi, Glucose, Phospho vô cơ, Urê, Axit Uric, Creatinine,Magie
84Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B1HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của apolipoprotein A1 người apolipoprotein B người .
85Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO210HộpDạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat
86Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO210HộpDạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat
87Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO28HộpDạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat
88Dây bơm4TúiDây bơm nhu động bằng cao su và nhựa, dài 10.5cm
89Bóng đèn6CáiBóng đèn Halogen 12V 20W
90Điện cực Sodium2CáiMàng ether crown. Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở
91Điện cực Potassium2CáiMàng ether crown. Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở.tuổi thọ: 40,000 hoặc 6 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước
92Điện cực Chloride2CáiMàng rắn (muối amoni loại 4). Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở.
93Điện cực tham chiếu2Chiếctuổi thọ: 150,000 hoặc 24 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước
94Xy-lanh hút bệnh phẩm2CáiChất liệu bằng : thủy tinh, nhựa, kim loại , chiều dài : 8.8cm mục đích: dùng để hút bệnh phẩm với thể tích chính xác
95Xy-lanh hút hóa chất8ChiếcChất liệu bằng : thủy tinh, nhựa, kim loại , chiều dài : 9cm mục đích: dùng để hút hóa chất với thể tích chính xác
96Vỏ syringe2ChiếcVỏ ngoài Xylanh, Chất liệu: Nhựa
97Van điện từ4Cáichất liệu bằng Sắt
98Màng bơm chân không4ChiếcMàng cao su, tạo áp lực chân không cho máy, chất liệu bằng cao su, đường kính 7,5cm

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng365Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Định lượng HbA1c14HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
2Định lượng Albumin8HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
3Đo hoạt độ ALT44HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
4Đo hoạt độ Amylase5HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
5Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO4HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
6Đo hoạt độ AST48HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
7Định lượng Bilirubin toàn phần20CặpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
8Định lượng Bilirubin trực tiếp28CặpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
9Định lượng Calci toàn phần12HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
10Định lượng Cholesterol toàn phần8HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
11Đo hoạt độ CK8HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
12Đo hoạt độ CK-MB42HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
13Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy4HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
14Định lượng Creatinin49HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
15Định lượng CRP51HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
16Đo hoạt độ GGT14HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
17Định lượng Glucose27HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
18Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)46HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
19Định lượng Sắt5HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
20Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)46HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
21Định lượng RF (Reumatoid Factor)4HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
22Định lượng Protein toàn phần12HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
23Protein dịch (Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy)3HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
24Định lượng Triglycerid27HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
25Định lượng Acid Uric7HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
26Định lượng Ure44HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
27Hóa chất đệm điện giải96BìnhBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
28Chất chuẩn điện giải mức giữa96BìnhBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
29Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu16BìnhBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
30Chất chuẩn huyết thanh mức cao4LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
31Chất chuẩn huyết thanh mức thấp4LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
32Định lượng Lactat (Acid Lactic)20HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
33Định lượng Mg6HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
34Định lượng Transferin4HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
35Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)1HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
36Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol18HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
37Định lượng Phospho vô cơ4HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
38Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy56LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
39Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy70LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
40Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy70LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
41Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol.105LoBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
42Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL43HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
43Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL10HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
44Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 19HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
45Chất chuẩn cho xét nghiệm RF.3HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
46Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch40LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
47Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch40LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
48Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF;2HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
49Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB.5LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
50Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB.46LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
51Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. .46LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
52Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c.10HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
53Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c7HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
54Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu2HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
55Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa trên bệnh phẩm dịch não tủy mức 1,21HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
56Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 16LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
57Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 26LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
58Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 36LọBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
59Bộ Calib/QC cho xét nghiệm Ethanol5HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
60Dung dịch rửa hệ thống43CanBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
61Dung dịch rửa5BìnhBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
62Định lượng HbA1c nâng cao1HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
63Định lượng Pre-albumin1HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
64Đo hoạt độ LDH1HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
65Đo hoạt độ LACTATE DEHYDROGENASE (LDH/SCE)1HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
66Định lượng Calci toàn phần2HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
67Định lượng Apo A14CặpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
68Định lượng Apo B4CặpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
69Định lượng IgA8CặpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
70Định lượng IgG8CặpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
71Định lượng IgM8CặpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
72Định lượng CRP Latex6HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
73Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein-High Sensitivity (CRP-hs)1HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
74Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF)4HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
75Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách nhỏ)5HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
76Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách lớn)50HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
77Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 23HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
78Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF)1HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
79Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường2HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
80Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao2HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
81Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP1HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
82Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs2HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
83Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy2HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
84Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B1HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
85Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO210HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
86Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO210HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
87Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO28HộpBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
88Dây bơm4TúiBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
89Bóng đèn6CáiBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
90Điện cực Sodium2CáiBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
91Điện cực Potassium2CáiBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
92Điện cực Chloride2CáiBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
93Điện cực tham chiếu2ChiếcBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
94Xy-lanh hút bệnh phẩm2CáiBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
95Xy-lanh hút hóa chất8ChiếcBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
96Vỏ syringe2ChiếcBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
97Van điện từ4CáiBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng
98Màng bơm chân không4ChiếcBệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa – 19 Yersin – Nha TrangCung cấp hàng hóa theo nhu cầu và dự trù thực tế phải kịp thời trong vòng 05 ngày giờ kể từ ngày nhận được dự trù của bên đặt hàng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.145.816.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.752.776.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.572.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.145.816.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép bán hàng các mặt hàng - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Định lượng HbA1c
14 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất hiệu chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hba1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; Hba1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L;
2 Định lượng Albumin
8 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L;
3 Đo hoạt độ ALT
44 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;
4 Đo hoạt độ Amylase
5 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L
5 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.0) 40 mmol/L; Streptolysin-O coated latex
6 Đo hoạt độ AST
48 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;
7 Định lượng Bilirubin toàn phần
20 Cặp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L
8 Định lượng Bilirubin trực tiếp
28 Cặp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L
9 Định lượng Calci toàn phần
12 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02%, Triton X-100
10 Định lượng Cholesterol toàn phần
8 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L);
11 Đo hoạt độ CK
8 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L;
12 Đo hoạt độ CK-MB
42 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi;
13 Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy
4 Hộp Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; dải đo: nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L; phương pháp turbidimetric (đo độ đục); bước sóng 380/800 (nm). Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Đệm Phosphate 18mmol/L; Kháng thể dê kháng albumin người dao động, Polyethylen Glycol 8000 3.6%
14 Định lượng Creatinin
49 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L.
15 Định lượng CRP
51 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L,
16 Đo hoạt độ GGT
14 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L
17 Định lượng Glucose
27 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L
18 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
46 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L
19 Định lượng Sắt
5 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L
20 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
46 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour . Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L;
21 Định lượng RF (Reumatoid Factor)
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người
22 Định lượng Protein toàn phần
12 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L.
23 Protein dịch (Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy)
3 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L ; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L;
24 Định lượng Triglycerid
27 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L);
25 Định lượng Acid Uric
7 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 µmol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L)
26 Định lượng Ure
44 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L
27 Hóa chất đệm điện giải
96 Bình Hóa chất đệm điện giải. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L
28 Chất chuẩn điện giải mức giữa
96 Bình Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/L
29 Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
16 Bình Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L
30 Chất chuẩn huyết thanh mức cao
4 Lọ Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L
31 Chất chuẩn huyết thanh mức thấp
4 Lọ Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L
32 Định lượng Lactat (Acid Lactic)
20 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour ). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L;
33 Định lượng Mg
6 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm. Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L.
34 Định lượng Transferin
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylene glycol 6000 0.8 % w/v; Kháng thể dê kháng transferrin nồng độ thay đổi;
35 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp: dựa trên khuyến nghị của “Hiệp hội Hóa học Lâm sàng Quốc tế” (IFCC), Bước sóng: 410/480 nM. Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10,4: 0,35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat 16 mmol/L, HEDTA 2 mmol/L; Kẽm sulfat 1 mmol/L; Magnesi acetat 2 mmol/L;
36 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
18 Hộp Dải đo: 10 - 350 mg/dL. Phương pháp xét nghiệm: Enzymatic, UV, phản ứng theo xu hướng tăng.
37 Định lượng Phospho vô cơ
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) ; dải đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate; bước sóng 340/380 nM. Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0.35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L
38 Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
56 Lọ Huyết thanh hiệu chuẩn.Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật.
39 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
70 Lọ Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật.
40 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
70 Lọ Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật.
41 Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol.
105 Lo Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người)
42 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
43 Hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người).
43 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
10 Hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).
44 Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
9 Hộp Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin
45 Chất chuẩn cho xét nghiệm RF.
3 Hộp Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau
46 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
40 Lọ Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin
47 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
40 Lọ Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin
48 Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF;
2 Hộp Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; . Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide
49 Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB.
5 Lọ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme
50 Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB.
46 Lọ Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 98

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây