Thông báo mời thầu

Mua Phụ kiện các loại

Tìm thấy: 17:33 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua Phụ kiện các loại.
Gói thầu
Mua Phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT: Mua Phụ kiện các loại.
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Sóc Trăng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 07/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:27 26/08/2022
đến
09:00 07/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 07/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
78.801.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi tám triệu tám trăm lẻ một nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/09/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua Phụ kiện các loại
Tên dự toán là: Mua Phụ kiện các loại.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Sóc Trăng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Trăng , địa chỉ: số 113, Lê Hồng Phong, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1/ Đơn dự thầu (theo mẫu). 2/ Bảo lãnh dự thầu (theo mẫu). 3/ Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan thẩm quyền cấp (ghi rõ chức năng kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. 4/ Bảng giá chào trong đó ghi rõ mô tả hàng hóa, đơn giá, trị giá, thuế GTGT, tiến độ thực hiện chào và phương thức thanh toán tốt nhất. 5/ “Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị” tại Phụ lục Bảng giá dự thầu chi tiết đính kèm tại Chương III, E-HSMT. 6/ Thời gian giao hàng tốt nhất. 7/ Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật. 8/ Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu nếu có
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Ngoại trừ trường hợp hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, nhà thầu không cần phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất theo yêu cầu hạng mục này. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ ... của từng loại hàng hóa các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Phần Đặc tính kỹ thuật. - Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc tương đương. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hóa, trong giá của hàng hóa đã bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có). Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu Mẫu số 18 Chương IV đồng thời Nhà thầu cập nhật “Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị” tại Phụ lục Bảng giá dự thầu chi tiết đính kèm tại Chương III, E-HSMT
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.801.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Văn Tư, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3 - TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686969, số fax 0299 3686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và Vật tư, Công ty Điện lực Sóc Trăng số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905 (đường dây nóng báo Đấu thầu (024.3768.6611), địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN (quanlydauthau@evn.com.vn).
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lôngInox 8x40 (1 tán)2.650cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
2Bu lông Inox 8x60 (1 tán)610cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
3Bu lông 12x40 (1 tán)12.100cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
4Bu lông 12x100 (1 tán)1.940cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
5Bu lông 12x150 (1 tán)1.970cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
6Bu lông 12x250 (1 tán)820cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
7Bu lông 14x40 (1 tán)1.750cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
8Bu lông 14x60 (1 tán)730cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
9Bu lông 14x150 (1 tán)8.820cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
10Bu lông 14x200 (1 tán)12.480cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
11Bu lông 14x250 (1 tán)7.750cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
12Bu lông 14x300 (1 tán)3.000cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
13Bu lông 16x40 (1 tán)5.230cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
14Bu lông 16x60 (1 tán)3.080cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
15Bu lông 16x100 (1 tán)2.110cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
16Bu lông 16x150 (1 tán)1.580cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
17Bu lông 16x200 (1 tán)1.160cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
18Bu lông 16x250 (1 tán)14.470cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
19Bu lông 16x300 (1 tán)8.570cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
20Bu lông 16x350 (1 tán)2.260cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
21Bu lông 16x400 (1 tán)520cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
22Bu lông 16x500 (1 tán)390cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
23Bu lông 16x600 (1 tán)530cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
24Bu lông móc 16x250 (1 tán)19.260cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
25Bu lông móc 16x300 (1 tán)5.540cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
26Bu lông móc 16x350 (1 tán)910cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
27Bu lông móc 16x400 (1 tán)70cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
28Bu lông móc 16x500 (1 tán)420cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
29Bu lông vòng nhúng kẽm 16x250 (1 tán)1.700cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
30Bu lông vòng nhúng kẽm 16x300 (1 tán)1.210cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
31Bu lông vòng nhúng kẽm 16x350 (1 tán)570cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
32Bu lông VR2Đ 16x100 (4 tán)660cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
