Thông báo mời thầu

Mua sắm bao bì, in hướng dẫn sử dụng - HĐ 09

Tìm thấy: 10:13 30/06/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất để thực hiện Hợp đồng số 09/H03-H09/2020, ngày 06/05/2020
Gói thầu
Mua sắm bao bì, in hướng dẫn sử dụng - HĐ 09
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất để thực hiện Hợp đồng số 09/H03-H09/2020, ngày 06/05/2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí hợp đồng sản xuất
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:15 07/07/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:09 30/06/2020
đến
10:15 07/07/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:15 07/07/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu 30 Ngày

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa
1 Hướng dẫn sử dụng 29.100 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
2 Bảng sơ đồ hướng dẫn 226 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
3 Bảng hướng dẫn sử dụng nhanh 300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
4 Hướng dẫn sử dụng 408 Quyển Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
5 Hướng dẫn sử dụng 226 Quyển Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
6 Hướng dẫn sử dụng 300 cuốn Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
7 Thùng catton 231 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
8 Hộp đựng sản phẩm 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
9 Hộp đựng giấy thử 1.224 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
10 Hộp giấy duplex 452 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
11 Hộp giấy duplex 904 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
12 Hộp carton in nhãn 300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
13 Hộp duplex cán bóng 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
14 Hộp đựng sản phẩm 300 Hộp Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
15 Túi PE (Bao gói NS1) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
16 Túi PE (Bao gói NS2) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
17 Túi PE (Bao gói NS3) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
18 Túi PE (Bao gói NS4) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
19 Túi PE (Bao gói PS1) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
20 Túi PE (Bao gói PS2) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
21 Túi PE (Bao gói PS3) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
22 Túi PE (Bao gói túi niêm phong kích thước tùy biến) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
23 Túi PE (Bao gói túi thi thể) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
24 Túi PE (Bao gói băng niêm phong) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
25 Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC1) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
26 Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC2) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
27 Tem nhãn 678 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
28 Tem nhãn 226 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
29 Tem nhãn 904 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
30 Tem nhãn 452 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
31 Tem nhãn 904 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
32 Tem nhãn 1.600 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
33 Tem nhãn (NS1) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
34 Tem nhãn (NS2) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
35 Tem nhãn (NS3) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
36 Tem nhãn (NS4) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
37 Tem nhãn (PS1) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
38 Tem nhãn (PS2) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
39 Tem nhãn (PS3) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
40 Tem nhãn túi niêm phong kích thước tùy biến 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
41 Tem nhãn túi thi thể 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
42 Tem nhãn băng niêm phong 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
43 Tem nhãn (CC1) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
44 Tem nhãn (CC2) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
45 Tem thông tin sản phẩm 1.224 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
46 Tem dán hộp đựng giấy thử 2.448 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
47 Tem test 28.000 Tem Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
48 Tem dán miệng hộp 708 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
49 Tem hộp bộ KIT 300 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
50 Túi nilon đựng sản phẩm 300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
51 Băng dính hai mặt 1.600 Cuộn Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
52 Giấy bìa 8.800 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu 30 Ngày

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa
1 Hướng dẫn sử dụng 29.100 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
2 Bảng sơ đồ hướng dẫn 226 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
3 Bảng hướng dẫn sử dụng nhanh 300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
4 Hướng dẫn sử dụng 408 Quyển Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
5 Hướng dẫn sử dụng 226 Quyển Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
6 Hướng dẫn sử dụng 300 cuốn Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
7 Thùng catton 231 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
8 Hộp đựng sản phẩm 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
9 Hộp đựng giấy thử 1.224 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
10 Hộp giấy duplex 452 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
11 Hộp giấy duplex 904 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
12 Hộp carton in nhãn 300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
13 Hộp duplex cán bóng 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
14 Hộp đựng sản phẩm 300 Hộp Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
15 Túi PE (Bao gói NS1) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
16 Túi PE (Bao gói NS2) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
17 Túi PE (Bao gói NS3) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
18 Túi PE (Bao gói NS4) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
19 Túi PE (Bao gói PS1) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
20 Túi PE (Bao gói PS2) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
21 Túi PE (Bao gói PS3) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
22 Túi PE (Bao gói túi niêm phong kích thước tùy biến) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
23 Túi PE (Bao gói túi thi thể) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
24 Túi PE (Bao gói băng niêm phong) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
25 Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC1) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
26 Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC2) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
27 Tem nhãn 678 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
28 Tem nhãn 226 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
29 Tem nhãn 904 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
30 Tem nhãn 452 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
31 Tem nhãn 904 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
32 Tem nhãn 1.600 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
33 Tem nhãn (NS1) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
34 Tem nhãn (NS2) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
35 Tem nhãn (NS3) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
36 Tem nhãn (NS4) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
37 Tem nhãn (PS1) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
38 Tem nhãn (PS2) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
39 Tem nhãn (PS3) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
40 Tem nhãn túi niêm phong kích thước tùy biến 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
41 Tem nhãn túi thi thể 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
42 Tem nhãn băng niêm phong 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
43 Tem nhãn (CC1) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
44 Tem nhãn (CC2) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
45 Tem thông tin sản phẩm 1.224 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
46 Tem dán hộp đựng giấy thử 2.448 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
47 Tem test 28.000 Tem Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
48 Tem dán miệng hộp 708 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
49 Tem hộp bộ KIT 300 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
50 Túi nilon đựng sản phẩm 300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
51 Băng dính hai mặt 1.600 Cuộn Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
52 Giấy bìa 8.800 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Hướng dẫn sử dụng
29.100 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
2 Bảng sơ đồ hướng dẫn
226 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
3 Bảng hướng dẫn sử dụng nhanh
300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
4 Hướng dẫn sử dụng
408 Quyển Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
5 Hướng dẫn sử dụng
226 Quyển Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
6 Hướng dẫn sử dụng
300 cuốn Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
7 Thùng catton
231 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
8 Hộp đựng sản phẩm
408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
9 Hộp đựng giấy thử
1.224 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
10 Hộp giấy duplex
452 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
11 Hộp giấy duplex
904 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
12 Hộp carton in nhãn
300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
13 Hộp duplex cán bóng
408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
14 Hộp đựng sản phẩm
300 Hộp Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
15 Túi PE (Bao gói NS1)
408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
16 Túi PE (Bao gói NS2)
408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
17 Túi PE (Bao gói NS3)
408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
18 Túi PE (Bao gói NS4)
408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
19 Túi PE (Bao gói PS1)
408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
20 Túi PE (Bao gói PS2)
408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
21 Túi PE (Bao gói PS3)
408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
22 Túi PE (Bao gói túi niêm phong kích thước tùy biến)
408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
23 Túi PE (Bao gói túi thi thể)
408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
24 Túi PE (Bao gói băng niêm phong)
408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
25 Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC1)
408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
26 Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC2)
408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
27 Tem nhãn
678 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
28 Tem nhãn
226 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
29 Tem nhãn
904 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
30 Tem nhãn
452 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
31 Tem nhãn
904 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
32 Tem nhãn
1.600 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
33 Tem nhãn (NS1)
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
34 Tem nhãn (NS2)
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
35 Tem nhãn (NS3)
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
36 Tem nhãn (NS4)
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
37 Tem nhãn (PS1)
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
38 Tem nhãn (PS2)
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
39 Tem nhãn (PS3)
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
40 Tem nhãn túi niêm phong kích thước tùy biến
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
41 Tem nhãn túi thi thể
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
42 Tem nhãn băng niêm phong
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
43 Tem nhãn (CC1)
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
44 Tem nhãn (CC2)
400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
45 Tem thông tin sản phẩm
1.224 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
46 Tem dán hộp đựng giấy thử
2.448 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
47 Tem test
28.000 Tem Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
48 Tem dán miệng hộp
708 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
49 Tem hộp bộ KIT
300 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
50 Túi nilon đựng sản phẩm
300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm bao bì, in hướng dẫn sử dụng - HĐ 09". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm bao bì, in hướng dẫn sử dụng - HĐ 09" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 175

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây