Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Hướng dẫn sử dụng | 29.100 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 2 | Bảng sơ đồ hướng dẫn | 226 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 3 | Bảng hướng dẫn sử dụng nhanh | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 4 | Hướng dẫn sử dụng | 408 | Quyển | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 5 | Hướng dẫn sử dụng | 226 | Quyển | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 6 | Hướng dẫn sử dụng | 300 | cuốn | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 7 | Thùng catton | 231 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 8 | Hộp đựng sản phẩm | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 9 | Hộp đựng giấy thử | 1.224 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 10 | Hộp giấy duplex | 452 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 11 | Hộp giấy duplex | 904 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 12 | Hộp carton in nhãn | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 13 | Hộp duplex cán bóng | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 14 | Hộp đựng sản phẩm | 300 | Hộp | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 15 | Túi PE (Bao gói NS1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 16 | Túi PE (Bao gói NS2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 17 | Túi PE (Bao gói NS3) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 18 | Túi PE (Bao gói NS4) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 19 | Túi PE (Bao gói PS1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 20 | Túi PE (Bao gói PS2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 21 | Túi PE (Bao gói PS3) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 22 | Túi PE (Bao gói túi niêm phong kích thước tùy biến) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 23 | Túi PE (Bao gói túi thi thể) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 24 | Túi PE (Bao gói băng niêm phong) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 25 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 26 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 27 | Tem nhãn | 678 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 28 | Tem nhãn | 226 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 29 | Tem nhãn | 904 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 30 | Tem nhãn | 452 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 31 | Tem nhãn | 904 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 32 | Tem nhãn | 1.600 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 33 | Tem nhãn (NS1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 34 | Tem nhãn (NS2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 35 | Tem nhãn (NS3) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 36 | Tem nhãn (NS4) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 37 | Tem nhãn (PS1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 38 | Tem nhãn (PS2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 39 | Tem nhãn (PS3) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 40 | Tem nhãn túi niêm phong kích thước tùy biến | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 41 | Tem nhãn túi thi thể | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 42 | Tem nhãn băng niêm phong | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 43 | Tem nhãn (CC1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 44 | Tem nhãn (CC2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 45 | Tem thông tin sản phẩm | 1.224 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 46 | Tem dán hộp đựng giấy thử | 2.448 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 47 | Tem test | 28.000 | Tem | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 48 | Tem dán miệng hộp | 708 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 49 | Tem hộp bộ KIT | 300 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 50 | Túi nilon đựng sản phẩm | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 51 | Băng dính hai mặt | 1.600 | Cuộn | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 52 | Giấy bìa | 8.800 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Hướng dẫn sử dụng | 29.100 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 2 | Bảng sơ đồ hướng dẫn | 226 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 3 | Bảng hướng dẫn sử dụng nhanh | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 4 | Hướng dẫn sử dụng | 408 | Quyển | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 5 | Hướng dẫn sử dụng | 226 | Quyển | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 6 | Hướng dẫn sử dụng | 300 | cuốn | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 7 | Thùng catton | 231 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 8 | Hộp đựng sản phẩm | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 9 | Hộp đựng giấy thử | 1.224 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 10 | Hộp giấy duplex | 452 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 11 | Hộp giấy duplex | 904 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 12 | Hộp carton in nhãn | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 13 | Hộp duplex cán bóng | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 14 | Hộp đựng sản phẩm | 300 | Hộp | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 15 | Túi PE (Bao gói NS1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 16 | Túi PE (Bao gói NS2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 17 | Túi PE (Bao gói NS3) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 18 | Túi PE (Bao gói NS4) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 19 | Túi PE (Bao gói PS1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 20 | Túi PE (Bao gói PS2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 21 | Túi PE (Bao gói PS3) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 22 | Túi PE (Bao gói túi niêm phong kích thước tùy biến) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 23 | Túi PE (Bao gói túi thi thể) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 24 | Túi PE (Bao gói băng niêm phong) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 25 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 26 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 27 | Tem nhãn | 678 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 28 | Tem nhãn | 226 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 29 | Tem nhãn | 904 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 30 | Tem nhãn | 452 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 31 | Tem nhãn | 904 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 32 | Tem nhãn | 1.600 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 33 | Tem nhãn (NS1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 34 | Tem nhãn (NS2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 35 | Tem nhãn (NS3) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 36 | Tem nhãn (NS4) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 37 | Tem nhãn (PS1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 38 | Tem nhãn (PS2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 39 | Tem nhãn (PS3) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 40 | Tem nhãn túi niêm phong kích thước tùy biến | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 41 | Tem nhãn túi thi thể | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 42 | Tem nhãn băng niêm phong | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 43 | Tem nhãn (CC1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 44 | Tem nhãn (CC2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 45 | Tem thông tin sản phẩm | 1.224 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 46 | Tem dán hộp đựng giấy thử | 2.448 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 47 | Tem test | 28.000 | Tem | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 48 | Tem dán miệng hộp | 708 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 49 | Tem hộp bộ KIT | 300 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 50 | Túi nilon đựng sản phẩm | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 51 | Băng dính hai mặt | 1.600 | Cuộn | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | |
| 52 | Giấy bìa | 8.800 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hướng dẫn sử dụng | 29.100 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 2 | Bảng sơ đồ hướng dẫn | 226 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 3 | Bảng hướng dẫn sử dụng nhanh | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 4 | Hướng dẫn sử dụng | 408 | Quyển | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 5 | Hướng dẫn sử dụng | 226 | Quyển | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 6 | Hướng dẫn sử dụng | 300 | cuốn | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 7 | Thùng catton | 231 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 8 | Hộp đựng sản phẩm | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 9 | Hộp đựng giấy thử | 1.224 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 10 | Hộp giấy duplex | 452 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 11 | Hộp giấy duplex | 904 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 12 | Hộp carton in nhãn | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 13 | Hộp duplex cán bóng | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 14 | Hộp đựng sản phẩm | 300 | Hộp | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 15 | Túi PE (Bao gói NS1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 16 | Túi PE (Bao gói NS2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 17 | Túi PE (Bao gói NS3) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 18 | Túi PE (Bao gói NS4) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 19 | Túi PE (Bao gói PS1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 20 | Túi PE (Bao gói PS2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 21 | Túi PE (Bao gói PS3) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 22 | Túi PE (Bao gói túi niêm phong kích thước tùy biến) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 23 | Túi PE (Bao gói túi thi thể) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 24 | Túi PE (Bao gói băng niêm phong) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 25 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 26 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 27 | Tem nhãn | 678 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 28 | Tem nhãn | 226 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 29 | Tem nhãn | 904 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 30 | Tem nhãn | 452 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 31 | Tem nhãn | 904 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 32 | Tem nhãn | 1.600 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 33 | Tem nhãn (NS1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 34 | Tem nhãn (NS2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 35 | Tem nhãn (NS3) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 36 | Tem nhãn (NS4) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 37 | Tem nhãn (PS1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 38 | Tem nhãn (PS2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 39 | Tem nhãn (PS3) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 40 | Tem nhãn túi niêm phong kích thước tùy biến | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 41 | Tem nhãn túi thi thể | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 42 | Tem nhãn băng niêm phong | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 43 | Tem nhãn (CC1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 44 | Tem nhãn (CC2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 45 | Tem thông tin sản phẩm | 1.224 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 46 | Tem dán hộp đựng giấy thử | 2.448 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 47 | Tem test | 28.000 | Tem | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 48 | Tem dán miệng hộp | 708 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 49 | Tem hộp bộ KIT | 300 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 50 | Túi nilon đựng sản phẩm | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Friend dont’t let friend drink and drive – Bạn tốt không để bạn mình say và phải cầm lái "
US Department of transportation
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viện Khoa học và công nghệ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.