33Bu lông VR2Đ 16x150 (4 tán)760cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
34Bu lông VR2Đ 16x300 (4 tán)2.700cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
35Bu lông VR2Đ 16x350 (4 tán)1.700cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
36Bu lông VR2Đ 16x400 (4 tán)2.090cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
37Bu lông VR2Đ 16x500 (4 tán)2.580cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
38Bu lông VR2Đ 16x600 (4 tán)1.080cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
39Bu lông VR2Đ 16x700 (4 tán)540cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
40Bu lông VR2Đ 16x800 (4 tán)320cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
41Bu lông VR2Đ 22x500 (4 tán)1.130cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
42Bu lông VR2Đ 22x600 (4 tán)2.350cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
43Bu lông VR2Đ 22x650 (4 tán)1.780cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
44Bu lông VR2Đ 22x700 (4 tán)730cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
45Bu lông VR2Đ 22x800 (4 tán)240cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
46Bu lông VR2Đ 22x850 (4 tán)390cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
47Bu lông VR2Đ 22x1000 (4 tán)170cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
48Long đền tròn ĐK 10 (35x2)2.170cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
49Long đền tròn ĐK 14 (35x2)15.630cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
50Long đền tròn ĐK 16 (35x2)12.000cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
51Long đền tròn ĐK 18 (35x3)15.020cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
52Long đền vuông mạ kẽm ĐK 14 (50x3)4.470cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
53Long đền vuông mạ kẽm ĐK 16 (50x3)15.460cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
54Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 (50x3)98.640cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
55Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 (80x5)13.730cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
56Khung đỡ 1 sứ (Rack) + chốt bi inox17.670cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
57Khung đỡ 2 sứ (Rack) + ty 14 chốt bi inox1.460cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
58Khung đỡ 3 sứ (Rack)+ ty 14 chốt bi inox1.520cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
59Khung đỡ 4 sứ (Rack)+ ty 14 chốt bi inox400cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
60Giá U bắt rack380cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
61Băng keo cách điện hạ thế (10 yards)8.690cuộnMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
62Băng keo cách điện trung thế 36KV (3.8cm x9m)270cuộnMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
63Cọc tiếp điạ F16-2,4m2.510bộMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
64Cọc neo ĐK 16-2400mm1.820câyMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
65Cọc neo ĐK 22x3000mm60câyMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
66Cọc neo ĐK 22x3700mm90câyMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
67Cọc tiếp địa trụ BTLT các loại80câyMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
68Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 35-95 mm26.920cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
69Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120-185mm2600cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
70Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo35-95 mm212.890cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
71Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo120-185 mm2330cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
72Đai inox (20x0,4) mm (thép)183.500mMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
73Khóa đai thép182.300cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
74Ổ khóa (dùng chung chìa)520cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
75Compound dẫn điện140kgMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
76Nắp bịt đầu cáp LV-ABC 35mm21.130cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
77Nắp bịt đầu cáp ABC 50-702.110cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
78Nắp bịt đầu cáp 95-120140cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
79Nắp + Đế MCB1.870cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
80Móc đôi chữ A520cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
81Móc treo chữ U DK 163.850cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
82Giá lắp thùng điện kế treo trụ410bộMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bu lôngInox 8x40 (1 tán)2.650cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
2Bu lông Inox 8x60 (1 tán)610cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
3Bu lông 12x40 (1 tán)12.100cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
4Bu lông 12x100 (1 tán)1.940cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
5Bu lông 12x150 (1 tán)1.970cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
6Bu lông 12x250 (1 tán)820cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
7Bu lông 14x40 (1 tán)1.750cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
8Bu lông 14x60 (1 tán)730cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
9Bu lông 14x150 (1 tán)8.820cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
10Bu lông 14x200 (1 tán)12.480cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
11Bu lông 14x250 (1 tán)7.750cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
12Bu lông 14x300 (1 tán)3.000cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
13Bu lông 16x40 (1 tán)5.230cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
14Bu lông 16x60 (1 tán)3.080cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
15Bu lông 16x100 (1 tán)2.110cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
16Bu lông 16x150 (1 tán)1.580cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
17Bu lông 16x200 (1 tán)1.160cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
18Bu lông 16x250 (1 tán)14.470cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
19Bu lông 16x300 (1 tán)8.570cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
20Bu lông 16x350 (1 tán)2.260cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
21Bu lông 16x400 (1 tán)520cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
22Bu lông 16x500 (1 tán)390cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
23Bu lông 16x600 (1 tán)530cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
24Bu lông móc 16x250 (1 tán)19.260cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
25Bu lông móc 16x300 (1 tán)5.540cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
26Bu lông móc 16x350 (1 tán)910cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
27Bu lông móc 16x400 (1 tán)70cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
28Bu lông móc 16x500 (1 tán)420cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
29Bu lông vòng nhúng kẽm 16x250 (1 tán)1.700cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
30Bu lông vòng nhúng kẽm 16x300 (1 tán)1.210cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
31Bu lông vòng nhúng kẽm 16x350 (1 tán)570cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
32Bu lông VR2Đ 16x100 (4 tán)660cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
33Bu lông VR2Đ 16x150 (4 tán)760cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
34Bu lông VR2Đ 16x300 (4 tán)2.700cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
35Bu lông VR2Đ 16x350 (4 tán)1.700cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
36Bu lông VR2Đ 16x400 (4 tán)2.090cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
37Bu lông VR2Đ 16x500 (4 tán)2.580cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
38Bu lông VR2Đ 16x600 (4 tán)1.080cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
39Bu lông VR2Đ 16x700 (4 tán)540cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
40Bu lông VR2Đ 16x800 (4 tán)320cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
41Bu lông VR2Đ 22x500 (4 tán)1.130cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
42Bu lông VR2Đ 22x600 (4 tán)2.350cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
43Bu lông VR2Đ 22x650 (4 tán)1.780cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
44Bu lông VR2Đ 22x700 (4 tán)730cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
45Bu lông VR2Đ 22x800 (4 tán)240cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
46Bu lông VR2Đ 22x850 (4 tán)390cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
47Bu lông VR2Đ 22x1000 (4 tán)170cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
48Long đền tròn ĐK 10 (35x2)2.170cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
49Long đền tròn ĐK 14 (35x2)15.630cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
50Long đền tròn ĐK 16 (35x2)12.000cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
51Long đền tròn ĐK 18 (35x3)15.020cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
52Long đền vuông mạ kẽm ĐK 14 (50x3)4.470cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
53Long đền vuông mạ kẽm ĐK 16 (50x3)15.460cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
54Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 (50x3)98.640cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
55Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 (80x5)13.730cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
56Khung đỡ 1 sứ (Rack) + chốt bi inox17.670cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
57Khung đỡ 2 sứ (Rack) + ty 14 chốt bi inox1.460cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
58Khung đỡ 3 sứ (Rack)+ ty 14 chốt bi inox1.520cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
59Khung đỡ 4 sứ (Rack)+ ty 14 chốt bi inox400cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
60Giá U bắt rack380cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
61Băng keo cách điện hạ thế (10 yards)8.690cuộnCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
62Băng keo cách điện trung thế 36KV (3.8cm x9m)270cuộnCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
63Cọc tiếp điạ F16-2,4m2.510bộCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
64Cọc neo ĐK 16-2400mm1.820câyCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
65Cọc neo ĐK 22x3000mm60câyCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
66Cọc neo ĐK 22x3700mm90câyCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
67Cọc tiếp địa trụ BTLT các loại80câyCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
68Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 35-95 mm26.920cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
69Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120-185mm2600cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
70Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo35-95 mm212.890cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
71Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo120-185 mm2330cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
72Đai inox (20x0,4) mm (thép)183.500mCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
73Khóa đai thép182.300cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
74Ổ khóa (dùng chung chìa)520cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
75Compound dẫn điện140kgCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
76Nắp bịt đầu cáp LV-ABC 35mm21.130cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
77Nắp bịt đầu cáp ABC 50-702.110cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
78Nắp bịt đầu cáp 95-120140cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
79Nắp + Đế MCB1.870cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
80Móc đôi chữ A520cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
81Móc treo chữ U DK 163.850cáiCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng
82Giá lắp thùng điện kế treo trụ410bộCông ty Điện lực Sóc Trăng số 343 Bạch Đằng, P 9, TP Sóc TrăngThời gian giao hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.820.109.950(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.576.014.660 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã cung cấp hàng hoá, thiết bị tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.036.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.880.073.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bu lông Inox 8x40 (1 tán)
2.650 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
2 Bu lông Inox 8x60 (1 tán)
610 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
3 Bu lông 12x40 (1 tán)
12.100 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
4 Bu lông 12x100 (1 tán)
1.940 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
5 Bu lông 12x150 (1 tán)
1.970 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
6 Bu lông 12x250 (1 tán)
820 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
7 Bu lông 14x40 (1 tán)
1.750 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
8 Bu lông 14x60 (1 tán)
730 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
9 Bu lông 14x150 (1 tán)
8.820 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
10 Bu lông 14x200 (1 tán)
12.480 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
11 Bu lông 14x250 (1 tán)
7.750 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
12 Bu lông 14x300 (1 tán)
3.000 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
13 Bu lông 16x40 (1 tán)
5.230 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
14 Bu lông 16x60 (1 tán)
3.080 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
15 Bu lông 16x100 (1 tán)
2.110 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
16 Bu lông 16x150 (1 tán)
1.580 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
17 Bu lông 16x200 (1 tán)
1.160 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
18 Bu lông 16x250 (1 tán)
14.470 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
19 Bu lông 16x300 (1 tán)
8.570 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
20 Bu lông 16x350 (1 tán)
2.260 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
21 Bu lông 16x400 (1 tán)
520 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
22 Bu lông 16x500 (1 tán)
390 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
23 Bu lông 16x600 (1 tán)
530 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
24 Bu lông móc 16x250 (1 tán)
19.260 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
25 Bu lông móc 16x300 (1 tán)
5.540 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
26 Bu lông móc 16x350 (1 tán)
910 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
27 Bu lông móc 16x400 (1 tán)
70 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
28 Bu lông móc 16x500 (1 tán)
420 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
29 Bu lông vòng nhúng kẽm 16x250 (1 tán)
1.700 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
30 Bu lông vòng nhúng kẽm 16x300 (1 tán)
1.210 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
31 Bu lông vòng nhúng kẽm 16x350 (1 tán)
570 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
32 Bu lông VR2Đ 16x100 (4 tán)
660 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
33 Bu lông VR2Đ 16x150 (4 tán)
760 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
34 Bu lông VR2Đ 16x300 (4 tán)
2.700 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
35 Bu lông VR2Đ 16x350 (4 tán)
1.700 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
36 Bu lông VR2Đ 16x400 (4 tán)
2.090 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
37 Bu lông VR2Đ 16x500 (4 tán)
2.580 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
38 Bu lông VR2Đ 16x600 (4 tán)
1.080 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
39 Bu lông VR2Đ 16x700 (4 tán)
540 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
40 Bu lông VR2Đ 16x800 (4 tán)
320 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
41 Bu lông VR2Đ 22x500 (4 tán)
1.130 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
42 Bu lông VR2Đ 22x600 (4 tán)
2.350 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
43 Bu lông VR2Đ 22x650 (4 tán)
1.780 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
44 Bu lông VR2Đ 22x700 (4 tán)
730 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
45 Bu lông VR2Đ 22x800 (4 tán)
240 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
46 Bu lông VR2Đ 22x850 (4 tán)
390 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
47 Bu lông VR2Đ 22x1000 (4 tán)
170 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
48 Long đền tròn ĐK 10 (35x2)
2.170 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
49 Long đền tròn ĐK 14 (35x2)
15.630 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
50 Long đền tròn ĐK 16 (35x2)
12.000 cái Mô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Trăng như sau:

  • Có quan hệ với 331 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,14 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 54,13%, Xây lắp 42,60%, Tư vấn 1,05%, Phi tư vấn 2,22%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 902.177.904.068 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 787.338.786.501 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 12,73%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua Phụ kiện các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua Phụ kiện các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 73

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây